1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lec 3: Aquatic species

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lec 3: Aquatic species
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 9,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species Lec 3: Aquatic species

Trang 1

Abalone: bào ngư

Anchovy: cá cơm

Trang 2

Babylonia: ốc hương

Trang 3

Black tiger shrimp: tôm sú

Blood cockle: sò huyết

Trang 4

Blue crab: ghẹ

Carp: cá chép

Trang 5

catfish: cá da trơn

Cephalopods: nhuyễn thể chân đầu

Trang 6

Clam: nghêu

Clarias: cá trê

Trang 7

Climbing perch: cá rô (Anabas)

Cobia: cá bớp (giò) Conch: Ốc xà cừ

Crab: cua

Crayfish, crawfish: tôm hùm nước ngọt

Crocodile: cá sấu: alligator

Crustacean: giáp xác

Trang 8

Cuttlefish: mực nang

Dolphin: cá heo

Trang 9

Eel: cá chình, lươn

Flounder: cá bơn Frog: ếch

Trang 10

Giant freshwater prawn: tôm càng xanh

Giant gourami: cá tai tượng

Trang 11

Goby: cá bống

Grass carp: cá trắm

Trang 12

Grouper: cá mú

Herring: cá trích

Trang 13

Horseshoe crab: sam (triangle-tailed horseshoe crab) or so (round-tailed horseshoe crab)

Trang 14

Jelly fish: con sứa

Loach: cá chạch (spiny eel)

Trang 15

Lobster: tôm hùm

Marble goby: cá bống tượng

Trang 16

Mantis shrimp: tôm tít (tích) Mollusk: thân mềm, nhuyễn thể

Mussel: vẹm Octopus: bạch tuộc

Trang 17

Oyster: hàu

Pacific mackerel: cá thu

Trang 18

Pearl: trai

Pompano: cá chim

Trang 19

Puffer: cá nóc

Red-tail catfish: cá lăng (Hemibagrus)

Trang 20

Red tilapia: cá Điêu Hồng Roe: trứng (đvts)

Salmon: cá hồi

Trang 21

Scad: cá bạc má, cá nục

Scallop, shell: sò điệp

Trang 22

Sea cucumber: hải sâm

Sea urchin: cầu gai

Trang 23

Seabass, barramundi: cá chẽm

Seahorse: cá ngựa Shark: cá mập, nhám

Shellfish: sò hến, tôm cua

Shellfish: include molluscs and crustaceans

Shrimp: tôm: prawn

Trang 24

Skate, ray, stingray: cá đuối Snail: ốc sên

Snake-head fish: cá lóc (quả)

Trang 25

Snapper: cá hồng

Squid: mực ống

Trang 26

Tilapia: cá rô phi

Tuna: cá ngừ

Trang 27

Turtle: rùa

Whale: cá voi

Trang 28

White-leg shrimp: tôm thẻ

Ngày đăng: 09/08/2023, 17:37

w