1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)
Trường học Ngan Lam University
Chuyên ngành Hoá đại cương
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 347,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)

Trang 1

1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Một hệ thống hấp thu nhiệt lượng là 200 kJ Nội năng của hệ tăng thêm 250 kJ Vậy trong

biến đổi trên công của hệ thống là:

A 50 kJ, hệ sinh công B 50 kJ, hệ nhận công

C -50 kJ, hệ sinh công D - 50 kJ, hệ nhận công

2 Cho 2,1 g bột sắt kết hợp với lưu huỳnh tỏa ra 0,87 kcal Tính nhiệt phân hủy của sắt sunfua

(kcal/mol):

A 0,87 B 23,2 C - 0,87 D - 23,2

3 Có phản ứng: KClO3(r)  KCl(r) + 3/2 O2(k), H1 = 49,4 kJ (1)

KClO4(r)  KCl(r) + 2 O2(k), H2 = 33 kJ (2)

H3 của phản ứng: 2 KClO3(r)  3/2 KClO4(r) + ½ KCl(r) (3)là:

A 41,2 kJ B 16,4 kJ C -196,6 kJ D 49,3 kJ

4 Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k)  2 NO2 (k) ; Hpu = -144 kcal Nhiệt tạo thành của NO2

(kcal/mol) là:

A -72 B - 144 C +72 D Tất cả đều sai

5 Cho phản ứng: Cl2(k) + 2 HI(k) I2(r) + 2 HCl(k)

(ΔH0298,tt) (kJ/mol) 0 25,9 0 - 94,6 Tính ΔU0298 của phản ứng? Phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Cho R= 8,314J/K.mol

A -241kJ Phản ứng thu nhiệt B 241kJ Phản ứng thu nhiệt

C 238,52kJ Phản ứng tỏa nhiệt D -238,52kJ Phản ứng tỏa nhiệt

6 Chọn so sánh đúng: C(gr) + 1/2 O2 (k) CO (k), ΔH0298 < 0 Vậy ΔU0298 của phản ứng trên là:

A.U0298 < H0298. B U0298 > H0298

CU0298 = H0298. D U0298 ≤ H0298

7 Khi đốt cháy amoniac xảy ra phản ứng: 4NH3(k) + 3O2(k)  2N2(k) + 6H2O(l) Biết ở 250C và áp suất 1 atm cứ tạo thành 0,2 mol N2 thì thoát ra 153,06 kJ Tính ΔH0298,pứ (kJ)

A 1530,6 B -1530,6 C 765,3 D – 765,3

8 Tính hiệu ứng nhiệt (kcal) của phản ứng khử Fe2O3(r) bằng khí CO thu được Fe (r) và khí

CO2 Biết khi khử 53,23 g Fe2O3 có 2,25 kcal nhiệt lượng thoát ra ở áp suất không đổi

A 6,76 B -13,5 C - 6,76 D 13,5

9 Khử 40 g sắt (III) oxit bằng nhôm giải phóng 213,15 kJ Đốt cháy 5,4 g nhôm giải phóng

167,3 kJ Tính H0 tt,298(kJ /mol) của Fe2O3(r)

A 820,4 B – 852,4 C – 820,4 D 380,45

Trang 2

2

10 Cho nhiệt đốt cháy (kcal/mol) của C2H2 (k) và C6H6 (l) lần lượt là -310,6 và -781,0 Vậy

phản ứng: 3C2H2 (k) C6H6 (l) có ΔHopư (kcal) là:

A – 470,4 B 470,4 C 1091,6 D –150,8

11 Chất nào có (∆H0tt,298) bằng 0:

A Nguyên tử oxy B Nguyên tử hidro C Than chì D Tất cả đều đúng

12 Cho H0đc,298 của C2H2 = – 1299,60 kJ/mol, H0 tt,298 của CO2 (k) = - 393,51 kJ/mol, H0 tt,

298 của H2O(l) = - 285,83 (kJ/mol) Tính H0 tt, 298 của C2H2 (k) (kJ/mol) là:

A + 226,75 B - 226,75 C + 620,26 D – 620,26

13 Cho phản ứng: H2(k) + ½ O2 (k)  H2O (l) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn là:

A H0tt,298,H2O (k) B H0tt,298,H2O (l) C H0đc, 298,H2(k) D B và C đúng

14 Tính nhiệt lượng (kcal) khi đốt cháy 112g CO Biết nhiệt tạo thành của CO và CO2 tương

-26,42 kcal/mol và –94,05 kcal/mol (Cho M: C = 12; O = 16)

A – 67,63 B 67,63 C - 270,52 D 270,52

15 Xác định nhiệt hóa hơi 20 g rượu etylic ở nhiệt độ sôi 780C dưới áp suất 1 atm Biết nhiệt

hóa hơi của rượu ở nhiệt độ này bằng 10,14 kcal/mol

A – 4,4 B 4,4 C – 202,8 D 202,8

16 Chọn biến đổi có S < 0 trong các trường hợp sau:

A NH4NO3 (r) N2O (k) + 2H2O (k)

B H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)

C N2 (k, 1 atm, 250C) N2 (k, 1 atm, 1000C)

D N2 (k, 1 atm, 250C) N2 (k, 2 atm, 250C)

17 Cho phản ứng: Fe(r) + S(r) FeS(r), ∆H < 0 Xác định ∆S của phản ứng biết rằng nhiệt độ

càng cao phản ứng diễn ra càng mãnh liệt:

A ∆S > 0 B ∆S < 0 C ∆S = 0 D Không xác định

được

18 Tính biến đổi entropi ΔS (cal/mol.K) của 1 mol hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng ở 1000C, 1atm Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g (H=1; O=16)

A – 26,5 B 26,5 C – 1,47 D 5,49

19 Xét dấu H và S cho biến đổi: A(rắn)  B(lỏng)

A H < 0, S > 0 B H > 0, S > 0 C H < 0, S < 0 D H > 0, S< 0

20 Cho phản ứng: CO (k) + 1/2 O2 (k)  CO2 (k), G0298 = - 257 kJ (1)

SO3 (k)  SO2(k) + 1/2O2(k) , G0298 = 70,89 kJ (2)

Xác định số oxy hóa đặc trưng hơn với C và S:

Trang 3

3

A C4+ > C2+; S4+ > S6+ B C4+ > C2+; S6+ > S4+

C C4+< C2+; S4+ < S6+ D C4+< C2+; S4+ < S6+

21 Các phản ứng nào sau đây xảy ra ở điều kiện chuẩn?

A 3O2  2O3 , H0

298 > 0

B CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k), H0

298 = 42,6 kcal/mol

C SO2 (k) +

2

1

O2 (k)  SO3 (k), H0

298 = -23,7 kcal/mol

D C6H6 (hơi) +

2

15

O2 (k)  6CO2 (k) + 3H2O (hơi) , H0298 = - 718,6 kcal/mol

22 Chọn phát biểu đúng Cho phản ứng: NH3(k) + HCl (k)  NH4Cl (r), H< 0

A Phản ứng tự xảy ra ở tất cả nhiệt độ B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thấp

C Phản ứng không xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào D Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao

23 Sự biến thiên nội năng ΔU khi một hệ đi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 bằng những con

đường khác nhau, có tính chất sau:

A ΔU không đổi vì nhiệt lượng Q và công A đều không thay đổi

B ΔU thay đổi vì Q và A thay đổi theo đường đi

C ΔU không đổi dù Q và A thay đổi theo đường đi

D Không tính được do mỗi đường đi có Q và A khác nhau

24 Phản ứng: 2HgO (r)  2 Hg (l) + O2 (k) ở điều kiện thường thu nhiệt Cho biết dấu H,

S và điều kiện nhiệt độ để phản ứng xảy ra?

A H > 0, S > 0 phản ứng không xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

B H > 0, S > 0 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường

C H > 0, S < 0 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao

D H > 0, S > 0 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao

25 Chọn câu đúng Phản ứng: 2Fe2O3(r)+3C(gr)4Fe(r)+3CO2(k) có H = 467,9 kJ; S = 560,3 J/K

A Phản ứng thu nhiệt, giảm entropi B Phản ứng xảy ra khi t0> 8350C

C Phản ứng tỏa nhiệt, tăng entropi D Phản ứng xảy ra với T > 835K

26 Chọn câu đúng Phản ứng: AB(r) + B2 (k)  AB3(r)diễn ra theo chiều thuận ở 2980K Giá trị G sẽ như thế nào khi thay đổi nhiệt độ?

A Khi tăng nhiệt độ G > 0 B Khi tăng nhiệt độ G < 0

C Khi giảm nhiệt độ G > 0 D Khi giảm nhiệt độ G = 0

27 Xác định G của quá trình tan băng ở 263K:

A G > 0 B G < 0 C G = 0 D Tất cả đều sai

Trang 4

4

28 Phản ứng nhiệt phân đá vôi: CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) có: H0298,pư = 42,6 kcal và

S0298,pư = 38,4 cal/mol.độ Giả sử H0, S0 đều không đổi theo nhiệt độ Tính ΔG0phản ứng ở 15000C, phản ứng có xảy ra ở nhiệt độ này không?

A ΔG0phản ứng = - 25,48 kcal, phản ứng có xảy ra

B ΔG0phản ứng = - 68 kcal, phản ứng có xảy ra

C ΔG0phản ứng = - 15 kcal, phản ứng không xảy ra

D ΔG0phản ứng = 25,48 kcal, phản ứng không xảy ra

29 Một phản ứng có ΔG = 22 J; ΔS = 22 J.K-1; ΔH = 6,028 kJ Vậy nhiệt độ của phản ứng là:

A 1000C B 2730C C 273 K D 373 K

30 Ở nhiệt độ T phản ứng thu nhiệt A  B thực tế xảy ra đến cùng Xét dấu ΔS và ΔG của

phản ứng:

A ΔS < 0, ΔG < 0 B ΔS > 0, ΔG > 0 C ΔS > 0, ΔG < 0 D ΔS < 0, ΔG > 0

-& -

Ngày đăng: 02/07/2023, 08:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w