Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 3 hoá đại cương (NLU)
Trang 11
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Một hệ thống hấp thu nhiệt lượng là 200 kJ Nội năng của hệ tăng thêm 250 kJ Vậy trong
biến đổi trên công của hệ thống là:
A 50 kJ, hệ sinh công B 50 kJ, hệ nhận công
C -50 kJ, hệ sinh công D - 50 kJ, hệ nhận công
2 Cho 2,1 g bột sắt kết hợp với lưu huỳnh tỏa ra 0,87 kcal Tính nhiệt phân hủy của sắt sunfua
(kcal/mol):
A 0,87 B 23,2 C - 0,87 D - 23,2
3 Có phản ứng: KClO3(r) KCl(r) + 3/2 O2(k), H1 = 49,4 kJ (1)
KClO4(r) KCl(r) + 2 O2(k), H2 = 33 kJ (2)
H3 của phản ứng: 2 KClO3(r) 3/2 KClO4(r) + ½ KCl(r) (3)là:
A 41,2 kJ B 16,4 kJ C -196,6 kJ D 49,3 kJ
4 Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) 2 NO2 (k) ; Hpu = -144 kcal Nhiệt tạo thành của NO2
(kcal/mol) là:
A -72 B - 144 C +72 D Tất cả đều sai
5 Cho phản ứng: Cl2(k) + 2 HI(k) I2(r) + 2 HCl(k)
(ΔH0298,tt) (kJ/mol) 0 25,9 0 - 94,6 Tính ΔU0298 của phản ứng? Phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Cho R= 8,314J/K.mol
A -241kJ Phản ứng thu nhiệt B 241kJ Phản ứng thu nhiệt
C 238,52kJ Phản ứng tỏa nhiệt D -238,52kJ Phản ứng tỏa nhiệt
6 Chọn so sánh đúng: C(gr) + 1/2 O2 (k) CO (k), ΔH0298 < 0 Vậy ΔU0298 của phản ứng trên là:
A.U0298 < H0298. B U0298 > H0298
CU0298 = H0298. D U0298 ≤ H0298
7 Khi đốt cháy amoniac xảy ra phản ứng: 4NH3(k) + 3O2(k) 2N2(k) + 6H2O(l) Biết ở 250C và áp suất 1 atm cứ tạo thành 0,2 mol N2 thì thoát ra 153,06 kJ Tính ΔH0298,pứ (kJ)
A 1530,6 B -1530,6 C 765,3 D – 765,3
8 Tính hiệu ứng nhiệt (kcal) của phản ứng khử Fe2O3(r) bằng khí CO thu được Fe (r) và khí
CO2 Biết khi khử 53,23 g Fe2O3 có 2,25 kcal nhiệt lượng thoát ra ở áp suất không đổi
A 6,76 B -13,5 C - 6,76 D 13,5
9 Khử 40 g sắt (III) oxit bằng nhôm giải phóng 213,15 kJ Đốt cháy 5,4 g nhôm giải phóng
167,3 kJ Tính H0 tt,298(kJ /mol) của Fe2O3(r)
A 820,4 B – 852,4 C – 820,4 D 380,45
Trang 22
10 Cho nhiệt đốt cháy (kcal/mol) của C2H2 (k) và C6H6 (l) lần lượt là -310,6 và -781,0 Vậy
phản ứng: 3C2H2 (k) C6H6 (l) có ΔHopư (kcal) là:
A – 470,4 B 470,4 C 1091,6 D –150,8
11 Chất nào có (∆H0tt,298) bằng 0:
A Nguyên tử oxy B Nguyên tử hidro C Than chì D Tất cả đều đúng
12 Cho H0đc,298 của C2H2 = – 1299,60 kJ/mol, H0 tt,298 của CO2 (k) = - 393,51 kJ/mol, H0 tt,
298 của H2O(l) = - 285,83 (kJ/mol) Tính H0 tt, 298 của C2H2 (k) (kJ/mol) là:
A + 226,75 B - 226,75 C + 620,26 D – 620,26
13 Cho phản ứng: H2(k) + ½ O2 (k) H2O (l) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn là:
A H0tt,298,H2O (k) B H0tt,298,H2O (l) C H0đc, 298,H2(k) D B và C đúng
14 Tính nhiệt lượng (kcal) khi đốt cháy 112g CO Biết nhiệt tạo thành của CO và CO2 tương
-26,42 kcal/mol và –94,05 kcal/mol (Cho M: C = 12; O = 16)
A – 67,63 B 67,63 C - 270,52 D 270,52
15 Xác định nhiệt hóa hơi 20 g rượu etylic ở nhiệt độ sôi 780C dưới áp suất 1 atm Biết nhiệt
hóa hơi của rượu ở nhiệt độ này bằng 10,14 kcal/mol
A – 4,4 B 4,4 C – 202,8 D 202,8
16 Chọn biến đổi có S < 0 trong các trường hợp sau:
A NH4NO3 (r) N2O (k) + 2H2O (k)
B H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
C N2 (k, 1 atm, 250C) N2 (k, 1 atm, 1000C)
D N2 (k, 1 atm, 250C) N2 (k, 2 atm, 250C)
17 Cho phản ứng: Fe(r) + S(r) FeS(r), ∆H < 0 Xác định ∆S của phản ứng biết rằng nhiệt độ
càng cao phản ứng diễn ra càng mãnh liệt:
A ∆S > 0 B ∆S < 0 C ∆S = 0 D Không xác định
được
18 Tính biến đổi entropi ΔS (cal/mol.K) của 1 mol hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng ở 1000C, 1atm Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g (H=1; O=16)
A – 26,5 B 26,5 C – 1,47 D 5,49
19 Xét dấu H và S cho biến đổi: A(rắn) B(lỏng)
A H < 0, S > 0 B H > 0, S > 0 C H < 0, S < 0 D H > 0, S< 0
20 Cho phản ứng: CO (k) + 1/2 O2 (k) CO2 (k), G0298 = - 257 kJ (1)
SO3 (k) SO2(k) + 1/2O2(k) , G0298 = 70,89 kJ (2)
Xác định số oxy hóa đặc trưng hơn với C và S:
Trang 33
A C4+ > C2+; S4+ > S6+ B C4+ > C2+; S6+ > S4+
C C4+< C2+; S4+ < S6+ D C4+< C2+; S4+ < S6+
21 Các phản ứng nào sau đây xảy ra ở điều kiện chuẩn?
A 3O2 2O3 , H0
298 > 0
B CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k), H0
298 = 42,6 kcal/mol
C SO2 (k) +
2
1
O2 (k) SO3 (k), H0
298 = -23,7 kcal/mol
D C6H6 (hơi) +
2
15
O2 (k) 6CO2 (k) + 3H2O (hơi) , H0298 = - 718,6 kcal/mol
22 Chọn phát biểu đúng Cho phản ứng: NH3(k) + HCl (k) NH4Cl (r), H< 0
A Phản ứng tự xảy ra ở tất cả nhiệt độ B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thấp
C Phản ứng không xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào D Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao
23 Sự biến thiên nội năng ΔU khi một hệ đi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 bằng những con
đường khác nhau, có tính chất sau:
A ΔU không đổi vì nhiệt lượng Q và công A đều không thay đổi
B ΔU thay đổi vì Q và A thay đổi theo đường đi
C ΔU không đổi dù Q và A thay đổi theo đường đi
D Không tính được do mỗi đường đi có Q và A khác nhau
24 Phản ứng: 2HgO (r) 2 Hg (l) + O2 (k) ở điều kiện thường thu nhiệt Cho biết dấu H,
S và điều kiện nhiệt độ để phản ứng xảy ra?
A H > 0, S > 0 phản ứng không xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào
B H > 0, S > 0 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
C H > 0, S < 0 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao
D H > 0, S > 0 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao
25 Chọn câu đúng Phản ứng: 2Fe2O3(r)+3C(gr)4Fe(r)+3CO2(k) có H = 467,9 kJ; S = 560,3 J/K
A Phản ứng thu nhiệt, giảm entropi B Phản ứng xảy ra khi t0> 8350C
C Phản ứng tỏa nhiệt, tăng entropi D Phản ứng xảy ra với T > 835K
26 Chọn câu đúng Phản ứng: AB(r) + B2 (k) AB3(r)diễn ra theo chiều thuận ở 2980K Giá trị G sẽ như thế nào khi thay đổi nhiệt độ?
A Khi tăng nhiệt độ G > 0 B Khi tăng nhiệt độ G < 0
C Khi giảm nhiệt độ G > 0 D Khi giảm nhiệt độ G = 0
27 Xác định G của quá trình tan băng ở 263K:
A G > 0 B G < 0 C G = 0 D Tất cả đều sai
Trang 44
28 Phản ứng nhiệt phân đá vôi: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) có: H0298,pư = 42,6 kcal và
S0298,pư = 38,4 cal/mol.độ Giả sử H0, S0 đều không đổi theo nhiệt độ Tính ΔG0phản ứng ở 15000C, phản ứng có xảy ra ở nhiệt độ này không?
A ΔG0phản ứng = - 25,48 kcal, phản ứng có xảy ra
B ΔG0phản ứng = - 68 kcal, phản ứng có xảy ra
C ΔG0phản ứng = - 15 kcal, phản ứng không xảy ra
D ΔG0phản ứng = 25,48 kcal, phản ứng không xảy ra
29 Một phản ứng có ΔG = 22 J; ΔS = 22 J.K-1; ΔH = 6,028 kJ Vậy nhiệt độ của phản ứng là:
A 1000C B 2730C C 273 K D 373 K
30 Ở nhiệt độ T phản ứng thu nhiệt A B thực tế xảy ra đến cùng Xét dấu ΔS và ΔG của
phản ứng:
A ΔS < 0, ΔG < 0 B ΔS > 0, ΔG > 0 C ΔS > 0, ΔG < 0 D ΔS < 0, ΔG > 0
-& -