ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN NGÔN NGỮ HỌC ĐỐI CHIẾU EHOU Nguyên nhân hình thành và phát triển của Ngôn ngữ học đối chiếu bao gồ m nguyên nhân bên ngoài , đó là nhiều vùng lãnh thổ, nhiều cộng đồngdân tộc mới, nhiều quốc gia độc lập với nhiều ngôn ngữ được phát hiệnvà nhiều ngôn ngữ trở nên có vị trí xứng đáng. Do vậy nhu cầu giao lưugiữa các nền văn minh, văn hóa tăng lên, từ đó yêu cầu việc dạy và họcngoại ngữ là bức thiết, cần phải xây dựng cơ sở lí luận và thực tiễn đốivới dịch thuật; và nguyên nhân bên trong , đó là đòi hỏi các nhà nghiêncứu phải phải phát hiện và bao quát nhiều ngôn ngữ một cách sâu vàrộng để giải quyết những vấn đề cụ thể trực tiếp trong nội bộ ngôn ngữ
Trang 1Lưu ý:Nếu tài liệu không từ EHOU.ONLINE rất có thể không đầy đủ hoặc bị chỉnh sửa gây sai lệch
Tài liệu cập nhật đến ngày 29/12/2021
► Câu trả lời đúng
? Câu trả lời chưa xác định
1 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của bảng chữ cái trong tiếng Anh (trên nền của bảng chữ cái tiếng Việt)
► chữccáic“x”“khôngkđứngđđầuđtừt
chữccáic“x”“khôngkđứngđcuốictừt
2 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định)
► cócthểtnhắnntinttrựcttiếptbằngbvănvbảnbđồngđthờitchocnhiềunđốiđtáct
cócthểtđặtđmuamtừtnướcnngoàin cócthểtdễddàngdsửaschữac
3 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định)
► cócthẻtSIMS
cócbànbphímpcảmcứngứ cócmànmhìnhhmàum
4 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của hệ thống âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống âm trong tiếng Việt)
► cócphụpâmâ/dƷ//
cócphụpâmâ/d//
5 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt)
► chữccáic“đ”“
chữccáic“f”“
6 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định)
► khôngkcócdâydtruyềnttínthiệuh
khôngkthểtđặtđởởphòngplàmlviệcv khôngkthểtdùngdchocnhiềunngườin
7 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai.“Uống một viên aspirin khi nhức đầu”
► DrinkDanaaspirinaifiyou'veygotgaaheadacheh
TakeTanaaspirinaifiyou'veygotgaaheadacheh
8 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để ghép đúng các cặp câu sau:A “Cậu có mang máy ảnh tới chỗ sinh nhật Ben không?” B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party?B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party?
► AA B2B
AA B1B
9 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để ghép đúng các cặp câu sau:A1 Thánh nhân còn có khi sai/nhầmA2 Đi một ngày đàng học một sàng khônB1 Even Homer nods
► A1A B1B
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 210 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để ghép đúng các cặp sau:A1 Đi một ngày đàng học một sàng khônA2 Chuồn thẳng một mạchB1 To take French leave
► A2A B1B
A1A B1B
11 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau:1 khác về cách tri nhận,2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.“Ăn không nên đọi, nói không nên lời”
► GoodG forf nothingn
ToTeateoneocan't,ctotspeaksoneocan'tctoo.t
12 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau:1 khác về cách tri nhận,2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.“Ăn miếng giả miếng”
► ToothTforfaatooth,teyeeforfanaeyee
TakeTaapiecepofofood,fbackbthetother.o
13 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điều kiện sau:1 khác về cách tri nhận,2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.“Be a big eater”
► ĂnĂthủngtnòintrôitrếr
LàLmộtmngườinănănhiềun LàLmộtmngườinănătotnóinlớnl
14 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điểu kiện sau:1 khác về cách tri nhận,2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.“Live in luxury”
► ĂnĂtrắngtmặcmtrơnt
SốngStrongtnhungnlụal SốngStrongtsựssangstrọngt
15 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“A large part inside your body that clean your blood”
► gang
thậnt timt
16 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)
► teat
breakfastb lunchl
17 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“Bộ phận cơ thể người được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, không lùi bước trước khó khăn”
► gang
hearth liverl
18 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“Bộ phận cơ thể ở hai bên cột sống để thải chất lỏng đã được lọc”
► kidneyk
lungl
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 319 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“One of the two things inside your body that remove waste liquid from your blood”
► kidneyk
liverl lungl
20 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“The part inside your body that push blood around your body”
► timt
gang thậnt
21 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“The two parts in your body that you use for breathing”
► lungl
bellyb kidneyk
22 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà”
► teat bagb
pepperpbagb teat potp
23 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh - Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“Your strongest and most true feelings, especially feeling of love and caring”
► lòngl
phổip thậnt
24 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:Tiếng Anh, nam
► JacobJ
BenjaminB DylanD
25 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:Tiếng Anh, nữ
► EmilyE
KaylaK TaylorT
26 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:Tiếng Việt, nam
► HùngH
LộcL PhongP
27 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:Tiếng Việt, nữ
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 4► AnhA
ThảoT ThúyT
28 Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch đúng.“When did she die?
asked Sherlock Holmes”
► CôCấyấchếtckhiknào?nSherlockSHolmesHhỏi.h
KhiKnàoncôcấyấchết?cSherlockSHolmesHhỏi.h
29 Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch đúng.“When will you come back?”
► BaoBgiờganhavề?v
AnhAvềvbaobgiờ?g
30 Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiêng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai.“When did you come back?”
► BaoBgiờganhavề?v
AnhAvềvbaobgiờ?g
31 Hãy so sánh liên ngôn ngữ để ghép đúng các cặp câu sau:A1 To take French leaveA2 Travel broadens your mindB1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn
► A2A B1B
A1A B1B
32 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh -Việt có nghĩa sau:Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân”
► lilyl&&đàođ
roser&&sens tulipt&&thiêntlýl
33 Hãy so sánh lien ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh -Việt có nghĩa sau:Nghĩa biểu trưng: “tình yêu”
► roser&&sens
forgetf mem notn&&chanhc tulipt&&maim
34 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh -Việt có nghĩa sau:Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp thanh cao về tinh thần”
► roser&&maim
lilyl&&nhàin sunflowers&&thiêntlíl
35 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“At the heart of the crisis in Africa is the shortage of clean water and food”
► ỞỞtrungttâmtcủaccuộcckhủngkhoảnghởởChâuCPhiPlàlnạnnthiếutnướcnsạchsvàvthựctphẩmp
MấuMchốtccủaccuộcckhủngkhoảnghởởChâuCPhiPlàlnạnnthiếutnướcnsạchsvàvthựctphẩmp
36 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“Làm sao tôi biết được tim gan anh”
► HowHcancIIknowkyouryhearthandaliver?l
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 537 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“Nhìn thấu tim đen của ai”
► totseessb’ssblackbhearth
totseessb’ssinnermostithoughtst
38 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“Tâm bệnh”
► hearthdiseased
mentalmdisorderd/illness//disease/
39 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“Thấu hiểu tâm can của vợ”
► totunderstanduone’sowife’swhearthandaliverlperfectlyp
totunderstanduone’sowife’swinnermostifeelingsfperfectlyp
40 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“Thổ lộ tâm can của tôi với nàng”
► totopenomymhearthandaliverltotherh
totopenomymhearthtotherh
41 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“We sat down to rest in the heart of the forest”
► ChúngCtôitngồinxuốngxđểđnghỉnngơinởởtrungttâmtcủacrừngr
ChúngCtôitngồinnghỉnởởgiữagrừngr
42 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng dạ” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra các dịch đúng:“Không có lòng dạ nào mà đi chơi nữa”
► totnotnhavehthethearthtotgogoutoforfwalkw
totnotnhavehthetstomachstotgogoutoforfwalkw
43 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:‘Tấm lòng vàng”
► aahearthofogoldg
aastomachsofogoldg
44 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:“Có lòng tốt”
► tothavehaakindkhearth
tothavehaakindkbellyb
45 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:“Làm ai tan nát cõi lòng”
► totbreakbsb’sshearth
totbreakbsb’ssbellyb
46 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:“Lòng buồn bã trở về”
► totreturnrwithwaaheavyhhearth
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 647 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:“Lòng sắt đá”
► aahearthofostones
aastomachsofostones
48 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:“Tình yêu từ đáy lòng”
► lovelthattcomescfromfthet(bottom(ofoone’s)ohearth
lovelthattcomescfromfthet(bottom(ofoone’s)ostomachs
49 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“I have to take my sister to the dentist”
► TôiTphảipđiđcùngcemegáigđiđkhámkrăngr
TôiTphảipđưađemegáigđiđkhámkrăngr
50 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:“I’ll take the bike home”
► TôiTlấylxexđạpđvềvnhàn
TôiTđiđxexđạpđvềvnhàn
51 Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “làm” của tiếng Việt với từ “make” của tiếng Anh để xác định sự khác nhau về hình thức giữa hai từ đó
► mộtmtừtcócthanhtđiệu,đmộtmtừtkhôngk
mộtmtừtkếtkthúctbằngbâmâ“m”,“mộtmtừtkếtkthúctbằngbâmâ“e”“
vềvsốslượnglkíktựt
52 Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “make” của tiếng Anh và từ “làm” của tiếng Việt để xác định sự giống nhau về hình thức giữa hai từ này
► cóc44kíktựt
cóc44chữccáic cóctổthợph“ma”“
53 Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh - Việt có nghĩa sau:Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính”
► tulipt&&nhàin
lilyl&&chanhc roser&&maim
54 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“I left a copy of the report on your desk”
► totputpsomethingssomewheres
totletlsomethingsstaysthetsamesasaitiisinown
55 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“I left my bag on the chair, and someone took it”
► stealssomethings
movemsomethings useusomethings
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 756 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“I sorry I made you cry.”
► totcausec
totmakemaamistakem totproducep
57 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“I'll take the bus home”
► useuthettraffict
gogwithwsomeones movemsomethingsorosomeones
58 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“Leave your shoes on – we’re going out again soon”
► totletlsomethingsstaysthetsamesasaitiisinown
totputpsomethingssomewheres
59 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“Leo and his wife are hoping to take a holiday in Spain this Summer”
► spentssomethings
gogwithw movemsomethings
60 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“She left her job when she has a baby”
► totstopsdoingdaajob,jgoinggtotschoolsetce
totletlsomethingsstaysthetsamesasaitiisinown
61 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“The main goal of any business is to make money”
► totearne
totcausec totproducep
62 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“We’ve taken a lot of pictures of the baby.”
► shootssomethings
movemsomethings useusomethings
63 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“You can leave the coats in the bedroom”
► totputpsomethingssomewheres
totletlsomethingsstaysthetsamesasaitiisinown
64 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp với ngữ cảnh sau:“Do you want to go and get something to eat”
► tottaketfoodfintoiyourybodybthroughtyourymouthm
tothavehmealm
65 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 8sau: Nghĩa biểu trưng: “Spring”“I am X fresh and newsinging of Spring as I rise anew.For this sweet season of rebirth bringsa bright new life to all living things”(Linda.A.Coff)
► lilyl
roser tulipt
66 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:Nghĩa biểu trưng: “sự chân chất, dung dị”“Hoa X nở giữa vườn XThày u mình với chúng mình chân quê.Hôm qua em
đi tỉnh vềHương đồng gió nội bay đi ít nhiều.”(Nguyễn Bính – Chân quê)
► chanhc
đàođ maim
67 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:Nghĩa biểu trưng: “sự thanh lịch”“Đào kia dễ thắm nên phai,Thoang thoảng hương X mà lại thơm lâu”(Ca dao)
► nhàin
maim sens
68 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp:Nghĩa biểu trưng:
“grace - sự duyên dáng, kiều diễm”
► tulipt
forgetf mem notn sunflowers
69 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp:Nghĩa biểu trưng:
“love - tình yêu”
► roser
sunflowers tulipt
70 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp:Nghĩa biểu trưng:
“Spring time – mùa Xuân”
► lilyl
roser tulipt
71 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:Nghĩa biểu trưng: “sự chân chất, dung dị”“Ai cho sen muống một hồAi từng X khế sánh cùng lựu lê”(Ca dao)
► chanhc
maim súngs
72 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”, “left” để chọn ra cách diễn đạt đúng:
► IIleftlmympassportpatahome.h
IIforgotfmympassportpatahome.h
73 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“Are you X your camera to Ben’s party?”
► takingt
bringingb
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 974 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“He
X his coursebook at home”
► leftl
forgotf
75 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“I X
to bring my coursebook.”
► forgotf
leftl
76 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“Tina came into the restaurant and X around”
► lookedl
saws watchedw
77 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“We spent the evening X his performances”
► watchingw
lookingl seeings
78 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“We
X some beautiful clothes”
► saws
lookedl watchedw
79 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh:“There was a party at our home yesterday Elena X some photographs to show us”
► broughtb
tookt
80 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:“A place with many building and streets, where people live and work”
► townt
capitalc countrysidec
81 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:“Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển”
► thànhtphốp
thịtxãx thủtđôđ
82 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:“To turn your eyes towards something or someone in order to see them”
► lookl
sees watchw
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Trang 1083 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:“To use your eyes to find something”
► lookl
sees watchw
84 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:“When you have not brought something because you have not remembered it_it’s?
► forgetf
leavel
85 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:when you have not brought something with you, either because you did not want to or because you have fogotten it _ it is:
► leavel
forgetf
86 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:“Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động)
► châncchỉc
châncchấtc châncthànht
87 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:“Thật thà, mộc mạc, bộc lộ bản chất tốt đẹp một cách tự nhiên, không màu mè” (nói về tính cách, tính tình)
► châncchấtc
châncchỉc châncthànht
88 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:“Use X when someone has something with them when they come to the place where you are”
► bringb
taket
89 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:“Use X when you have something with you when you go to a place.”
► taket
bringb
90 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“Cái đẹp chân X”
► chấtc
chỉc
91 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“Làm ăn chân X”
► chỉc
chấtc
92 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:“X in the red box I think it’s in there”
► lookl
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE
Xin vui lòng liên hệ Zalo|Telegram Thế Phong - 08 3533 8593 - EHOU.ONLINE