1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngôn ngữ học đối chiếu EN04 Ehou

38 231 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 201,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

về công dụng Câu trả lời đúng Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau: “Thật thà, chất phác, không gian giảo” nói về hành động.

Trang 1

Ngôn ngữ học đối chiếu – EN04

Ngôn ngữ học đối chiếu – LTTN 1

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định).

c về công dụng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:

“Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động)

Trang 2

b chữ cái “x” không đứng đầu từ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

c tea Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt).

b chữ cái “đ” Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của

hệ thống âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống

âm trong tiếng Việt).

b có phụ âm /dƷ/ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai.

“Uống một viên aspirin khi nhức đầu”

Trang 3

Chọn một câu trả lời:

a Drink an aspirin if you’ve got a headache Câu trả lời đúng

b Take an aspirin if you’ve got a headache

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định).

c không có dây truyền tín hiệu Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà”

c tea – bag Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

Trang 4

c về công dụng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:

“Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động)

b chữ cái “x” không đứng đầu từ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

Trang 5

Chọn một câu trả lời:

c tea Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt).

b chữ cái “đ” Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của

hệ thống âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống

âm trong tiếng Việt).

b có phụ âm /dƷ/ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai.

“Uống một viên aspirin khi nhức đầu”

a Drink an aspirin if you’ve got a headache Câu trả lời đúng

b Take an aspirin if you’ve got a headache

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định).

c không có dây truyền tín hiệu Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà”

c tea – bag Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Làm ăn chân X”

Trang 6

Chọn một câu trả lời:

b chỉ Câu trả lời đúng

Ngôn ngữ học đối chiếu – LTTN 2

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy các từ

“tram”, “blob” (giọt) của tiếng Anh và “trạm”, “thót” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPNP.

b sai Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “make” của tiếng Anh và từ “làm” của tiếng Việt để xác định sự giống nhau về hình thức giữa hai từ này.

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Be a big eater”

c Ăn thủng nòi trôi rế Câu trả lời đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “strap” (dây đeo) của tiếng Anh và từ “nghẹt” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPPNP.

Trang 7

“Ăn miếng giả miếng”

a Tooth for a tooth, eye for an eye Câu trả lời đúng

b Take a piece of food, back the other

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn không nên đọi, nói không nên lời”

b To eat one can’t, to speak one can’t too

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy cấu trúc hình thái học của từ “make” trong tiếng Anh là PNP.

b Bao giờ anh về? Câu trả lời đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “rack”,

“mast” (cột buồm) của tiếng Anh và từ “rách” (rưới), “mang” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PNPP.

Trang 8

a Cô ấy chết khi nào? Sherlock Holmes hỏi Câu trả lời đúng

b Khi nào cô ấy chết? Sherlock Holmes hỏi

Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt

để chọn ra cách dịch đúng.

“When will you come back?”

b Anh về bao giờ?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điểu kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Live in luxury”

c Sống trong sự sang trọng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “làm” của tiếng Việt với từ “make” của tiếng Anh để xác định sự khác nhau về hình thức giữa hai từ đó.

a một từ có thanh điệu, một từ không Câu trả lời đúng

b một từ kết thúc bằng âm “m”, một từ kết thúc bằng âm “e”

c về số lượng kí tự

Ngôn ngữ học đối chiếu – LTTN 4

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Có lòng tốt”

a to have a kind heart Câu trả lời đúng

b to have a kind belly

Trang 9

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể ở hai bên cột sống để thải chất lỏng đã được lọc”

b Chúng tôi ngồi xuống để nghỉ ngơi ở trung tâm của rừng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“The two parts in your body that you use for breathing”

Nghĩa biểu trưng: “tình yêu”

c rose & sen Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Việt, nam

Trang 10

c gan Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Thổ lộ tâm can của tôi với nàng”

a to open my heart and liver to her Câu trả lời đúng

b to open my heart to her

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“The part inside your body that push blood around your body”

b heart disease Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Lòng buồn bã trở về”

a to return with a heavy heart Câu trả lời đúng

b to return with a heavy stomach

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Làm sao tôi biết được tim gan anh”

Trang 11

Chọn một câu trả lời:

a How can I know your heart and liver? Câu trả lời đúng

b How can I read your mind/thoughts?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

b a heart of stone Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“One of the two things inside your body that remove waste liquid from your blood”

a love that comes from the (bottom of one’s) heart Câu trả lời đúng

b love that comes from the (bottom of one’s) stomach

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp sau: A1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Trang 12

A1 Thánh nhân còn có khi sai/nhầm

A2 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

B1 Even Homer nods

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp thanh cao về tinh thần”

c lily & nhài

Hãy so sánh liên ngôn ngữ để ghép đúng các cặp câu sau:

A1 To take French leave

A2 Travel broadens your mind

B1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

c Emily Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể người được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, không lùi bước trước khó khăn”

Trang 13

a to not have the stomach to go out for walk

b to not have the heart to go out for walk Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Anh, nam

b to see sb’s black heart Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau:

A “Cậu có mang máy ảnh tới chỗ sinh nhật Ben không?”

B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party?

B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Trang 14

Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh

và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & nhài Câu trả lời đúng

b rose & mai

c lily & chanh

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có

nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & thiên lý

b rose & sen

c lily & đào Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

a Tôi phải đưa em gái đi khám răng

b Tôi phải đi cùng em gái đi khám răng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Làm ai tan nát cõi lòng”

Chọn một câu trả lời:

a to break sb’s heart Câu trả lời đúng

b to break sb’s belly

Ngôn ngữ học đối chiếu – KTTN01

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“We X some beautiful clothes”

Trang 15

Nghĩa biểu trưng: “Spring”

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

c spent something Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I’ll take the bus home”

Chọn một câu trả lời:

a go with someone

b move something or someone

c use the traffic Câu trả lời đúng

Trang 16

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“Leave your shoes on – we’re going out again soon”

Chọn một câu trả lời:

a to let something stay the same as it is now Câu trả lời đúng

b to put something somewhere

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”,

“left” để chọn ra cách diễn đạt đúng:

Chọn một câu trả lời:

a I left my passport at home.Câu trả lời đúng

b I forgot my passport at home

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp:

Nghĩa biểu trưng: “grace – sự duyên dáng, kiều diễm”

Chọn một câu trả lời:

a forget – me – not

b sunflower

c tulip Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

when you have not brought something with you, either because you did not want to or because you have fogotten it _ it is:

Chọn một câu trả lời:

a forget

b leave Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh:

“There was a party at our home yesterday Elena X some

photographs to show us”

Chọn một câu trả lời:

a took

b brought Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left a copy of the report on your desk”

Chọn một câu trả lời:

a to put something somewhere Câu trả lời đúng

b to let something stay the same as it is now

Trang 17

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Tina came into the restaurant and X around”

b left Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:

“Use X when you have something with you when you go to a place.”

c use something Câu trả lời không đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“To turn your eyes towards something or someone in order to see them”

Chọn một câu trả lời:

a look Câu trả lời đúng

Trang 18

a to let something stay the same as it is now

b to put something somewhere Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“We X some beautiful clothes”

Nghĩa biểu trưng: “Spring”

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

Trang 19

c spent something Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I’ll take the bus home”

Chọn một câu trả lời:

a go with someone

b move something or someone

c use the traffic Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“Leave your shoes on – we’re going out again soon”

Chọn một câu trả lời:

a to let something stay the same as it is now Câu trả lời đúng

b to put something somewhere

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”,

“left” để chọn ra cách diễn đạt đúng:

Chọn một câu trả lời:

a I left my passport at home.Câu trả lời đúng

b I forgot my passport at home

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp:

Nghĩa biểu trưng: “grace – sự duyên dáng, kiều diễm”

Chọn một câu trả lời:

a forget – me – not

b sunflower

c tulip Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

Trang 20

when you have not brought something with you, either because you did not want to or because you have fogotten it _ it is:

Chọn một câu trả lời:

a forget

b leave Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh:

“There was a party at our home yesterday Elena X some

photographs to show us”

Chọn một câu trả lời:

a took

b brought Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left a copy of the report on your desk”

Chọn một câu trả lời:

a to put something somewhere Câu trả lời đúng

b to let something stay the same as it is now

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Tina came into the restaurant and X around”

Ngày đăng: 26/01/2022, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w