1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngôn ngữ học đối chiếu

59 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn Ngữ Học Đối Chiếu
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôn ngữ học đối chiếu LTTN 1 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định) Chọn một câu trả lời a có thể nhắn tin trực tiếp bằng văn bản đồng thời cho nhiều đối tác Câu trả lời đúng b có thể đặt mua từ nước ngoài c có thể dễ dàng sửa chữa Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định) Chọn một câu trả lời a có thẻ SIM Câu trả lời đúng b có màn hình màu c c.

Trang 1

Ngôn ngữ học đối chiếu LTTN 1

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định).

c về công dụng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:

“Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động)

Trang 2

Chọn một câu trả lời:

a chữ cái “x” không đứng cuối từ

b chữ cái “x” không đứng đầu từ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

Chọn một câu trả lời:

a lunch

b breakfast

c tea Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt).

Chọn một câu trả lời:

a chữ cái “f”

b chữ cái “đ” Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của

hệ thống âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống

âm trong tiếng Việt).

Chọn một câu trả lời:

a có phụ âm /d/

b có phụ âm /dƷ/ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai.

“Uống một viên aspirin khi nhức đầu”

Chọn một câu trả lời:

a Drink an aspirin if you’ve got a headache Câu trả lời đúng

b Take an aspirin if you’ve got a headache

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định).

Chọn một câu trả lời:

a không thể đặt ở phòng làm việc

b không thể dùng cho nhiều người

c không có dây truyền tín hiệu Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà”

Chọn một câu trả lời:

a pepper bag

b tea – pot

c tea – bag Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

Trang 3

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy các từ

“tram”, “blob” (giọt) của tiếng Anh và “trạm”, “thót” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPNP.

Chọn một câu trả lời:

a đúng

b sai Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “make” của tiếng Anh và từ “làm” của tiếng Việt để xác định sự giống nhau về hình thức giữa hai từ này.

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Be a big eater”

Chọn một câu trả lời:

a Là một người ăn to nói lớn

b Là một người ăn nhiều

c Ăn thủng nòi trôi rế Câu trả lời đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “strap” (dây đeo) của tiếng Anh và từ “nghẹt” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPPNP.

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn miếng giả miếng”

Chọn một câu trả lời:

a Tooth for a tooth, eye for an eye Câu trả lời đúng

b Take a piece of food, back the other

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn không nên đọi, nói không nên lời”

Chọn một câu trả lời:

a Good – for – nothing Câu trả lời đúng

b To eat one can’t, to speak one can’t too

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy cấu trúc hình thái học của từ “make” trong tiếng Anh là PNP.

Trang 4

a Anh về bao giờ?

b Bao giờ anh về? Câu trả lời đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “rack”,

“mast” (cột buồm) của tiếng Anh và từ “rách” (rưới), “mang” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PNPP.

a Cô ấy chết khi nào? Sherlock Holmes hỏi Câu trả lời đúng

b Khi nào cô ấy chết? Sherlock Holmes hỏi

Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt

để chọn ra cách dịch đúng.

“When will you come back?”

Chọn một câu trả lời:

a Bao giờ anh về? Câu trả lời đúng

b Anh về bao giờ?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điểu kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Live in luxury”

Chọn một câu trả lời:

a Ăn trắng mặc trơn Câu trả lời đúng

b Sống trong nhung lụa

c Sống trong sự sang trọng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “làm” của tiếng Việt với từ “make” của tiếng Anh để xác định sự khác nhau về hình thức giữa hai từ đó.

Chọn một câu trả lời:

a một từ có thanh điệu, một từ không Câu trả lời đúng

b một từ kết thúc bằng âm “m”, một từ kết thúc bằng âm “e”

c về số lượng kí tự

Ngôn ngữ học đối chiếu – LTTN 4

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

Trang 5

“Có lòng tốt”

Chọn một câu trả lời:

a to have a kind heart Câu trả lời đúng

b to have a kind belly

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể ở hai bên cột sống để thải chất lỏng đã được lọc”

a Chúng tôi ngồi nghỉ ở giữa rừng

b Chúng tôi ngồi xuống để nghỉ ngơi ở trung tâm của rừng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“The two parts in your body that you use for breathing”

Nghĩa biểu trưng: “tình yêu”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & mai

b forget – me – not & chanh

c rose & sen Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Việt, nam

Trang 6

Chọn một câu trả lời:

a thận

b tim

c gan Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Thổ lộ tâm can của tôi với nàng”

Chọn một câu trả lời:

a to open my heart and liver to her Câu trả lời đúng

b to open my heart to her

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“The part inside your body that push blood around your body”

a mental disorder /illness /disease

b heart disease Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Lòng buồn bã trở về”

Chọn một câu trả lời:

a to return with a heavy heart Câu trả lời đúng

b to return with a heavy stomach

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Làm sao tôi biết được tim gan anh”

Chọn một câu trả lời:

a How can I know your heart and liver? Câu trả lời đúng

b How can I read your mind/thoughts?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

b a heart of stone Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“One of the two things inside your body that remove waste liquid from your blood”

Trang 7

a love that comes from the (bottom of one’s) heart Câu trả lời đúng

b love that comes from the (bottom of one’s) stomach

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp sau: A1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

A1 Thánh nhân còn có khi sai/nhầm

A2 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

B1 Even Homer nods

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp thanh cao về tinh thần”

Chọn một câu trả lời:

a sunflower & thiên lí

b. rose & mai Câu trả lời đúng

c lily & nhài

Hãy so sánh liên ngôn ngữ để ghép đúng các cặp câu sau:

A1 To take French leave

A2 Travel broadens your mind

B1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

c Emily Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể người được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, không lùi bước trước khó khăn”

Trang 8

a to not have the stomach to go out for walk

b to not have the heart to go out for walk Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Anh, nam

a to see sb’s innermost thoughts

b to see sb’s black heart Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau:

A “Cậu có mang máy ảnh tới chỗ sinh nhật Ben không?”

B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party?

B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh

và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & nhài Câu trả lời đúng

b rose & mai

c lily & chanh

Trang 9

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & thiên lý

b rose & sen

c lily & đào Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

a Tôi phải đưa em gái đi khám răng

b Tôi phải đi cùng em gái đi khám răng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Làm ai tan nát cõi lòng”

Chọn một câu trả lời:

a to break sb’s heart Câu trả lời đúng

b to break sb’s belly

Ngôn ngữ học đối chiếu – KTTN01

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“We X some beautiful clothes”

Nghĩa biểu trưng: “Spring”

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

Trang 10

c spent something Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I’ll take the bus home”

Chọn một câu trả lời:

a go with someone

b move something or someone

c use the traffic Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“Leave your shoes on – we’re going out again soon”

Chọn một câu trả lời:

a to let something stay the same as it is now Câu trả lời đúng

b to put something somewhere

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”,

“left” để chọn ra cách diễn đạt đúng:

Chọn một câu trả lời:

a I left my passport at home.Câu trả lời đúng

b I forgot my passport at home

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp:

Nghĩa biểu trưng: “grace – sự duyên dáng, kiều diễm”

Chọn một câu trả lời:

a forget – me – not

b sunflower

c tulip Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

when you have not brought something with you, either because you did not want to or because you have fogotten it _ it is:

Chọn một câu trả lời:

a forget

b leave Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh:

“There was a party at our home yesterday Elena X some

photographs to show us”

Chọn một câu trả lời:

a took

b brought Câu trả lời đúng

Trang 11

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left a copy of the report on your desk”

Chọn một câu trả lời:

a to put something somewhere Câu trả lời đúng

b to let something stay the same as it is now

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Tina came into the restaurant and X around”

b left Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:

“Use X when you have something with you when you go to a

c use something Câu trả lời không đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“To turn your eyes towards something or someone in order to see them”

“Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công

nghiệp và thương nghiệp phát triển”

Trang 12

a to let something stay the same as it is now

b to put something somewhere Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a c a t “heart” trong ti ng Anh v i các t t ữ ĩ ủ ừ ế ớ ừ ươ ng ng trong ti ng ứ ế

Vi t ệ để ch n ra cách d ch sai: ọ ị

“Tâm b nh” ệ

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a heart disease Câu tr l i úng ả ờ đ

b mental disorder /illness /disease

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a bi u tr ng c a các t ch hoa trong ti ng Anh và ti ng Vi t ữ ĩ ể ư ủ ừ ỉ ế ế ệ để

ch n ra c p t Anh - Vi t có ngh a sau: ọ ặ ừ ệ ĩ

Ngh a bi u tr ng: “mùa Xuân” ĩ ể ư

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a lily & ào Câu tr l i úng đ ả ờ đ

b tulip & thiên lý

c rose & sen

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“A large part inside your body that clean your blood”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a gan Câu tr l i úng ả ờ đ

b tim

c th n ậ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“The two parts in your body that you use for breathing”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a belly

b kidney

c lung Câu tr l i úng ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để ghép úng các c p câu sau: đ ặ

A1 Thánh nhân còn có khi sai/nh m ầ

A2 i m t ngày àng h c m t sàng khôn Đ ộ đ ọ ộ

B1 Even Homer nods

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a A1 - B1 Câu tr l i úng ả ờ đ

b A2 - B1

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để ghép úng các c p câu sau: đ ặ

A “C u có mang máy nh t i ch sinh nh t Ben không?” ậ ả ớ ỗ ậ

B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party?

B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Trang 13

“Làm sao tôi bi t ế đượ c tim gan anh”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a How can I read your mind/thoughts?

b How can I know your heart and liver? Câu tr l i úng ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a c a t “lòng” trong ti ng Vi t v i các t t ữ ĩ ủ ừ ế ệ ớ ừ ươ ng ng trong ti ng ứ ế Anh để ch n ra cách d ch úng ọ ị đ

‘T m lòng vàng” ấ

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a a stomach of gold

b a heart of gold Câu tr l i úng ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a c a t “lòng” trong ti ng Vi t v i các t t ữ ĩ ủ ừ ế ệ ớ ừ ươ ng ng trong ti ng ứ ế Anh để ch n ra cách d ch úng: ọ ị đ

a love that comes from the (bottom of one’s) heart Câu tr l i úng ả ờ đ

b love that comes from the (bottom of one’s) stomach

Hãy so sánh liên ngôn ng các tên ch ng ữ ỉ ườ đ i ã cho để ch n ra tên thu c lo i “top 5” thông d ng ọ ộ ạ ụ

nh t trong s các tên sau: ấ ố

a to not have the stomach to go out for walk

b to not have the heart to go out for walk Câu tr l i úng ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“The part inside your body that push blood around your body”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a th n ậ

b tim Câu tr l i úng ả ờ đ

c gan

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“B ph n c th hai bên c t s ng ộ ậ ơ ể ở ộ ố để ả th i ch t l ng ã ấ ỏ đ đượ ọ c l c”

Trang 14

“Lòng bu n bã tr v ” ồ ở ề

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a to return with a heavy heart Câu tr l i úng ả ờ đ

b to return with a heavy stomach

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a c a t “heart” trong ti ng Anh v i các t t ữ ĩ ủ ừ ế ớ ừ ươ ng ng trong ti ng ứ ế

b M u ch t c a cu c kh ng ho ng Châu Phi là n n thi u n ấ ố ủ ộ ủ ả ở ạ ế ướ c s ch và th c ph m ạ ự ẩ

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a c a t “heart” trong ti ng Anh v i các t t ữ ĩ ủ ừ ế ớ ừ ươ ng ng trong ti ng ứ ế

Vi t ệ để ch n ra cách d ch sai: ọ ị

“Nhìn th u tim en c a ai” ấ đ ủ

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a to see sb’s black heart Câu tr l i úng ả ờ đ

b to see sb’s innermost thoughts

Hãy so sánh lien ngôn ng ngh a bi u tr ng c a các t ch hoa trong ti ng Anh và ti ng Vi t ữ ĩ ể ư ủ ừ ỉ ế ế ệ để

ch n ra c p t Anh - Vi t có ngh a sau: ọ ặ ừ ệ ĩ

ngh a bi u tr ng: “tình yêu” ĩ ể ư

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a tulip & mai

b rose & sen

c forget - me - not & chanh Câu tr l i không úng ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để ghép úng các c p sau: đ ặ

A1 i m t ngày àng h c m t sàng khôn Đ ộ đ ọ ộ

a Tôi ph i ả đư a em gái i khám r ng đ ă

b Tôi ph i i cùng em gái i khám rang Câu tr l i úng ả đ đ ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng ngh a c a t “take” trong ti ng Anh v i các t t ữ ĩ ủ ừ ế ớ ừ ươ ng ng trong ti ng ứ ế

Trang 15

b Take a piece of food, back the other.

Ph n h i ả ồ

Hãy so sánh n i ngôn ng ngh a bi u tr ng c a các t ch hoa ã cho ộ ữ ĩ ể ư ủ ừ ỉ đ để ch n ra cái phù h p ọ ợ

v i X trong ng c nh sau: ớ ữ ả

Ngh a bi u tr ng: “Spring” ĩ ể ư

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

Hãy so sánh n i ngôn ng các nh ngh a ã cho ộ ữ đị ĩ đ để ch n ra cái phù h p trong ng c nh sau: ọ ợ ữ ả

“Leave your shoes on – we’re going out again soon”

Trang 16

a to let something stay the same as it is now Câu tr l i úng ả ờ đ

b to put something somewhere

Hãy so sánh n i ngôn ng ngh a c a các t ã cho ộ ữ ĩ ủ ừ đ để ch n ra cái phù h p v i nh ngh a sau: ọ ợ ớ đị ĩ

“Khu v c t p trung ông dân c quy mô l n, th ự ậ đ ư ớ ườ ng có công nghi p và th ệ ươ ng nghi p phát ệ tri n” ể

H ươ ng đồ ng gió n i bay i ít nhi u.” ộ đ ề

(Nguy n Bính – Chân quê) ễ

Hãy so sánh n i ngôn ng ngh a c a các t ã cho ộ ữ ĩ ủ ừ đ để ch n ra cái phù h p v i nh ngh a sau: ọ ợ ớ đị ĩ

A place with many building and streets, where people live and work”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a capital

b town Câu tr l i úng ả ờ đ

c countryside

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“B ph n c th ng ộ ậ ơ ể ườ đượ i c coi là bi u t ể ượ ng c a tinh th n, ý chí m nh m , b n b , không lùi ủ ầ ạ ẽ ề ỉ

b ướ c tr ướ c khó kh n” ă

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

Trang 17

“U ng m t viên aspirin khi nh c ố ộ ứ đầ u”

Drink an aspirin if you've got a headache ( áp án) đ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra cách di n ễ đạ t Vi t phù h p v hai i u ki n sau: ệ ợ ề đ ể ệ

Trang 18

Hãy miêu t t ả ươ ng ph n b ng cách xác nh ả ằ đị đặ c tr ng d bi t c a i n tho i di ư ị ệ ủ đ ệ ạ độ ng (trên n n ề

c a i n tho i c nh) ủ đ ệ ạ ố đị

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a có th nh n tin tr c ti p b ng v n b n ể ắ ự ế ằ ă ả đồ ng th i cho nhi u ờ ề đố i tác Câu tr l i úng ả ờ đ

b có th ể đặ t mua t n ừ ướ c ngoài

b ch cái “x” không ữ đứ ng đầ ừ u t Câu tr l i úng ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh – Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a lunch

b breakfast

c tea Câu tr l i úng ả ờ đ

Trang 19

Hãy miêu t t ả ươ ng ph n b ng cách xác nh ả ằ đị đặ c tr ng khuy t v ng c a b ng ch cái ti ng Anh ư ế ắ ủ ả ữ ế (trên n n b ng ch cái ti ng Vi t) ề ả ữ ế ệ

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a ch cái “f” ữ

b ch cái “ ” Câu tr l i úng ữ đ ả ờ đ

Hãy miêu t t ả ươ ng ph n b ng cách xác nh ả ằ đị đặ c tr ng d tr i c a h th ng âm (sound) trong ư ư ộ ủ ệ ố

ti ng Anh (trên n n t ng c a h th ng âm trong ti ng Vi t) ế ề ả ủ ệ ố ế ệ

a Drink an aspirin if you’ve got a headache Câu tr l i úng ả ờ đ

b Take an aspirin if you’ve got a headache

Hãy miêu t t ả ươ ng ph n b ng cách xác nh ả ằ đị đặ c tr ng khuy t v ng c a i n tho i di ư ế ắ ủ đ ệ ạ độ ng (trên

n n i n tho i c nh) ề đ ệ ạ ố đị

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a không th ể đặ ở t phòng làm vi c ệ

b không th dùng cho nhi u ng ể ề ườ i

c không có dây truy n tín hi u Câu tr l i úng ề ệ ả ờ đ

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh – Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“Túi gi y nh ch a lá khô mà ta rót n ấ ỏ ứ ướ c nóng vào để pha chè/trà”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a pepper bag

b tea – pot

c tea – bag Câu tr l i úng ả ờ đ

Hãy so sánh n i ngôn ng ngh a c a các t ã cho ộ ữ ĩ ủ ừ đ để ch n ra cái phù h p v i X trong ng c nh ọ ợ ớ ữ ả sau:

Hãy so sánh liên ngôn ng t “make” c a ti ng Anh và t “làm” c a ti ng Vi t ữ ừ ủ ế ừ ủ ế ệ để xác nh s đị ự

gi ng nhau v hình th c gi a hai t này ố ề ứ ữ ừ

2 gi ng v n i dung/ý mu n nói v i thành ng /t c ng Anh ố ề ộ ố ớ ữ ụ ữ

“Be a big eater”

Trang 20

Quy ướ ằ c r ng P là ch ph âm, N là ch nguyên âm, v y t “strap” (dây eo) c a ti ng Anh và t ỉ ụ ỉ ậ ừ đ ủ ế ừ

a Tooth for a tooth, eye for an eye Câu tr l i úng ả ờ đ

b Take a piece of food, back the other.

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh – Vi t ữ ệ để tìm ra cách di n ễ đạ t Anh phù h p v hai i u ki n sau: ợ ề đ ề ệ

1 khác v cách tri nh n, ề ậ

2 gi ng v n i dung/ý mu n nói v i thành ng /t c ng Vi t ố ề ộ ố ớ ữ ụ ữ ệ

“ n không nên Ă đọ i, nói không nên l i” ờ

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a Good – for – nothing Câu tr l i úng ả ờ đ

b To eat one can’t, to speak one can’t too.

Quy ướ ằ c r ng P là ch ph âm, N là ch nguyên âm, v y c u trúc hình thái h c c a t “make” ỉ ụ ỉ ậ ấ ọ ủ ừ trong ti ng Anh là PNP ế

Hãy so sánh liên ngôn ng câu h i trong tiêng Anh và ti ng Vi t ữ ỏ ế ệ để ch n ra cách d ch sai ọ ị

“When did you come back?”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a Anh v bao gi ? ề ờ

b Bao gi anh v ? Câu tr l i úng ờ ề ả ờ đ

Quy ướ ằ c r ng P là ch ph âm, N là ch nguyên âm, v y t “rack”, “mast” (c t bu m) c a ti ng ỉ ụ ỉ ậ ừ ộ ồ ủ ế Anh và t “rách” (r ừ ướ i), “mang” c a ti ng Vi t ủ ế ệ đề u có chung d ng c u trúc PNPP ạ ấ

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a sai Câu tr l i úng ả ờ đ

b úng đ

Hãy so sánh liên ngôn ng câu h i trong ti ng Anh và ti ng Vi t ữ ỏ ế ế ệ để ch n ra cách d ch úng ọ ị đ

“When did she die? asked Sherlock Holmes”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a Cô y ch t khi nào? Sherlock Holmes h i Câu tr l i úng ấ ế ỏ ả ờ đ

b Khi nào cô y ch t? Sherlock Holmes h i ấ ế ỏ

Hãy so sánh liên ngôn ng câu h i trong ti ng Anh và ti ng Vi t ữ ỏ ế ế ệ để ch n ra cách d ch úng ọ ị đ

“When will you come back?”

Ch n m t câu tr l i: ọ ộ ả ờ

a Bao gi anh v ? Câu tr l i úng ờ ề ả ờ đ

b Anh v bao gi ? ề ờ

Trang 21

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh – Vi t ữ ệ để tìm ra cách di n ễ đạ t Vi t phù h p v hai i u ki n sau: ệ ợ ề đ ể ệ

a m t t có thanh i u, m t t không Câu tr l i úng ộ ừ đ ệ ộ ừ ả ờ đ

b m t t k t thúc b ng âm “m”, m t t k t thúc b ng âm “e” ộ ừ ế ằ ộ ừ ế ằ

c v s l ề ố ượ ng

Hãy so sánh liên ngôn ng Anh - Vi t ữ ệ để tìm ra t thích h p v i l i nh ngh a sau: ừ ợ ớ ờ đị ĩ

“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

Tea ( áp án) đ

Hãy so sánh n i ngôn ng các nh ngh a ã cho ộ ữ đị ĩ đ để ch n ra cái phù h p trong ng c nh sau: ọ ợ ữ ả

“I sorry I made you cry.”

to cause ( áp án) đ

Hãy so sánh n i ngôn ng ngh a c a các t ã cho ộ ữ ĩ ủ ừ đ để ch n ra cái phù h p v i nh ngh a sau: ọ ợ ớ đị ĩ

“A place with many building and streets, where people live and work”

Town

Ngôn ngữ học đối chiếu – EN04

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định).

Trang 22

b chân chất Câu trả lời đúng

c về công dụng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau:

“Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động)

a chữ cái “x” không đứng cuối từ

b chữ cái “x” không đứng đầu từ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

Chọn một câu trả lời:

a lunch

b breakfast

c tea Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt).

Chọn một câu trả lời:

a chữ cái “f”

b chữ cái “đ” Câu trả lời đúng

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của hệ thống âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống âm trong tiếng Việt).

Chọn một câu trả lời:

a có phụ âm /d/

b có phụ âm /dƷ/ Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai.

“Uống một viên aspirin khi nhức đầu”

Chọn một câu trả lời:

a Drink an aspirin if you’ve got a headache Câu trả lời đúng

b Take an aspirin if you’ve got a headache

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định).

Trang 23

Chọn một câu trả lời:

a không thể đặt ở phòng làm việc

b không thể dùng cho nhiều người

c không có dây truyền tín hiệu Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà”

Chọn một câu trả lời:

a pepper bag

b tea – pot

c tea – bag Câu trả lời đúng

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Làm ăn chân X”

Chọn một câu trả lời:

a chất

b chỉ Câu trả lời đúng

Ngôn ngữ học đối chiếu – LTTN 2

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy các từ “tram”,

“blob” (giọt) của tiếng Anh và “trạm”, “thót” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPNP.

Chọn một câu trả lời:

a đúng

b sai Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “make” của tiếng Anh và từ “làm” của tiếng Việt để xác định sự giống nhau về hình thức giữa hai từ này.

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Be a big eater”

Chọn một câu trả lời:

a Là một người ăn to nói lớn

b Là một người ăn nhiều

c Ăn thủng nòi trôi rế Câu trả lời đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “strap” (dây đeo) của tiếng Anh và từ “nghẹt” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPPNP.

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn miếng giả miếng”

Trang 24

Chọn một câu trả lời:

a Tooth for a tooth, eye for an eye Câu trả lời đúng

b Take a piece of food, back the other

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn không nên đọi, nói không nên lời”

Chọn một câu trả lời:

a Good – for – nothing Câu trả lời đúng

b To eat one can’t, to speak one can’t too

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy cấu trúc hình thái học của từ “make” trong tiếng Anh là PNP.

a Anh về bao giờ?

b Bao giờ anh về? Câu trả lời đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “rack”,

“mast” (cột buồm) của tiếng Anh và từ “rách” (rưới), “mang” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PNPP.

a Cô ấy chết khi nào? Sherlock Holmes hỏi Câu trả lời đúng

b Khi nào cô ấy chết? Sherlock Holmes hỏi

Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch đúng.

“When will you come back?”

Chọn một câu trả lời:

a Bao giờ anh về? Câu trả lời đúng

b Anh về bao giờ?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điểu kiện sau:

Trang 25

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Live in luxury”

Chọn một câu trả lời:

a Ăn trắng mặc trơn Câu trả lời đúng

b Sống trong nhung lụa

c Sống trong sự sang trọng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “làm” của tiếng Việt với từ “make” của tiếng Anh để xác định sự khác nhau về hình thức giữa hai từ đó.

Chọn một câu trả lời:

a một từ có thanh điệu, một từ không Câu trả lời đúng

b một từ kết thúc bằng âm “m”, một từ kết thúc bằng âm “e”

c về số lượng kí tự

Ngôn ngữ học đối chiếu – LTTN 4

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Có lòng tốt”

Chọn một câu trả lời:

a to have a kind heart Câu trả lời đúng

b to have a kind belly

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể ở hai bên cột sống để thải chất lỏng đã được lọc”

a Chúng tôi ngồi nghỉ ở giữa rừng

b Chúng tôi ngồi xuống để nghỉ ngơi ở trung tâm của rừng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“The two parts in your body that you use for breathing”

Trang 26

Chọn một câu trả lời:

a tulip & mai

b forget – me – not & chanh

c rose & sen Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Việt, nam

c gan Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Thổ lộ tâm can của tôi với nàng”

Chọn một câu trả lời:

a to open my heart and liver to her Câu trả lời đúng

b to open my heart to her

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“The part inside your body that push blood around your body”

a mental disorder /illness /disease

b heart disease Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Lòng buồn bã trở về”

Chọn một câu trả lời:

a to return with a heavy heart Câu trả lời đúng

b to return with a heavy stomach

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Làm sao tôi biết được tim gan anh”

Chọn một câu trả lời:

a How can I know your heart and liver? Câu trả lời đúng

b How can I read your mind/thoughts?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Your strongest and most true feelings, especially feeling of love and caring”

Trang 27

b a heart of stone Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“One of the two things inside your body that remove waste liquid from your blood”

a love that comes from the (bottom of one’s) heart Câu trả lời đúng

b love that comes from the (bottom of one’s) stomach

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp sau: A1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

A2 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

B1 Even Homer nods

Chọn một câu trả lời:

a sunflower & thiên lí

b. rose & mai Câu trả lời đúng

c lily & nhài

Hãy so sánh liên ngôn ngữ để ghép đúng các cặp câu sau:

A1 To take French leave

A2 Travel broadens your mind

B1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Trang 28

Tiếng Anh, nữ

Chọn một câu trả lời:

a Kayla

b Taylor

c Emily Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể người được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, không lùi bước trước khó khăn”

a to not have the stomach to go out for walk

b to not have the heart to go out for walk Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Anh, nam

a to see sb’s innermost thoughts

b to see sb’s black heart Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau:

A “Cậu có mang máy ảnh tới chỗ sinh nhật Ben không?”

B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party?

B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Trang 29

Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & nhài Câu trả lời đúng

b rose & mai

c lily & chanh

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau: Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & thiên lý

b rose & sen

c lily & đào Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

a Tôi phải đưa em gái đi khám răng

b Tôi phải đi cùng em gái đi khám răng Câu trả lời đúng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Làm ai tan nát cõi lòng”

Chọn một câu trả lời:

a to break sb’s heart Câu trả lời đúng

b to break sb’s belly

Ngôn ngữ học đối chiếu – KTTN01

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn

ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“We X some beautiful clothes”

Chọn một câu trả lời:

a saw Câu trả lời đúng

b looked

c watched

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho

để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

Nghĩa biểu trưng: “Spring”

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

(Linda.A.Coff)

Chọn một câu trả lời:

a tulip

Ngày đăng: 09/06/2022, 23:53

w