Trường THCS cao phong TRƯỜNG THCS TRUNG NGHĨA TỔ TỰ NHIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC THÊM MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, KHỐI LỚP 6 (Năm học 2022 202[.]
Trang 1TRƯỜNG: THCS TRUNG NGHĨA
TỔ : TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC THÊM MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2022 - 2023)
T
T
TỪNG BUỔI HỌC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Ôn tập về tập
hợp và các dạng
toán trong tập
hợp số tự nhiên
Thứ tự thực hiện
các phép tính
5,6 - Tập hợp N và N*
- Tập hợp , số phần tử của tập hợp
- Phép cộng, phép nhân
Phép trừ và phép chia
Hệ thống hóa kiến thức:
- Nhận biết được một tập hợp và các phần tử của nó, tập hợp các
số tự nhiên (N) và tập hợp các số tự nhiên khác 0 (N*)
- Sử dụng được các kí hiệu về tập hợp
- Sử dụng được các cách mô tả, cách viết một tập hợp
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số
( theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân
- Nhận biết được tia số.
- Nhận biết được thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số
- Nhận biết được số hạng, tổng; số bị trừ, số trừ, hiệu.
- Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
- Nhận biết được thừa số, tích; số bị chia, số chia, số dư trong
phép chia hết và phép chia có dư
- Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Nhận biết được khi nào trong một tích có thể không sử dụng dấu phép nhân ( dấu “ ” hoặc dấu “.”
- Sử dụng linh hoạt các kí hiệu của phép nhân ( a × b; a.b; ab) tùy hoàn cảnh cụ thể)
Trang 2- Tìm được tích của hai thừa số; tìm được thương và số dư ( nếu có) của một phép chia
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân và phép cộng trong tính toán
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn
2 Lũy thừa với số
mũ tự nhiên
7,8 - Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
- Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thứ tự thực hiện các phép tính
Hệ thống hóa kiến thức:
- Nhận biết được biểu thức lũy thừa,cơ số, số mũ.
- Nhận biết được hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nhân, chia hai lũy thừa cùng có số và số mũ tự nhiên
- Nhận biết được khái niệm: Biểu thức, giá trị của biểu thức;
- Nắm được quy tắc về thứt tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
- Viết được các tích của những thừa số bằng nhau dưới dạng lũy
thừa
- Tính được những lũy thừa có giá trị không quá lớn, đặc biệt tính thành thạ0 11 số chính phương đầu tiên ( các lũy thừa bậc hai của
11 số đầu tiên)
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Tính được giá trị biểu thức số, biểu thức chữ bằng cách vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính
Trang 3- Lập được biểu thức tính kết quả của một số bài toán thực tiễn quen thuộc
3 Các dấu hiệu
chia hết
9 - Tính chất chia hết
của một tổng
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
Ôn tập các dấu hiệu:
- Nhận biết được các dấu hiệu chia hết.
- Nhận biết một số chia hết cho 2; 5; 3 và 9
-Vận dụng được các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9 để xác định
xem một số có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không
4 Ước và bội Số
nguyên tố Hợp
số
Phân tích một số
ra thừa số
nguyên tố
12,13,1 4
- Ước và bội, cách tìm ước và bội
- Số nguyên số, hợp số
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN
Hệ thống hóa kiến thức
- Nhận biết được các khái niệm về ước chung, ước chung lớn
nhất, phân số tối giản và cách tìm chúng
Nhận biết được các khái niệm về bội chung, bội chung nhỏ nhất, ứng dụng của bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu các phân số
- Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên đã cho
- Rút gọn phân số về phân số tối giản
- Xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên đã cho
- Sử dụng BCNN để quy đồng mẫu số, cộng trừ các phân số
Trang 4- Cách tìm ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN
5 Tập hợp số
nguyên
15 - Tập hợp Z
- So sánh hai số nguyên
Ôn tập lại
- Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương
- Nhận biết được số nguyên dương (số dương), số nguyên âm (số
âm) và ý nghĩa của chúng trong đời sống thực tế
- Nhận biết được tập hợp các số nguyên và thứ tự trong
6 Các phép tính
trên tập hợp số
nguyên
Quy tắc dấu
ngoặc
16,18,1 9
- Cộng , trừ, nhân, chia hai số nguyên
- Tính chất phép cộng, phép nhân hai số
nguyên
Ôn tập Bảng dấu nhân, chia hai số nguyên
- Nhận biết được các quy tắc cộng, trừ số nguyên.
- Nhận biết được tính chất của phép cộng số nguyên
- Nhận biết được số đối của một số nguyên
Thực hiện cộng trừ nhân chia hai số nguyên một cách thành thạo
- Thực hiện được phép nhân số nguyên.
- Vận dụng được các tính chất của phép nhân để tính nhẩm, tính hợp lí
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn sử dụng các phép tính cộng, trừ, và nhân số nguyên
Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc để biến đổi một biểu thức gồm phép cộng và phép trừ khi tính toán
7 Ước và bội của 20,21 - Bội ước của một số Hệ thống hóa kiên thức
Trang 5một số nguyên nguyên
- Tính chất
- Số 0 là bội củ mọi số nguyên
- Số 0 không là ước của bất kì số nguyên nào
- 1 và -1 là ước của mọi số nguyên
- Thực hiện được phép chia hết của hai số nguyên
- Tìm được các ước và các bội của một số nguyên cho trước
- Tìm được các ước của hai số nguyên cho trước
8 Phân số, phân số
bằng nhau
22,23 - Khái niệm phân số ,
phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Ôn tập:
- Đưa phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dương
- Tính chất cơ bản của phân số
- Áp dụng được hai tính chất cơ bản của phân số
- Rút gọn được các phân số
9 So sánh phân số 24,25 - So sánh phân số Ôn tập:
- So sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu
- Biết cách quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số
- So sánh được hai phân số cùng mẫu hoặc không cùng mẫu
- Vận dụng được các kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn
có liên quan
10 Cộng trừ các
phân số
26,27,2 8
- Cộng, trừ hai phân
số
- Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Số đối
Rèn các bài tập:
- Tìm nhanh số đối của một phân số
- Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
- - Thực hiện được phép cộng và trừ phân số
- - Vận dụng được các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu hoặc trong tính toán
- - Vận dụng giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan
11 Phép nhân phép
chia phân số
29,30 - Phép nhân chia phân
số
Rèn các bài tập:
- Tìm nhanh số nghịch đảo của một số
Trang 6- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- Thực hiện được phép nhân và chia phân số
- Vận dụng giải quyết các bài toán liên quan
- Vận dụng được các tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
12 Hai bài toán
phân số
31 - Tính giá trị phân số của
một số cho trước
- Tìm một số biết giá trị mốt phân số của nó
Ôn tập:
- Cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Cách tìm một số biết giá trị phân số của nó
13 Tỉ số, tỉ số phần
trăm Hai bài
toán về tỉ số
phần trăm
32 - Tỉ số của hai sô
- Tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
Rèn các bài tập:
- Cách tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Sử dụng được kí hiệu tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số
- Tính được tỉ số phần trăm của hai số đó Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng
- Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước
- Tìm được một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
- Giải quyết được một số bài toán thực tế về tỉ số, tỉ số phần trăm
Từ đó phát triển năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề
PHẦN HÌNH HỌC
buổi học
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Một số hình học
phẳng trong thực
5-6 - Hình tam giác đều
Hình vuông Hình
Hệ thống hóa kiến thức:
- Nhận dạng các hình trong bài.
Trang 78-9
10-11
lục giác đều
- Hình chữ nhật
Hình thoi Hình bình hành Hình thang cân
- Chu vi và diện tích của một số tứ giác
đã học
- Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều( cạnh, góc, đường chéo)
- Vẽ được hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
- Tạo lập được hình lục giác đều thông qua việc lắp ghép các hình tam giác đều
- Hiểu cách tính chu vi, diện tích của một số tứ giác.
- Nhớ được công thức tính chu vi, diện tích của một số tứ giác
đã học
2 Tính đối xứng của
hình phẳng trong
tự nhiên
17,18 Hình có trục đối xứng
Hình có tâm đối xứng
Hệ thống hóa kiến thức
Hs nhận biết được hình có tâm đối xứng, hình có trục đối xứng
Hs biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của một số hình đơn giản
3 Đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn
thẳng
20 21 21 25,26
- Điểm, đường thẳng
- Ba điểm thẳng hàng
- Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
- Tia, hai tia đối nhau, trùng nhau đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
Rèn cho Hs:
- Cách vẽ, đặt tên cho điểm, đường thẳng
- Phân biệt hai tia đối nhau, trùng nhau
- Vẽ được trung điểm của đoạn thẳng
- Tính chất trung điểm của đoạn thẳng
- Vẽ đường thẳng, tia, trung điểm của đoạn thẳng
- Tìm số điểm, đường thẳng, tia
- Chứng minh trung điểm của đoạn thẳng
- góc, đỉnh và cạnh của góc, góc bẹt,
Ôn tập các bài toán:
- Tính số đo góc
- Quan sát hình và đọc được tên góc, nhận biết được điểm
Trang 8điểm trong của góc
- số đo góc, các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù)
trong của góc
- Biết đo một góc bằng thước đo góc
- - Kiểm tra được góc vuông, góc nhọn, góc tù bằng thước đo góc hoặc ê ke