STT Tài liệu Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ thực hiện/ Đơn vị cung cấp Đơn vị giải quyết trong giai đoạn thực hiện Đơn vị tiếp nhận trong giai
Trang 1STT Tài liệu
( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ ) thực hiện/ Đơn vị
cung cấp
Đơn vị giải quyết trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận cuối cùng
1 Bản vẽ hoàn công phần kết cấu thân , bao gồm ( Nêu danh mục bản vẽ : số hiệu ,tên bản vẽ ):
1.1 - Mặt bằng bố trí cột , dầm , sàn , vách cứng , lõi cứng , kết cấu bao che và ngăn
cách của các tầng
1.2 - Cấu tạo chi tiết các cấu kiện kết cấu
1.3 - Hệ thống ống quản lý , truyền dẫn và phân phối ( cấp thoát nước )- đối với hệ thốngcấp thoát nước ngoài nhà
1.4 - Kết cấu giếng
2
Thiết kế biện pháp thi công phần kết cấu thân trong đó quy định cụ thể các biện
pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình được chủ đầu tư
phê duyệt theo quy định tại Điều 113 Luật xây dựng
3 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong
công trình để thi công phần kết cấu thân
3.1
Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ
Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số
07/2006/TT-BTM ngày 17/4/2006 của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy
chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính
phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá
Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng
3.2 Chứng chỉ xác nhận chất lượng (CQ) cốt liệu bê tông, cốt thép , thép tấm , thép hình
que hàn của nơi sản xuất Thí dụ :
+ Bê tông trộn sẵn phải được giao đến công trường bằng xe trộn bê tông hoặc máy
trộn vận hành liên tục và phải kèm với giấy giao hàng với những thông tin sau: Tên
nhà cung cấp; Loại và cỡ bê tông; Mã số hỗn hợp; Thời gian và địa điểm trộn bê
tông; Thời gian xe bê tông đến công trường ; Số biển kiểm soát xe; Số chứng nhận
Trang 2(1) (2) (3) (4) (5) (6) giao hàng; Khối lượng (tính bằng m3) ; Nhiệt độ của hỗn hợp
+ Cốt thép : Nhà máy Vinakyoei
+ Thép tấm ( đối với cọc thép ) :
+ Thép hình ( đối với cọc thép )
+ Que hàn :
3.3 Chứng chỉ hợp quy ( phù hợp với Quy chuẩn) của các loại vật liệu theo quy định
QCVN 16: 2014/BXD và QCVN 07:2011/BKHCN
a) Xi măng xây trát
b) Xi măng poóc lăng
c) Xi măng poóc lăng hỗn hợp
d) Xi măng poóc lăng trắng
e) Xi măng Alumin
f) Xi măng giếng khoan chủng loại G
g) Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt
h) Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
i) Xi măng poóc lăng bền sun phát
j) Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
k) Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
l) Clanhke xi măng poóc lăng
m) Phụ gia khoáng cho xi măng
n) Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùngcho bê tông và vữa: silicafume (SF) và tro
trấu nghiền mịn (RHA) o) Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn
p) Phụ gia hóa học cho bê tông
q) Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây
r) Cát cho bê tông và vữa
s) Cát nghiền cho bê tông và vữa
t) Đá dăm đổ bê tông
Trang 3(1) (2) (3) (4) (5) (6)
u) Thép cốt bê tông (Thanh thép gai và thép tròn trơn)
v) Thép Cacbon cán nóng (thép hình, ống thép, thép tấm)
w) Gạch đặc đất sét nung
x) Gạch rỗng đất sét nung
y) Gạch bê tông tự chèn, gạch bê tông lát, gạch bê tông cốt liệu - xi măng
z) Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt khí không chưng áp
aa) Bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)
4 Các phiếu kiểm tra xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong công trình để thi công phần kết cấu thân
4.1
- Phiếu kiểm tra chất lượng các vật liệu sử dụng để thi công kết cấu BTCT :
a) Xi măng
b) Cát
c) Đá, sỏi
d) Thiết kế cấp phối bê tông
đ) chất lượng bê tông tại hiện trường ( độ sụt bê tông , mẫu thí nghiệm bê tông )
4.2 - Phiếu kiểm tra chất lượng gạch
4.3 - Phiếu kiểm tra chất lượng vữa xây
4.4 - Phiếu kiểm tra chất lượng cốt thép,
4.5 - Phiếu kiểm tra chất lượng bê tông tại hiện trường: độ sụt bê tông , mẫu thí nghiệmbê tông
4.6
- Phiếu kiểm tra chất lượng bê tông của kết cấu thân theo mẫu lấy tại hiện trường
hoặc kiểm tra bằng các phương pháp không phá hoại (súng bật nảy , siêu âm kết hợp
với súng bật nảy , khoan lấy lõi )
5
Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng theo mẫu PL5 hoặc PL6 Kèm theo
biên bản là bản vẽ sơ họa hoàn công công tác xây dựng được nghiệm thu Các biên
bản này cần thể hiện thành bảng kê kèm theo phụ lục 5g
5.1 Biên bản nghiệm thu từng cấu kiện kết cấu BTCT, bao gồm các nội dung :
- Vị trí ( cao trình , vị trí trên mặt bằng)
- Cốp pha
Trang 4(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Cốt thép
- Mối hàn
- Bê tông
5.2 Biên bản nghiệm thu khối xây
5.3.
Biên bản nghiệm thu kết cấu thép bao gồm các nội dung:
- Danh sách và số hiệu thợ hàn có chứng chỉ hợp các đã hàn kết cấu ,
- Danh sách và số hiệu thợ lắp ráp có chứng chỉ hợp pháp lắp ráp bu lông cường độ
cao ,
- Các văn bản nghiệm thu trung gian :
+ Tổ hợp và hàn đính lắp ráp ,
+ Kiểm tra chất lượng hàn ,
+ Đánh gía trước khi sơn ,
+ Thử nghiệm kết cấu ( nếu có ),
+ Tạo ứng suất trước ( nếu có ) ,
+ Chất lượng sơn
5.4
Biên bản nghiệm thu lắp đặt ống cấp, thoát nước ngoài nhà:
a) Lắp đặt ống ( lắp , kiểm tra mối nối ) ;
b) Đắp đất ;
c) Thử tải ;
d) Làm vệ sinh, xúc sả ống
6 Báo cáo thí nghiệm bằng siêu âm: kiểm tra chất lượng bê tông của các cấu kiện kết cấu
7 Các tài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng các hạng mục công trình, toàn bộ công trình và các công trình lân cận trong phạm vi lún ảnh hưởng trong quá
trình xây dựng;
8 Báo cáo Kết quả thử nghiệm kết cấu ( nếu có ), thí dụ : thử tải bể chứa, thử tải
ống cấp nước-chất lỏng , vì kèo thép , kết cấu không gian , kết cấu chịu lực
9 Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng đường hàn của các mối nối : cọc , kết cấu kim loại, đường ống áp lực ( dẫn hơi, chất lỏng).bể chứa bằng kim loại
Trang 5(1) (2) (3) (4) (5) (6)
10 Báo cáo kiểm tra lưu lượng giếng khoan
11 Biên bản nghiệm thu giai đoạn, gói thầu ( nếu có) :
11.1 Gia cố nền
11.2 Cọc
11.3 Đài cọc-dầm giằng và kết cấu ngầm
12
Bản kê các thay đổi phần kết cấu thân so với thiết kế ( kỹ thuật, bản vẽ thi công )
đã được phê duyệt, công việc chưa hoàn thành và những tồn tại về chất lượng
được lập theo mẫu kèm theo và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có
thẩm quyền;
13 Nhật ký thi công xây dựng kết cấu thân được lập theo hướng dẫn tại Thông tư số
26/2016/TT-BXD
14 Báo cáo của Nhà thầu thi công xây dựng về chất lượng thi công phần kết cấu thân
15 Báo cáo của Nhà thầu giám sát thi công xây dựng về giai đoạn thi công phần kết
cấu thân
16 Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công về chất lượng thi công phần kết cấu thân củacơ quan QLNN về xây dựng ( nếu có) theo Mẫu số 3 Thông tư 26/2016/TT-BXD
Chủ đầu tư
Các phụ lục kèm theo :
Phụ lục 5a- Danh mục bản vẽ thiết kế kỹ thuật giai đoạn kết cấu thân đã được phê duyệt
Phụ lục 5b-Danh mục thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn kết cấu thân đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 5c-Bảng kê những thay đổi thiết kế giai đoạn kết cấu thân đã được phê duyệt
Phụ lục 5d- Danh mục bản vẽ thiết kế biện pháp thi công giai đoạn kết cấu thân đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 5e- Danh mục bản vẽ hoàn công giai đoạn kết cấu thân do Nhà thầu thi công xây dựng lập đã được chủ đầu tư xác nhận
Phụ lục 5g- Danh mục các biên bản nghiệm thu công tác việc xây dựng giai đoạn kết cấu thân Phụ lục 5h- Danh mục chứng chỉ vật liệu thi công giai đoạn kết cấu thân
Trang 6Phụ lục 5b – DANH MỤC THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG GIAI ĐOẠN KẾT CẤU THÂN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 5c- BẢNG KÊ NHỮNG THAY ĐỔI SO VỚI THIẾT KẾ GIAI ĐOẠN KẾT CẤU THÂN
của hạng mục công trình/công trình
STT Nội dung thay đổi và số
hiệu bản vẽ của tổ chức
thiết kế đã được duyệt
Nguyên nhân
có sự thay đổi
Người/bộ phận có thẩm quyền duyệt hoặc đồng ý sự thay
đổi
Tên, số, ngày tháng văn bản cho phép thay đổi
Ghi chú
Phụ lục 5d- DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG GIAI ĐOẠN KẾT CẤU THÂN
của hạng mục công trình/công trình
Trang 7Phụ lục 5g – DANH MỤC CÁC BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN KẾT CẤU THÂN
của hạng mục công trình/công trình
STT Công việc nghiệm thu Ngày nghiệm thu Số biên bản
Phụ lục 5h-DANH MỤC CHỨNG CHỈ VẬT LIỆU THI CÔNG GIAI ĐOẠN KẾT CẤU THÂN
của hạng mục công trình/công trình
STT Tên vật liệu Biên bản lấy mẫu Chứng chỉ xuất xưởng Kết quả thí nghiệm
chất lượng Chứng nhận hợp quy Ghi chú
Số Biên bản Ngày tháng năm
Số chứng chỉ Ngày thí nghiệm Tên nhà sản xuất
Số phiếu Kết quả Ngày thí nghiệm Tên Phòng thí nghiệm