Phụ lục 3 Kiểm tra hồ sơ thi công giai đoạn cọc TÊN CÔNG TRÌNH Phụ lục 3 HỒ SƠ THI CÔNG NGHIỆM THU GIAI ĐOẠN CỌC của hạng mục công trình hoặc công trình STT Tài liệu ( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng[.]
Trang 1STT Tài liệu
( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ )
Đơn vị thực hiện/
cung cấp
Đơn vị giải quyết trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận cuối cùng
1 Bản vẽ hoàn công phần cọc móng ( Nêu danh mục bản vẽ : số hiệu , tên bản vẽ ):
1.1
- Mặt bằng bố trí cọc móng : ghi rõ số hiệu, các cọc , khoảng cách giữa các cọc, kích thước
trục các đài cọc , cao trình mũi cọc, độ sai lệch theo các phương trong mặt bằng X,Y , độ sai
lệch theo phương đứng Z ( lưu ý; lấy tại cao độ đáy đài cọc) Có thể lập thành bảng để thể
hiện các thông số nêu trên
1.2 - Cấu tạo các cọc móng
2
Thiết kế biện pháp thi công phần cọc trong đó quy định cụ thể các biện pháp bảo đảm
an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình được chủ đầu tư phê duyệt theo quy định
tại Điều 113 Luật xây dựng
3 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng để thi công phần cọc
3.1
Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số 07/2006/TT-BTM ngày 17/4/2006
của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy chứng nhận xuất xứ theo
Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật
Thương mại về xuất xứ hàng hoá
Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng
3.2 - Chứng chỉ xác nhận chất lượng (CQ) cốt liệu bê tông, cốt thép , thép tấm , thép hình que
hàn của nơi sản xuất Thí dụ :
+ Bê tông trộn sẵn phải được giao đến công trường bằng xe trộn bê tông hoặc máy trộn vận
hành liên tục và phải kèm với giấy giao hàng với những thông tin sau: Tên nhà cung cấp;
Loại và cỡ bê tông; Mã số hỗn hợp; Thời gian và địa điểm trộn bê tông; Thời gian xe bê tông
đến công trường ; Số biển kiểm soát xe; Số chứng nhận giao hàng; Khối lượng (tính bằng
m3) ; Nhiệt độ của hỗn hợp
+ Cốt thép : Nhà máy Vinakyoei
Trang 2(1) (2) (3) (4) (5) (6) + Thép tấm ( đối với cọc thép ) :
+ Thép hình ( đối với cọc thép )
+ Que hàn :
3.3
Chứng chỉ hợp quy ( phù hợp với Quy chuẩn) của các loại vật liệu theo QCVN 16:2014/BXD
và QCVN 07:2011/BKHCN:
a) Xi măng xây trát
b) Xi măng poóc lăng
c) Xi măng poóc lăng hỗn hợp
d) Xi măng poóc lăng trắng
e) Xi măng Alumin
f) Xi măng giếng khoan chủng loại G
g) Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt
h) Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
i) Xi măng poóc lăng bền sun phát
j) Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
k) Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
l) Clanhke xi măng poóc lăng
m) Phụ gia khoáng cho xi măng
n) Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùngcho bê tông và vữa: silicafume (SF) và tro trấu
nghiền mịn (RHA) o) Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn
p) Phụ gia hóa học cho bê tông
q) Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây
r) Cát cho bê tông và vữa
s) Cát nghiền cho bê tông và vữa
t) Đá dăm đổ bê tông
u) Thép cốt bê tông (Thanh thép gai và thép tròn trơn)
v) Thép Cacbon cán nóng (thép hình, ống thép, thép tấm)
Trang 3(1) (2) (3) (4) (5) (6)
4 Các phiếu kiểm tra xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng để thi công cọc
4.1
- Phiếu kiểm tra chất lượng các vật liệu sử dụng để chế tạo cọc BTCT :
a) Xi măng
b) Cát
c) Đá, sỏi
d) Thiết kế cấp phối bê tông
đ) chất lượng bê tông tại hiện trường ( độ sụt bê tông , mẫu thí nghiệm bê tông )
4.2 - Phiếu kiểm tra chất lượng cốt thép, thép tấm, thép hình, ván cừ
4.3 - Phiếu kiểm tra chất lượng hàn, nối cốt thép , chế tạo cọc thép hoặc nối cọc ( cọc đóng hoặccọc ép) ,
4.4
- Phiếu kiểm tra chất lượng bê tông của cọc theo mẫu lấy tại hiện trường hoặc kiểm tra bằng
các phương pháp không phá hoại (súng bật nảy , siêu âm kết hợp với súng bật nảy , khoan
lấy lõi )
4.5 - Phiếu kiểm tra chất lượng bentonite , super mud ( đối với cọc khoan nhồi )
5 Biên bản nghiệm thu chế tạo cọc đúc sẵn:
5.1 a) Ván khuôn
5.2 b) Cốt thép: số luợng, chủng loại , đường kính của cốt dọc và cốt đai , chiều dài cốt dọc ,đường kính vòng cốt đai , phương pháp liên kết cốt dọc và cốt đai ;
5.3 c) Bê tông: ngày đổ, loại, cường độ thiết kế , cường độ bê tông 7 ngày và 28 ngày
5.4 Biên bản nghiệm thu cọc tại nơi sản xuất trước khi cho chuyển về hiện trường ( kể cả cọc
thép)
5.3 Biên bản nghiệm thu cọc tại hiện trường
6 Biên bản nghiệm thu công tác đóng từng cọc BTCT được lập theo mẫu Phụ A1,A2 của
TCVN 9394:2012 '' Đóng và ép cọc - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu '' bao gồm các nội
dung:
a) Thiết bị:Hệ thống máy đóng cọc, loại búa, trọng lượng phần đập của búa,áp suất ( khí,
hơi), atm, loại và trọng lượng của mũ cọc, kg
b) Cọc số ( theo mặt bằng bãi cọc) : ngày tháng đóng,nhãn hiệu cọc (theo tổ hợp các đoạn
cọc), cao độ tuyệt đối của mặt đất cạnh cọc, cao độ tuyệt đối của mũi cọc, độ chối thiết kế
Trang 4(1) (2) (3) (4) (5) (6) c) Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ mô tả cọc được thi công
7
Biên bản nghiệm thu công tác ép từng cọc BTCT được lập theo mẫu Phụ lục
A3-A4-A5-A6 TCVN 9394-2012 '' Đóng và ép cọc - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu '' bao gồm các
nội dung :
a) Loại máy ép cọc, áp lực tối đa của bơm dầu, lưu lượng bơm dầu, diện tích hữu hiệu của
pittông, số giấy kiểm định
b) Cọc số ( theo mặt bằng bãi cọc),ngày tháng ép, số lượng và chiều dài các đoạn cọc, cao độ
tuyệt đối của mặt đất cạnh cọc, cao độ tuyệt đối của mũi cọc, lực ép quy định trong thiết kế
( min, max)
c) Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ mô tả cọc và sơ họa vị trí cọc được thi công.
8
Biên bản nghiệm thu từng cọc thép bao gồm các nội dung :
a) Tiết diện , chiều dài cọc ,
b) Danh sách và số hiệu thợ hàn có chứng chỉ hợp cách để hàn chế tạo cọc
c) Các văn bản nghiệm thu trung gian :
- Tổ hợp và hàn đính lắp ráp,
- Kiểm tra chất lượng hàn,
d) Độ chối của cọc ( đối với cọc đóng )
đ) Lực ép đầu cọc ( đối với cọc ép )
e) Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ mô tả cọc cọc và sơ họa vị trí cọc được thi công.
9 Biên bản nghiệm thu từng cọc khoan nhồi được lập theo mẫu trong phụ lục C của TCVN
395:2012 " Cọc khoan nhồi - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu ", trong đó nêu rõ:
a) Đường kính hố khoan
b) Các cao trình : mũi cọc , cắt đầu cọc , mặt đầu cọc trước khi cắt cọc
c) Vị trí hố khoan trước khi đổ bê tông
d) Vị trí cọc sau khi đổ bê tông
đ) Chiều dài cốt thép
e) Chiều dài ống chống
g) Hàm lượng, pH , độ sụt , khả năng chống trượt của bentonite hoặc của super mud
Trang 5(1) (2) (3) (4) (5) (6) h) Hàm lượng cát trong bentonite hoặc super mud thu hồi
9
i) Cốt thép : số luợng, chủng loại , đường kính của cốt dọc và cốt đai , chiều dài cốt dọc ,
đường kính vòng cốt đai , phương pháp liên kết cốt dọc và cốt đai
k) Bê tông : ngày đổ,loại,cường độ thiết kế , thể tích bê tông theo thiết kế và thực tế , độ
chênh lệch thể tích bê tông , tỉ lệ độ chênh lệch TTBT /
l) TTBT thiết kế (có biểu đồ kèm theo) , độ sụt bê tông theo thiết kế và thực tế , cường độ bê
tông 7 ngày và 28 ngày
m) Tiến trình thi công ( ghi rõ thời gian ) : chuẩn bị khoan , hạ ống chống , khoan , làm
sạch đáy hố khoan , hạ cốt thép , đổ bê tông , rút ống chống hoặc đóng cọc ( đối với cọc
đóng ), ép cọc ( đối với cọc ép )
n) Kèm theo mỗi biên bản là bản vẽ mô tả cọc cọc và sơ họa vị trí cọc được thi công.
10 Biên bản nghiệm thu công tác thi công các cọc thi công trong một ngày được lập theo mẫutheo mẫu PL5 hoặc PL6
11 Báo cáo thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải của cọc ( tĩnh , động hoặc phương pháp khác )
12 Văn bản cho phép thi công cọc đại trà của tổ chức tư vấn thiết kế trên cơ sở kết quả thí nghiệm cọc
13 Báo cáo thí nghiệm PIT kiểm tra chất lượng bê tông cọc
14 Báo cáo thí nghiệm bằng siêu âm kiểm tra chất lượng bê tông cọc
15 Báo cáo thí nghiệm khoan lấy lõi kiểm tra chất lượng bê tông và chiếu dài cọc
16 Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng đường hàn nối cọc , chế tạo cọc ( cọc thép )
17 Biên bản nghiệm thu giai đoạn, Gói thầu ( nếu có) được lập theo mẫu
17.1 San nền,
17.2 Gia cố nền
18
Bản kê các thay đổi phần cọc so với thiết kế ( kỹ thuật, bản vẽ thi công ) đã được phê
duyệt, công việc chưa hoàn thành và những tồn tại về chất lượng được lập theo mẫu
kèm theo và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
19 Nhật ký thi công xây dựng theo dõi thi công cọc được lập theo hướng dẫn tại Thông tư số
26/2016/TT-BXD
20 Báo cáo của Nhà thầu giám sát thi công xây dựng về chất lượng thi công giai đoạn cọc
Trang 6(1) (2) (3) (4) (5) (6)
theo quy định tại Điều 6 Thông tư 26/2016/TT-BXD
21 Báo cáo của Nhà thầu thi công xây dựng về chất lượng thi công giai đoạn cọc
22 Báo cáo của Chủ đầu tư theo mẫu 2 Thông tư 26/2016/TT-BXD về chất lượng thi công giai đoạn thi công cọc
23 Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công cọc của cơ quan QLNN về xây dựng ( nếu có) theoMẫu số 3 Thông tư 26/2016/TT-BXD
Chủ đầu tư
Các phụ lục kèm theo :
Phụ lục 3a- Danh mục bản vẽ thiết kế kỹ thuật giai đoạn cọc đã được phê duyệt
Phụ lục 3b-Danh mục thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn cọc đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 3c-Bảng kê những thay đổi thiết kế giai đoạn cọc đã được phê duyệt
Phụ lục 3d- Danh mục bản vẽ thiết kế biện pháp thi công giai đoạn cọc đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 3e- Danh mục bản vẽ hoàn công giai đoạn cọc do Nhà thầu thi công xây dựng lập đã được chủ đầu tư xác nhận
Phụ lục 3g- Danh mục các biên bản nghiệm thu công tác việc xây dựng giai đoạn cọc
Phụ lục 3h- Danh mục chứng chỉ vật liệu thi công giai đoạn cọc
Phụ lục 3a – DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ KỸ THUẬT GIAI ĐOẠN CỌC
của hạng mục công trình/công trình
Trang 7Phụ lục 3c- BẢNG KÊ NHỮNG THAY ĐỔI SO VỚI THIẾT KẾ GIAI ĐOẠN CỌC ĐÃ ĐƯỢC DUYỆT
của hạng mục công trình/công trình
STT Nội dung thay đổi và
số hiệu bản vẽ của tổ chức thiết kế đã được duyệt
Nguyên nhân có sự thay đổi
Người/bộ phận có thẩm quyền duyệt hoặc đồng ý sự thay đổi
Tên, số, ngày tháng văn bản cho phép thay đổi
Ghi chú
Phụ lục 3d- DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG GIAI ĐOẠN CỌC ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 3e- DANH MỤC BẢN VẼ HOÀN CÔNG GIAI ĐOẠN CỌC
của hạng mục công trình/công trình
Trang 8Phụ lục 3h-DANH MỤC CHỨNG CHỈ VẬT LIỆU THI CÔNG GIAI ĐOẠN CỌC
của hạng mục công trình/công trình
STT Tên vật liệu Biên bản lấy mẫu Chứng chỉ xuất xưởng Kết quả thí nghiệm
chất lượng
Chứng nhận hợp quy Ghi chú
Số Biên bản Ngày tháng năm
Số chứng chỉ Ngày thí nghiệm Tên nhà sản xuất
Số phiếu kết quả Ngày Thí nghiệm Tên Phòng thí nghiệm