1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

52 phu luc 6 hồ sơ thi công, nghiệm thu cơ điện, hoàn thiện

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 52 phụ lục 6 hồ sơ thi công, nghiệm thu cơ điện, hoàn thiện
Trường học Học Viện Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ thực hiện/ cung cấp quyết trong giai đoạn thực hiện nhận trong giai đoạn thực hiện nhận cuối cùng 1 Bản vẽ hoàn

Trang 1

( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ )

thực hiện/

cung cấp

quyết trong giai đoạn thực hiện

nhận trong giai đoạn thực hiện

nhận cuối cùng

1 Bản vẽ hoàn công các phần hoàn thiện kiến trúc , lắp đặt hệ thống kỹ thuật ,

thiết bị ( Nêu danh mục bản vẽ : số hiệu , tên bản vẽ ), bao gồm :

1.1 - Tổng mặt bằng công trình có ghi rõ chỉ giới đường đỏ , chỉ giói xây dựng thực tế vàcác chỉ số : diện tích chiếm đất , diện tích xây dựng, diện tích sử dụng các sàn

1.2 - Mặt bằng, mặt đứng , mặt cắt ngang và dọc và các chi tiết cấu tạo kiến trúc của các

hạng mục công trình ,

1.3 - Hệ thống kỹ thuật bên trong công trình:

a) Cơ khí

b) Thiết bị sản xuất

c) Động lực

d) Xử lý hoá chất

đ) Cấp nước

e) Thoát nước

g) Cấp điện

h) Điều hoà không khí trung tâm

i) Hệ thống hút, lọc bụi

k) Thiết bị chiếu sáng

l) Thông gió

m) Âm thanh

n) Hệ thống cấp hơi

o) Hệ thống cấp gaz

p) Hệ thống cấp dầu

q) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

r) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng

s) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

t) Thông tin - liên lạc

Trang 2

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

u) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông

v) Quan sát , bảo vệ

y) Giặt là ( ủi )

w) Hệ thống chống sét

z) Hệ thống xử lý môi trường

1.4 - Sơ đồ các điểm đấu nối vào công trình kỹ thuật hạ tầng chung của khu vực xây

dựng

1.5 - Hệ thống vận chuyển người , thiết bị và nguyên vật liệu

1.6 - Thiết bị phục vụ việc bảo trì trong quá trình sử dụng và vận hành

1.7 - Sơ đồ bố trí dây chuyền công nghệ ,

1.8 - Mặt bằng bố trí trang thiết bị phục vụ cho công trình và thiết bị sản xuất

2

Thiết kế biện pháp thi công các công tác hoàn thiện, cơ-điện trong đó quy định

cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình

được chủ đầu tư phê duyệt theo quy định tại Điều 113 Luật xây dựng

3

Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hoá vật liệu sử dụng trong công trình để thi công phần hoàn thiện-cơ điện

thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ Quy

định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số 07/2006/TT-BTM

ngày 17/4/2006 của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy

chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính

phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá

Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng

4 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong

công trình để thi công phần hoàn thiện-cơ điện

4.1

- Chứng chỉ xác nhận chất lượng gạch ốp - lát, gỗ , sơn các loại , vật liệu trang âm ,

trang trí của nơi sản xuất Thí dụ :

+ Gạch xây : Nhà máy gạch Nhân Trạch

+ Gạch ốp lát : Nhà máy gạch Đồng Tâm

+ Gỗ :

Trang 3

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

+ Sơn :

+ Vật liệu trang trí :

+ Vật liệu trang âm ………

4.2

Chứng chỉ hợp quy đối với các loại vật tư, vật liệu theo QCVN 16: 2014/BXD;

- Gạch ốp lát

- Đá ốp, lát nhân tạo và nhân tạo

- Kính xây dựng ( kéo,nổi,cán vân hoa,mầu hấp thụ nhiệt, phủ phản quang, tôi

nhiệt, dán nhiếu lớp toàn nhiều lớp, cốt lưới thép, bức xạ

- Tấm sóng amiăng, tấm thạch cao, nhôm và hợp kim nhôm định hình

- Ống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất

trong điều kiện có áp suất-polyvinyl clorua không hóa dẻo

- Ván MDF, ván dăm, ván sàn gỗ nhân tạo

- Sơn tường dạng nhũ tương, bột bả tường gốc xi măng poóc lăng,sơn epoxy, vật liệu

chống thấm gốc ximăng- polyme, silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng

Cửa sổ, cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC

-Cửa đi, cửa sổ - Cửa gỗ, Cửa đi, cửa sổ kim loại

- Xí bệt, tiểu nữ, Chậu rửa,Xí xổm

5 Các phiếu kiểm tra xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong công trình để thicông phần cơ điện và hoàn thiện

5.1

Phiếu kiểm tra chất lượng các vật liệu:

a) Xi măng

b) Gỗ

c) Sơn

d) Vật liệu trang trí quý hiếm ( vàng , đá quý )

e) Tôn

g) Nhôm, hợp kim

5.2 - Phiếu kiểm tra chất lượng gạch lát, ốp

5.3 - Phiếu kiểm tra chất lượng vữa xây

5.4 - Phiếu kiểm tra chất lượng kính ( vật liệu kính và mặt dựng)

Trang 4

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

6

Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ

hàng hoá trang thiết bị phục vụ sản xuất và hệ thống kỹ thuật phục vụ cho công

trình thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ

7

Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số

07/2006/TT-BTM ngày 17/4/2006 của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy

chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính

phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá

Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng

8 Chứng chỉ xác nhận chủng loại và chất lượng (CQ) các trang thiết bị phục vụ sản xuất và hệ thống kỹ thuật phục vụ cho công trình như : cấp điện , cấp nước ,

cấp gaz của nhà sản xuất

8.1 a) Cơ khí

8.2 b) Thiết bị sản xuất

8.3 c) Động lực

8.4 d) Xử lý hoá chất

8.5 đ) Cấp nước

8.6 e) Thoát nước

8.7 g) Cấp điện

8.8 h) Điều hoà không khí trung tâm

8.9 i) Hệ thống hút, lọc bụi

8.10 k) Thiết bị chiếu sáng

8.11 l) Thông gió

8.12 m) Âm thanh

8.13 n) Hệ thống cấp hơi

8.14 o) Hệ thống cấp gaz

8.15 p) Hệ thống cấp dầu

8.16 q) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

8.17 r) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng

8.18 s) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

Trang 5

(1) (2) (3) (4) (5) (6) 8.19 t) Thông tin - liên lạc

8.20 u) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông

8.21 v) Quan sát , bảo vệ

8.22 y) Giặt là ( ủi )

8.23 w) Hệ thống chống sét

8.24 z) Hệ thống xử lý môi trường

9

Chứng nhận hợp quy của thang máy, sàn nâng, thiết bị nâng, cáp treo và máy

lạnh theo QCVN 02-2011/BLĐTBXH, QCVN 07:2012/BLĐTBXD,

QCVN 18:2013/BLĐTBXH, QCVN 19: 2014/BLĐTBXH, QCVN

20:2015/BLĐTBXD và QCVN 21:2015/BLĐTBXH

9.1 - Thang máy chở người,

9.2 - Thang máy bệnh viện,

9.3 - Thang máy chở hàng kèm người

9.4 - Thang máy chở người kèm hàng

9.5 - Sàn nâng

9.6 - Sàn nâng người

9.7 -Thiết bị nâng

9.8 - Cáp treo

9.9 - Máy lạnh

10

Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng vật tư , thiết bị nhập khẩu sử dụng

trong hạng mục công trình này của các cơ quan kiểm tra được chỉ định ( Tổng

cục đo lường tiêu chuẩn, Trung tâm thí nghiệm vật liệu điện của Công ty điện

lực ) thực hiện theo Quyết định số 1091/1999/QĐ-BKHCNMT ngày 22/6/1999 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học , Công nghệ và Môi trường và Thông tư liên tịch

dẫn thủ tục hải quan và kiểm tra chất lượng đối với hàng hoá xuất nhập khẩu phải

kiểm tra nhà nước về chất lượng ” )

10.1 + Đối với thiết bị đã qua sử dụng thì tuân theo “ Những yêu cầu kỹ thuật chung về

nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng”được ban hành kèm theo Quyết định số

Trang 6

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

trường)

10.2

+ Đối với các thiết bị sản xuất trong nước thì việc kiểm tra chất lượng do Tổng Cục

Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng thực hiện

a) Cơ khí

b) Thiết bị sản xuất

10.3

c) Động lực

d) Xử lý hoá chất

đ) Cấp nước

e) Thoát nước

g) Cấp điện

h) Điều hoà không khí trung tâm

i) Hệ thống hút, lọc bụi

k) Thiết bị chiếu sáng

l) Thông gió

m) Âm thanh

n) Hệ thống cấp hơi

o) Hệ thống cấp gaz

p) Hệ thống cấp dầu

q) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

r) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng

s) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

t) Thông tin - liên lạc

u) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông

v) Quan sát , bảo vệ

y) Giặt là ( ủi )

w) Hệ thống chống sét

z) Hệ thống xử lý môi trường

Trang 7

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

11

Biên bản nghiệm thu phần hoàn thiện theo mẫu PL5 hoặc PL6 Kèm theo mỗi

biên bản là bản vẽ sơ họa hoàn công công tác xây dựng phần bị che khuất được

nghiệm thu Các biên bản này cần thể hiện thành bảng kê kèm theo phụ lục 6g

11.1 Trát

11.2 Lát

11.4 Ốp

11.5 Sơn

11.6 Phào

11.7

12 Biên bản nghiệm thu gia công và lắp đặt :

12.9 Cửa gỗ

12.10 Cửa kính

12.11 Vách kính

12.12 Lan can

12.13 Sàn gỗ

12.14 Trần

12.15 Cầu thang

12.16

13

Biên bản nghiệm thu lắp đặt ống cấp, thoát nước, ống cấp hơi, cấp khí, cấp dầu:

a) Lắp đặt ống ( lắp , kiểm tra mối nối ) ;

b) Thử tải ;

c) Làm vệ sinh, xúc sả ống

14 Biên bản nghiệm thu Hệ thống điện chiếu sáng và điện động lực

15 Biên bản nghiệm thu phần Lắp đặt thiết bị :

15.1 Cơ khí

15.2 Thiết bị sản xuất

15.3 Động lực

15.4 Xử lý hoá chất

Trang 8

(1) (2) (3) (4) (5) (6) 15.5 Cấp nước

15.6 Thoát nước

15.7 Cấp điện

15.8 Điều hoà không khí trung tâm

15.9 Hệ thống hút, lọc bụi

15.10 Thiết bị chiếu sáng

15.11 Thông gió

15.12 Âm thanh

15.13 Hệ thống cấp hơi

15.14 Hệ thống cấp gaz

15.15 Hệ thống cấp dầu

15.16 Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

15.17 Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng

15.18 Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

15.19 Thông tin - liên lạc

15.20 Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông

15.21 Quan sát , bảo vệ

15.22 Giặt là ( ủi )

15.23 Hệ thống chống sét

15.24 Hệ thống xử lý môi trường

16

Các biên bản nghiệm thu chất lượng các công tác thi công và báo cáo kết quả

kiểm tra, thí nghiệm , hiệu chỉnh , vận hành thử không tải và có tải về các loại

thiết bị:

16.1 Cơ khí

16.2 Thiết bị sản xuất

16.3 Động lực

16.4 Xử lý hoá chất

16.5 Cấp nước

16.6 Thoát nước

Trang 9

(1) (2) (3) (4) (5) (6) 16.7 Cấp điện

16.8 Điều hoà không khí trung tâm

16.9 Hệ thống hút, lọc bụi

16.10 Thiết bị chiếu sáng

16.11 Thông gió

16.12 Âm thanh

16.13 Hệ thống cấp hơi

16.14 Hệ thống cấp gaz

16.15 Hệ thống cấp dầu

16.16 Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu

16.17 Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng

16.18 Thiết bị báo và chữa cháy,nổ

16.19 Thông tin - liên lạc

16.20 Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông

16.21 Quan sát , bảo vệ

16.22 Giặt là ( ủi )

16.23 Hệ thống chóng sét

16.24 Hệ thống xử lý môi trường

17 Kết quả thí nghiệm mặt dựng kính

18 Biên bản thử và nghiệm thu các thiết bị phòng cháy chữa cháy,nổ.

19 Báo cáo kiểm tra điện trở của hệ thống chống sét cho công trình và cho thiết bị

20 Biên bản kiểm định môi trường, môi sinh (đối với các công trình thuộc dự án

phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trưòng).

21 Các tài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng các hạng mục công trình, toàn bộ công trình và các công trình lân cận trong phạm vi lún ảnh hưởng trong quá

trình xây dựng;

22

Bản kê các thay đổi so với thiết kế ( kỹ thuật, bản vẽ thi công ) đã được phê

duyệt, công việc chưa hoàn thành và những tồn tại về chất lượng được lập theo

mẫu kèm theo và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền

Trang 10

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

23 Lý lịch thiết bị , máy móc lắp đặt trong công trình;

24 Quy trình bảo trì phần xây dựng lập theo quy định tại Điều 126 Luật Xây dựngvà Điều 38 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

25 Quy trình bảo trì và vận hành thiết bị theo quy định tại Điều 126 Luật Xây dựngvà Điều 38 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

26 Biên bản nghiệm thu giai đoạn, gói thầu ( nếu có) được lập theo mẫu

26.1 - San nền ,

26.2 - Gia cố nền ,

26.3 - Đào và chuẩn bị nền ( đặt ống cấp , thoát nước - đối với hệ thống cấp thoát nướcngoài nhà )

26.4 - Hố khoan tạo lỗ giếng ( đối với giếng khai thác nước )

26.5 - Cọc móng ,

26.6 - Kết cấu Giếng

26.7 - Đài cọc, kết cấu ngầm : đặt ống , thử tải từng đoạn ống trước khi lấp đất, ( đối vớiviệc đặt ống cấp , thoát nước )

26.8 - Kết cấu thân

26.9 - Lắp đặt mạng ống nuớc thô , ống cấp khí, ống cấp dầu quản lý, phân phối , truyềndẫn

26.10 - Cơ điện và hoàn thiện ; thử tải toàn tuyến ống, xúc xả làm vệ sinh ống, thụt rửa

giếng ( đối với việc đặt ống cấp nước )

27

- Văn bản xác nhận chất lượng sản phẩm nước sinh hoạt: Bộ Y tế hoặc Sở Y tế

( kiểm tra theo Quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2009/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc

gia về Chất lượng nước ăn uống được ban hành theo Thông tư số: 04/2009/TT

-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Y Tế )- Lưu ý không phải văn bản của

Trung tâm Y tế dự phòng , Viện kiểm nghiệm hay Viện vệ sinh dịch tễ

28 - Văn bản của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế xác nhận , cho phép sử dụng các chất chốngthấm thi công các hạng mục công trình cấp nước ( bể , đuờng ống )

29 - Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy: Cục cảnh sát PCCC -Bộ Công an

hoặc Phòng cảnh sát PCCC -Sở Công an các tỉnh , thành phố ( Theo quy định tại

Trang 11

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

định 79/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật PCCC sửa đổi, bổ sung)

30

Thông báo vê việc bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy:

Cục cảnh sát PCCC -Bộ Công an hoặc Phòng cảnh sát PCCC -Sở Công an các tỉnh ,

thành phố ( Theo quy định tại thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 - Quy

định chi tiết 1 số điều Nghị định 79/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật PCCC sửa đổi, bổ

sung)

31 Giấy phép xả thải vào nguồn nước ( chưa xả và có xả) theo quy định tại Nghị định

số 201/2013/NĐ-CP

32 Bản đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại định 18/2015/NĐ-CP tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị Khoản 2 Điều 18 Nghị

định này

33 Giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền quy địnhtại Điều 19 Nghị định 18/2015/NĐ-CP.

34

Giấy phép sử dụng các loại máy , thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm

ngặt về an toàn lao động theo quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BLĐTBXH

chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động

35 Kết quả kiểm tra việc thực hiện giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải cógiấy phép xây dựng) của cơ quan cấp giấy phép ;

36 Kết quả kiểm tra chỉ giới đất xây dựng của cơ quan quản lý đất đai;

37 Kiểm tra việc đấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng (cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông ) của cơ quan quản lý chuyên ngành;

38 Kết quả kiểm tra an toàn đê điều (nếu có), an toàn giao thông (nếu có);

39 Kết quả kiểm tra và cho phép sử dụng hệ thống thông tin liên lạc (nếu có).

40 Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có) theo Điều 50 Nghị định 46/2015/NĐ-CP

41 Báo cáo của tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng đối với những bộ phận, hạng mục công trình hoặc công trình có dấu hiệu không đảm bảo chất

lượng trước khi chủ đầu tư nghiệm thu (nếu có);

Trang 12

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

42

Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công về chất lượng thi công phần cơ điện-hoàn

thiện của cơ quan QLNN về xây dựng ( nếu có) theo Mẫu số 3 Thông tư

26/2016/TT-BXD

43 Nhật ký thi công xây dựng theo dõi thi công cơ điện-hoàn thiện được lập theo

hướng dẫn tại Thông tư 26/2016/TT-BXD

44 Báo cáo của Nhà thầu giám sát thi công xâycơ điện-hoàn thiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư 26/2016/TT-BXD dựng về chất lượng thi công giai đoạn

45 Báo cáo của Nhà thầu thi công xây dựng về chất lượng thi công giai đoạn cơ

điện-hoàn thiện

46 Báo cáo của Chủ đầu tư theo mẫu 2 Thông tư 26/2016/TT-BXD công giai đoạn thi công cơ điện-hoàn thiện về chất lượng thi

47

Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công về chất lượng thi công phần cơ điện-hoàn

thiện của cơ quan QLNN về xây dựng ( nếu có) theo Mẫu số 3 Thông tư

26/2016/TT-BXD

Chủ đầu tư

Các phụ lục kèm theo :

Phụ lục 6a- Danh mục bản vẽ thiết kế kỹ thuật giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được phê duyệt

Phụ lục 6b-Danh mục thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được chủ đầu tư phê duyệt

Phụ lục 6c-Bảng kê những thay đổi thiết kế giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được phê duyệt

Phụ lục 6d- Danh mục bản vẽ thiết kế biện pháp thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được chủ đầu tư phê duyệt

Phụ lục 6e- Danh mục bản vẽ hoàn công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện do Nhà thầu thi công xây dựng lập đã được chủ đầu tư xác nhận

Phụ lục 6g- Danh mục các biên bản nghiệm thu công tác việc xây dựng giai đoạn cơ điện-hoàn thiện

Phụ lục 6h- Danh mục chứng chỉ vật liệu thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện

Phụ lục 6i- Danh mục thiết bị lắp đặt vào công trình ( thiết bị công trình và thiết bị công nghệ)

Ngày đăng: 07/08/2023, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w