Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ thực hiện/ cung cấp quyết trong giai đoạn thực hiện nhận trong giai đoạn thực hiện nhận cuối cùng 1 Bản vẽ hoàn
Trang 1( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ )
thực hiện/
cung cấp
quyết trong giai đoạn thực hiện
nhận trong giai đoạn thực hiện
nhận cuối cùng
1 Bản vẽ hoàn công các phần hoàn thiện kiến trúc , lắp đặt hệ thống kỹ thuật ,
thiết bị ( Nêu danh mục bản vẽ : số hiệu , tên bản vẽ ), bao gồm :
1.1 - Tổng mặt bằng công trình có ghi rõ chỉ giới đường đỏ , chỉ giói xây dựng thực tế vàcác chỉ số : diện tích chiếm đất , diện tích xây dựng, diện tích sử dụng các sàn
1.2 - Mặt bằng, mặt đứng , mặt cắt ngang và dọc và các chi tiết cấu tạo kiến trúc của các
hạng mục công trình ,
1.3 - Hệ thống kỹ thuật bên trong công trình:
a) Cơ khí
b) Thiết bị sản xuất
c) Động lực
d) Xử lý hoá chất
đ) Cấp nước
e) Thoát nước
g) Cấp điện
h) Điều hoà không khí trung tâm
i) Hệ thống hút, lọc bụi
k) Thiết bị chiếu sáng
l) Thông gió
m) Âm thanh
n) Hệ thống cấp hơi
o) Hệ thống cấp gaz
p) Hệ thống cấp dầu
q) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu
r) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng
s) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ
t) Thông tin - liên lạc
Trang 2(1) (2) (3) (4) (5) (6)
u) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông
v) Quan sát , bảo vệ
y) Giặt là ( ủi )
w) Hệ thống chống sét
z) Hệ thống xử lý môi trường
1.4 - Sơ đồ các điểm đấu nối vào công trình kỹ thuật hạ tầng chung của khu vực xây
dựng
1.5 - Hệ thống vận chuyển người , thiết bị và nguyên vật liệu
1.6 - Thiết bị phục vụ việc bảo trì trong quá trình sử dụng và vận hành
1.7 - Sơ đồ bố trí dây chuyền công nghệ ,
1.8 - Mặt bằng bố trí trang thiết bị phục vụ cho công trình và thiết bị sản xuất
2
Thiết kế biện pháp thi công các công tác hoàn thiện, cơ-điện trong đó quy định
cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình
được chủ đầu tư phê duyệt theo quy định tại Điều 113 Luật xây dựng
3
Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá vật liệu sử dụng trong công trình để thi công phần hoàn thiện-cơ điện
thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số 07/2006/TT-BTM
ngày 17/4/2006 của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy
chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính
phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá
Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng
4 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong
công trình để thi công phần hoàn thiện-cơ điện
4.1
- Chứng chỉ xác nhận chất lượng gạch ốp - lát, gỗ , sơn các loại , vật liệu trang âm ,
trang trí của nơi sản xuất Thí dụ :
+ Gạch xây : Nhà máy gạch Nhân Trạch
+ Gạch ốp lát : Nhà máy gạch Đồng Tâm
+ Gỗ :
Trang 3(1) (2) (3) (4) (5) (6)
+ Sơn :
+ Vật liệu trang trí :
+ Vật liệu trang âm ………
4.2
Chứng chỉ hợp quy đối với các loại vật tư, vật liệu theo QCVN 16: 2014/BXD;
- Gạch ốp lát
- Đá ốp, lát nhân tạo và nhân tạo
- Kính xây dựng ( kéo,nổi,cán vân hoa,mầu hấp thụ nhiệt, phủ phản quang, tôi
nhiệt, dán nhiếu lớp toàn nhiều lớp, cốt lưới thép, bức xạ
- Tấm sóng amiăng, tấm thạch cao, nhôm và hợp kim nhôm định hình
- Ống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất
trong điều kiện có áp suất-polyvinyl clorua không hóa dẻo
- Ván MDF, ván dăm, ván sàn gỗ nhân tạo
- Sơn tường dạng nhũ tương, bột bả tường gốc xi măng poóc lăng,sơn epoxy, vật liệu
chống thấm gốc ximăng- polyme, silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng
Cửa sổ, cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC
-Cửa đi, cửa sổ - Cửa gỗ, Cửa đi, cửa sổ kim loại
- Xí bệt, tiểu nữ, Chậu rửa,Xí xổm
5 Các phiếu kiểm tra xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng trong công trình để thicông phần cơ điện và hoàn thiện
5.1
Phiếu kiểm tra chất lượng các vật liệu:
a) Xi măng
b) Gỗ
c) Sơn
d) Vật liệu trang trí quý hiếm ( vàng , đá quý )
e) Tôn
g) Nhôm, hợp kim
5.2 - Phiếu kiểm tra chất lượng gạch lát, ốp
5.3 - Phiếu kiểm tra chất lượng vữa xây
5.4 - Phiếu kiểm tra chất lượng kính ( vật liệu kính và mặt dựng)
Trang 4(1) (2) (3) (4) (5) (6)
6
Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá trang thiết bị phục vụ sản xuất và hệ thống kỹ thuật phục vụ cho công
trình thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ
7
Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số
07/2006/TT-BTM ngày 17/4/2006 của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy
chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính
phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá
Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng
8 Chứng chỉ xác nhận chủng loại và chất lượng (CQ) các trang thiết bị phục vụ sản xuất và hệ thống kỹ thuật phục vụ cho công trình như : cấp điện , cấp nước ,
cấp gaz của nhà sản xuất
8.1 a) Cơ khí
8.2 b) Thiết bị sản xuất
8.3 c) Động lực
8.4 d) Xử lý hoá chất
8.5 đ) Cấp nước
8.6 e) Thoát nước
8.7 g) Cấp điện
8.8 h) Điều hoà không khí trung tâm
8.9 i) Hệ thống hút, lọc bụi
8.10 k) Thiết bị chiếu sáng
8.11 l) Thông gió
8.12 m) Âm thanh
8.13 n) Hệ thống cấp hơi
8.14 o) Hệ thống cấp gaz
8.15 p) Hệ thống cấp dầu
8.16 q) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu
8.17 r) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng
8.18 s) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ
Trang 5(1) (2) (3) (4) (5) (6) 8.19 t) Thông tin - liên lạc
8.20 u) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông
8.21 v) Quan sát , bảo vệ
8.22 y) Giặt là ( ủi )
8.23 w) Hệ thống chống sét
8.24 z) Hệ thống xử lý môi trường
9
Chứng nhận hợp quy của thang máy, sàn nâng, thiết bị nâng, cáp treo và máy
lạnh theo QCVN 02-2011/BLĐTBXH, QCVN 07:2012/BLĐTBXD,
QCVN 18:2013/BLĐTBXH, QCVN 19: 2014/BLĐTBXH, QCVN
20:2015/BLĐTBXD và QCVN 21:2015/BLĐTBXH
9.1 - Thang máy chở người,
9.2 - Thang máy bệnh viện,
9.3 - Thang máy chở hàng kèm người
9.4 - Thang máy chở người kèm hàng
9.5 - Sàn nâng
9.6 - Sàn nâng người
9.7 -Thiết bị nâng
9.8 - Cáp treo
9.9 - Máy lạnh
10
Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng vật tư , thiết bị nhập khẩu sử dụng
trong hạng mục công trình này của các cơ quan kiểm tra được chỉ định ( Tổng
cục đo lường tiêu chuẩn, Trung tâm thí nghiệm vật liệu điện của Công ty điện
lực ) thực hiện theo Quyết định số 1091/1999/QĐ-BKHCNMT ngày 22/6/1999 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học , Công nghệ và Môi trường và Thông tư liên tịch
dẫn thủ tục hải quan và kiểm tra chất lượng đối với hàng hoá xuất nhập khẩu phải
kiểm tra nhà nước về chất lượng ” )
10.1 + Đối với thiết bị đã qua sử dụng thì tuân theo “ Những yêu cầu kỹ thuật chung về
nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng”được ban hành kèm theo Quyết định số
Trang 6(1) (2) (3) (4) (5) (6)
trường)
10.2
+ Đối với các thiết bị sản xuất trong nước thì việc kiểm tra chất lượng do Tổng Cục
Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng thực hiện
a) Cơ khí
b) Thiết bị sản xuất
10.3
c) Động lực
d) Xử lý hoá chất
đ) Cấp nước
e) Thoát nước
g) Cấp điện
h) Điều hoà không khí trung tâm
i) Hệ thống hút, lọc bụi
k) Thiết bị chiếu sáng
l) Thông gió
m) Âm thanh
n) Hệ thống cấp hơi
o) Hệ thống cấp gaz
p) Hệ thống cấp dầu
q) Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu
r) Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng
s) Thiết bị báo và chữa cháy,nổ
t) Thông tin - liên lạc
u) Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông
v) Quan sát , bảo vệ
y) Giặt là ( ủi )
w) Hệ thống chống sét
z) Hệ thống xử lý môi trường
Trang 7(1) (2) (3) (4) (5) (6)
11
Biên bản nghiệm thu phần hoàn thiện theo mẫu PL5 hoặc PL6 Kèm theo mỗi
biên bản là bản vẽ sơ họa hoàn công công tác xây dựng phần bị che khuất được
nghiệm thu Các biên bản này cần thể hiện thành bảng kê kèm theo phụ lục 6g
11.1 Trát
11.2 Lát
11.4 Ốp
11.5 Sơn
11.6 Phào
11.7
12 Biên bản nghiệm thu gia công và lắp đặt :
12.9 Cửa gỗ
12.10 Cửa kính
12.11 Vách kính
12.12 Lan can
12.13 Sàn gỗ
12.14 Trần
12.15 Cầu thang
12.16
13
Biên bản nghiệm thu lắp đặt ống cấp, thoát nước, ống cấp hơi, cấp khí, cấp dầu:
a) Lắp đặt ống ( lắp , kiểm tra mối nối ) ;
b) Thử tải ;
c) Làm vệ sinh, xúc sả ống
14 Biên bản nghiệm thu Hệ thống điện chiếu sáng và điện động lực
15 Biên bản nghiệm thu phần Lắp đặt thiết bị :
15.1 Cơ khí
15.2 Thiết bị sản xuất
15.3 Động lực
15.4 Xử lý hoá chất
Trang 8(1) (2) (3) (4) (5) (6) 15.5 Cấp nước
15.6 Thoát nước
15.7 Cấp điện
15.8 Điều hoà không khí trung tâm
15.9 Hệ thống hút, lọc bụi
15.10 Thiết bị chiếu sáng
15.11 Thông gió
15.12 Âm thanh
15.13 Hệ thống cấp hơi
15.14 Hệ thống cấp gaz
15.15 Hệ thống cấp dầu
15.16 Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu
15.17 Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng
15.18 Thiết bị báo và chữa cháy,nổ
15.19 Thông tin - liên lạc
15.20 Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông
15.21 Quan sát , bảo vệ
15.22 Giặt là ( ủi )
15.23 Hệ thống chống sét
15.24 Hệ thống xử lý môi trường
16
Các biên bản nghiệm thu chất lượng các công tác thi công và báo cáo kết quả
kiểm tra, thí nghiệm , hiệu chỉnh , vận hành thử không tải và có tải về các loại
thiết bị:
16.1 Cơ khí
16.2 Thiết bị sản xuất
16.3 Động lực
16.4 Xử lý hoá chất
16.5 Cấp nước
16.6 Thoát nước
Trang 9(1) (2) (3) (4) (5) (6) 16.7 Cấp điện
16.8 Điều hoà không khí trung tâm
16.9 Hệ thống hút, lọc bụi
16.10 Thiết bị chiếu sáng
16.11 Thông gió
16.12 Âm thanh
16.13 Hệ thống cấp hơi
16.14 Hệ thống cấp gaz
16.15 Hệ thống cấp dầu
16.16 Thiết bị nâng - vận chuyển ngưòi , thiết bị và nguyên vật liệu
16.17 Thiết bị phục vụ việc bảo trì công trình khi sử dụng
16.18 Thiết bị báo và chữa cháy,nổ
16.19 Thông tin - liên lạc
16.20 Thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh viễn thông
16.21 Quan sát , bảo vệ
16.22 Giặt là ( ủi )
16.23 Hệ thống chóng sét
16.24 Hệ thống xử lý môi trường
17 Kết quả thí nghiệm mặt dựng kính
18 Biên bản thử và nghiệm thu các thiết bị phòng cháy chữa cháy,nổ.
19 Báo cáo kiểm tra điện trở của hệ thống chống sét cho công trình và cho thiết bị
20 Biên bản kiểm định môi trường, môi sinh (đối với các công trình thuộc dự án
phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trưòng).
21 Các tài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng các hạng mục công trình, toàn bộ công trình và các công trình lân cận trong phạm vi lún ảnh hưởng trong quá
trình xây dựng;
22
Bản kê các thay đổi so với thiết kế ( kỹ thuật, bản vẽ thi công ) đã được phê
duyệt, công việc chưa hoàn thành và những tồn tại về chất lượng được lập theo
mẫu kèm theo và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền
Trang 10(1) (2) (3) (4) (5) (6)
23 Lý lịch thiết bị , máy móc lắp đặt trong công trình;
24 Quy trình bảo trì phần xây dựng lập theo quy định tại Điều 126 Luật Xây dựngvà Điều 38 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
25 Quy trình bảo trì và vận hành thiết bị theo quy định tại Điều 126 Luật Xây dựngvà Điều 38 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
26 Biên bản nghiệm thu giai đoạn, gói thầu ( nếu có) được lập theo mẫu
26.1 - San nền ,
26.2 - Gia cố nền ,
26.3 - Đào và chuẩn bị nền ( đặt ống cấp , thoát nước - đối với hệ thống cấp thoát nướcngoài nhà )
26.4 - Hố khoan tạo lỗ giếng ( đối với giếng khai thác nước )
26.5 - Cọc móng ,
26.6 - Kết cấu Giếng
26.7 - Đài cọc, kết cấu ngầm : đặt ống , thử tải từng đoạn ống trước khi lấp đất, ( đối vớiviệc đặt ống cấp , thoát nước )
26.8 - Kết cấu thân
26.9 - Lắp đặt mạng ống nuớc thô , ống cấp khí, ống cấp dầu quản lý, phân phối , truyềndẫn
26.10 - Cơ điện và hoàn thiện ; thử tải toàn tuyến ống, xúc xả làm vệ sinh ống, thụt rửa
giếng ( đối với việc đặt ống cấp nước )
27
- Văn bản xác nhận chất lượng sản phẩm nước sinh hoạt: Bộ Y tế hoặc Sở Y tế
( kiểm tra theo Quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2009/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về Chất lượng nước ăn uống được ban hành theo Thông tư số: 04/2009/TT
-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Y Tế )- Lưu ý không phải văn bản của
Trung tâm Y tế dự phòng , Viện kiểm nghiệm hay Viện vệ sinh dịch tễ
28 - Văn bản của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế xác nhận , cho phép sử dụng các chất chốngthấm thi công các hạng mục công trình cấp nước ( bể , đuờng ống )
29 - Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy: Cục cảnh sát PCCC -Bộ Công an
hoặc Phòng cảnh sát PCCC -Sở Công an các tỉnh , thành phố ( Theo quy định tại
Trang 11(1) (2) (3) (4) (5) (6)
định 79/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật PCCC sửa đổi, bổ sung)
30
Thông báo vê việc bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy:
Cục cảnh sát PCCC -Bộ Công an hoặc Phòng cảnh sát PCCC -Sở Công an các tỉnh ,
thành phố ( Theo quy định tại thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 - Quy
định chi tiết 1 số điều Nghị định 79/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật PCCC sửa đổi, bổ
sung)
31 Giấy phép xả thải vào nguồn nước ( chưa xả và có xả) theo quy định tại Nghị định
số 201/2013/NĐ-CP
32 Bản đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại định 18/2015/NĐ-CP tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 19 Nghị Khoản 2 Điều 18 Nghị
định này
33 Giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền quy địnhtại Điều 19 Nghị định 18/2015/NĐ-CP.
34
Giấy phép sử dụng các loại máy , thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động theo quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BLĐTBXH
chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động
35 Kết quả kiểm tra việc thực hiện giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải cógiấy phép xây dựng) của cơ quan cấp giấy phép ;
36 Kết quả kiểm tra chỉ giới đất xây dựng của cơ quan quản lý đất đai;
37 Kiểm tra việc đấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng (cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông ) của cơ quan quản lý chuyên ngành;
38 Kết quả kiểm tra an toàn đê điều (nếu có), an toàn giao thông (nếu có);
39 Kết quả kiểm tra và cho phép sử dụng hệ thống thông tin liên lạc (nếu có).
40 Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có) theo Điều 50 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
41 Báo cáo của tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng đối với những bộ phận, hạng mục công trình hoặc công trình có dấu hiệu không đảm bảo chất
lượng trước khi chủ đầu tư nghiệm thu (nếu có);
Trang 12(1) (2) (3) (4) (5) (6)
42
Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công về chất lượng thi công phần cơ điện-hoàn
thiện của cơ quan QLNN về xây dựng ( nếu có) theo Mẫu số 3 Thông tư
26/2016/TT-BXD
43 Nhật ký thi công xây dựng theo dõi thi công cơ điện-hoàn thiện được lập theo
hướng dẫn tại Thông tư 26/2016/TT-BXD
44 Báo cáo của Nhà thầu giám sát thi công xâycơ điện-hoàn thiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư 26/2016/TT-BXD dựng về chất lượng thi công giai đoạn
45 Báo cáo của Nhà thầu thi công xây dựng về chất lượng thi công giai đoạn cơ
điện-hoàn thiện
46 Báo cáo của Chủ đầu tư theo mẫu 2 Thông tư 26/2016/TT-BXD công giai đoạn thi công cơ điện-hoàn thiện về chất lượng thi
47
Biên bản kiểm tra giai đoạn thi công về chất lượng thi công phần cơ điện-hoàn
thiện của cơ quan QLNN về xây dựng ( nếu có) theo Mẫu số 3 Thông tư
26/2016/TT-BXD
Chủ đầu tư
Các phụ lục kèm theo :
Phụ lục 6a- Danh mục bản vẽ thiết kế kỹ thuật giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được phê duyệt
Phụ lục 6b-Danh mục thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 6c-Bảng kê những thay đổi thiết kế giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được phê duyệt
Phụ lục 6d- Danh mục bản vẽ thiết kế biện pháp thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 6e- Danh mục bản vẽ hoàn công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện do Nhà thầu thi công xây dựng lập đã được chủ đầu tư xác nhận
Phụ lục 6g- Danh mục các biên bản nghiệm thu công tác việc xây dựng giai đoạn cơ điện-hoàn thiện
Phụ lục 6h- Danh mục chứng chỉ vật liệu thi công giai đoạn cơ điện-hoàn thiện
Phụ lục 6i- Danh mục thiết bị lắp đặt vào công trình ( thiết bị công trình và thiết bị công nghệ)