SỔ TAY CHUẨN KỸ THUẬT LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN DANH MỤC I GIAI ĐOẠN KẾT CẤU 1 1 Sleeve lồng cho hộp gen thoát nước 1 2 Sleeve cố định cho hộp gen thông gió 1 3 Sleeve lồng xuyên dầm, vách bê tông 1 4[.]
Trang 1SỔ TAY
CHUẨN KỸ THUẬT
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN
Trang 2I GIAI ĐOẠN KẾT CẤU:
1.1 : Sleeve lồng cho hộp gen thoát nước
1.2 : Sleeve cố định cho hộp gen thông gió
1.3 : Sleeve lồng xuyên dầm, vách bê tông
1.4 : Ống điện âm sàn, vách bê tông
II GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN:
2.1 : Thi công trước khi xây tường
a Hệ thống thoát nước họp gen trong toilet
b Hệ thống cấp nước
c Hệ thống thông gió
d Hệ thống lạnh ( ống gas, ống gió), trên trần
e Hệ thống chữa cháy trên trần
f Ống điện nổi (nếu có)
2.2 : Ống âm tường
2.3 : Box âm tường
2.4 : Sleeve lồng xuyên tường( những hạng mục thi công sau)
a Ống gió
b Ống đồng
c Các thiết bị xuyên tường khác liên quan
2.5 : Ống cấp nước âm tường
2.6 : Ống nước ngưng âm tường
2.7 : Tủ điện âm tường
2.8 : Thang máng cáp
III GIAI ĐOẠN LẮP THIẾT BỊ HOÀN THIỆN:
3.1 : Công tắc, ổ cắm
3.2 : Đèn chiếu sáng các loại
Trang 33.6 : Quạt hút toilet ( âm trần, âm tường).
3.7 : Quạt tăng áp cầu thang
3.8 : Các thiết bị báo cháy
Trang 4+ Đầu chờ lên sàn phải đảm bảo cao hơn lớpcán hồ bảo vệ sau khi chống thấm.
+ Sleeve phải được bảo vệ bằng nắp bít
Trang 5+ Căn cứ theo tim trục để định vị.
+Hoàn công 3 tầng 1 lần để điều chỉnh lại sailệnh nếu có
+Kích thước phải lớn hơn ≥ 1 cấp của ống xuyên qua
+Không được để lại ống lồng tại vị trí xuyên sàn
Trang 61.2 SLEEVE LỒNG CHO HỘP GEN THOÁT NƯỚC (tt)
+ Ống thoát chính xuyên qua được cố địnhchắc chắn
+ Đảm bảo an toàn cho hệ thống trong quá trìnhthi công
1.3 SLEEVE CỐ ĐỊNH CHO HỘP GEN ỐNG GIÓ
+ Sleeve được lắp đặt trước khi đỗ bê tông.+ Phải cố định chính xác theo bản vẽshopdrawing
+ Sau khi lắp phải được bảo vệ chắc chắn
Trang 71.4 SLEEVE LỒNG XUYÊN DẦM, VÁCH BÊ TÔNG
+ Ống phải được gia cố chắc chắn
Trang 81.5 ỐNG ĐIỆN ÂM SÀN, VÁCH BÊ TÔNG
+ Ống phải được gia cố chắc chắn.+ Đúng vị trí, cao độ
+ Ống phải được gia cố chắc chắn.+ Đúng vị trí xuống tường
+ Vuông góc với sàn
+ Xốp đúng vị trí, kích thước+ Các ống cách nhau tối thiểu 20mm
Trang 91.5 ỐNG ĐIỆN ÂM SÀN, VÁCH BÊ TÔNG (tt)
+ Đúng vị trí + Gia cố chắc chắn ống lên, xuống
+ Ống phải được gia cố chắc chắn.+ Ống lót xuyên dầm bẹp
+ Ống được gia cố chắn chắn.+ Vị trí nối được gia cố 2 đầu
Trang 102.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG
a Hệ thống thoát nước trong toilet
+ Ống phải được gia cố chắc chắn.+ Các đầu chờ lên thiết bị phải bít
a Hệ thống thoát nước trong toilet (tt)
+ Vị trí ống xuyên tường có ống lồng.+ Sleeve phải cố định
+ a Hệ thống thoát nước trong toilet (tt)
+ Các ống phải có dán nhãn
+ Nhãn phải đủ, đúng chiều
Trang 112.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
Trang 122.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
c Hệ thống thông gió
+ Ống gió được cố định chắc chắn.+ Ty treo, giá đỡ phù hợp với kích thướcđường ống
+ các vị trí xuyên tường phải có ống lồng.+ sleeve lồng phải cố định
c Hệ thống thông gió (tt)
+ Ống gió được cố định chắc chắn.+ Ty treo, giá đỡ phù hợp với kích thước đường ống
+ các vị trí xuyên tường phải có ống lồng.+ sleeve lồng phải cố định
c Hệ thống thông gió(tt)
+ Ống gió được cố định chắc chắn.+ Ty treo, giá đỡ phù hợp với kích thướcđường ống
+ Đầu cuối phải đảm bảo độ kín
Trang 132.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
Trang 142.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
e Hệ thống ống chữa cháy (tt)
+ Mối hàn đúng BP hàn ống
+ Vệ sinh và sơn chống rỉ sau khi hàn và thờigian sơn < 24h
Trang 152.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
e Hệ thống ống chữa cháy
+ Ty treo thẳng hàng, không bị rỉ sét,+ Kích cỡ cùm phù hợp với đường ống+ Đai ốc có lông đền
e Hệ thống ống chữa cháy
+ Cùm được lắp đặt sát chặt ống+ Biện pháp cùm treo đảm bảo chịu tải
e Hệ thống ống chữa cháy
+ Ty treo đôi phải song song+ Ống thẳng hàng
+ Ống được lắp đặt chắc chắn
Trang 162.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
Trang 172.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
Trang 182.1 THI CÔNG TRƯỚC KHI XÂY TƯỜNG (tt)
+ Chèn rockwool cách nhiệt và bắn silicon 2 đầu
g Hệ thống ống gió
+ Ống gió gần nhau sử dụng chung ống lồng
Trang 192.2 THI CÔNG ỐNG ÂM TƯỜNG
+ Cắt tường đúng vị trí, độ rộng rảnh cắt đủ lắpống
+ Ống được lắp cố định vào tường,+ Ống cách mép cắt tường ít nhất 10mm Cácống cách nhau 10mm để lèn vữa
+ Rảnh cắt sau khi lắp ống phải được trám đầy
hồ và bằng mặt tường, sau đó đóng lưới
+ Đầu cuối ống kết nối với Box phải bằng nối ren
Trang 202.3 THI CÔNG BOX ĐIỆN ÂM TƯỜNG
+ Định vị box dựa theo bản vẽ được phê duyệt và mực trắc đạt
+ Cố định box đúng vị trí
+ Kết nối box với ống bằng nối ren
+ Mặt box bằng mực hồ tô, hoặc bằng mặt ghém
tô tường
+ Đóng lưới xung quanh box
+ Lắp nắp che box nằm bên trong box
Trang 212.3 THI CÔNG BOX ĐIỆN ÂM TƯỜNG (tt)
+ Lèn đầy vữa giữa 2 hay nhiều box liền kề
+ Sau khi tường tô, box bằng mặt tường hoặc
âm 3mm
+ Sau khi bả xung quanh box phẳng
Trang 222.4 SLEEVE LỒNG XUYÊN TƯỜNG
a Ống nước ngưng
+ Ống lồng thẳng hàng, được cố định
+ Ống lồng đồng tâm trục với ống+ Khoảng hở giữa ống lồng và ống tối thiểu5mm
+ Chèn rockwool cách nhiệt và bắn silicon 2 đầu
b Ống chữa cháy
+ Ống lồng thẳng hàng, được cố định
+ Ống lồng đồng tâm trục với ống+ Khoảng hở giữa ống lồng và ống tối thiểu 5mm+ Chèn rockwool cách nhiệt và bắn silicon 2 đầu
c Ống đồng
+ Ống lồng thẳng hàng, được cố định
+ Ống lồng đồng tâm trục với ống+ Khoảng hở giữa ống lồng và ống tối thiểu50mm
+ Chèn rockwool cách nhiệt và bắn silicon 2 đầu
Trang 232.5 ỐNG NƯỚC CẤP ÂM TƯỜNG
+ Cắt tường bằng máy cắt 2 lưỡi có hút bụi+ Đường cắt thẳng đều, bề rộng rãnh cắt đúng biện pháp thi công
+ Ống thẳng hàng, đúng vị trí
+ Mối hàn nhiệt đúng yêu cầu của nhà sản xuất
+ Đầu chờ thiết bị đúng vị trí, không lõm quá 5mm so với mặt tường hoàn thiện
Trang 242.6 ỐNG NƯỚC NGƯNG ÂM TƯỜNG
+ Đầu chờ thiết bị đúng vị trí
+ Ống được bọc bảo ôn cách nhiệt+ Lỗ xuyên sàn được làm kín+ Vị trí cổ định ống có lót nhựa cứng+ Đảm bảo không bị ảnh hưởng trong qúa trình
đổ bê tông
Trang 252.7 TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG
+ Đế tủ điện được chống tránh biến dạng saukhi tô trát hoặc đổ bê tông
+ Sử dụng bao tay khi đấu nối, lắp đặt thiết bị
+ Đầu cáp vào CB đi thẳng+ Cáp được rút gọn gàng, thẳng hàng
Trang 262.7 TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG (tt)
+ Sử dụng đầu Cose đúng màu+ Đánh dấu cáp đầy đủ
+ CB được gắn khít và thẳng hàng+ Có chốt cố định CB vào thanh rail
+ Vỏ tủ lắp vuông ke, không hở tường
Trang 272.8 THANG MÁNG CÁP
+ Ty treo thang máng cáp phải được bắn ngayhang thẳng lối, đúng bản vẽ kết hợp với các hệMEP khác
+ Sử dụng bát treo cáp theo bộ, đồng màu vớimáng cáp
+ Toàn hệ thang máng cáp sơn tĩnh điện phảiđược nối đất bằng thang đồng & long đền gai.+ Đầu bulong nối giữa các máng là dạng đầu
dù trơn láng, nằm bên trong lòng máng
+ Đầu cuối máng cáp phải được bích lại.+ Toàn bộ ống điện kết nối vối máng phải bằngnối ren, siết chắn chắn
+
Trang 28Thanh đở luôn ở phương ngang và độ nhô
ra của thanh đở không quá 50mm so với thang máng cáp
+ Phối hợp cao độ với các hệ thống MEP khác
+ Lưu ý công tác đặt sleeve lồng cho thang máng cáp trước khi xây tường
Hoặc phối hợp ME-XD đặt sleeve xuyên tường
+ Dây điện đi trong máng hoặc đi trên thang phải được đi đúng biên pháp, sắp xếp ngay ngắn vàđược đai buộc chắc chắn
+ Thang máng cáp và dây điện xuyên tường phải tuân phủ BPTC chống cháy lang
Trang 303.2 ĐÈN CHIẾU SÁNG
a Đèn âm trần
+ Đèn không được hở trần + Thiết bị phải được đảm bảo trình trạng tốt trong suốt quá trình lắp đặt
Trang 323.3 THIẾT BỊ VỆ SINH
+ Lắp đúng yêu cầu kỹ thuật và được bảo quản cho đến khi bàn giao cho đơn vị thụ hưởng.
+ Két nước không hở tường quá 1.5cm + Thân bồn cầu không nghiêng ,lệnh trái, phải
+ Lắp đúng kỹ thuật và được bảo quản cho đếnkhi bào giao cho đơn vị thụ hưởng
+ Nắp chụp cho vòi trộn không hỡ tường
Trang 343.3 THIẾT BỊ VỆ SINH (tt)
d Phễu thu sàn
+ Vuông ke với tường.
+ Âm 2mm so với mép gạch xung quanh.
d Phễu thu sàn
+Nằm giữa 2 viên, tuân thủ quy định vị trí phễu đảm bảo 5/5; 4/6
+Đảm bảo thoát nước tức thời
e Lavabo treo tường
+Lắp đúng, đủ đảm bảo kỹ thuật
+Được bảo quản tốt cho đến khi bàn giao cho đơn vị thụ hưởng
Trang 35+ Bồn tắm phải có cửa thăm để bảo trì.
f Thiết bị 7 món: móc treo giấy vệ sinh.
+ Đúng kỹ thuật và được bảo quản đến khi bào giao cho đơn vị thụ hưởng
Trang 373.4 MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
a Giàn lạnh treo tường
+ Dàn lạnh lắp đặt sát tường, khoản hở tường
≤5 , cân bằng và đúng cao độ - vị trí bản vẽ.+ Dàn lạnh lắp đặt trên cửa phải chính giữa cửa
b Giàn nóng treo tường (OU):
+ Dàn lạnh được lắp đúng cao độ, vị trí bản vẽ,cân bằng
+ Ke đở giàn nóng và bulong ốc vích không được gỉ sét, máy bắt lên ke có đệm giảm chấn.+ Ống đồng kết nối vào máy phải võng xuống thấp hơn điểm đấu nối
+ Hướng gió tản nhiệt không bị chắn ngang
C Giàn nóng để trên bệ:
+ Dàn nóng được lắp thẳng hàng, vị trí đúng bản
vẽ và yêu cầu nhà sản xuất+ Dàn nóng đặt trên sàn phải có bệ máy+ Các chân đế phải có đệm cao su chống rung
Trang 383.5 MÁY LẠNH ÂM TRẦN
a Giàn lạnh âm trần
+ Thân máy tro ty chắc chắn, cân bằng
+ Box chia gió cấp, box gió hồi phải kết nối thânmáy chắc chắn, và được bảo ôn
+ Khi thi công luôn dung PE che chắn FCU
b Box gió cấp hồi, ống gió
+ Vị trí box chính xác, phải được combine néxương trần, cùng cao độ với trần
+ Box phải được treo cố định bằng ty
+ Ống gió phải được cùm treo cố định, tiết diệnống đảm bảo trong quá trinh lắp
c Lắp đặt miệng gió sau khi sơn nước xong:
+ Miệng gió đúng, ngay hang thẳng lối, sáttường
Trang 393.6 QUẠT HÚT TOILET
+ Quạt hút ngay ngắn, vuông góc
+ Cách tường tối thiểu 40 mm
+ Quạt hút không được lắp trên đầu lỗ thoátcủa bồn cầu
+ Quạt hút đảm bảo kết nối ông gió để thoátgió, nấp che quạt hút phải sát trần
Trang 403.7 QUẠT TĂNG ÁP, QUẠT HÚT KHÓI, QUẠT CẤP
+ Quạt cân bằng, chắc chắn, đúng vị trí định vịtrên bệ bê tông
+ Có bộ phận che chắn các bộ phận chuyểnđộng của quạt
+ Mối nối ống gió với quạt kín, ngăn thấm nước.+ Miệng hút của quạt có lưới chắn côn trùng+ Các bu lông được siết chặt, có lông đền, có bắnsilicon ngăn thấm nước
+ Quạt che chắn, bảo vệ sạch sẽ trước khi test
Trang 413.7 QUẠT TĂNG ÁP, QUẠT HÚT KHÓI, QUẠT CẤP (tt)
+ Bulong bắt Lò xo/ cao su xuống sàn phải được bảo bệ chống gỉ sét
Trang 423.8 CÁC THIẾT BỊ BÁO CHÁY
a Tủ FACP
+ Lắp cố định, mặt chính tủ ở khu vực dễ thaotác, của mở không vướng
+ Trong tủ, các dây loop/zone, card loop, dâylink với các tủ PA, dây nguồn DC
b Dây báo cháy
+ Dây báo cháy phải được đi trong ống.+ Đầu cuối chờ nối thiết bị phải được nối vớinhau đúng màu và quấn bang keo
+ Không được cắt nối dây trên đường đi giữa 2thiết bị
Trang 433.8 CÁC THIẾT BỊ BÁO CHÁY (tt)
d Module Giám giát & Điều kiển
+ Module giám sát, điều khiển, phải lắp khu vựcquan sát được và dễ bảo trì
+ Lắp ngay hàng thẳng lối và dán tên Module.+ Điện áp đặt vào 2 đầu tiếp điểm khô củaModule giám sát, điều khiển là VCD
Chuông , đèn chớp tắc & nút nhấn khẩn cấp
+ Lắp đúng vị trí , ngay hàng thẳng lối
+ Nút nhấn khẩn cấp lắp ngay hang thẳng lối
Trang 463.9 TỦ TRUNG THẾ (tt)
+ Cáp trung thế được cố định chắc chắn và chènbằng vật liệu chống cháy khi xuyên tường
+ Tấm ngăn, nắp đậy phải được lắp đặt đầy đủ
+ Các dụng cụ thao tác, phải để gần tủ
Trang 473.10 MÁY BIẾN ÁP
+ Cáp trung thế xuyên trường, vào máy biến ápđược có định chắc chắn và chèn bằng vật liệuchống cháy
+ Cáp hạ thế được sắp xếp gọn gàng và cốđịnh vào thang / máng cáp
+ Dán nhãn cáp đầy đủ
+ Máy biến áp được đặt ngay ngắn, thẳng hang+ Võ biến áp phải được lắp chắc chắn
Trang 483.10 MÁY BIẾN ÁP (tt)
+ Vỏ máy biến áp nối đất
+ Dán nhãn cảnh bảo máy biến áp
+ Vệ sinh sạch sẽ bên trong máy biến áp bằngaxeton trước khi đóng điện
Trang 493.10 MÁY BIẾN ÁP (tt)
+ Bulong nối thanh cái, đầu cực, nối đất đượcsiết chặt và đánh dấu kiểm tra sau khi siết.+ Đầu cáp bọc mũ chụp đầy đủ và đúng theo pha
+ Có hệ thống thông gió phòng máy biến áp
+ Đối với biến áp dầu, hướng của hộp châmdầu quay vào không gian kín
Trang 503.11 TỦ ĐIỆN MSB
+Tủ điện được lắp đặt ngay ngắn trên bệ (sàn)
và được cố định chống xê dịch +Dáng đầy đủ
ký hiệu tủ,cảnh báo+ Các module tủ được lắp ghép chắc chắn,thẳng hàng
+Cáp vào và ra được xếp đúng tiêu chuẩn trênthang,máng cáp
+ Thanh Bus phải được kí hiệu pha rõ ràng
Trang 523.12 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI, ĐIỀU KHIỂN
đủ không gian cho người đứng bảo trì
+ Tủ treo, tủ đứng: phải được cân chỉnh ngay ngắn,và gia cố chắn chắn,
Kéo dây điện ra vào tủ:
+ Dây ra vào lổ mỡ trên võ tủ điện phải được làm đầy (fill) bằng cable gland hoặc silicon
Dây nằm trong tủ điện:
+ Dây trong tủ phải được xắp xếp gọn gang,đưa vào trunking trong tủ cho đẹp mắt+ Dây trong tủ điện phải được đai ngay ngắnthẳng đẹp
+ Đầu dây phải được bấm đầu cosse & chụpnhựa, kí hiệu tuyến dây rõ ràng
Trang 533.12 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI, ĐIỀU KHIỂN (tt)
Thiết bị đống cắt, điều khiển tủ:
+ Tất cả thiết bị đống cắt phải có dán nhãn tương ứng với bản vẽ singline và kiểm tra khảnăng đóng cắt
+ Trong tủ điện phải bố trí bản vẽ single line tủ(hoặc dán gần tủ)
+ Tủ điều khiển hoạt động đúng nguyên lý điềukhiển
Domino đấu dây tải, dây điều khiển phải được
kí hiệu cùng với tên tải, thứ tự pha,
Trang 543.13 BUSWAY
+Định vị chính xác về phương đứng và vị trícho support
+Kiểm tra sự thẳng đứng bằng tia laze hoặccăn dây
+ Kiểm tra sự cân bằng
Trang 563.14 HỆ TIẾP ĐỊA
+ Hàn cadweld đạt chất lượng+ Tiết diện cáp tiếp địa tối thiểu 50mm2 (theo TCVN 9385:2012)
+ Đo điện trở đất trước khi lấp đất
+ Sử dụng hóa chất làm giảm điện trở đất đếngiá trị yêu cầu của tiêu chuẩn áp dụng
Trang 573.14 HỆ TIẾP ĐỊA (tt)
+ Có hộp kiểm tra điện trở đất
Hố kiểm tra tiếp địa:
+ Dây hoặc cọc tiếp địa đưa vào hố phải được
xử lý chống thấm khi đặt ngoài khu vực đất.+ Mặt trên của hố khi dậy nắp phải bằng mặtsàn/đường hoàn thiện
Trang 583.15 CHỐNG SÉT
Kim thu sét chủ động:
+ Vị trí đặt kim và độ phủ chống sét cấp I đảmbảo phủ hết khu vực cần bảo vệ
+ Kim lắp được cách li với cây đỡ kim trên mái
và được kết nối với dây thoát sét
+ Chi tiết neo đỗ trụ kim phải cách điện với kim
Dây thoát sét Test box, tiếp địa thoát sét+ Test box: phải được lắp ngay ngắn, dây dẫnsét trong hộp phải được siết chắc chắn.+ Dây thoát sét & bãi tiếp địa phải thỏa TVCN9385:2012
Trang 593.15 CHỐNG SÉT (tt)
Kim chống sét cổ điện và dây dẫn sét:
- Thi công đúng bản vẽ thiết kế & phù hợp TCVN9385:2012
- Kim chống sét và chân đế được bắt chắcchắn, ngay thẳng
- Dây thoát sết kết nối với nhau bằng phụ kiện chuyên dụng đảm tiết diện thoát sét
- Dây phải được cùm chắc chắn & và đảm bảo kết nối liên tục xuống đến bãi tiếp địa
Dây đẳng thế, Bãi tiếp địa:
+ Dây chống sét: phải đảm bảo tiết điện thoát sét ,cùm chắc chắn, bề mặt không được bám bẩn, và kết nối liên tục xuống bãi tếp địa.+ Bãi tiếp địa được thiết kế thỏa Mục 3.14Chuẩn kỹ thuật MEP
Trang 603.16 MÁY PHÁT ĐIỆN
Bệ máy phát:
+ Đúng kích thước, vị trí, trọng lượng, kết cấu thép đảm bảo
+ Đối với bệ quán tính: Lò xo phù hợp, mối hànđạt chuẩn
Máy phát điện & dây điện:
+ Đặt đúng vị trí, lò xo/cao su bắt chắc chắnxuống bệ máy
Hệ thống tiêu âm, ống gió, ống khói:
+ Bản vẽ thi công được tính toán tiêu âm, lưu lượng gió, đường kính ống khói bằng phần mềm chuyên dụng đáp ứng được TCVN
Trang 613.16 MÁY PHÁT ĐIỆN (tt)
Bồn dầu & đường ống dầu:
+ Bồn đúng kích thước, vị trí, gia cố chắn chắn,mối hàn phải được kiểm định
+ Ống dầu đủ số lượng ống vào ra, dán nhãn,cao độ ống cấp, và ống hồi phải phù hợp vớimáy, đầu ống vào máy là ống mềm
+ Phòng bồn dầu đảm bảo yêu cầu PCCC.+ Thiết bị điện trong bồn là loại 12/24Vdc
Acqui:
+ Có khung để Acqui ngay ngắn thẳng hàng.+ Không để Acqui tựa vào khung máy phát+ Các đầu cực Acqui và đầu Cosse đấu dây phải có nắp chụp cách điện
Dây điện & Tủ điện Máy phát điện
+ Dây điện đi vào đầu hộp đầu cực máy phátphải có Cable gland
+ Dây điện sắp xếp gọn gang và cách xa ốngnhún và bô khói thải đủ để không nóng dây.+ Dây đi trên thang máng cáp và xuyên tườngthỏa chuản Mục 2.8
+ Tủ điện đầu cực máy phát hoặc tủ Hòa máy,lắp Đặt thỏa chuẩn kỹ thuật 3.12