1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học lớp 9 cơ bản trọn bộ

182 899 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học lớp 9 cơ bản trọn bộ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 417 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hóa học lớp 9 cơ bản trọn bộ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

MÔN HÓA HỌC (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm

Lí thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra

Chương 3 Phi kim Sơ lược bảng tuần hoàn

Tiết 1: Ôn tập đầu năm

Chương I: Các loại hợp chất vô cơ

Từ tiết 2 đến tiết 20: Tính chất hoá học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

Một số oxit quan trọng

Tính chất hoá học của axit Một số axit quan trọng

Tính chất hoá học của bazơ Một số bazơ quan trọng

Tính chất hoá học của muối Một số muối quan trọng

Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

Phân bón hoá học

Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit.

Luyện tập : Tính chất hoá học của bazơ và muối.

Thực hành Tính chất hoá học của oxit và axit

Thực hành Tính chất hoá học của bazơ và muối

1

Trang 2

Kiểm tra 1 tiết về oxit và axit

Kiểm tra 1 tiết về bazơ và muối

Chương II: Kim loại

Từ tiết 21 đến tiết 29: Tính chất vật lí chung của kim loại

Tính chất hoá học của kim loại Dãy hoạt động hoá học của kim loại Nhôm

Sắt Hợp kim sắt: Gang, thép

Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Luyện tập chương 2

Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt

Chương III: Phi kim.

Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Từ tiết 30 đến tiết 42: Tính chất chung của phi kim

Clo Cacbon Các oxit của cacbon Axit cacbonic và muối cacbonat Silic Công nghiệp silicat

Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Luyện tập chương 3

Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng.

Tiết 35: Ôn tập học kì I (bài 24)

Tiết 36: Kiểm tra học kì I (hết tuần 19)

Chương IV: Hiđrocacbon Nhiên liệu

Từ tiết 43 đến tiết 53: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học

hữu cơ

Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ Metan

Etilen Axetilen Benzen Dầu mỏ và khí thiên nhiên Nhiên liệu

Luyện tập chương 4 Thực hành: Tính chất hoá học của hiđrocacbon Kiểm tra 1 tiết

Chương V: Dẫn xuất của hiđrocacbon Polime

Từ tiết 54 đến tiết 70: Rượu etilic

Axit axetic Mối liên hệ giữa etilen, rượu etilic và axit axetic

Chất béo Glucozơ

2

Trang 3

Saccarozơ Tinh bột và xenlulozơ Protein

Polime Luyện tập: Rượu etilic, axit axetic và chất bộo Thực hành: Tớnh chất của rượu và axit

Thực hành: Tớnh chất của gluxit Kiểm tra 1 tiết

ễn tập học kỡ II

Kiểm tra học kỡ II.

Giáo án mới hoá 9 chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012

Lớp dạy: 9a: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

9b: tiết: ngày dạy: Sĩ số: vắng:

a Chuẩn bị của giỏo viờn

b Chuẩn bị của học sinh

3 Hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

HĐ1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

loại cỏc hợp chất cú tờn sau:

Kalicacbonat, Đồng(II) oxit,

lưu huỳnh tri oxit, axit

→ Nghe

→ HS lập bảng

I ễn tập cỏc khỏi niệm

và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

Bài tập 1

3

Trang 4

sunfuric, magie nitrat, natri

- Nêu công thức chung của 4

loại hợp chất vô cơ?

- Giải thích các ký hiệu trong

công thức?

→ Quy tắc hóa trị, thuộc KHHH, công thức gốc axit, khái niệm oxit

axit, bazơ, muối, công thức chung của các hợp chất đó

→ Oxit: RxOy, Axit:

HnA, bazơ: M(OH)n, Muối: MnAm

gọi Công thức Phân lo¹i1

2345

→ Cân bằng phương trình và ghiđiều kiện

→ Tính chất hóa học của các chất:

oxi, hiđro, nước

điều kiện pư xảy ra

→ Các nhóm làm bài tập 2

Bài tập 2:

4P + 5O2  t o 2P2O53Fe + 2O2  t o Fe3O4

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H22Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2H2 + O2  t o 2H2O

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4CuO + H2  t o Cu + H2O2H2O  dP 2H2 + O2

Hoạt động 3: Ôn lại các công thức thường dùng

m

nkhí

4 , 22 4

A kk A

A A H

A

M d

M H

M d

%

dd

ct M

m

m C V

4

Trang 5

- Các bước làm bài toán tính

- HS nêu các bước làm bài?

3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung

dịch không thay đổi)

- Nhắc lại các bước giải bài

- Tính khối lượng mol

- Tính % các nguyên tố

→ Các nhóm làm bài tập 1

→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung

- 1 Häc sinh lªn gi¶i - HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung

1 M NH NO 80g

3

4 

% 35

% 100 80

28

% 5

% 100 80

4

% O = 100% - 40% = 60%

2 Công thức chung của A: NaxSyOz

%Na=23x/

142.100=32,39  x =

1

SO Na z

) ( 05 , 0 56

8 , 2

mol

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2a) Theo phương trình:

l C

n V

V

n C

mol n

n

M ddHCl M

Fe HCl

05 , 0 2

1 , 0

) ( 1 , 0 2

)(05,0

2

2

l n

V

mol n

n

H

Fe H

M V

n C

l V

V

mol n

n

M

ddHCl H

Fe FeCl dd

1 05 , 0

05 , 0

) ( 05 , 0

) ( 05 , 0

Trang 6

Líp d¹y: 9a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tiết 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT

VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh

- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl

+ Phiếu học tập cho 6 nhóm

b Chuẩn bị của học sinh

Cïng GV chuyÓn dông cô thÝ nghiÖm

3 Tiến trình bài giảng

a KiÓm tra bµi cò: Kết hợp với bài mới

b Bµi míi:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit(30ph)

- Yêu cầu HS nhắc lại

khái niệm oxit, oxit

axit, oxit bazơ; nêu ví

I Tính chất hóa học của oxit

1 Tính chất hóa học của oxit bazơ

6

Trang 7

* Với các oxit bazơ

khác như: FeO, CaO

→ Barihiđroxit, Bazơ

→ HS trả lời

→ Các nhóm làm thí TN

→ Bột CuO màu đen bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam

→ Oxit bazơ tác dụng với axit

→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tựghi vào vở

→ HS viết PTPƯ:

CaO + HCl →

→ Muối + nước → HS trả lời

→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tựghi vào vở

→ HS trả lời

→ 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớ tự

a Tác dụng với nướcBaO(r) + H2O(l) → Ba(OH)2(dd)

b Tác dụng với axitCuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l)

c Tác dụng với oxit axitBaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)

2 Tính chất hóa học của oxit axit

Oxit B + Axit → Muối + nước

Một số oxit B + Oxit A → Muối

Nhiều oxit A +Nước → Axit

Trang 8

- Ta biết oxit bazơ tác

dụng được với oxt axit

→ Vậy oxit axit tác

dụng được với oxit

→ HS viết pư:

SO3 + H2O

→ HS trả lời

→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tựghi vào vở

→ Muối Canxicacbonat

→ HS trả lời

→ HS trả lời

→ HS thảo luận nhóm rồi trả lời

→ HS thảo luận và làm BT vào vở

b Tác dụng với bazơ

CO2(k)+Ca(OH)2(dd)dư→CaCO3(r)+H2O(l)

c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự phần 1.c)

8

Oxit A +Bazơ → Muối + Nước

Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối

Trang 9

với dd bazơ, dd axit →

Muèi và nước Dựa

trên tính chất hóa học

cơ bản này để phân

loại oxit thành 4 loại

-Yêu cầu HS đọc phần

ghi nhớ

→ HS nêu từng loại, cho ví dụ

II Khái quát về sự phân loại oxit

1.Oxit bazơ: CaO, Na2O

2.Oxit axit: SO2, P2O5

3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO 4.Oxit trung tính:CO, NO

4 Cñng cè, luyÖn tËp: (5 Phút): Yêu cầu HS lµm bµi tËp sau:

Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?

* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, SO3, CO2

a Gọi tên phân loại các oxit trên theo thành phần

b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với

- Nước - Dung dịch H2SO4 loãng

- Dung dịch NaOH

* Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

9

Trang 10

Gi¸o ¸n ho¸ häc 9 c¶ n¨m chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi n¨m häc 2011-2012 Liªn hÖ §T 0943926597

Líp d¹y:9a; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b; tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

A CANXI OXIT (CaO)

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc:

- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)

- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit

Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh

- Hóa chất: CaO, nước cất

+ Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố

b ChuÈn bÞ cña häc sinh

Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ2 chuyÓn dông cô

3 Tiến trình bài giảng

a KiÓm tra bµi cò:

- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng và lưu lại cho bài mới

- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK

b Bµi míi:

Nêu vấn đề (1 phút- m ë đầu SGK)

10

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất của CaO

- Yêu cầu HS nhắc lại tính

chất hóa học của oxit bazơ?

→ Chúng ta hãy thực hiện

một số TN để chứng mính

tính chất hóa học của CaO

- HS các nhóm làm thí

nghiệm: Cho một mẫu nhỏ

CaO vào ống nghiệm, nhỏ

vài giọt nước vào, tiếp tục

cho thêm nước, dùng đũa

thủy tinh khuấy đều để yên

ống nghiệm

- Quan sát hiện tượng, nhận

xét, viết PTPƯ?

* Phản ứng của CaO với

nước được gọi là phản ứng

tôi vôi; CaO ít tan trong

nước được gọi là vôi tôi,

phần tan là dung dịch bazơ

trong không khí thì có hiện

tượng gì? tại sao?

→ Oxit bazơ

→ HS trả lời

→ Các nhóm làm thí ghiệm

→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắnmàu trắng, ít tan trong nước

→ Viết PTPƯ

→ Vôi bị vón cục, đông cứng Trong không khí có CO2 nên CaO hấp thụ tạo thành CaCO3(r)

→ HS viết PTPƯ

→ HS trả lời

→ HS trả lời

→ HS các nhóm trảlời

I Tính chất của Canxi oxit (CaO)

1 Tính chất vật lý

Chất rắn, màu trắng

2 Tính chất hóa học

a Tác dụng với nướcCaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(r)

→ Canxi oxit là oxit bazơ

Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO

II Ứng dụng của CaO

SGK

III Sản xuất CaO

1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt

1 Các PƯHH xảy ra

C(r) + O2(k)  t o CO2(k)

11

Trang 12

- Thuyết trình về các PƯHH

3(r)     900  CaO(r) + CO2(k)

c Cñng cè, luyÖn tËp: (Dùng bảng phụ)

- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:

CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2

- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2

Trang 13

Líp d¹y: 9 a: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

9b: tiÕt: ngµy d¹y: SÜ sè: v¾ng:

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )

1 Môc tiªu:

a KiÕn thøc:

- HS biết được các tính chất hóa học của SO2

- Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

b KÜ n¨ng:

- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tínhtheo phương trình hóa học

2 Chuẩn bị: Bảng phụ

3 Tiến trình bài giảng

a Kiểm tra bài cũ

ở góc bảng và giử lại cho bài học mới)

- Sửa bài tập 4 trang 9 SGK

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )

- Giới thiệu các tính chất vật

- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại

oxit axit?

- Yêu cầu HS nhắc lại các

tính chất của oxit axit? →

Viết PTPƯ minh họa?

→ Axit sunfurơ

→ HS lên bảng viết ở dưới lớp tự viết vào vở

→ Canxi sunfit; Natri sunfit; Bari sunfit

→ Có tính chất hóa học của oxit axit →

2 Tính chất hóa học

a Tác dụng với nước

SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)

b Tác dụng với dung dịch bazơ

Trang 14

2 Trong công nghiệp

- Đốt lưu huỳnh trong không khí

- Làm bài tập 2,3,4,5 trang 11 SGK; Bài tập 2.9 trang 5 SBT

- Soạn bài tính chất hóa học của axit

****************************************************************

nÕu cÇn xin liªn hÖ theo ®t 0943926597

14

Trang 15

15

Trang 100

100

Ngày đăng: 05/06/2014, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w