Giáo án Sinh Học lớp 10 Cơ bản trọn bộ
Trang 1Trờng THPT Yên Thành II
Giáo án giảng dạy: Môn Sinh học 10 Phần Sinh học cơ bản
Ngày 12/8/2011 Tiết 1 các cấp độ tổ chức của thế giới sống
I.Mục tiêu bài học:
H/s nắm đợc tổ chức và nguyên tắc thứ bậc trong thế giới thế sống
-Giải thích đợc tại sao tế bào là đơn vị tổ chức thấp nhất trong giới sống
-Học sinh trình bày dợc các đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống và có cái nhìn bao quát vềthế giới sống
ii phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học
-Vấn đáp + Nêu vấn đề
iii tiến trình bài giảng:
1.Bài mới:
Phần I Giới thiệu chung về thế giới sống
Bài 1: Các cấp độ tổ chức về thế giới sống
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
I Các cấp độ tổ chức của thế giới
không có-Giáo viên yêu cầu Học sinh
quan sát hình 1 sách giáo khoa Hãy
cho biết thế giới sống đợc cấu tạo
theo nguyên tắc nào
-Theo em trong các cấp độ tổ chức
trên thì những cấp độ nào là quan
trọng nhất(tế bào, cơ thể, quần thể,
quần xã hệ sinh thái
-Vì sao các cấp độ đó gọi là các cấp
độ cơ bản của sự sống? Vì ở đây diễn
-Giáo viên yêu cầu học sinh hãy nêu
ví dụ cấu rạo phù hợp với chức năng
-Theo các em hệ thống mở có nghĩa là gì
-Ví dụ: Con ngời và sinh vật khác
th-ờng xuyên thực hiện quá trình TĐC
và năng lợng
-Tự điều chỉnh để làm gì
-Theo các em sợ sống đợc tiếp diễn
I Các cấp độ tổ chức của thế giới sống
1 Nguyên tắc cấu tạo của giới sống:
Nguyên tử> Phân tử > bào quan>Tế bào > mô
-> Cơ quan - Hệ cơ quan > Cơ thể > Quần thể > quần xã -> Hệ sinh thái
2 Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống:
* Phân tử; các nguyên tử liên kết lại với nhau tạo thành phân tử
-Ví dụ nh nớc muối
* Tế bào: Tế bào là đơn vị tổ chức cơ sở và đơn vị chức năng cơ bản của sự sống
- Diễn ra mọi hoạt động sống của sự sống nh:( Trao
đổi chất và năng lợng, sinh sản, sinh trởng và phát triển, cảm ứng và vận động)
* Quần thể :
Là tập hợp những cá thể cùng loài loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định và một thời gian nhất định
*Quần xã: Là tập hợp gồm nhiều quần thể cùng sốngtrong một khoảng không gian xác định
II Đặc điểm tổ chức của thế giới sống:
1.Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
-Tổ chức sống cấp dới làm nền tảng để xây dựng nên
tổ chức sống cấp trên-Tổ chức sống cấp cao hơn không những có những
đặc điểm của tổ chức cấp dới mà còn có những đặc
điểm nổi trội mà cấp dới không có
2.Cấu trúc phù hợp với chức năng:
_ Ví dụ: Chức năng của tế bào hồng cầu là vận chuyển Ô xi và khí các bo níc> Vì vậy tế bào hồng cầu có cấu tạo hình đĩa lõm hai mặt
3 Hệ thống mở và tự điều chỉnh:
-Cơ thể sống thờng xuyên tiến hành quá trình trao
đổi chất và năng lợng-Mọi tổ chức sống trên cơ thể đều có khả năng tự
điều chỉnh bằng các cơ chế nhằm đảm bảo sự cân
Trang 2nhờ vào khả năng nào của sinh vật
( Sinh sản, cơ chế di truyền của AND
cho thế hệ sau)
-Phải chăng trong tự nhiên chỉ có cơ
chế di truyền>Vậy sự sống tiến hoá
đợc nhờ vào cơ chế khác đó là gì
bằng để tồn tại và phát triển -Nếu cơ thể mất khả năng tự điểu chỉnh thì sẽ phát sinh bệnh lí
4.Thế giới liên tục tiến hoá:
-Sự sống luôn luôn biến đổi không ngừng tiến hoá bằng các cơ chế phát sinh biến dị nh: đột biến, chọn lọc
-Dữ lại các biến dị thích nghi hơn tao nên sự đa dạng
và phong phú của sự sống
2 Củng cố + Bài tập về nhà:
Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
3 Rỳt kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trường THPT yên thành ii Đề kiểm tra môn sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề 123
Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm:
Học sinh lựa chọn phơng án nào thì điền phơng án đó vào bảng sau:
Câu 1.Có một số tế bào đều trải qua nguyên phân với số đợt bằng nhau :
đã hình thành nên 16 tế bào con Mỗi tế bào trên đã nguyên phân mấy đợt:
A.4 hay 2 B 5 hay 1 C 1 hoặc 2 hoặc 2 hoặc3 hoặc4 D.Cả a,b,c đều sai
Câu 2.Vi sinh vật nhân sơ có hình thức sinh sản nào:
A.Trực phân B.Nảy chồi CBằng bào tử D Cả a,b,c
Câu 3 Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có ở sinh vật nào sau đây:
A.Trùng đế giày B Trùng roi xanh CNấm mốc D Vi khuẩn
Câu4.Giả sử trong điều kiện nuôi cấy lí tởng, 1 vi sinh vật cứ 20 phút lại phân đôi một lần thì sau 120 phút
số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là bao nhiêu:
A.8 B 12 C 32 D 64
Câu5 Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, số lợng tế bào của quần thể vi sinh vật không tăng không
giảm ở pha nào:
A Pha tiềm phát B Pha luỹ thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
Trang 3Câu6.Thời gian của một thế hệ là gì:
A Thời gian để số lợng vi sinh vật của quần thể tăng gấp 3 lần
B.Thời gian để quần thể vi sinh vật tăng số lợng tế bào
C.Thời gian để 1 tế bào vi sinh vật tăng kích thớc
D.Thời gian từ khi một tế bào đợc sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia
Câu7 Muối chua rau quả là hình thức:
A.lên men êtylíc B.Lên men lắc tích C Tổng hợp prôtêin D Phân giải prôtêin
Câu8.Câu nào sau đây sai:
A Loài nào càng tiến hoá sẽ có chu kỳ nguyên phân càng lớn
B Chu kỳ nguyên phân là thời gian diễn ra một đợt nguyên phân từ đầu kỳ trung gian cho đến cuối kỳ cuối
C Chu kỳ nguyên phân tỷ lệ nghịch với số đợt nguyên phân
D Các giai đoạn trong một chu kỳ nguyên phân sẽ khác nhau giữa các loài khác nhau
Câu9.Sinh sản có hình thành vách ngăn là đặc điểm của hình thức sinh sản nào sau đây của vi sinh vật
nhân sơ:
A Nảy chồi B.Bào tử CPhân đôi D Không phải a,b,c
Câu10.Quá trỡnh nguyên phân không xảy ra ở tế bào nào sau đâycủa cơ thể đa bào:
A.Hợp tử B.Tế bào sinh dục mầm C Tế bào sinh dỡng D.Tế bào sinh dục chín
Câu11.Một gen có chiều dài 4080 A0 và 2880 liên kết hi đrô.hãy trả lời câu hỏi sau:
-Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu:
A G=X= 480 và A=T= 720 B.G=X= 540 và A=T= 360
C.G=X= 460 và A=T= 540 D G=X= 300 và A=T= 450
Câu12.Nhóm vi sinh vật nào sau đây có kiểu quang tự dỡng:
A.Nấm, động vật nguyên sinh B Vi khuẩn lam tảo đơn bào C.Vi khuẩn không chứa lu huỳnh, nấm D Động vật nguyên sinh, vi khuẩn Ni rát hoá
Câu13.Vi khuẩn lam có kiểu dinh dỡng nào sau đây:
A.Hoá tự dỡng B Hoá dị dỡng
C Quang tự dỡng D Quang dị dỡng
Câu14.Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào:
A.Trực phân B.Tiếp hợp C.Nảy chồi DBằng bào tử
Câu 15.Điều nào sau đây đúng khi nói về Vi trút
A.Là dạng sống đơn giản nhất B.Khồng có cấu tạo tế bào
C.Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là Prô tê in và A xít nu clê íc
D Cả a,b,c
Phần 2.Tự luận:
Bài tập 1 -Nếu 10 tế bào nguyên phân 5 đợt Tỡm.
-Số tế bào con và số NST do môi trờng nội bào cung cấp
-Số NST có trong các tế bào con.Cho biết bộ NST của loài 2n=20
Bài tập 2 ở khỉ bộ NST lỡng bội 2n=48 Cho biết tổng số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng thực hiện
quá trình giảm phân là 50.Nếu số NST trong các giao tử đực nhiều hơn trong các giao tử cái là 600.
1.Số tế bào sinh tinh và số NST trong các tinh trùng là bao nhiêu:
2.Số NST trong các trứng là bao nhiêu :
3.Tìm số NST bị tiêu biến trong các thể định hớng:
Trờng THPT yên thành ii Đề kiểm tra môn sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề 234
Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm:
Học sinh lựa chọn phơng án nào thì điền phơng án đó vào bảng sau:
Câu1.Thời gian của một thế hệ là gì:
A Thời gian để số lợng vi sinh vật của quần thể tăng gấp 3 lần
B.Thời gian để quần thể vi sinh vật tăng số lợng tế bào
C.Thời gian để 1 tế bào vi sinh vật tăng kích thớc
D.Thời gian từ khi một tế bào đợc sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia
Câu2 Muối chua rau quả là hình thức:
A.lên men êtylíc B.Lên men lắc tích C Tổng hợp prôtêin D Phân giải prôtêin
Câu3.Câu nào sau đây sai:
Trang 4A Loài nào càng tiến hoá sẽ có chu kỳ nguyên phân càng lớn
B Chu kỳ nguyên phân là thời gian diễn ra một đợt nguyên phân từ đầu kỳ trung gian cho đến cuối kỳ cuối
C Chu kỳ nguyên phân tỷ lệ nghịch với số đợt nguyên phân
D Các giai đoạn trong một chu kỳ nguyên phân sẽ khác nhau giữa các loài khác nhau
Câu4.Vi khuẩn lam có kiểu dinh dỡng nào sau đây:
A.Hoá tự dỡng B Hoá dị dỡng
C Quang tự dỡng D Quang dị dỡng
Câu5.Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào:
A.Trực phân B.Tiếp hợp C.Nảy chồi DBằng bào tử
Câu6.Điều nào sau đây đúng khi nói về Vi trút
A.Là dạng sống đơn giản nhất B.Khồng có cấu tạo tế bào
C.Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là Prô tê in và A xít nu clê íc
D Cả a,b,c
Câu7.Có một số tế bào đều trải qua nguyên phân với số đợt bằng nhau :
đã hình thành nên 16 tế bào con Mỗi tế bào trên đã nguyên phân mấy đợt:
A.4 hay 2 B 5 hay 1 C 1 hoặc 2 hoặc 2 hoặc3 hoặc4 D.Cả a,b,c đều sai
Câu8.Vi sinh vật nhân sơ có hình thức sinh sản nào:
A.Trực phân B.Nảy chồi CBằng bào tử D Cả a,b,c
Câu9 Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có ở sinh vật nào sau đây:
A.Trùng đế giày B Trùng roi xanh CNấm mốc D Vi khuẩn
Câu10.Giả sử trong điều kiện nuôi cấy lí tởng, 1 vi sinh vật cứ 20 phút lại phân đôi một lần thì sau 120
phút số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là bao nhiêu:
A.8 B 12 C 32 D 64
Câu11.Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, số lợng tế bào của quần thể vi sinh vật không tăng không
giảm ở pha nào:
A Pha tiềm phát B Pha luỹ thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
Câu12.Sinh sản có hình thành vách ngăn là đặc điểm của hình thức sinh sản nào sau đây của vi sinh vật
nhân sơ:
A Nảy chồi B.Bào tử CPhân đôi D Không phải a,b,c
Câu13.Quá trỡnh nguyên phân không xảy ra ở tế bào nào sau đâycủa cơ thể đa bào:
A.Hợp tử B.Tế bào sinh dục mầm C Tế bào sinh dỡng D.Tế bào sinh dục chín
Câu14.Một gen có chiều dài 4080 A0 và 2880 liên kết hi đrô.hãy trả lời câu hỏi sau:
-Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu:
A G=X= 480 và A=T= 720 B.G=X= 540 và A=T= 360
C.G=X= 460 và A=T= 540 D G=X= 300 và A=T= 450
Câu15.Nhóm vi sinh vật nào sau đây có kiểu quang tự dỡng:
A.Nấm, động vật nguyên sinh B Vi khuẩn lam tảo đơn bào
C.Vi khuẩn không chứa lu huỳnh, nấm D Động vật nguyên sinh, vi khuẩn Ni rát hoá
Phần 2.Tự luận:
Bài tập 1 –Nếu 20 tế bào nguyên phân 3 đợt Tỡm.
-Số tế bào con và số NST do môi trờng nội bào cung cấp
-Số NST có trong các tế bào con.Cho biết bộ NST của loài 2n=30
Bài tập 2 ở một loài bộ NST lỡng bội 2n=46 Cho biết tổng số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng thực
hiện quá trình giảm phân là 40.Nếu số giao tử đực nhiều hơn số giao tử cái là 110.Tỡm
1.Số tế bào sinh tinh và số NST trong các tinh trùng ?
2.Số NST trong các tinh trựng :
3.Tìm số NST bị tiêu biến trong các thể định hớng:
Ngày 21/8/2010 Tiết 2 Các giới sinh vật
I Mục tiêu bài học:
*Qua bài nạy học sinh nắm đợc:
-Cơ sở phân loại của năm giới sinh vật
-Tại sao lại có sự phân loại theo năm giới sinh vật đó
-Đặc điểm của từng giới sinh vật đó
Ngời soạn:Trần Thế Cờng
Trang 5-Sinh vật tồn tại là sự thống nhất từ một nguồn gốc chung
-Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng cho học sinh
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp +Nêu vấn đề
-Tranh vẽ hình 2 Sách giáo khoa
III Tiến trình bài giảng;
I.Hệ thống phân loại 5 giới:
Giáo viên giới thiệu về thế giới sống? Vì
sao gặp cây có gọi đây là thực vật ,con bò
gọi là động vật, vi khuẩn gọi là gì, nấm
gọi là gì( Giáo viên nêu trình tự của phân
loại học)
-Xét dới góc độ của phân loại học giới là
cấp độ tổ chức nh thế nào? Vậy giới là gì?
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc sách giáo
khoa.Hãy cho biết cơ sở phân loại của các
giới sinh vật là gì( Dựa vào cấu tạo cơ thể
và cấu tạo tế bào)
-Ngời ta phân loại toàn bộ sinh giới thành
mấy giới? Đó là những giới nào
II Đặc điểm chinh của mỗi giới:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
Hãy cho biết giới khởi sinh có đặc điểm gì
-Cấu tạo, bao gồm nghành nào,sinh vật
nhân sơ hay nhân thực
-Đời sống của giới khởi sinh là gì
-Giới nguyên sinh bao gồm những ngành
nào
-Đặc điểm
Hãy nêu đời sống của tảo, nấm nhầy,và
động vật nguyên sinh
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK Hãy
nêu đặc điểm của giới nấm là gì
-Trong các đặc điểm trên trong cấu tạo
của nấm có thành phần nào đặc biệt
-Với không có lục lạp thì nấm không có
khả năng gì.Vậy đời sống của giới nấm là
I.Hệ thống phân loại 5 giới:
1 Khái niệm về giới:
-Giới là đơn vị phân loại lớn nhất gồm các nghành sinh vật có những đặc điểm chung nhất
II Đặc điểm chinh của mỗi giới:
1.Giới khởi sinh:
a Đặc diểm:- gồm các loài vi khuẩn -Sinh vật nhân sơ, kích thớc 1->5 Mm
b Đời sống: -Hoại sinh -Tự dỡng (Vi khuẩn lam) -Kí sinh
2.Giới nguyên sinh:
-Động vật nguyên sinh :Dị dỡng
3 Giới nấm:
a Đặc điểm: -Sinh vật nhân thực đơn bào hoặc
đa bào-Cấu trúc dạng sợi-Thành tế bào chứa Ki tin-Không có lục lạp, không có lông và roi
Trang 6-Sinh sản bằng cách nào
-Hãy nêu đặc điểm của giới thực vật,Giới
thực vật có gì khác so với giới nấm
-ở thực vật đặc điểm nào là quan trọng
nhất(Thành xen lu lô và sống cố định)
-Hãy nêu đặc điểm của giới Động
vật,Giới động vật có gì khác so với giới
nấm và thực vật
-ở động vật đặc điểm nào là quan trọng
nhất(Phản ứng nhanh và di chuyển)
-Trong tất cả các giới trên thì giới nào là
tiến bộ nhất? Vì sao( Động vật vì khả
năng thích nghi với môi trờng sống)
b Đời sống:
Dị dỡng, kí sinh, hoại sinh, cộng sinh -Sinh sản: Theo hình thức Hữu tính hay vô tính bằng bào tử
4 Giới thực vật:
a.Đặc điểm:-là sinh vật đa bào nhân thực
-Sống cố định, Thành tế bào có Xen lu lô
-Bao gồm các nghành: Rêu, quyết, Hạt trần, Hạt kín
b Đời sống:
-Tự dỡng cố định
5 Giới Động vật:
a.Đặc điểm:
-Động vật đa bào nhân thực -Có khả năng di chuyển -Có khả năng phản ứng nhanh -Bao gồm động vật có xơng sống và không xơng sống
b Đời sống: -Dị dỡng
3 Củng cố + bài tập về nhà: Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Ngày 27/8/2011 Tiết 3 các nguyên tố hoá học và nớc
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh nắm đợc: -Các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào
-Vai trò của các nguyên tố đa lợng và vi lợng
-Vai trò của nớc trong cơ thể và giải thích đợc cấu trúc của nớc quyết định đến chức năng cơ thể
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp + Nêu vấn đề
-Tranh vẽ hình 3.1 Sách giáo khoa
III Tiến trình bài giảng:
1 Hỏi bài cũ:
Hãy nêu đặc điểm của mỗi giới trong hệ thống phân loại 5 giới sinh vật
2 Bài mới:
Phần II Sinh học tế bào
Chơng I Thành phần hoá học của tế bào:
Bài 3 :Các nguyên tố hoá học và nớc
I.các nguyên tố hoá học:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK>
các nguyên tố hoá học có vai trò nh
thế nào trong quá trình hình thành sự
sống( Sự sống hình thành là hệ quả của
sự tơng tác gì)
-Sự tơng tác đó tuân thủ theo quy luật gì?
I.các nguyên tố hoá học:
1 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với sự sống:
-Sự sống đợc hình thành do sự tơng tác đặc biệt giữa các nguyên tố hoá học, Sự tơng tác này tuân thủ theo quy luật vật lí hoá học dẫn đến các đặc tính sinh học nổi trội mà thế giới không sống không có
2 Các nguyên tố chính:
Trang 7-Theo em những nguyên tố nào là
nguyên tố chính?
-Vì sao C, H, O, N đợc xem là những
nguyên tố chính
-Dựa vào khối lợng và vai trò của từng
nguyên tố mà ngời ta phân thành
nguyên tố vi lợng và nguyên tố đa lợng
-Nguyên tố đa lợng là nguyên tố nh thế
nào? Vai trò của nó đối với hệ sống
-Nguyên tố vi lợng là nguyên tố nh thế
nào? Vai trò của nó đối với hệ sống
II Nớc và vai trò của nớc
trong tế bào
giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
và chú ý hình 3.1 Hãy cho biết phân
tử nớc đợc cấu trúc nh thế nào< Liên
kết cộng hoá trị là loại liên kết nh thế
nào ( Bền vững)
-Đặc tính của nớc là gì? Tính phân cực
có nghĩa là gì?Hai điện tích trái dấu
thì hút nhau hay đẩy nhau
-Vì sao có thể hút nớc từ thấp lên cao
hàng trăm mét, vì sao con cà cuống lại
chạy đợc trên mặt nớc
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
SGK Hãy cho biết nớc có vai trò gì
đối với cơ thể sống
-Vì sao trời nóng ta lại uống nớc nhiều
-Bao gồm C, H, N, O, chiếm 96% khối lợng cơ thể -Vì các nguyên tố này có vai trò quan trọng trong việc cấu tạo nên các đại phân tử hữu quan trọng
trong cơ thể nh a xit Nu clếic, prôtêin, li pít
a Nguyên tố đại lợng: -Là nguyên tố chiếm khối lợng và tỷ lệ lớn trong cơ thể và tế bào tham gia cấu tạo nên các đại phân tử , là những chất hoỏ học chớnh cấu tạo nờn tế bào b.Nguyên tố vi lợng: -Là nguyên tố có tỷ lệ < 0,01 % trong cơ thể, tham gia cấu tạo nên các en zim, vi ta min II Nớc và vai trò của nớc trong tế bào: 1.Cấu trúc và đặc tính của nớc: * Cấu trúc:-Gồm 2 nguyên tử H liên kết với một nguyên tử ỗ xi bằng các liên kết cộng hoá trị, Công thức : H2O * Đặc tính: -Nớc có tính phân cực, hai đầu mang hai điện tích trái dấu nhau(-, +)=>các phân tử nớc có thể liên kết với nhau bằng các liên kết Hđrô tạo nên cột nớc liên tục hoặc lớp màng bề mặt 2 Vai trò của nớc: -là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho sự sống -Là thành phần cấu tạo nên tế bào, là môi trờng cho các phản ứng hoá sinh -Điều hoà và ổn định thân nhiệt cho cơ thể sinh vật 3 Củng cố: -Hãy giải thích vì sao con cà cuống lại chạy đợc trên mặt nớc 4 Bài tập về nhà: Câu, 1,2,3 Sách giáo khoa 4 Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày 3/9/2011 Tiết 4 các bohiđrát và li pít
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh nắm đợc:
-Tên của các loại đờng đơn, đôi và đờng đa có trong cơ thể sinh vật
-Nêu đợc chức năng của từng loại đờng trong cơ thể sinh vật
-Nắm đợc các loại li pít và chức năng của các loại li píp trong cơ thể
Ii phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp + Nêu vấn đề
III tiến trình bài giảng:
1.Hỏi bài cũ:
Câu 1:Hãy nêu các nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể sống? Vai trò của các nguyên tố hoá học đó
Trang 8Câu 2:Nêu cấu trúc hoá học của nớc?Đặc tính và vai trò của nớc trong cơ thể sống?
2 Bài mới:
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
I.các bo hiđ rát:
-Giáo viên yêu cầu học sinhđọc SGK và
hãy cho biết các bo hiđrát cấu tạo bởi
các nguyên tố hoá học nào và theo
nguyên tắc gì?
-Bao gồm những loại đờng nào
-hãy nêu ví dụ đờng đơn
-Cấu tạo của đờng đơn nh thế nào
-Đờng đôi là bao nhiêu đờng đơn liên
kết lại? Liên kết với nhau bằng các liên
kết gì
-Đờng đa bao gồm những loại nào
-Cấu tạo của đờng đa gồm nhiều đờng
đờng đơn liên kết với nhau bằng các
liên két gì
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
và cho biết
chức năng của đờng là gì? Nêu ví dụ
-Vì sao khi bị đói ngời ta uống đờng
thay cho việc ăn cơm no? Vì đờng có
chức năng gì?
-Ngoài ra các bo hiiđrát còn có chức
năng gì?
II Li píp:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
-Lipíp có đặc điểm gì? cấu tạo theo
nguyên tắc nào(Cấu tạo có gì khác so
với các bo hiđrát)
-Tính chất của lipip là gì?
-Dầu mỡ có cấu tạo nh thế nào và chức
năng của nó là gì?
-Tại sao gọi là phốt pholi píp
phốt pholi píp có cấu tạo nh thế nào và
-Bao gồm 3 loại đờng: Đa, đôi và đờng đơn
* Ví dụ: Saccarôzơ(Mía,) lác tô zơ< Man tô zơ
* Cấu tạo:Gồm hai đờng đơn liên kết với nhau bằng các liên kêt Gliccozít
c Đờng đa:
-Bao gồm tinh bột, xen lulôzơ và Ki tin
* Cấu tạo: Gồm nhiều đờng đơn liên kết với nhau bằng các liên kết glicôzít
2.Chức năng:
-Là nguồn năng lợng dữ trữ của tế bào
-Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể
d Hooc môn:
-Xúc tác cho các phản ứng hoá sinh, cấu tạo nên màng tế bào
Trang 93 Củng cố + Bài tập về nhà?
-Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4.Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày 08/9/2011 Tiết 4 Prô tê in
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh nắm đợc cấu trúc hoá học của phân tử prô tên in và cấu trúc không gian qua các lần xoắn
-Nêu đợc chức năng của phân tử prô tên in và nêu ví dụ minh hoạ
-Nêu đợc các yếu tố ảnh hởng đến cấu trúc và chức năng của phân tử prôtê in
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
I.Cấu trúc của phân tử prô tê in
-Giáo viên mở bài;tại sao thịt lợn thịt bò lai
khác nhau, độ ngọt và vị thơm lại khác nhau
-Prô têin có đặc điểm cấu tạo nh thế nào
-Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là gì? Mỗi đơn
phân gồm những thành phần nào
-Vậy các a xít amin liên kết với nhau nh thế
nào.Nh vậy một phân tử prôtêin là một chuỗi
gì
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK và
hoàn thành bảng sau
Loại cấu
trúc Đặc điểm
-Giáo viên yêu càu hócinh đọc SGK và hãy
nêu khi nào thì cấu trúc không gian ba chiều
của phân tử prôtên ibị biến tính?Vì sao cấu
trúc đó lại bị biến tính
-Nêu ví dụ chứng minh hiện tợng biến tính
của prôtêin(Hầm thịt, ít giai)
-Tại sao 1 số vi khuẩn sống ở môi trờng1000 0
C mà không bị biến tính(Do prô têin gắn kết
lại với nhau)
II Chức năng của prô tê in
I.Cấu trúc của phân tử prô tê in
1.Cấu trúc hoá học:
-Prô têin là đại phân tử có cấu trúc đa dạng và cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
-Đơn phân cấu tạo nên là a xít amin -Mỗi aa gồm 3 thành phần -Gốc R (Hiđrôcac bon) -Nhóm Cac bo xyl(COOH) -Nhóm Amin (NH 2 )
-Các a xít amin liên kết với nhau bằng các liên kết pep tit giữa nhóm các bo xyl của a a này với nhóm Amin của a xít amin khác và cùng nhau loại một phân tử nớc và tạo thành chuõi ply pep tít
-Phân tử prô têin đợc đặc trng bởi số lợng và thành phần và trình tự sắp xếp các a xít amin trong chuỗi pôli pep tít
2.Cấu trúc không gian:
Loại cấu trúc Đặc điểm Bậc 1 -là một chuỗi pô ly pep tít dạng thẳng Bậc 2 Chuỗi pôly pep tít xoắn lò xo, hoặc gấp
nếp Bậc 3 Cấu trúc bậc hai tiếp tục xoắn tạo nên
cấu trúc không gian ba chiều Bậc 4 Phân tử Pro têin có 2 hay nhièu phân tử
xoắn lại với nhau
3.Các yếu tố ảnh hởng đến cấu trúc phân tử prôtên in:
-Do tác động của các yếu tó ngoại cảnh nh: nhiệt độ, độ PH
đã phá huỷ cấu trúc không gian ba chiều -> Prôtêin mất chức năng
-Hiện tợng phân tử Prôtên in bị biến đổi cấu trúc không gian
ba chiều gọi là biến tính
II Chức năng của prô têin:
Trang 10-Prôtêin có các chức năng gì và nêu ví dụ
Prôtêin vận chuyển gì?
Prôtêin bảo vệ yếu tố nào đây
1 -Ngoài ra phân tử prô tê in có chức
năng gì?
*Prô têin cấu trúc:-Cấu trú nên tế bào và cơ thể
*Prô têin dừ trữ: Dữ trữ cácaxit amin(Sữa)
*Prô têin vạn chuyển: Vận chuyển các chất
*Prô têin bảo vệ: (Kháng thể) -bảo vệ cơ thể chống lại các loại tác nhân gây bệnh và các loại bệnh tật
*Prô têin xúc tác: Xúc tác cho các phản ứng hoá học và các phản ứng hoá sinh , sinh lí trong tế bào và cơ thể
3.Củng cố và bài tập về nhà:
-Câu hỏi 1,2,3 sách giáo khoa
Ngày 12/9/2011 Tiết 6 A xít Nu CLếic
I mục tiêu bài học :
-Qua bài này học sinh nắm đợc: Thành phần hoá học cấu tạo nên các loại a xit nuclêic
-Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của các loại a xít nu clếic
-Phân biệt đợc ADN và A RN về cấu tạo và chức năng
-Rèn luyên kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
Ii phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp +Nêu vấn đề
-Tranh vẽ hình 6.1 và 6.2 Sách giáo khoa
iii Tiến trình bài giảng:
-ADN đợc cấu tạo theo nguyên tắc gì?Vậy
đơn phân cấu tạo nên AND là gì
-Mỗi nu gồm có những thành phần nào?
Có bao nhiêu loại ba zơ nitơ ríc
-Vậy mỗi nu khác nhau bởi thành phần
nào(Ba zơ)
I A xít đề ô xiribôNuclếic(ADN) 1.Cấu tạo hoá học và cấu tạo không gian:
a.Cấu tạo hoá học:
-ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mỗi đơn phân là một nuclêôtít.bao gồm hai chuỗi pôli nu
-Một nu gồm có ba thành phần: -Đờng -a xít phốt pho ríc -Ba zơ ni tơ ríc( 1 trong
Trang 11-Vậy gồm mấy loại nu(bốn A T G X)
-Các nu liên kết với nhau bằng cách nào
-Gĩa hai mạch các nu liên kết với nhau bằng
cách nào
-Giáo viên nêu ví dụ:
ATGGGXXATGGGGTX.Yêu cầu học sinh
hãy xác đinh mạch bổ sung
-Vì sao chị em trong gia đình lại khác nhau
-Phân tử ADN đợc đặc trng bởi yếu tố nào
nữa
-Phân tử ADN này khác phan tử ADN kia ở
điểm nào
-Trong tế bào nhân sơ phân tử ADN có cấu
trúc nh thế nào
-Vậy xoắn nh một thang dây xoắn.Thang bao
gồm có cái gì và cái gì đáng quan tâm tay
thang và bậc thang
II A xít ri bôNuclếic(ARN)
- Cấu tạo của A RN có gì khác so với ADN
-Gồm mấy loại A RN ( 3 loại)
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK và hãy
hoàn thành bảng tóm tắt sau
Loại Cấu trúc Chức năng
mARN
tARN
rARN
bốn loại A,T,G,X) -Các nu liên kết với nhau bằng các liên kết cộng hoá trị giữa
a xít của nu dứng phía trớc với phân tử đờng của nu đứng tiếp theo tạo thành chuỗi pô li nu
-Giữa hai mạch đơn(Chuỗi poli nu) các ba zơ n tơ ríc liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A-T =2 liên kết H 2
G-X = 2 liên kết H 2
-Mỗi phân tử ADN đợc đặc trng bởi số lợng thành phần và trình tự sắp xếp các nu trên mạch poli nu
*Chú ý:Gen là một phân tử ADN quy đinh mã hoá cho một phân tử ARN và phân tử prô têin
-ở tế bào nhân sơ phân tử ADN có cấu trúc dạng vòng -ở tế bào nhân thực phân tử ADN có cấu trúc dạng thẳng
b.Cấu tạo không gian:
-Phân tử AND gồm hai chuỗi poli nu xoắn quanh một trục tởng tợng theo chiều từ trái sang phải nh một thang dây xoắn
-Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài 34A 0 gồm 10 cặp nu-> 1 cặp
nu dài 3,4 A 0 -> 1nu dài 3.4A 0
-Gọi N là số nu của phân tử -Gọi L là chiều dài của phân tử thì L=N/2x3.4
2.Chức năng của ADN
-Mang ,bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền quy
đinh cấu trúc prôtêin
II A xít ri bôNuclếic(ARN)
1.Cấu tạo hoá học:
-Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân -Gồm một chuỗi pôli ri bo nu -Trong A RN loại ba zơ T thay bằng U
2.Cấu trúc không gian:
mARN Là chuỗi pli nu mạch
thẳng
Truyền đạt thông tinh di truyền quy
đinh cấu trúc prôtêin tARN Là 1 chuỗi pli nu nhng
có nhiều vùng xoắn các
nu lien kết với nhau theo NTBS tạo nên các vùng xoắn cục bộ
Vận chuyển các a a tới nơi tổng hợp prôtêin
rARN Là chuỗi pli nu mạch
thẳng Là thành phần cấu tạo nên ri bô xôm
3 Củng cố :
-Vì sao chức năng của ADN là bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền quy định cấu trúc prôtêin
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Trang 12
Ngày 22/9/2011 Tiết 7 Tế bào nhân sơ
I Mục tiêu bài học:
Qua bài này học sinh cần nắm đợc:
+Đặc điểm của tế bào nhân sơ, giải thích đợc tế bào nhân sơ có kích thớc nhỏ nhng lợi thế nhiều
+Nêu đợc cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ
ii Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp +Nêu vấn đề +Thảo luận nhóm
-Tranh vẽ hình 7.2 Sách giáo khoa
iii tiến trình bài giảng:
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
I Đặc điểm chung của tế bào nhân
sơ:
-Giáo viến nêu qua cấu tạo chủng của tế bào:
-Tế bào nhân sơ có đặc điểm gì về cấu tạo
-Cấu tạo có kích thớc nhỏ có gì lợi thế cho tế
bào nhân sơ
-Giáo viên nêu hình ảnh gọt vỏ khoai cùng
môt Kg củ nhỏ và 1 Kg củ to thì loại nào cho
nhiều vỏ hơn( Củ nhỏ)
-Tỷ lệ S/V lớn thì có lợi gì cho cơ thể tế bào
nhân sơ?
ii.Cấu tạo tế bào nhân sơ:
-Giáo viên nêu qua cấu tạo chung của tế bào
nhân sơ
-Giáo viên yêu cầ học sinh quan sát hình 7.2
và giải thích vì sao lại chọn cấu tạo vi khuẩn?
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK và cho
biết thành phần hóc học cấu tạo nê màng tế
bào là gì
-Chức năng của thành tế bào là gì
-Ngời ta chia vi khuẩn thành mấy loại (âm và
dơng) Vì sao đều vi khuẩn gây bệnh nhng con
ngời phải sử dụng thuốc kháng sinh khác nhau
-Giáo viên mô phỏng thành tế bào giống nh
sơn và áo còn màng tế bào giống nh tờng nhà
-Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 7.2
cho biết ngoàibên ngòai thành và màng sinh
chất còn có thành phần nào nữa?chức năng của
các thành phần đó
-Giáo viên mô phỏng tế bào chất giống nh
I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ:
-Cha có nhân hoàn chỉnh -Tế bào chất cha có hệ thống nội màng -Không có bào quan có màng bao bọc -Kích thớc =1/10 tế bào nhân thực -Tỷ lệ S/V lớn nên tốc độ trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng diễn ra nhanh
-Tốc độ phân chia tế bào diễn ra nhanh=> Tốc độ sinh sản nhanh
ii.Cấu tạo tế bào nhân sơ:
1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi :
Gram dơng màu tím thành dày
* Chú ý; 1 số loài vi khuẩn bên ngoài thành tế bào còn có
vỏ nhầy hạn chế khả năng thực bào của tế bào bạch cầu
Trang 13khoảng không gian trong nhà mà con ngời
sinh hoạt
-Cấu tạo của tế bào chất là gì?
-Thành phần chủ yếu trong tế bào chất của vi
khuẩn là gì
-Chức năng của tế bào chất chất là gì
-Tại sao gọi là vùng nhân
-Trong nhân tế bào có thành phần nào ngoài
ra còn cò nữa không
*Lông ( Nhung mao) Giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt
tế bào
2.Tế bào chất: -Nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân -Gồm hai thành phần - Bào tơng
-Bào quan không có màng bao bọc
và khung xơng tế bào -Thành phần chủ yếu của tế bào chất là ribôxôm có chức năng tổng hợp Protêin
* Chức năng: Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
3 Vùng nhân: -Không có màng bao bọc( Màng nhân) -Chỉ có 1 phân tử AND trần dạng vòng -1 số vi khuẩn còn có thêm ADN dạng vòng nhỏ khác gọi
là Pla smit
3 Củng cố +Bài tập về nhà:
-Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Ngày 1/10/ 2011 Tiết 8 tế bào nhân thực:
I Mục tiêu bài học:
*Qua bài này học sinh nắm đợc:
-Đặc điểm chung của tế bào nhân thực
-Mô tả đợc cấu tạo và chức năng của các thành phần nh nhân tế bào , ri bô xôm, hệ lới nội chất, bộ máy gôn ghi
ii Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp + Nêu vấn đề + Thảo luận nhóm
-Tranh vẽ hình 8.1 và 8.2 SGK
Trang 14III Tiến trình bài giảng:
-Giáo viên yêu cầu học sih đọc SGK
và hãy cho biết nhân có cấu tạo nh
thế nào
-Yêu cầu học sinh đọc thí nghiệm
trong sách và hãy cho biết ếch con có
đặc điểm của loài nào( loài B)
-Vậy chức nhân có đặc điểm gì?( Tạo
nên hình dảng của cơ thể)
-Chức năng của nhân là gì?
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
và hãy cho biết cấu tạo và chức năng
của ri bô xôm
III Hệ lới nội chất:
Hãy nêu cấu tạo chung của hệ lới nội
- Có các bào quan đều có màng bao bọc
-Nhân con
* Chức năng:
-Nơi chứa thông tin di truyền đặc trng cho loài-Điều khiển moi hoạt động sống của tế bào2.Ri Bô xôm:
III Hệ lới nội chất:
*Cấu tạo chung:
- Là hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹt thông với nhauChỉ tiêu Hệ lới nội chất hạt Hệ lới nội chất
trơnCấu
trúc -Bề mặt xoang có đính các hạt ri bô
xôm
Bề mặt xoang không có đính các hạt ri bô xôm-Có các en zim tham gia tổng hợp
đờng và li pítChức
năng -Tổng hợp nên các prôtêin tiết ra khỏi
tế bào và prô têin cấu tạo nên màng
tế bào
-Tổng hợp li pip, phân giải đờng, phân giải các chất
độc hại
IV Bộ máy gôn ghi:
1 Cấu tạo:
-Là một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau, nhng
Trang 15-Giáo viên yêu cầu học sinh hãy nêu
cấu tạo và chức năng của ty thể
:->màng trong gấp khúc( Tren màng trong có nhiều en zim hô hấp)-Bên trong là các chất nền chứa ADN và ri bô xôm
Ngày 7/10/2011 Tiết 9 Tế bào nhân thực (Tiếp)
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh nắm đợc cấu tạo và chức năng của các bào quan nh:
-Lục lạp, không bào li zô xôm, khung xơng tế bào
-Nắm đợc cấu tạo và chức năng của màng sinh chất giải thích đợc mô hình khảm động của màng sinh chất
ii Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học
-Hình 9.1,9.2.10.2 Sách giáo khoa
-Vấn đáp +Nêu vấn đề
Iii Tiến trình bài giảng:
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
VI Lục lạp không bào và li
zô xôm:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
Sách giáo khoa và hãy hoàn thành
-Bên trong:+Chất nền không màu(Strômma)có ADN và ribô xôm
+Hệ thống màng dẹt gọi
là màng Ty la cốit,Trên màng ty lacô ít có các en zim quang hợp,Các tyla côít xếp chồng lên nhau
-Là nơiquang hợp của tế bào thực vật
-Chuyển hoá năng lợng áng sáng mặt trời thành năng l-ợng hoá học
Trang 16-tai sao ở mép dới lá lại có màu
xanh nhạt hơn phía trên(Do áng
sáng tác động)
-Tại sao gọi là không bào
-Giáo viên yêu cầu học sinh quan
sát hình 8.2
-Nếu không có li zô xôm thì điều gì
sẽ xảy ra:
VII Màng sinh chất
-Giáo viên yêu cầu học sinh quan
sát hình 10.2 và hãy nêu thành phần
chủ yếu cấu tạo nên màng sinh chất
là gì
-Tại sao gọi cấu trúc của màng là
cấu trúc khảm
-Lớp phôt pho li pít liên kết với
nhau nh thế nào
-Prô têin gồm những loại nào
Loại prô têin xuyên màng này có
thể hoạt động nh thế nào mà ngời ta
gọi cấu trúc màng sinh chất là cấu
trúc động( Di chuyển từ ngoài ào
trong và ngợc lại)
-Ngoài ra trên màng sinh chát còn
có thnàh phần nào nữa
-Vậy chức năng của màng sinh chất
là gì?
x cấu trúc bên ngoài
màng sinh chất
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc sách
giáo khoa
-Bên ngoài màng sinh chất còn có
thành phần nào cấu tạo và chức
năng nh thế nào
tạo thành hạt Gra na
Khôn
g bào -Bên ngoài là một lớp màng bao bọc:
-Bên trong: Dịch bào chứa chất hữu cơ và ion khoáng
: -Giúp tế bào hút nớc, chứa sắc tố thu hút côn trùng -tiêu hoá ở
động vật nguyên sinh
Li zô
xôm -Dạng túi nhỏ, có 1 lớp màng bao bọc -Tham gia phân huỷ tế
bào già, tế bào
bị tổn thơng -Gó phần tiêu hoá nội bào VII Màng sinh chất:
1.Cấu tạo:
-bao gồm hai thành phần chính phot pho lipíp và prôtêin:
*Phốt pho lipíp:-Quay hai đầu kị nớc vào nhau, hai
đầu a nớc quay ra ngoài(Giữa hai đầu kị nớc tồn tại một lớp liên kết yếu có thể di chuyển)
*Prô têin: -Prô têin xuyên màng; tạo nên kênh dẫn một số chất ra vào tế bào
-Prô têin bám màng:Tiếp nhận thông tin từ bên ngoài
*Chú ý: Một số màng tế bào còn có;
-Clesteron xen lẫn giữa hai lớp phot pholipit -Lipô prôtêin và glicôprôêin; là giác quan dấu chuẩn
để nhận biết đặc trng cho từng loại tế bào
2.Chức năng:
-Trao đổi chất giữa tế bào và môi trờng có tính chọn lọc
-Thu nhận các thông tin lí hoá từ bên ngoài để ddaps ứng kịp thời
-Nhận biết các tế bào khác và tế bào lạ
x cấu trúc bên ngoài màng sinh chất:
1.Thành tế bào 2.Chất nền ngoại bào:
+Cấu tạo: chủ yếu là các sợi glicô prôtêin , chất vô cơ
và hữu cơ khác +Chức năng: Ghép các tế bào lại với nhau tạo thành mô nhất định
-Giúp tế bào thu nhận thông tin 3.Củng cố:
-Câu hỏi 1.2.3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Trang 17
Ngày 2/11/2011 Tiết 12 vận chuyển các chất qua màng tế bào
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh nắm đợc:-Các kiểu vận chuyển các chất qua màng tế bào đó là vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- Nêu đợc cơ chế và các kiểu vận chuyển các chất qua màng tế bào và sự khác nhau căn bản giữa hai hình thức đó
-Mô tả và giải thích đợc cơ chế của hiện tợng vận chuyển thực bào và ẩm bào
-Rốn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải thớch cỏc hiện tượng tự nhiờn như muối chua mặn rau quả ,hiện tượng ướp thịt cỏ, bảo quản củ quả
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp +Nêu vấn đề +thảo luận nhóm
-Tranh vẽ hình 11.2 và 11.2 Sách giáo khoa
III Tiến trình bài giảng:
1 Hỏi bài cũ:
Hãy trình bày cấu tạo và chức năng của màng sinh chất, và chất nề ngoại bào
2.Bài mới: bài 11 :vận chuyển các chất qua màng tế bào
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
I vận chuyển thụ động
-Tại sao nớc mở nắp lọ nớc hoa chúng ta lại
nghe mùi thơm?
-Giáo viên nêu vì sao chùng ta muói da cà
lại có hiện tợng từ da cha mặn thành da
mặn
(Có sự vận chuyển các chất qua màng tế
bào).Phơng thức vận chuyển thụ động
chúng đi theo nguyên lý của hiện tợng nớc
-Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
11.1 hãy cho biết các chất vận chuyển qua
màng tế bào, qua các thành phần nào của
màng
-Vậy chất nào vận chuyển trực tiếp qua lớp
phôt pholipíp:
Chất nào vận chuyển qua kênh prôtêin:
-Tai sao trời ma muối da lại chậm hơ so với
trời nắng
-Ngoài ra tốc độ và khả năng vận chuyển các
chất qua màng tế bào còn phụ thuộc vào gì
Nhiệt độ môi trờng và mỗi tơng quan giữa
đờng kính lỗ màng và đờng kính chất đi qua
Nếu đờng kính chất đi qua lớn hơn đờng
-Là phơng thức vận chuyển các chất qua màng
*Các kiểu vận chuyển:
+Vận chuyển trực tiếp qua lớp phôt pholipíp:-Bao gồm các chất không phân cực , không mang điện có kích thớc nhỏ nh CO2 và O2 + Vận chuyển qua kênh prôtêin:
-Bao gồm các chất phân cực và mang điện có kích thớc lớn
-Mỗi chất đợc vận chuyển phù hợp với một loại prôtêin
-Ngoài ra còn phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng
II Vận chuyển chủ động:
1.Khái niệm:
*Ví dụ:Glucô zơ trong nớc tiểu thấp hơn glu côzơ trong máu nhng lại vận chuyển từ nớc
Trang 18Vậy vận chuyển chủ động là gì
-Vận chuyển chủ động đi qua thành phần
nào của màng:
-Cơ chế của phơng thức đó nh thế nào
III Nhập bào và xuất bào
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc sách giáo
khoa và hãy cho biết
-Nhập bào là gì? Cơ chế của quá trình nhập
bào? Thế nào gọi là thực bào và ẩm bào
-Quá trình này có gì khác so với vận
chuyển thụ động
tiểu vào máu
*.Khái niệm:
-Vận chuyển chủ động là phơng thức vận chuyển các chất qua màng tế bào đi ngợc chiều nồng độ mà cần tiêu tốn năng lợng
2 Cơ chế;
ATP + Prôtêin đặc chủng cho từng loại chất -Sau đó prôtêin biến đổi liên kết với các chất rồi vận chuyển các chất đó qua màng tế bào
III Nhập bào và xuất bào:
1.Nhập bào:
-Là phơng thức vận chuyển các chất qua màng(Từ ngoài vào trong) tế bào bằng cách biến dạng màng tế bào
* Cơ chế:Đầu tiên màng lõm xuống bao bọc lấy mồi nuốt mồi vào trong
-En zim phân huỷ mồi, rồi vận chuyển qua màng tế bào
-Nếu tế bào ăn các chất có kích thớc lớn gọi là thực bào, còn ăn các giọt dịch thì gọi là ẩm bào
2 Xuất bào:
-là sự vận chuyển các chất từ trong ra ngoài màng tế bào bằng cách biến dạng màng tế bào 3.Củng cố +Bài tập về nhà
-Câu 12,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Ngày 20/10/2011 Tiết 13 thực hành thí nghiệm co và phản co nguyên sinh:
I Mục tiêu bài học:
Rèn luyên kỹ năng sử dụng kính hiển vi điện tử và kỹ năng làm tiêu bản
-Biết cách đóng mở của các tế bào khí khổng thông qua điều khiển mức độ thẩm thấu ra vào tế bào -Quan sát và vẽ đợc các tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau
II.Chuẩn bị:
1.Học sinh: -Lá thài là tía hoặc lá một số cây khác-Dung dịch muối hay đờng loãng
-Đọc bài thí nghiệm trớc khi tiến hành
2.Giáo viên:
Kính hiển vi 7 chiếc
-ống hút, nớc cất, giấy thấm, lới lam
III.Nội dung bài học:
A Thí nghiệm hiện tợng co nguyên sinh ở tế bào biểu bì lá cây:
-Dùng lỡi dao cạo râu và tách lớp tế bào biểu bì của lá thài lài tía sau đó đặt lên phiến kính trên đó đã dặt sẵn một giọt nớc cất
-Đặt một lá kính len mẫu vật dùng giấy thấm hút nớc còn d ở phía ngoài
-Đặt phiến kính lên bàn kính hiển vi sau đó chỉnh vùng có mẫu vật vào chính giữa kính hiển
vi rồi quay vật kính để quan sát
-Nên chọn vùng nào có lớp tế bào biểu bì mỏng nhất để quan sát
Trang 19-Vẽ tế bào quan sát đợc vào vở
-Sau đó lấy tiêu bản ra khỏi kính hiển vi và dùng ống hút nhỏ giọt nhỏ một giọt dung dịch muối loãng v o rìa của lá kính rồi dùng mảnh giấy nhỏ đặt mép bên kia của lá kính hút dung dịch nhanh hơn dung dịch muối vào tế bào
-Quan sát các tế bào ở thời điểm trớc và sau khi nhỏ dung dịch muối
-Chú ý nồng độ muối vừa phải
B Thí nghiệm hiện tợng phản co nguyên sinh ở tế bào biểu bì lá cây:
-Sau khi tiến hành thí nghiệm co nguyên sinh ở tế bào biểu bì.Tiếp tục nhỏ vào lá kính một giọt nớc cất nh khi ta giọt muối ở thí nghiệm trên
-Học sinh quan sát và vẽ kết quả vào vở
IV Tổng kết
-Giáo viên nhận xét kết quả thí nghiệm của từng nhóm
Bài tập: Một gen có chiều dài 3060A0 và gen có hiệu số % loại A với một loại nu khác = 10% Hãy trả lời các câu hỏi sau
1 Tính số chu kỳ xoắn và khối lợng phân tử của gen
2.Tính tỷ lệ % và số lợng từng loại nu của gen
3 Tính số liên kết hiđrô của gen
4 Trên mạch một của gen có A=360 và G=120 Hãy tính số lợng từng loại nu trên từng mạch
đơn của gen
Ngày 20/10/2011 Tiết 10 bài tập chơng ii
Imục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh nắm đợc:- Hệ thống lại kiến thức phần sinh học tế bào cho học sinh-Rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp cho học sinh
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết vào làm bài tập
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp +Nêu vấn đề
iii Tiến trình bài giảng:
1 Tính số chu kỳ xoắn và khối lợng phân tử của gen
2.Tính tỷ lệ % và số lợng từng loại nu của gen
3 Tính số liên kết hiđrô của gen
4 Trên mạch một của gen có A=360 và G=120 Hãy tính số lợng từng loại nu trên từng mạch
đơn của gen
Đáp án:
1.Số chu kỳ xoắn: C= L/34= 3060/34=90
-Số nu của gen N=C.20= 90.20=1800
-Khối lợng phân tử của gen= 1800.300=54.104
2.Theo bài ra ta có: Tỷ lệ % từng loại nu: A-G=10%
Câu2 Có hai gen dài bằng nhau Gen thứ nhất có G=15% và 1725 Liên kết Hiđrô Gen thứ
2 có số liên kết H2 nhiều hơn gen thứ nhất 225 liên kết
Trang 201.Chiều dài của mỗi gen là:
A 3060A0 B 2550A0 C 5100A0 D 3080A0
2.Số lợng từng loai nu của gen I là:
A A=T=540 G=X=360 B.A=T=540 G=X=358 C.A=T=525 G=X=225 D Cả A và C
3 Số lợng từng loai nu của gen II là:
A A=T=300 G=X=450B.A=T=450 G=X=358C.A=T=525 G=X=225 D Cả A và C
II Lý thuyết:
Hãy so sánh cấu tạo của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Đáp án:
Giống nhau:
-Đều đợc cấu tạo từ 3 thành phần : Màng sinh chất, nhân và tế bào chất
-Trong tế bào chất đều có loại bào quan Ribô xôm
-Trong nhân tế bào có ADN
-Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trờng diễn ra nhanh
-Nhân tế bào chỉ là một phân tử ADN trần
dạng vòng
-Cha có màng nhân
Kích thớc tế bào lớn-Trong tế bào chất có các bào quan có màng bao bọc
- có hệ thống nội màng-Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng diễn ra chậm hơn tế bào nhân sơ
-Nhân tế bào bao gồm dịch nhân và màng nhân
-Dịch nhân gồm có nhân con và NST, trong NST có ADN và Prôtêin
nhân đã có lớp màng bao bọc màng nhân Phàn trắc nghiệm
Câu1Một gen có chiều dài 2550A0 gen có hiệu số nu loại A với một loại nu khác=20% Thì tỷ lệ % từng loại nu là bao nhiêu:
A.A=T=30 %G=X=20% B.G=X=10% A=T=40%
C.A=T=20% G=X=30% D.A=T=35% G=X=15%
Câu 2.Chức năng của ri bô xôm trong tế bào nhân sơ là gì:
A Tổng hợp lipip và glucôzơ B Tổng hợp prôtêin
C.Tổng hợp và phân giải lipip và glucôzơ D Phân giải prôtêin
Câu3 Hợp chất nào sau đây là thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của giới nấm:
A Xen lu lô B Ki tin C Sac ca rô zơ D Cả a,b,c
Câu 4 Chức năng của lizô xôm là gì:
A.Làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào và tham phân huỷ các tế bào già, các tế bào tổn thơng
B.Cung cấp năng lợng cho quá trình quang hợp
C Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
D Cả a,b
Câu 5 Một gen có chiều dài 2550A0 gen có hiệu số nu loại A với một loại nu khác=20% Thì số liên kết hi
đrô của gen là bao nhiêu:
A.1750 B.1725 C 1800 D 2050
Câu 6 Tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?
A Tế bào có kích thớc nhỏ =1/10 tế bào nhân thực
B Quá trính trao đổi chất giữa tế bào và môi trờng diễn ra nhanh, sinh trởng nhanh
C.Bào quan không có màng bao bọc D cả a,b,c
Câu 7 Câu nào sau đây có nội dung không đúng:
A Trên màng trong của ty thể có chứa en zim hô hấp
B Trong chất nền của ty thể chứa ADN và ri bô xôm
C Trên màng ty la cốit của lục lạp chứa ADN và ri bô xôm
D.Li zô xôm là bào quan có một lớp màng bao bọc
Câu 8.Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là gì?
A A xít amin B Đờng C Nu clêôtít D cả a và c
Câu 9.Bào quan nào của tế bào nhân thực có 2 lớp màng bao bọc?
A Ty thể và lục lạp B ty thể và không bào
Trang 21C Thể gôn ghi D.Không có bào quan nào cả
Câu 10.Một phân tử ADN có chiều dài 5100A0 Thì số lợng nu của Một mach là bao nhiêu :
A.1500 B 3000 C 1800 D 2700
Câu 11 Nhân tế bào nhân sơ đợc cấu tạo nh thế nào?
A Gồm màng nhân và dịch nhân B Gồm nhân con và màng nhân
C Chỉ là phân tử ADN trần dạng vòng D Gồm màng nhân và NST
Câu 12.Một gen có chiều dài 4080 A0 và 2880 liên kết hi đrô.hãy trả lời câu hỏi sau:
Số liên kiết pho pho đietecủa gen là?
A.2498 B 2398 C 2598 D 2478
Câu 13.ở tế bào nhân thực cấu trúc nào sau đây không có chứa en zim:
A Ty thể B Lục lạp C Màng sinh chất D Cả a,b,c
Câu 14 Chức năng của khung xơng tế bào là gì?
A.Là giá đỡ cơ học cho tế bào B Tạo nên hình dạng ổn định cho tế bào
C.là nơi neo đậu của các bào quan và giúp tế bào di chuyển D cả a,b,c
Câu 15 Một gen có chiều dài 4080 A0 và 2880 liên kết hi đrô.hãy trả lời câu hỏi sau:
Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu:
A G=X= 480 và A=T= 720 B.G=X= 540 và A=T= 360
C.G=X= 460 và A=T= 540 D G=X= 300 và A=T= 450
Câu16 Cấu tạo của khung xơng tế bào là gì
A.Sợi vi ống B Vi sợi C Sợi trung gian D cả a,b,c
Câu 17.Một gen có chiều dài 3060A0 trên mạch 1 của gen có tỷ lệ A: T: G:X= 1: 2: 3: 4
Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu
A G=X= 890 và A=T= 410 B.G=X= 1050 và A=T= 450
C.G=X= 360 và A=T= 270 D G=X= 630 và A=T= 270
Câu 18.Một gen có chiều dài 4080 A0 Số chu kỳ xoắn của gen là :
A.120 B 150 C 2598 D 2478
Câu19 Màng sinh chất cấu tạo gồm thành phần nào là chủ yếu?
A Phốt pho li pít và prôtên in B Phốt pho li pít và đờng
C Prô têin và đờng D cả a,b,c
Câu20 Chức năng của khung xơng tế bào là gì?
A.Là giá đỡ cơ học cho tế bào B Tạo nên hình dạng ổn định cho tế bào
C.là nơi neo đậu của các bào quan và giúp tế bào di chuyển D cả a,b,c
Câu 21 Hợp chất nào sau đây là thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của giới thực vật:
A Xen lu lô B Ki tin C Sac ca rô zơ D Cả a,b,c
Câu 22.Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật:
A Ty thể B Lục lạp C Màng sinh chất D Ri bô xôm
Câu 23 Đặc điểm nào sau đây là của giới động vật:
A.Trao đổi chất theo phơng thức dị dỡng và có khả năng di chuyển
B.Thành tế bào có xen lu lô
C Trao đổi chất theo phơng thức tự dỡng và có khả năng di chuyển
D Cả a,b,c
Câu24.Bào quan nào của tế bào nhân thực không có màng bao bọc?
A Ty thể và lục lạp B ty thể và không bào C Ri bô xôm D Không có bào quan nào cả
Câu 25 Một gen có chiều dài 4080 A0 và trong đó số nu loại G= 20% số nu của gen.hãy trả lời câu hỏi sau:
Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu:
A G=X= 480 và A=T= 720 B.G=X= 540 và A=T= 360
C.G=X= 460 và A=T= 540 D G=X= 300 và A=T= 450
Trờng THPT yên thành ii Đề kiểm tra môn sinh học 10
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề 234
Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm:
Họ và tên học sinh: Lớp:
Học sinh lựa chọn phơng án nào thì điền phơng án đó vào bang sau:
Trang 22Câu 1 Một gen có chiều dài 2550A0 gen có hiệu số nu loại A với một loại nu khác=20% Thì số liên kết hi
đrô của gen là bao nhiêu:
A.1750 B.1725 C 1800 D 2050
Câu2 Tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?
A Tế bào có kích thớc nhỏ =1/10 tế bào nhân thực
B Quá trính trao đổi chất giữa tế bào và môi trờng diễn ra nhanh, sinh trởng nhanh
C.Bào quan không có màng bao bọc D cả a,b,c
Câu3 Câu nào sau đây có nội dung không đúng:
A Trên màng trong của ty thể có chứa en zim hô hấp
B Trong chất nền của ty thể chứa ADN và ri bô xôm
C Trên màng ty la cốit của lục lạp chứa ADN và ri bô xôm
D.Li zô xôm là bào quan có một lớp màng bao bọc
Câu4 Chức năng của khung xơng tế bào là gì?
A.Là giá đỡ cơ học cho tế bào B Tạo nên hình dạng ổn định cho tế bào
C.là nơi neo đậu của các bào quan và giúp tế bào di chuyển D cả a,b,c
Câu5 Một gen có chiều dài 4080 A0 và 2880 liên kết hi đrô.hãy trả lời câu hỏi sau:
Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu:
A G=X= 480 và A=T= 720 B.G=X= 540 và A=T= 360
C.G=X= 460 và A=T= 540 D G=X= 300 và A=T= 450
Câu6 Cấu tạo của khung xơng tế bào là gì
A.Sợi vi ống B Vi sợi C Sợi trung gian D cả a,b,c
Câu7.Một gen có chiều dài 3060A0 trên mạch 1 của gen có tỷ lệ A: T: G:X= 1: 2: 3: 4
Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu
A G=X= 890 và A=T= 410 B.G=X= 1050 và A=T= 450
C.G=X= 360 và A=T= 270 D G=X= 630 và A=T= 270
Câu8.Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật:
A Ty thể B Lục lạp C Màng sinh chất D Ri bô xôm
Câu9 Đặc điểm nào sau đây là của giới động vật:
A.Trao đổi chất theo phơng thức dị dỡng và có khả năng di chuyển
B.Thành tế bào có xen lu lô
C Trao đổi chất theo phơng thức tự dỡng và có khả năng di chuyển
D Cả a,b,c
Câu10.Bào quan nào của tế bào nhân thực không có màng bao bọc?
A Ty thể và lục lạp B ty thể và không bào C Ri bô xôm D Không có bào quan nào cả
Câu11 Một gen có chiều dài 4080 A0 trong đó G=20% số nu của gen.hãy trả lời câu hỏi sau:
Số lợng từng loại nu của gen là bao nhiêu:
Câu13.Chức năng của ri bô xôm trong tế bào nhân sơ là gì:
A Tổng hợp lipip và glucôzơ B Tổng hợp prôtêin
C.Tổng hợp và phân giải lipip và glucôzơ D Phân giải prôtêin
Câu14 Hợp chất nào sau đây là thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của giới thực vật:
A Xen lu lô B Ki tin C Sac ca rô zơ D Cả a,b,c
Câu15 Chức năng của lizô xôm là gì:
A.Làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào và tham phân huỷ các tế bào già, các tế bào tổn thơng
B.Cung cấp năng lợng ch qú trình quang hợp
C Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
C Thể gôn ghi D.Không có bào quan nào cả
Câu18.Một phân tử ADN có chiều dài 5100A0 Thì số lợng nu của Một mach là bao nhiêu :
A.1500 B 3000 C 1800 D 2700
Câu 19 Nhân tế bào nhân sơ đợc cấu tạo nh thế nào?
Trang 23A Gồm màng nhân và dịch nhân B Gồm nhân con và màng nhân
C Chỉ là phân tử ADN trần dạng vòng D Gồm màng nhân và NST
Câu20.Một gen có chiều dài 4080 A0 và 2880 liên kết hi đrô.hãy trả lời câu hỏi sau:
Số liên kiết pho pho đietecủa gen là?
A.2498 B 2398 C 2598 D 2478
Câu21.ở tế bào nhân thực cấu trúc nào sau đây không có chứa en zim:
A Ty thể B Lục lạp C Màng sinh chất D Cả a,b,c
Câu22.Một gen có chiều dài 4080 A0 Số chu kỳ xoắn của gen là :
A.120 B 150 C 2598 D 2478
Câu23 Màng sinh chất cấu tạo gồm thành phần nào là chủ yếu?
A Phốt pho li pít và prôtên in B Phốt pho li pít và đờng
C Prô têin và đờng D cả a,b,c
Câu24 Chức năng của khung xơng tế bào là gì?
A.Là giá đỡ cơ học cho tế bào B Tạo nên hình dạng ổn định cho tế bào
C.là nơi neo đậu của các bào quan và giúp tế bào di chuyển D cả a,b,c
Câu 25 Hợp chất nào sau đây là thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của giới nấm:
A Xen lu lô B Ki tin C Sac ca rô zơ D Cả a,b,c
Ngày 2/11/2011 Tiết 14 khái quát về năng lợng và chuyển hoá vật chất
I Mục tiêu bài học:
-Học sinh nêu đợc thế năng và nhiệt năng động năng, nêu đợc ví dụ minh hoạ
-Mô tả đợc cấu tạo và chức năng của ATP
-Trình bày đợc khái niệm chuyển hoá vật chất và năng lợng, khái niệm đồng hoá và dị hoá
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp + Nêu vấn đề+ Thảo luận nhúm
III Tiến trình bài giảng:
1.Hỏi bài cũ:
-Sinh vật muốn lớn lên đòi hỏi phải có khả năng gì?
2.Bài mới: Chơng III Chuyển hoá vật chất và năng lợng trong tẾ BÀO
Bài13: Khỏi quỏt về năng lượng và chuyển hoỏ vật chất trong tế bào
I.Năng lợng và các dạng năng lợng trong tế bào:
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
-Giỏo viờn cầm hũn đỏ nộm một vật đõy là
một dạng năng lượng? em hiểu như thế nào
là năng lượng?Tồn tại ở trạng thái nào
-Giỏo viờn nờu vớ dụ về quỏ trỡnh bắn sỳng
giun? Vậy năng lượng trong tiềm ẩn trong
giõy cao su là thế năng hay động năng? Khi
bắn ra là thế năng hay động năng? vậy ở đõy
đó diễn ra quỏ trỡnh chuyển hoỏ năng lượng
từ thế năng sang động năng? Vậy chuyển
Trang 24hoỏ năng lượng là gỡ?( sự biến đổi năng
lượng từ dạng này sang dạng khỏc ch o cỏc
-Hoá năng là gì? Đặc điểm? vậy hợp chất
C6H12O6 vậy năng lượng tiềm ẩn ở đõu
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK và
quan sát hình 13.1.Hãy nêu cấu tạo của
ATP,trong cấu tạo đó có gì đặc biệt?
-Giỏo viờu yờu cầu học sinh làm việc theo
nhúm và hoàn thành phiếu h c t p sauọc tập sau ập sau
lượng ATP trong
tế bào
-Xu hướng liờn kết giữa hai nhúm phút phỏt
cao năng trong ATP như thế nào
-ATP truyền năng lượng cho cỏc hợp chất
khỏc bằng cỏch nào?
-Ngay lập tức đú thỡ ADP lại xảy ra quỏ
trỡnh gỡ?
-Khi lao động nặng nhọc cần nhiều năng
lượng vỡ vậy cần bổ sung chất dinh dưỡng
-Hai nhóm phốt phát cuối cựng mang điện
tích âm khi gần nhau xảy ra điều gì? trao đổi
ATP ->
-Sử dụng ATP trong tế bào nh thế nào?
nhiệt, không có khả năng sinh công
*Hoá năng: -Là năng lợng tiềm ẩn trong các
liên kết hoá học dới dạng ATP có khả năng sinh công l dạng năng lượng chủ yếu của tế bào
-3 Nhóm phót phát
* Đặc tớnh của ATP:
-Cỏc nhúm phốt phỏt đều mang điện tớch õm nờn khi nằm gần nhau luụn cú xu hướng đẩy nhau ra làm cho liờn kết giữa hai nhúm dễ bị phỏ vỡ
-Hai nhúm phốt phỏp cuối cựng rất dễ bị phỏ
vỡ để giải phúng ra năng lượng
- ATP truyền năng lượng cho cỏc hợp chất khỏc thụng qua chuyển nhúm phốt phỏt cuối cựng -> trở thành ADP ngay lập tức ADP+ 1 nhúm phốt phỏt tạo thành ATP
b Sử dụng năng lợng ATP trong tế bào/
-Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào-Vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ
động-Sinh công cơ học đặc biệt là các hoạt động cocơ và lao động
II.Chuyển hoá vật chất:
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
-Chuyển hoá vật chất là gì>Nêu ví dụ?
-Bản chất của quá trình chuyển hoá là gì?
-Đồng hoá là gì ? Vai trò?
CO2 + H2O -> quang hợp( lụclạp) -> C6H12O6
C6H12O6 + O2 -> Hụ hấp( ty thể) -> CO2 + H2O
+ ATP
-CO2 v H2O l vật chất hay năng lượng
-Giải phúng ra ATP là giải phúng ra năng
lượng? Vậy quỏ trỡnh chuyển hoỏ vật chất
luụn đi kốm chuyển hoỏ năng lượng( Nếu
ăn chất giàu năng lượng mà khụng vận
Trang 25động hợp lý để tiờu hao năng lượng thỡ sẽ
xảy bờnh bộo phỡ, tiểu đường)
-Dị hoá là gì? Vai trò?
-Nêu vai trò của quá trình chuyển hoá vật
chất là gì?
: TĐC và năng lợng ,sinh sản, sinh trởng và phát triển
-Chuyển hoá vật chất và chuyển hoá năng lợngtrong tế bào
3 Củng cố +Bài tập về nhà?
-Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Ngày 16/11/2010 Tiết 14 en zim và vai trò của en zim trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh biết đợc:- Khaí niệm en zim và vai trò của en zim trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng
-Cấu tạo của en zim và cơ chế hoạt động của en zim
-Nêu đợc ứng dụng của en zim trong hoạt động sống
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp + Nêu vấn đề
III Tiến trình bài giảng
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
Trang 26I En zim
-Giáo viên nêu ví dụ? Hãy cho biết en
zim là gì?
-Bản chất của en zim là gì?
-Giáo viên yêu cầu học sinh hãy quan
sát hình 14.1 hãy cho biết trong cấu
trúc của en zim có gì đặc biệt?
-Vị trí của trung tâm đó là nh thế nào?
-Vai trò của trung tâm hoạt động là gì?
-Hãy quan sát hình 14.1 và cho biết cơ
chế hoạt động của en zim
-Nêu các yếu tố ảnh hởng đến hoạt
động của en zim?
II Vai trò của en zim trong
quá trình chuyển hoá vật
2.Cấu trúc:
-Bản chất en zim là phân tử prô têin ngoài ra prôtêin còn kết hợp với chất khác không phải là prôtêin
-Mỗi en zim đều có một trung tâm hoạt động-Chuyên liên kết với cơ chất chỉ xảy ra liên kết tạm tời với cơ chất
-Là chỗ lõm xuống hay là một khe hở trên bề mặt của en zim
3.Cơ chế hoạt động của en zim:
-En zim + Cơ chất -> Phức hợp en zim cơ chất -> Sản phẩm + en zim(tham gia phản ứng mới)+Chú ý : mỗi en zim chỉ xúc tác cho 1 phản ứng)
4 Các yếu tố ảnh hởng đến hoạt động của en zim:
a Nhiệt độ:
-Mỗi en zim có một nhiệt độ tối u, tại đó en zim có hoạt tính tối đa làm cho tốc độ phản ứng diẽn ra nhanh hơn
b Độ PH:
-Mỗi en em có một độ PH thích hợp và hoạt động trong giới hạn của độ PH
c Nồng độ en zim và cơ chất-SGK
II Vai trò của en zim trong quá trìnhchuyển hoá vật chất:
-En zim xúc tắc cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào
-Tế bào điều hoà quá trình chuyển hoá vật chất thông qua điều hoà hoạt tính của en zim=> Bằng chất ức chế và chất hoạt hoá
-ức chế ngợc là kiểu ức chế điều hoà trong đó sản phẩm của con đờng chuyển hoá quay lại tác động
nh một chất ức chế en zim
3 Củng cố:
-Câu 1,2,3 sách giáo khoa
3 Củng cố +Bài tập về nhà?
-Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Trang 27
Ngày 28/11/2010 Tiết 16 Hô hấp tế bào:
I Mục tiêu bài học:
-Qua bài này học sinh biết đợc:- Khaí niệm hô hấp nội bào và vai trò của hô hấp trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng
-Cơ chế hoạt động của hô hấp
-Nêu đợc ứng dụng của hô hấp trong hoạt động sống
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học:
-Vấn đáp + Nêu vấn đề
III Tiến trình bài giảng
1.Hỏi bài cũ:
-Hãy nêu khaío niệm và bản chất của en zim
2 Bài mới:
hoạt động của thầy và trò nội dung bài học
I Khái niệm hô hấp tế bào
-Giáo viên yêucầu học sinh đọc SGK
-Cho biết hô hấp tế bào là gì?
-Vậy năng lợng trong ácc liên kết hoá
học của hợp chất hữu cơ dợc chuyển
đổi đi ở đâu?
-Bản chất của hô hấp nội bào là gì?
-Quá trình bẻ gãy phân tử glu cco
diễn ra nh thế nào?
II các giai đoạn chính của
quá trình hô hấp tế bào:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
I Khái niệm hô hấp tế bào:
1.Khái niệm:
-Là quá trình chuyển đổi năng lợng của tế bào sống-Năng lợng trong các liên kết hoá học của hợp chất hữu cơ đợc chuyển đổi thành CO2, H2O và các phân
tử ATP
2 Bản chất của hô hấp nội bào
-Hô hấp nôi bào là chuỗi phản ứng ô xi hoá khử-Phân tử Glucôzơ đợc giải phóng từng phần và năng lợng đợc giải phóng dần dần
-Tốc độ của quá trình hô hấp tế bào phụ thuộc vào nhu cầu năng lợng của tế bào=> đợc điều khiển qua
Trang 28và hãy hoàn thành bảng sau
Giai
đoạn Đờng phân Chu trình
Krep
Chuỗi chuyền
điện tửNơi
thực hiện-Nguyênliệu
-Tế bào chất-Phân tử glucôzơ
-Chất nề của ty thể 2 phân tử
a xít Py ruvic
-Màng ty thể
-NADPH
và 2 FADH2
Diễn biến các liên kết hoá học trong
phân tử glucô
bị phá vỡ
-2 phân tử
a xít Py ruvic->GĐTG -
2 phân tử
A xêtyl Co-A-> 2
CO2 + 2NADH
-Năng ợng đợc giải phóng
l-từ các phản ứng
ô xy hoá khử-Quá trình
ô xy hoá NADPH
và 2 FADH2
thành ATPSản
phẩm -2 phân tử a xít Py ruvic
-2 phân tử NADPH-2 ATP
-CO2
-4 phân tử ATP
-6 phân tử NADPH
và 2 FADH2
-H2O-ATP
3 Củng cố +Bài tập về nhà?
-Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Trang 29
Ngày 21/11/2010 Tiết 15 thực hành thí nghiệm về en zim
A Thí nghiệm về en zim catalaza:
I Mục tiêu bài học:
-Biết cách bố trí thí nhiệm và tự đánh giá đợc mức độ ảnh hởng của môi trờng lên hoạt tính của en zim
-Tự tiến hành đợc thí nghiệm theo quy trình sách giáo khoa
II Chuẩn bị:
-Mẫu vật
-Một vài củ khoai tây sống và một vài củ khoai tây đã luộc chín
*Dụng cụ và hoá chất:
-Dao, ống nhỏ giọt
-Dung dịch H2O2, nớc cất
III Nội dung tiến hành thí nghiệm:
-Cắt khoai tây sống và khoai tây chín thành lát mỏng(Dày khoảng 5mm)
-Cho lát khoai tây sống vào trong khay đựng nớc đá hoặc trong ngăn đá của tủ lạnh trứơc khithí nghiệm khoảng 30 phút
-Lấy một lát khoai tây sống để nhiệt độ phòng thí nghiệm, một lát đã luộc chín và lát khoai tây sống lấy từ tủ lạnh, rồi dùng ống hút nhỏ lên giữa mỗi lát khoai tây một giọt H2O2
-Quan sát xem có hiện tợng gì xảy ra không trên các lát khoai tây và giải thích tại sao lại có
-Câu 1,2,3 Sách giáo khoa
4 Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:
Ngày 8/12/2010 Tiết 17 Quang hợp:
I Mục tiêu bài học:
-Qua baid này học sinh nắm đợc:
-Khái niệm quang hợp, và những sinh vật có khả năng quang hợp
-Nêu đợc quang hợp gồm hai giai đoạn pha sáng và pha tối
-Nêu đợc mỗi liên hệ giữa pha sáng và pha tối trong quá trình quang hợp
II Phơng pháp phơng tiện và đồ dùng dạy học: