1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kt cuối kỳ 2 địa 9 22 23 (1)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ 2 địa 9 22 23 (1)
Trường học Trường THCS Phong Phú
Chuyên ngành Địa Lí 9
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 30,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của đồng bằng sông Cửu LongA. Câu 13: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long.. Câu 4: Cảng nước sâ

Trang 1

Họ và tên:

SBD:

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 15 phút

Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 1

I.

TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận

A nội thủy, lãnh hải

B nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

C.nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

D nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

Câu 2: Hòn đảo nổi tiếng với những vườn tiêu và nước mắm

Câu 3: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh,thành phố nào?

A Tỉnh Quảng Nam ,tỉnh Quảng Ngãi B Tỉnh Bình Định, tỉnhPhú Yên

C Tỉnh Ninh Thuận, tỉnh Bình Thuân D Thành Phố Đà Nẵng, tỉnh Khánh Hòa

Câu 4: Ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp ở

đồng bằng sông Cửu Long?

A Chế biến lương thực, thực phẩm B.Vật liệu xây dựng

Câu 5: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của đồng bằng sông Cửu Long?

A Năng suất lúa cao nhất cả nước

B Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

C Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất

D Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Câu 6: Các đảo ven bờ có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở

Việt Nam là

A Cát Bà, Lí Sơn, Côn Đảo, Phú Quốc

B Cát Bà, Cái Bầu, Phú Quý, Phú Quốc

C Cô Tô, Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo

D Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc

Câu 7: Điều kiện thuận lợi để ngành du lịch biển đảo phát triển

A dọc bờ biển có nhiều vùng biển kín thích hợp xây dựng các cảng nước sâu

B từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

C nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế trên biển Đông

D.có nhiều cửa sông thuận lợi cho việc xây dựng cảng biển

Câu 8: Đặc điểm không đúng với vùng Đông Nam Bộ

A dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

C thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

D lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Trang 2

Câu 9: Hàng nào là mặc hàng xuất khẩu chủ lực của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

B Gạo, hàng may mặc, nông sản

C Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

D Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công

Câu 10: Huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố) nào ở nước ta?

Câu 11: Đâu không phải là tên của một ngư trường ở nước ta?

A Ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận

B Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang

C Ngư trường Hải Phòng _ Quảng Ninh

D Ngư trường quần đảo Trường Sa – Hoàng Sa

Câu 12: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ?

A Bình Dương, Bình Phước

B Tây Ninh, Đồng Nai

C Đồng Nai, Bình Dương

D TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 13: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu

Long?

Câu 14: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở đồng bằng sông

Cửu Long?

A Xây dựng hệ thống đê điều B Tăng cường công tác dự báo lũ

C Chủ động chung sống với lũ D Đầu tư cho các dự án thoát nước

Câu 15: Cát trắng nguyên liệu quý để làm thủy tinh ,pha lê chủ yếu tập trung ở các đảo

thuộc tỉnh

Câu 16: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ

A đất xám và đất phù sa

B đất badan và đất feralit

C đất phù sa và đất feralit

D đất badan và đất xám

Trang 3

Họ và tên:

SBD:

PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 30 phút Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 1 Điểm Lời phê của giáo viên II TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: Ý nghĩa kinh tế - xã hội về tài nguyên sinh vật của tỉnh Bình Thuận? (1,0đ) Câu 2: Thực trạng, nguyên nhân, hậu quả của việc giảm sút tài nguyên môi trường biển? Phương hướng? (2,0đ) Câu 3: Thực hành: (3,0đ) Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ thể hiện các dạng địa hình chính của tỉnh Bình Thuận và nhận xét về đặc điểm chung các dạng địa hình của tỉnh Bình Thuận? ( đơn vị %) Các dạng địa hình Tỷ lệ ( % ) Đồi cát và do cát ven biển 18,2 % Đồng bằng phù sa ven biển 9,4 % Vùng gò đồi 31.7 % Vùng núi thấp 40,7 % Tổng 100 % Bài Làm

Trang 4

Trang 5

Họ và tên:

SBD:

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 15 phút

Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 2

I.

TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Cát trắng nguyên liệu quý để làm thủy tinh ,pha lê chủ yếu tập trung ở các đảo

thuộc tỉnh

Câu 2: Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

A 3 160 km và khoảng 0,5 triệu km2 B 3 260km và khoảng 1 triệu km2..

C 3 460 km và khoảng 2 triệu km2 D 2 360 km và khoảng 1,0 triệu km2

Câu 3: Tác dụng trước tiên của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản

A bảo vệ được vùng biển

B bảo vệ được vùng trời

C bảo vệ được vùng thềm lục địa

D giúp khai thác tốt nguồn lợi thủy sản

Câu 4: Cảng nước sâu nào sau đây gắn liền với vùng kinh tế trọng điểm ở phía bắc?

Câu 5: Đặc điểm không đúng với vùng Đông Nam Bộ

A dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

C thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

D lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Câu 6: Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu

vực

Câu 7: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ?

A Bình Dương, Bình Phước

B Tây Ninh, Đồng Nai

C Đồng Nai, Bình Dương

D TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 8: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của đồng bằng sông Cửu Long?

A Năng suất lúa cao nhất cả nước

B Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

C Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất

D Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

Trang 6

Câu 9: Các đảo ven bờ có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở

Việt Nam là

A Cát Bà, Lí Sơn, Côn Đảo, Phú Quốc

B Cát Bà, Cái Bầu, Phú Quý, Phú Quốc

C Cô Tô, Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo

D Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc

Câu 10: Điều kiện thuận lợi để ngành du lịch biển đảo phát triển

A dọc bờ biển có nhiều vùng biển kín thích hợp xây dựng các cảng nước sâu

B từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

C nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế trên biển Đông

D có nhiều cửa sông thuận lợi cho việc xây dựng cảng biển

Câu 11: Đồng bằng sông Cửu Long là

A vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước

B vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

C vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

D vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

Câu 12: Đâu không phải là tên của một ngư trường ở nước ta?

A Ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận

B Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang

C Ngư trường Hải Phòng _ Quảng Ninh

D Ngư trường quần đảo Trường Sa – Hoàng Sa

Câu 13: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh,thành phố nào?

A Tỉnh Quảng Nam ,tỉnh Quảng Ngãi B Tỉnh Bình Định, tỉnhPhú Yên

C Tỉnh Ninh Thuận, tỉnh Bình Thuân D Thành Phố Đà Nẵng, tỉnhKhánh Hòa

Câu 14: Ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp ở

đồng bằng sông Cửu Long?

A Chế biến lương thực, thực phẩm B.Vật liệu xây dựng

Câu 15: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long

A thành phố Cần Thơ B thành phố Cà Mau

Câu 16: Các dân tộc ít nào người sinh sống ở đồng bằng sông Cửu Long?

Trang 7

Họ và tên:

SBD:

PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 9 Thời gian: 30 phút Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 2 Điểm Lời phê của giáo viên II TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: Ý nghĩa của sông ngòi trong việc phát triển kinh tế - xã hội ở tỉnh Bình Thuận? (1,0đ) Câu 2: Thực trạng, nguyên nhân, hậu quả của việc giảm sút tài nguyên môi trường biển? Phương hướng? (2,0đ) Câu 3: Thực hành: (3,0đ) Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu các loại đất tỉnh Bình Thuận năm 2010 và nhận xét chung về hiện trạng sử dụng đất ở tỉnh Bình Thuận? (đơn vị %) Các loại đất Tỉ lệ (%) 1.Đất đã sử dụng - Đất nông nghiệp - Đất lâm nghiệp - Đất chuyên dùng - Đất ở 40,1 46.7 6,3 1,0 2 Đất chưa sử dụng 5.9 Tổng 100 Bài Làm

Trang 8

Trang 9

I.TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm )

II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: Ý nghĩa kinh tế - xã hội về tài nguyên sinh vật của tỉnh Bình Thuận? (1,0đ)

* Tài nguyên rừng: có nhiều gỗ quí: trắc, cẩm lai, sao và đủ loại gỗ từ nhóm I đến nhóm

VI Các kiểu rừng chính : - Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

- Rừng hỗn giao lá kim

- Rừng hỗn giao và tre nứa , cung cấp gỗ, lâm sản

* Tài nguyên biển : có bờ biển dài 192 km Là một trong những vùng biển giàu nguồn lợi hải sản bậc nhất nước ta với trên 500 loài và có nhiều loài có giá trị cao:

cá thu, cá hồng, tôm hùm,sò thuận lợi cho ngành khai thác nuôi trồng hải sản và ổn định dời sống của người dân

Câu 2: Thực trạng, nguyên nhân, hậu quả của việc giảm sút tài nguyên môi trường

biển? Phương hướng? (2,0đ)

Tài nguyên môi trường biển có sự giảm súc nghiệm trọng( rừng ngập mặn , nguồn lợi hải sản),một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng

- Ô nhiễm môi trường biển có xu hướng gia tăng rõ rệt, làm suy giảm nguồn sinh vật biển,ành hưởng xấu tới các khu du lịch biển

Các phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển

-Việt Nam đã tham gia cam kết quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ môi trường biển

-Có kế hoạch khai thác hợp lí

-Khai thác đi đôi với bảo vệ và phát triển nguồn tài nguyên

- Phòng chống ô nhiễm biển

Câu 3: Yêu cầu HS vẽ đúng , đẹp, đầy đủ chú thích tên biểu đồ (2,0đ)

Sau khi vẽ biểu đồ xong HS rút ra nhận xét chung (1,0đ)

Đáp án Đề 2

Trang 10

I.TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm )

II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: (1,0đ) * Bình Thuận còn có hệ thống sông ngòi khá dày đặc với nhiều sông suối bắt nguồn từ cao nguyên Di Linh (tỉnh Lâm Đồng) chảy ra biển Tính chung, các đoạn sông qua Bình Thuận có tổng chiều dài 663 km, trong đó có sông Cà Ty (76 km), sông

La Ngà (74 km), sông Quao (63 km), sông Lòng Sông (43 km), sông Phan (40

km), sông Mao (29 km) và sông Luỹ (25 km)… rất thuận tiện để phát triển hệ thống công trình thủy lợi.Nguồn nước mặt tương đối dồi dào, đảm bảo cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp và các hoạt động kinh tế khác

Câu 2: Thực trạng, nguyên nhân, hậu quả của việc giảm sút tài nguyên môi trường

biển? Phương hướng? (2,0đ)

Tài nguyên môi trường biển có sự giảm súc nghiệm trọng( rừng ngập mặn , nguồn lợi hải sản),một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng

- Ô nhiễm môi trường biển có xu hướng gia tăng rõ rệt, làm suy giảm nguồn sinh vật biển,ành hưởng xấu tới các khu du lịch biển

Các phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển

-Việt Nam đã tham gia cam kết quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ môi trường biển

-Có kế hoạch khai thác hợp lí

-Khai thác đi đôi với bảo vệ và phát triển nguồn tài nguyên

- Phòng chống ô nhiễm biển

Câu 3: Yêu cầu HS vẽ đúng , đẹp, đầy đủ chú thích tên biểu đồ (2,0đ)

Sau khi vẽ biểu đồ xong HS rút ra nhận xét chung (1,0đ)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC : 2022 – 2023 – ĐỊA 9

Trang 11

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề

1:

Địa lí

vùng

miền

Một số

đặc điểm

tự nhiên

và kinh tế

của Đông

Nam Bộ

ĐBSCL

2,0 đ

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:8

Số điểm:2

Số câu Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu Số điể m

Số câu Số điểm

Số câu:8

Số điểm: 2

Tỉ lệ :20

%

Chủ đề

2 :

Biển

đảo

Việt

Nam

Một số

đặc điểm

tự nhiên

về biển và

đảo VN

Thực trạng, nguyên nhân, hậu quả của việc giảm sút tài nguyên môi trường biển?

Phương hướng

4,0đ

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:8

Số điểm:2

Số câu Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu: 1

Số điểm:2

Số câu Số điể m

Số câu Số điểm

Số câu

Số điể m

Số câu:9

Số điểm:4

Tỉ lệ: 40%

Chủ đề

3 :

Địa lí

Bình

Thuận

Một số đặc điểm

về điều kiện tự nhiên Bình Thuận

Biểu đồ

về hiện trạng sử dụng đất, về

tỉ lệ các dạng địa hình, tỉ

lệ các

4,0đ

Trang 12

loại đất chính của BT

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu Số điểm

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu Số điể m

Số câu:1 Số điểm:3

Số câu:

2

Số điểm:4

Tỉ lệ: 40%

T.số

câu

T.số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu :16

Số điểm: 4

40 %

Số câu :2

Số điểm: 3

30 %

Số câu 1

Số điểm: 2

30 %

Số câu :

Số điểm

Số câu :19

Số điểm:

10

Tỉ lệ: 100%

Ngày đăng: 02/08/2023, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w