1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hàm số vd vdc

513 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hàm số vd vdc
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu lưu hành nội bộ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 513
Dung lượng 4,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC1 Cơ bản về tính đơn điệu hàm số.. 1 1 Điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảngK.. Cơ bản về tính đơn điệu của hàm số.. Tính đơn điệu của hàm số hợp.. Cơ bản về cực trị của hàm số

Trang 1

(Duâng cho hoåc sinh lúáp 12 vaâ luyïån thi Àaåi hoåc nùm 2021

Trình bày đầy đủ, chi tiết và khoa học

Có 100% lời giải chi tiết Tuyển chọn đầy đủ các dạng toán hay và khó

Trang 3

MỤC LỤC

1 Cơ bản về tính đơn điệu hàm số 1

A Lý thuyết 1

1 Điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảngK 1

2 Định lý về điều kiện đủ để hàm số đơn điệu 2

B Ví dụ 2

| Đề VDC số 1 Cơ bản về tính đơn điệu của hàm số 7

| Đề VDC số 2 Tính đơn điệu của hàm hợp 28

| Đề VDC số 3 Tính đơn điệu của hàm số hợp 53

| Đề VDC số 4 Tính đơn điệu của hàm giá trị tuyệt đối 83

2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 115

A Lý thuyết 115

1 Định nghĩa 116

2 Quy tắc tìm cực trị 116

B Ví dụ 117

| Đề VDC số 5 Cơ bản về cực trị của hàm số 122

3 Cực Trị Hàm Tổng Và Hàm Hợp 133

| Đề VDC số 7 Bài toán truy tìm hàm ngược 172

4 Cực trị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 185

A Một số kiến thức cần nắm 185

1 Cách vẽ đồ thị hàm số y =|f (x)| 185

2 Cách vẽ đồ thị hàm số y = f (|x|) 185

B Ví dụ mẫu 186

C Bài tập rèn luyện 186

| Đề VDC số 1 Cực trị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 206

5 Cực trị tại một điểm cho trước 217

A Lý thuyết 217

B Câu hỏi trắc nghiệm 218

| Đề VDC số 1 Cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước 229

3 Giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số 252

A Lý thuyết 252

1 Phương pháp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất 252

B Ví dụ minh họa 253

| Đề VDC số 1 Cơ bản về GTLN-GTNN của hàm số 258

3 Giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số 266

| Đề VDC số 13 Min, max của hàm đa thức và BPT 267

| Đề VDC số 14 Min, max của hàm hợp 281

| Đề VDC số 15 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 308

| Đề VDC số 16 ỨNG DỤNG CỦA GTLN-GTNN 334

4 Tiệm cận của đồ thị hàm số 358

A Lý thuyết 358

1 Đường tiệm cận ngang 358

2 Đường tiệm cận đứng 358

3 Dấu hiệu nhận biết các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 359

4 Cách tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 359

Trang 4

5 Một số chú ý trong quá trình tìm tiệm cận 359

B Ví dụ minh họa 359

| Đề VDC số 17 Cơ bản về tiệm cận của đồ thị hàm số 362

| Đề VDC số 18 Bài tập tiệm cận của đồ thị hàm số 378

5 Đọc và biến đổi đồ thị 393

A Lý thuyết 393

1 Hàm số bậc ba y = ax3+ bx2+ cx + d (a6= 0) 394

2 Hàm số trùng phương y = ax4+ bx2+ c (a6= 0) 394

3 Hàm số bậc nhất y = ax + b cx + d (c6= 0, ad − bc 6= 0) 395

4 Các phép biến đổi đồ thị 396

B Bài tập rèn luyện 397

6 Tương giao của đồ thị hàm số 410

A Lý thuyết 410

1 Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 410

2 Tương giao của đồ thị hàm bậc 3 410

3 Tương giao của hàm số phân thức 411

4 Tương giao của hàm số bậc 4 412

B Ví dụ minh họa 412

| Đề VDC số 1 Bài toán tương giao đồ thị hàm số 417

| Đề VDC số 2 Bài toán tương giao đồ thị hàm số 436

7 Tiếp tuyến - sự tiếp xúc của hai đồ thị 447

A Lý thuyết 447

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) : y = f (x) tại M (x0; y0) 447

2 Viết phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước 447

3 Điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị 447

B Ví dụ minh họa 447

| Đề VDC số 1 Bài toán về tiếp tuyến và sự tiếp xúc 453

8 Toàn tập về phương pháp ghép trục 478

A Lý thuyết 478

1 Cơ sở của phương pháp ghép trục giải quyết bài toán hàm hợp g = f (u(x)) 478

2 Một số chú ý quan trọng khi sử dụng phương pháp ghép trục để giải quyết các bài toán về hàm hợp 479

3 Ví dụ minh họa 480

B Bài tập rèn luyện 482

| Đề VDC số 1 Toàn tập về ghép trục 491

Trang 5

C HỦ ĐỀ 1 CƠ BẢN VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ

∀x1, x2 ∈ K, x1< x2 ⇒ f (x1) > f (x2) Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trênK gọi chung là đơn điệu trên K

Nếu hàm số f (x) và g(x) là các hàm số dương và cùng đồng biến (nghịch biến) trênD thì hàm

số f (x)· g(x) cũng đồng biến (nghịch biến) trên D Tính chất này có thể không đúng khi cáchàm số f (x), g(x) không là các hàm số dương trênD

 Nhận xét 3

Cho hàm số u = u(x), xác định với x∈ (a; b) và u(x) ∈ (c; d) Hàm số f [u(x)] cũng xác định với

x∈ (a; b) Ta có nhận xét sau

○ Giả sử u = u(x) đồng biến với x∈ (a; b) Khi đó, hàm số f [u(x)] đồng biến với x ∈ (a; b) ⇔

f (u) đồng biến với u∈ (c; d)

○ Giả sử u = u(x) nghịch biến với x ∈ (a; b) Khi đó, hàm số f [u(x)] nghịch biến với

x∈ (a; b) ⇔ f(u) nghịch biến với u ∈ (c; d)

8 Định lí 1

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảngK Khi đó

 Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f0(x)≥ 0, ∀x ∈ K

 Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f0(x)≤ 0, ∀x ∈ K

8 Định lí 2

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảngK Khi đó

 Nếu f0(x) > 0,∀x ∈ K thì hàm số f đồng biến trên K

 Nếu f0(x) < 0,∀x ∈ K thì hàm số f nghịch biến trên K

 Nếu f0(x) = 0,∀x ∈ K thì hàm số f không đổi trên K

Trang 6

2 Định lý về điều kiện đủ để hàm số đơn điệu

8 Định lí 3

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảngK Khi đó

 Nếu f0(x)≥ 0, ∀x ∈ K và f0(x) = 0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f đồng biến trên K

 Nếu f0(x)≤ 0, ∀x ∈ K và f0(x) = 0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f nghịch biến trên K

 Bài toán 1 Tìm tham số m để hàm số y = f (x; m) đơn điệu trên khoảng (α; β)

○ Bước 1: Ghi điều kiện để y = f (x; m) đơn điệu trên (α; β) Chẳng hạn

Ë Đề yêu cầu y = f (x; m) đồng biến trên (α; β)⇒ y0 = f0(x; m)≥ 0

Ë Đề yêu cầu y = f (x; m) nghịch biến trên (α; β)⇒ y0 = f0(x; m)≤ 0

○ Bước 2: Độc lập m ra khỏi biến số và đặt vế còn lại là g(x), có hai trường hợp thường gặp

 Bài toán 2 Tìm tham số m để hàm số y = ax + b

cx + d đơn điệu trên khoảng (α; β).

○ Tìm tập xác định, chẳng hạn x6= −d

c Tính đạo hàm y

0

○ Hàm số đồng biến⇒ y0 > 0 (hàm số nghịch biến⇒ y0< 0) Giải ra tìm được m (1)

○ Vì x6= −dc và có x∈ (α; β) nên −dc ∈ (α; β) Giải ra tìm được m/ (2)

○ Lấy giao của (1) và (2) được các giá trị m cần tìm

 Ghi nhớ Nếu hàm số f (t) đơn điệu một chiều trên miền D (luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến)thì phương trình f (t) = 0 có tối đa một nghiệm và ∀u, v ∈ D thì f(u) = f(v) ⇔ u = v

Trang 7

L Ví dụ 2.

Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên R có đồ thị hàm f0(x) như

hình vẽ bên Hỏi hàm số y = f x2− 1 nghịch biến trên khoảng nào sau

Trang 8



√22å

Trang 9

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng

0;π4

ã C (−2; −1) D (2; 3)

x <−32

Trang 10

x = 12

ã

Trang 11

|ĐỀ VDC SỐ 1: CƠ BẢN VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Câu 1 Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên tập R?

Đạo hàm y0 = 1− cos x ≥ 0, với mọi x ∈ R

Do đó hàm số y = x− sin x đồng biến trên tập xác định R

143

92

92

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (−∞; 2) và (3; +∞), nghịch biến trên (2; 3)

Trang 12

Câu 4 Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞)

? Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2)

Trang 13

? Hàm số đồng biến trên (−∞; 2) và (2; +∞).

Câu 6 Cho hàm số y = x3− 6x2+ 9x + 1 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (3; +∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 3)

? Hàm số đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3)

2 − 6x + 34 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 3) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 3) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞)

9712

−514

−514

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) và (3; +∞), nghịch biến trên (−2; 3)

Trang 14

Câu 8 Cho hàm số y =√

x2− 1 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (1; +∞), nghịch biến trên (−∞; −1)

3

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (0; +∞), nghịch biến trên (−∞; 0)

Trang 15

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (0; +∞), nghịch biến trên (−∞; 0)

Câu 11 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) = x2+ 1, ∀x ∈ R Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)

2 ⇒ y = −7

4.

? Bảng biến thiên

Trang 16

−74

−74

−2

−74

−74

2 ; 0

åvà

Ç√2

2 ; +∞

å

? Hàm số đồng biến trên

Ç

−∞; −

√22

åvà

Ç0;

√22

å

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞; 1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞) và đồng biến trên khoảng (−∞; 1)

−∞

2 3

? Hàm số nghịch biến trên R

Câu 14 Cho hàm số y = x + 1

1− x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 1) ∪ (1; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) ∪ (1; +∞)

Trang 17

Do đó hàm số không thể đơn điệu trên R.

®m < 0

m≥ −2

Trang 18

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−2; 0) và (2; +∞)

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0; 2)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−2; 0) và (2; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (2; +∞)

| Lời giải

Trang 19

−1

−5

+∞+∞

Trang 21

? Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2).

Trang 22

7 3

1

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), nghịch biến trên (1; 3)

Câu 26 Cho hàm số y = 2x + 5

x + 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên R\ {−1}

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)

C Hàm số luôn đồng biến trên R\ {−1}

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)

Trang 23

1

0

+∞+∞

−2

+∞+∞

? Hàm số đồng biến trên (0; +∞), nghịch biến trên (−∞; 0)

Trang 24

Câu 31 Cho hàm số y = x3− 2x2+ x + 1 Mệnh để nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng

Å

−∞;13

D Hàm số nghịch biến trên khoảng Å 1

3; 1

ã

Câu 32 Cho hàm y =√

x2− 6x + 5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (5; +∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (3; +∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 3)

Trang 25

y0y

Hàm số y =−x√2 + 1 luôn nghịch biến trên R

Hàm số y = x3− 3x + 1 có y0 = x2− 3 nên hàm số không thể đồng biến trên R

Hàm số y = x2+ 1 có y0 = 2x nên hàm số không thể đồng biến trên R

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 3) và (3; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 3) và (3; +∞)

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Với y =−2x3− 3x + 5 ta có y0=−6x2− 3 < 0, ∀x ∈ R Hàm số nghịch biến trên R

Trang 26

Cho f (x) mà đồ thị hàm số y = f0(x) như hình bên Hàm số y = f (x−1)+x2−2x

đồng biến trên khoảng

A (1; 2) B (−1; 0) C (0; 1) D (−2; −1)

x y

O

−2

−2

2 2

Trang 27

Dựa vào bảng biến thiên ta được hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên (−2; −1)

Câu 44 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f0(x) = x2(x− 2) x2− 6x + m với mọi x ∈ R

Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [−2019; 2019] để hàm số g(x) = f(1 − x) nghịch biến trên khoảng(−∞; −1)?

Trang 28

Từ bảng biến thiên suy ra m≥ 9, kết hợp với điều kiện m nguyên và thuộc đoạn [−2019; 2019] suy ra có 2011

số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 45 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) = x(x− 1)2(x− 2) với mọi x ∈ R Hàm số g(x) = f

Å 5x

x2+ 4ã

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

2+ 20(x2+ 4)2 · f0

x2+ 4 = 15x

2− 2x + 3 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số g(x) nghịch biến trong khoảng (−1; 0) B Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (0; 2)

C Hàm số g(x) nghịch biến trong khoảng (−4; −1) D Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (2; 3)

| Lời giải

Trang 29

Cách 1: Ta có g0(x) = 1

2f

0Å x− 12

ã

− x2− 3x + 2

f0Å x− 12

−(x2−3x + 2)

xy

−∞ m m + 2 +∞+ 0 − 0 +

Từ bảng xét dấu ta thấy để hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) thì

Trang 30

Câu 48 Tổng tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = 1

5m

2x5−1

3mx

3+ 10x2− m2− m − 20 x + 1 đồngbiến trên R bằng

Ta thấy phương trình y0 = 0 có một nghiệm x = −1 nên để y0 ≥ 0, ∀x ∈ R thì y0 không đổi dấu khi qua

x =−1, khi đó phương trình y0 = 0 có nghiệm kép là x =−1(x = −1 không thể là nghiệm bội 4 của phươngtrình y0= 0 vì y0 không chứa số hạng x3 )

Với m = −2, ta có y0 = 4x4 + 2x2+ 20x + 14 = 4(x + 1)2

ï(x− 1)2+ 5

2

ò

≥ 0, ∀x ∈ R nên hàm số đồng biếntrên R

Suy ra m =−2 thỏa mãn điều kiện của đề bài

5

ò

≥ 0, ∀x ∈ R nên hàm số đồng biếntrên R Suy ra m = 5

2 thỏa mãn điều kiện của đề bài.

Trang 31

Câu 50.

Cho hàm số y = f (x) Đồ thị của hàm số y = f0(x) như hình bên Đặt

g(x) = f (x)− x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

g(2)

+∞+∞g(1)

Trang 32

|ĐỀ VDC SỐ 2: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM HỢP

Câu 1

Cho đồ thị hàm số y = f (2− x) như hình vẽ bên Hàm số y = f x2− 3

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

O

f (−x)

Lấy đối xứng đồ thị hàm số y = f (−x) qua trục Oy ta được đồ thị hàm số y = f(x)

x 4 3 2 1

Vậy hàm số y = f x2− 3 nghịch biến trên khoảng (0; 1)

Trang 33

Hàm số y = f x2+ 2x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số y = f x2+ 2x nghịch biến trên khoảng (−2; −1)

Chú ý: Cách xét dấu g0(x) như sau:

Chọn giá trị x = 0∈Ä−1; −1 +√2ä⇒ x2+2x = 0⇒ g0(0) = f0(0) > 0 (dựa theo bảng xét dấu của hàm số f0(x)).Suy ra g0(x) > 0, ∀x ∈Ä−1; −1 +√2ä Sử dụng quy tắc xét dấu đa thức “lẽ đổi, chẵn không ” suy ra dấucủa g0(x) trên các khoảng còn lại

Câu 3

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và hàm số y = f0(x) có đồ thị như

hình vẽ bên Hàm số y = g(x) = f 1 + 2x− x2 + 2020 đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

Trang 34

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 4).

C Hàm số đạt cực đại tại x = 0 D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1

x2+ 4 = 05x

x2+ 4 = 15x

Trang 35

Bảng biến thiên của hàm số y = g(x)

Câu 6

Cho hàm số y = f (x) Hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số

y = g(x) = f 2x2− x + 6x2− 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

2x2− x = 02x2− x = 2 (nghiệm kép)

x = 1

x =−12

x = 0

x = 12

x = 1 +

√17

4 −1

14

1

1 +√17

4 +∞

− 0 − 0 + 0 − 0 + 0 − 0 + 0 +Xét dấu g0(x) ta được g0(x) > 0, ∀x ∈

ã

Ç1;1 +

√174

å

Ç

1 +√17

4 ; +∞

å.Suy ra g(x) đồng biến trên các khoảng

Å

−1

2; 0

ã,Å 1

4;

12

ã,

Ç

1 +√174

åvà

Ç

1 +√17

4 ; +∞

å.Mà

Å

−1

4; 0ã

Trang 36

Hàm số y = (f (x))3− 3 (f(x))2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 37

− − 0 + + 0 − − − − 0 ++ 0 − 0 + 0 − 0 + 0 − 0 + 0 − 0 +

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số y = (f (x))3− 3 (f(x))2 nghịch biến trên (2; 3)

3 ;

√33

å

3 .Bảng biến thiên

x

f0(x)

−∞ −1,325 −1 −

√3

√3

Trang 38

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết hàm số f0(x) có đồ thị

như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [−2019; 2019] để hàm

số g(x) = f (2019)x− mx + 2 đồng biến trên [0; 1]?

x 1

Ta lại có hàm số y = 2019x đồng biến trên [0; 1]

Với x∈ [0; 1] thì 2019x∈ [1; 2019] mà hàm y = f0(x) đồng biến trên (1; +∞) nên hàm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R Biết hàm số f0(x) có đồ thị như hình

vẽ Hàm số g(x) = f x2− x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x 2

Trang 39

x2x− 1

x2+ 1 =−1p

x2+ 1 = 0p

x2+ 1 = 1p

x2+ 1 = 1p

Trang 40

Cho hàm số y = f (x) Biết hàm số f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số

g(x) = f x− x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 14

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R Đường cong trong hình vẽ bên

là đồ thị của hàm số y = f0(x) (y = f0(x) liên tục trên R) Xét hàm số

g(x) = f x2− 3 Mệnh đề nào dưới đây sai?

x

y

24

O

f0(x)

A Hàm số g(x) đồng biến trên (−1; 0) B Hàm số g(x) nghịch biến trên (−∞; −1)

C Hàm số g(x) nghịch biến trên (1; 2) D Hàm số g(x) đồng biến trên (2; +∞)

Ngày đăng: 02/08/2023, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu cho các biểu thức - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng x ét dấu cho các biểu thức (Trang 29)
Bảng biến thiên - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên (Trang 31)
Bảng biến thiên - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên (Trang 34)
Bảng xét dấu của g 0 (x) - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng x ét dấu của g 0 (x) (Trang 41)
Bảng biến thiên - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên (Trang 46)
Bảng biến thiên - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên (Trang 47)
Hình vẽ. Biết rằng hàm số f x 3 − 3x − 1 - Chuyên đề hàm số vd vdc
Hình v ẽ. Biết rằng hàm số f x 3 − 3x − 1 (Trang 63)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và f (1) = 1. Đồ thị hàm số y = f 0 (x) như - Chuyên đề hàm số vd vdc
ho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và f (1) = 1. Đồ thị hàm số y = f 0 (x) như (Trang 75)
Bảng xét dấu - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng x ét dấu (Trang 84)
Bảng biến thiên - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên (Trang 89)
Bảng xét dấu - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng x ét dấu (Trang 140)
Bảng xét dấu của g 0 (x) - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng x ét dấu của g 0 (x) (Trang 143)
Bảng biến thiên hàm số g(x) - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên hàm số g(x) (Trang 144)
Sơ đồ biến đổi đồ thị - Chuyên đề hàm số vd vdc
Sơ đồ bi ến đổi đồ thị (Trang 160)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số vd vdc
Bảng bi ến thiên: (Trang 175)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w