1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dia 8 - Đề Hsg Địa 8 Bảng A 2021 - 2022.Doc

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa Lí lớp 8 năm học 2021-2022
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỤC NGẠN (Đề thi có 03 trang) ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 8 (BẢNG A) Ngày thi 10/3/2022 Thời gian làm bài 120 phút I TRẮC NGHIỆM[.]

Trang 1

(Đề thi có 03 trang)

MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 8 (BẢNG A)

Ngày thi: 10/3/2022

Thời gian làm bài: 120 phút

I TRẮC NGHIỆM: 6 điểm

Câu 1 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM (Đơn vị: %)

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB thống kê 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2010 và 2015?

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ đường D Biểu đồ miền

Câu 2 Phần biển nước ta có diện tích khoảng

A 2 triệu km2 B 1 triệu km2 C 4 triệu km2

. D 3 triệu km2

Câu 3 Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác hải sản, nhờ

A nhiều ao hồ, sông suối, kênh rạch B ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

C phương tiện đánh bắt ngày càng hiện đại D bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

Câu 4 Với dân số 96,4 triệu người (2019), diện tích 331.212 km2, mật độ dân số trung bình của

Việt Nam đạt là khoảng:

A 270 người/km2 B 281 người/km2 C 291 người/km2 D.300 người/km2

Câu 5 Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào của nước ta?

A Phú Yên B Khánh Hòa C Ninh Thuận D.Bình Thuận

Câu 6 Nước ta không có loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?

A Vàng B Bạc C Kim cương D Ti tan

Câu 7 Ở Việt Nam, có những đèo nào do núi chạy thẳng ra biển, cắt các đồng bằng ven biển

miền trung ra nhiều khu vực?

A Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả

B Đèo Hải vân, đèo An Khê, Đèo Ngang, đèo Lao Bảo

C Đèo Lao Bảo, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo An Khê

D Đèo An Khê, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Ngang

Câu 8 Ở miền Bắc nước ta cuối mùa đông thường xảy ra hiện tượng nào?

A Mưa dông B mưa tuyết C mưa phùn D mưa ngâu

Câu 9 Các lo i cây (chè, cà phê) phù h p v i lo i đ t nào?ại cây (chè, cà phê) phù hợp với loại đất nào? ợp với loại đất nào? ới loại đất nào? ại cây (chè, cà phê) phù hợp với loại đất nào? ất nào?

Câu 10 Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái ngày càng mở rộng là:

A Hệ sinh thái ngập mặn B Hệ sinh thái nguyên sinh

C Hệ sinh thái tre nứa D Hệ sinh thái nông nghiệp

Câu 11 Sông có hàm lượng phù sa lớn nhất ở nước ta là con sông nào?

A Sông Hồng B.Sông Ba C.Sông Cửu Long D.Sông Đồng Nai

Câu 12 Vườn quốc gia Vũ Quang thuộc địa phận của tỉnh nào ở nước ta?

A Hòa Bình B Thanh Hóa C Nghệ An D Hà Tĩnh

Câu 13 Cho bảng số liệu sau:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI, HUẾ VÀ TP HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: °C)

Địa điểm trung bình Nhiệt độ

năm

Nhiệt độ trung bình năm tháng lạnh

Nhiệt độ trung bình năm tháng nóng

Biên độ nhiệt trung bình năm

Hà Nội (20°01'B) 23,5 16,4 (tháng I) 28,9 (tháng VII) 12,5 Huế (16°24'B) 25,2 19,7 (tháng I) 29,4 (tháng VII) 9,7

TP Hồ Chí Minh

(10°49'B) 27,1 25,8 (tháng VII) 28,9 (tháng IV) 3,1

(Nguồn: Tài liệu địa lí tự nhiên Việt Nam)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng lạnh thấp nhất và cao nhất là Huế

B Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng lạnh cao nhất và thấp nhất là Huế

C Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng lạnh cao nhất và thấp nhất là TP Hồ Chí Minh

D Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng lạnh thấp nhất và cao nhất là TP Hồ Chí Minh

Câu 14 Cho biểu đồ sau

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Biểu đồ thể hiện sự thay đổi chất lượng tài nguyên rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2003

B Biểu đồ thể hiện cơ cấu tài nguyên rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2003

C Biểu đồ thể hiện sự suy giảm chất lượng tài nguyên rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2003

D Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển tài nguyên rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2003

Câu 15 Chế độ nhiệt trên biển Đông có đặc điểm là?

A Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

B Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

C Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

D Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

Câu 16 Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là dạng địa hình nào sau đây?

A Địa hình bán bình nguyên B Địa hình đồng bằng

C Địa hình cao nguyên D Địa hình cacxtơ

Câu 17 Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa

lớn do:

A Độ ẩm không khí cao B Nằm nơi địa hình chắn gió

C Ảnh hưởng của biển D Đón gió mùa Đông Bắc lạnh

Câu 18 Sông nào ở nước ta có chế độ nước thất thường, mùa lũ kéo dài 5 tháng, cao nhất vào tháng 8?

A Sông Gianh B Sông Cửu Long C Sông Hồng D Sông Thương

Câu 19 Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ờ vùng nào nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Duyên hải miền Trung D Đồng bằng Nam Trung Bộ

Trang 3

Câu 20 Các sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

A Sông Thu Bồn B Sông Mã, sông Cả

C Sông Hồng, sông Đà D Sông Tiền, sông Hậu

II TỰ LUẬN: 14 Điểm

Câu 1 (4 điểm).

Dựa vào atlat địa lía Việt Nam và kiến thức đã học, em hãy:

a Chứng minh miền núi nước ta có địa hình đa dạng.

b Kể tên các nước có chung đường biên giới trên biển và trên đất liền với Việt Nam.

Câu 2 (3 điểm).

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học em hãy:

a Chứng minh sông ngòi nước ta phản ánh cấu trúc địa hình và nhịp điệu mùa của khí hậu.

b Trên đường qua đèo Hải Vân, nhà thơ Tản Đà đã viết:

"Hải Vân đèo lớn vừa qua Mưa xuân ai bỗng đổi ra nắng hè."

Bằng kiến thức địa lí hãy phân tích và giải thích hiện tượng thời tiết trên

Câu 3 (2 điểm).

Dựa vào kiến thức đã học, em hãy:

a Sắp xếp lại các thông tin trong bảng đặc trưng khí hậu - thời tiết tháng 1 các khu vực nước ta sao cho phù hợp.

Hướng gió chính Tín phong đông bắc Gió mùa đông bắc Gió mùa đông bắc

Dạng thời tiết thường gặp Nóng, hạn hán Mưa lớn Hanh khô, lạnh giá

b Nêu nhận xét chung về khí hậu nước ta trong mùa đông

Câu 4 (5 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2015

Tổng diện tích rừng

(triệu ha)

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 - 2015.

b Nhận xét, giải thích về sự biến động diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 - 2015

Thí sinh được sử dụng atlat địa lí Việt Nam từ năm 2009 đến nay

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

- HẾT

-Họ và tên thí sinh: SBD:

Giám thị số 1 (Ký và ghi rõ họ tên):

Giám thị số 2 (Ký và ghi rõ họ tên):

Ngày đăng: 02/08/2023, 18:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w