PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO L C NG NỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO H NG D N CH M ƯỚNG DẪN CHẤM ẪN CHẤM ẤM Đ THI CH N H C SINH GI I C P HUY N Ề THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUY[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO
L C NG N ỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO
Đ THI CH N H C SINH GI I C P HUY N Ề THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ỎI CẤP HUYỆN ẤM ỆN
Môn: Đ A LÍ – L P 8 (B NG A) ỊA LÍ – LỚP 8 (BẢNG A) ỚNG DẪN CHẤM ẢNG A)
Ch n đáp án đúng nh t ( M i ý đúng đ ọn đáp án đúng nhất ( Mỗi ý đúng được 0,3 điếm) ất ( Mỗi ý đúng được 0,3 điếm) ỗi ý đúng được 0,3 điếm) ược 0,3 điếm) c 0,3 đi m) ếm)
10
Câu
11
Câu
12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
m
a.
(3 điểm)
- Mi n núi nền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta có nhi u ki u đ a hình khác nhau v đ cao, đền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ịa hình khác nhau về độ cao, độ ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ộ cao, độ ộ cao, độ
d c và hình dáng:ốc và hình dáng:
0,5
- Núi cao:có đ cao tuy t đ i trên 200m nh : Phan-xi-păng(trênộ cao, độ ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ư dãy Hoàng Liên S n) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Ki u Liêuơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ Ti(2402m), Ng c Linh ( 2598m) ọc Linh ( 2598m)
0,5
- Núi trung bình: có đ cao tuy t đ i trung bình t 1000-2000mộ cao, độ ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ốc và hình dáng: ừ 1000-2000m
nh : Phu Pha Phong(1587m), Pa Luông(1880m), T nư ản Viên(1287m)
0,5
- Núi th p: có đ cao tuy t đ i dấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ộ cao, độ ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ốc và hình dáng: ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, đội 1000m chi m đa s Các cánhếm đa số Các cánh ốc và hình dáng:
cung
0,5
- S n nguyên: Đ ng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đáơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá vôi M c Châu, S n La cao nguyên badan nh : Kom Tum, Mộ cao, độ ơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu ư ơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu Nông, Lâm Viên, Di Linh
0,25
- Đ i: có nhi u vùng trung du, là đ a hình chuy n ti p gi a mi nồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ịa hình khác nhau về độ cao, độ ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ếm đa số Các cánh ữa miền ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ núi và đ ng b ng: B c Giang, Phú Th , Thái Nguyên Bán bìnhồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ằng: Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ọc Linh ( 2598m)
nguyên: th hiên rõ nh t Đông Nam B ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ộ cao, độ
0,25
- Đ a hình cacxto: g m các núi cacxto, các hang đ ng, các s nịa hình khác nhau về độ cao, độ ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ộ cao, độ ơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu nguyên cacxto
0,25
- Thung lũng và lòng ch o mi n núi: Đi n Biên, Nghĩa L , An Khê ản ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ộ cao, độ 0,25
b
(1 điểm)
- Chung đường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng biên gi i trên bi n: Trung Qu c, Thái Lan,ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ốc và hình dáng:
Campuchia, In-đô-nê-xia, Brunay, Phi-lip-pin, Malaixia
0,5
- Chung đường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng biên gi i trên đ t li n: Trung Qu c, Lào,ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ốc và hình dáng:
Campuchia
0,5
a *M ng l ạng lưới sông ngòi phản ánh cấu trúc địa hình ưới sông ngòi phản ánh cấu trúc địa hình i sông ngòi ph n ánh c u trúc đ a hình ản ánh cấu trúc địa hình ấu trúc địa hình ịa hình :
Trang 2(2 điểm)
- Đ a hình ¾ di n tích là đ i núi nên sông ngòi nịa hình khác nhau về độ cao, độ ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta mang đ cặc
đi m c a sông ngòi mi n núi: ng n, d c, nhi u thác gh nh, lòngểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ốc và hình dáng: ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
sông h p nẹp nước chảy xiết Ở đồng bằng lòng sông mở rộng nước ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ch y xi t đ ng b ng lòng sông m r ng nản ếm đa số Các cánh Ở đồng bằng lòng sông mở rộng nước ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ằng: Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ộ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc
ch y êm đ m ản ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
0,25
- Hước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, động nghiêng đ a hình cao Tây B c th p d n v Đông Namịa hình khác nhau về độ cao, độ ở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ần về Đông Nam ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
nên sông ngòi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta ch y u ch y theo hủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ếm đa số Các cánh ản ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, động Tây B c - Đôngắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình
Nam: sông Đà, sông H ng, sông Mã, sông Ti n, sông H u Ngoài raồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ậu Ngoài ra
đ a hình nịa hình khác nhau về độ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta có hước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, động vòng cung nên sông ngòi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta ch yản
theo hước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, động vòng cung: sông Lô, sông Gâm, sông C u, sôngần về Đông Nam
Thươn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêung
0,25
- mi n Trung do đ a hình cao phía Tây th p d n v phía Ở đồng bằng lòng sông mở rộng nước ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ịa hình khác nhau về độ cao, độ ở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ần về Đông Nam ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ Đông
nên sông ngòi ch y theo hản ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, động Tây- Đông: sông B n H i, sôngếm đa số Các cánh ản
Thu B n ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá
0,25
- Đ a hình nịa hình khác nhau về độ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta b chia c t ph c t p, đ d c l n vì v y t c địa hình khác nhau về độ cao, độ ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ộ cao, độ ốc và hình dáng: ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ậu Ngoài ra ốc và hình dáng: ộ cao, độ
bào mòn nhanh làm cho sông ngòi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta b chia c t ph c t p,ịa hình khác nhau về độ cao, độ ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
hàm lượng phù sa lớn ng phù sa l n ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
0,25
*M ng l ạng lưới sông ngòi phản ánh cấu trúc địa hình ưới sông ngòi phản ánh cấu trúc địa hình i sông ngòi ph n ánh nh p đi u mùa c a khí h u: ản ánh cấu trúc địa hình ịa hình ệu mùa của khí hậu: ủa khí hậu: ậu:
- Do m a nhi u, m a rào t p trung vào m t th i gian ng n làm xóiư ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ư ậu Ngoài ra ộ cao, độ ờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình
mòn đ a hình, t o ra nhi u sông ngòi ịa hình khác nhau về độ cao, độ ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
0,25
- Khí h u chia làm hai mùa: mùa m a và mùa khô, tuy mùa m aậu Ngoài ra ư ư
dài ng n khác nhau, có s chênh l ch gi a mi n này và mi n khác,ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ự chênh lệch giữa miền này và miền khác, ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ữa miền ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
song m i n i đ u có mùa lũ và mùa c n tọc Linh ( 2598m) ơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ươn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêung ph n rõ r t Mùaản ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên
m a nư ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc sông l n chi m 70-80% lớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ếm đa số Các cánh ượng phù sa lớn ng nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc c năm, mùa khôản
nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độc c n chi m 20-30% lếm đa số Các cánh ượng phù sa lớn ng nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ảnc c năm
0,25
- Th i gian mùa m a gi a các mi n trong c nờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ư ữa miền ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ản ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc có s khácự chênh lệch giữa miền này và miền khác,
nhau, vì v y mùa lũa trên các sông cũng có s khác bi t mi nậu Ngoài ra ự chênh lệch giữa miền này và miền khác, ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên Ở đồng bằng lòng sông mở rộng nước ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
B c lũ t i s m t tháng 6,7,8; mi n Trung m a vào cu i thu đ uắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ừ 1000-2000m ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ư ốc và hình dáng: ần về Đông Nam
đông nên mùa lũ đ n mu n tháng 10,11,12; mi n Nam lũ vàoếm đa số Các cánh ộ cao, độ ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
tháng 9, 10
0,25
- mi n B c ch đ m a th t thỞ đồng bằng lòng sông mở rộng nước ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ếm đa số Các cánh ộ cao, độ ư ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng, mùa hè m a nhi u, mùaư ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
đông m a ít nên ch đ nư ếm đa số Các cánh ộ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc sông th t thấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng mi n Nam khíỞ đồng bằng lòng sông mở rộng nước ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
h u c n xích đ o nên ch đ nậu Ngoài ra ậu Ngoài ra ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ếm đa số Các cánh ộ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc sông khá đi u hòa.ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
0,25
b
(1 điểm)
* Hi n t ện tượng thời tiết: ượng thời tiết: ng th i ti t: ời tiết: ết:
- Phía B c đèo H i Vân có hi n tắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ản ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ượng phù sa lớn ng m a phùn, gió b cư ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh
- Phía Nam đèo H i Vân th i ti t n ng nóngản ờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ếm đa số Các cánh ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình
0,5
* Gi i thích: ải thích:
- Dãy B ch Mã nh m t b c tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ư ộ cao, độ ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng thành không nh ng phân chiaữa miền
ranh gi i hành chính c a Th a Thiên Hu v i Qu ng Nam và TP.ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ừ 1000-2000m ếm đa số Các cánh ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ản
Đà N ng mà nó còn là ranh gi i phân chia thành 2 mi n khí h uẵng mà nó còn là ranh giới phân chia thành 2 miền khí hậu ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ậu Ngoài ra
khác nhau c a nủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta
- Phía B c đèo H i Vân đón gió mùa Đông B c gây m a nên có c mắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ản ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ư ản
0,25
Trang 3giác m a xuân Phía Nam đèo H i Vân do đ a hình nên h u như ản ịa hình khác nhau về độ cao, độ ần về Đông Nam ư
không ch u nh hịa hình khác nhau về độ cao, độ ản ưở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miềnng c a gió mùa Đông B c nên nóng quanhủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình
năm
0,25
a
(1 điểm)
Khu v cự chênh lệch giữa miền này và miền khác, B c B ắc Bộ ộ Trung Bộ Nam Bộ
Tr m tiêu ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
bi uểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
Minh
Hước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, động gió chính
Gió mùa đông
b c ắc
Gió mùa đông
b c ắc
Tín phong đông b c ắc
Nhi t đ TB ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ộ cao, độ tháng 1(˚C)
Lượng phù sa lớn ng m a ư
TB tháng 1(mm)
D ng th i ti t ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ếm đa số Các cánh
thường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng g pặc
Hanh khô,
l nh giá ạnh giá
M a l n ư ớn Nóng, h n h n ạnh giá ạnh giá Tùy vào khối lượng hoàn thành để cho điểm
1
b
(1 điểm)
- Th i ti t, khí h u trên các mi n nờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ếm đa số Các cánh ậu Ngoài ra ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta khác nhau r t rõ r t: ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên 0,25 + Mi n B c: ch u nh hền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình ịa hình khác nhau về độ cao, độ ản ưở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miềnng tr c ti p c a gió mùa ĐB, có mùaự chênh lệch giữa miền này và miền khác, ếm đa số Các cánh ủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng
đông l nh , khô Cu i mùa đông th i ti t m ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ốc và hình dáng: ờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ếm đa số Các cánh ẩm ướt có mưa phùn, ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, đột có m a phùn,ư
nhi u n i nhi t đ xu ng dền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ộ cao, độ ốc và hình dáng: ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, đội 15ºC mi n núi có n i xu t hi nền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ơn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêu ấp: có độ cao tuyệt đối dưới 1000m chiếm đa số Các cánh ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên
sươn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêung mu i,sốc và hình dáng: ươn) cao 3143m, Tây Côn Linh(2419m), Kiểu Liêung giá …
0,25
+ Duyên h i Trung B có m a l n vào thu đôngản ộ cao, độ ư ớc ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
+ Tây nguyên và Nam B th i ti t khô nóng , n đ nh su t mùaộ cao, độ ờng biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan, ếm đa số Các cánh ổn định suốt mùa ịa hình khác nhau về độ cao, độ ốc và hình dáng: 0,25
T o nên mùa đông l nh, m a phùn mi n B c và mùa khôạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ư ở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ắc Giang, Phú Thọ, Thái Nguyên Bán bình nóng kéo dài mi n Namở vùng trung du, là địa hình chuyển tiếp giữa miền ền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ 0,25
a
(3 điểm)
- Bi u đ k t h p c t đểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ếm đa số Các cánh ợng phù sa lớn ộ cao, độ ường biên giới trên biển: Trung Quốc, Thái Lan,ng ( Bi u đ khác không cho đi m)ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
- Đi n đ y đ thông tin khoa h c chính xác, th m mĩền núi nước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ần về Đông Nam ủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ọc Linh ( 2598m) ẩm ướt có mưa phùn,
- M i chi ti t sai tr 0,25 đi m ỗi chi tiết sai trừ 0,25 điểm ếm đa số Các cánh ừ 1000-2000m ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ
3
b
(2 điểm)
- Giai đo n 1943-1983: ạng lưới sông ngòi phản ánh cấu trúc địa hình
+ T ng di n tích r ng nổn định suốt mùa ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ừ 1000-2000m ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta gi m m nh ( D n ch ng)ản ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ẫn chứng) ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
+ Đ che ph r ng nộ cao, độ ủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ừ 1000-2000m ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta gi m sút rõ r t ( D n ch ng)ản ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ẫn chứng) ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
=> Nguyên nhân ch y u do h u qu chi n tranh, n n khai thácủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ếm đa số Các cánh ậu Ngoài ra ản ếm đa số Các cánh ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
r ng b a bãi, du canh du c và m t ph n do xây d ng ừ 1000-2000m ừ 1000-2000m ư ộ cao, độ ần về Đông Nam ự chênh lệch giữa miền này và miền khác,
0,5 0,25 0,25
- Giai đo n 1983- 2015: ạng lưới sông ngòi phản ánh cấu trúc địa hình
+ T ng di n tích r ng nổn định suốt mùa ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ừ 1000-2000m ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta tăng m nh ( D n ch ng)ạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ ẫn chứng) ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
+ Đ che ph r ng nộ cao, độ ủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ừ 1000-2000m ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc ta tăng rõ r t ( D n ch ng)ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ẫn chứng) ức tạp, độ dốc lớn vì vậy tốc độ
=> Nguyên nhân do chính sách b o v , tr ng và phát tri n r ngản ệt đới trên 200m như: Phan-xi-păng(trên ồng Văn, Hà Giang và Cao nguyên: cao nguyên đá ểu địa hình khác nhau về độ cao, độ ừ 1000-2000m
c a nhà nủa sông ngòi miền núi: ngắn, dốc, nhiều thác ghềnh, lòng ước ta có nhiều kiểu địa hình khác nhau về độ cao, độc
0,5 0,25 0,25
Lưu ý: Đây là gợi ý hướng dẫn chấm, HS có thể trình bày theo cách khác nhưng đủ ý
vẫn cho điểm.
Trang 4HẾT