1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Điện tử công suất EPU

34 617 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Điện tử công suất EPU
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Điện lực
Chuyên ngành Điện tử công suất
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 113,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Phần 1 Câu 1: (1 đáp án) C1:Chọn phát biểu k đúng về tính chất điều khiển của van bán dẫn : • Thyristor là van điều khiển hoàn toàn • Thyristor là van điều khiển k hoàn toàn • Thyristor dẫn dòng khi anot lớn hơn dòng duy trì • Thyristor là van điều khiển bán hoàn toàn Câu 2: (1 đáp án) C2: Chọn đáp án đúng về đặc tính VA của van đi ốt • Gồm 2 tph đặc tính thuận và đặc tính ngược • Gồm 2 tph đặc tính điều khiển và đặc tính ngược • Gồm 2 tph đặc tính điều khiển và đặc tính bán điều khiển • Gồm tph đặc tính ngược Câu 3: (1 đáp án) C3: Điều nào sau đây đúng với thyristor công suất • Thyris dẫn dòng khi dòng anot lớn hơn dòng duy trì • Thyris dẫn dòng khi dòng anot khác hơn dòng duy trì • Thyris dẫn dòng khi dòng anot bằng hơn dòng duy trì • Thyris dẫn dòng khi dòng anot bé hơn dòng duy trì

Trang 1

000421 ĐTCSPhần 1: Phần 1

Câu 1: (1 đáp án)

C1:Chọn phát biểu k đúng về tính chất điều khiển của van bán dẫn :

 *Thyristor là van điều khiển hoàn toàn

 Thyristor là van điều khiển k hoàn toàn

 Thyristor dẫn dòng khi anot lớn hơn dòng duy trì

 Thyristor là van điều khiển bán hoàn toàn

Câu 2: (1 đáp án)

C2: Chọn đáp án đúng về đặc tính V-A của van đi ốt

 *Gồm 2 tph đặc tính thuận và đặc tính ngược

 Gồm 2 tph đặc tính điều khiển và đặc tính ngược

 Gồm 2 tph đặc tính điều khiển và đặc tính bán điều khiển

 Gồm tph đặc tính ngược

Câu 3: (1 đáp án)

C3: Điều nào sau đây đúng với thyristor công suất

 *Thyris dẫn dòng khi dòng anot lớn hơn dòng duy trì

 Thyris dẫn dòng khi dòng anot khác hơn dòng duy trì

 Thyris dẫn dòng khi dòng anot bằng hơn dòng duy trì

 Thyris dẫn dòng khi dòng anot bé hơn dòng duy trì

Câu 4: (1 đáp án)

C4: Điều nào sau đây đúng vs đi-ốt công suất

 Điốt tự động khóa dòng khi UAK >0 và có giá trị nhỏ hơn điện áp đánh thủng

 Điốt tự động khóa dòng khi UAK =0 và có giá trị nhỏ hơn điện áp đánh thủng

 Điốt tự động khóa dòng khi UAK khác 0 và có giá trị nhỏ hơn điện áp đánh thủng

 *Điốt tự động khóa dòng khi UAK <0 và có giá trị nhỏ hơn điện áp đánh thủng

Câu 5: (1 đáp án)

C5: Đặc tính V(A) của đi-ốt mô tả mối quan hệ giữa

 điện áp của đi-ốt

 dòng điện của đi ôt

 *dòng điện và điện áp của đi-ốt

Trang 2

 Uak<0 và IG>0

 Uak<0 và IG<0

Câu 7: (1 đáp án)

C7: Thông số nào ko phải là của đi-ốt qua mạch chỉnh lưu

 Dòng điện trung bình qua van

 tần số đóng ngắt, thời gian phục hồi của dòng điện I1 I2

 *dòng điện trung bình qua van, điện áp ngược lớn nhất, tần số đóng ngắt, thời gian phục hồi của dòng điện I1 I2

Trang 3

 Số lượng van bằng số tải

 thời điểm khóa tự nhiên của van bán dẫn đến thời điểm phất xung mở van dẫn

 thời điểm khóa tự nhiên của van bán dẫn đến thời điểm phất xung mở van điều khiển bán dẫn

 *thời điểm mở tự nhiên của van đến thời điểm phát xung

Câu 17: (1 đáp án)

Trong nhóm van đấu chung Catot:

 Điện thế tại Catot của các van là khác nhau

 *Điện thế tại Catot của các van là bằng nhau

 Điện thế tại Catot của các van =0

 Điện thế tại Catot của các van =1

Câu 18: (1 đáp án)

Chỉnh lưu là quá trinh biến đổi:

 *năng lượng dòng điện xoay chiều thành năng lượng dòng điện1 chiều

Trang 4

 năng lượng dòng điện 1 chiều thành năng lượng dòng điện xoay chiều

 năng lượng dòng điện cao thành dòng điện thấp

 năng lượng dòng điện thấp thành dòng điện cao

 Ud= 0.9U2cosα- XaI.d/π= 1673,62 V

 *Ud= 0.9U2cosα- Xa.Id/π =163,2702 V

 Ud= 0.9U2cosα- Xa.Id/2= 1733,723V

Câu 22: (1 đáp án)

cho mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển Rd Ld Ed biết U2= 400v ,F=50 hz, Rd=2 ôm Ld= ∞, α=600, La=2,7 mH ,Ed=60v để tìm đc điện áp trung bình ra tải ta sử dụng ct nào sau đây

 Ud= 0.9U2cosα- XaId/π=348.264574

 Ud= 0.9U2cosα- XaId/π=150,6344

 *Ud= 0.9U2cosα- 2XaId/π= 150,6344

Trang 5

Cấu trúc đầy đủ nhất của mạch chỉnh lưu bao gồm các khối sau:

 *4 khối : nguồn điện xoay chiều ,MBA, mạch van , mạch lọc

 3 khối : nguồn điện xoay chiều ,MBA, mạch van

 2 khối : nguồn điện xoay chiều ,MBA

 nguồn điện xoay chiều

Câu 28: (1 đáp án)

các tham số cơ bản của mạch chỉnh lưu gồm:

 các tham số phía tải, các tham số phía van và các tham số phia nguồn và tham số phía mạch lọc

 *các tham số phía tải các tham số phía van và các tham số phia nguồn

 các tham số phía tải và các tham số phia nguồn

 các tham số phía tải các tham số phía van và các tham số mạch lọc

Câu 29: (1 đáp án)

trong nhóm van đấu anot chung, van có khả năng dẫn là van có :

 *Điện thế Catot âm nhất trong nhóm van và âm hơn điện thế tại điểm anôt chung

 Điện thế knot âm nhất trong đó và dương nốiđiện thế tại điểm anôt

 thyristor là van điều khiển hoàn toàn

 Điện thế Catot dương nhất trong đó và âm bé điện thế tại điểm anôt

Câu 30: (1 đáp án)

Trong sơ đồ chỉnh lưu mắc kiểu hình tia:

 Đáp án: Số lượng van lớn hơn số pha

Trang 6

 *Đáp án: Số lượng van bằng số pha

 Đáp án: Số lượng van khác số pha

 Đáp án: Số lượng van bé số pha

Câu 31: (1 đáp án)

Khi ghép các bộ chỉnh lưu, ta đấu song song nhiều van hoặc nhiều mạch để:

 Đáp án: Chịu không được dòng tải lớn

 *Đáp án: Chịu được dòng tải lớn

 Đáp án: Chịu được dòng tải trung binh

 Đáp án: Chịu được dòng tải nhỏ

Trang 7

Điều kiện để có chế độ nghịch lưu phụ thuộc trên sơ dồ chỉnh lưu:

 *Đáp án: π/2<α<π, •Ed•>•Ud•, tải có điện cảm và mắc trên sơ đồ chỉnh lưu song song ngược

 Đáp án: π/2<α<π, •Ed•>•Ud•, tải có điện cảm và mắc trên sơ đồ chỉnh lưu nối tiếp

 Đáp án: π/2<α<2π, •Ed•>•Ud•, tải có điện cảm và mắc trên sơ đồ chỉnh lưu song song ngược

Câu 40: (1 đáp án)

Trong mạch chỉnh lưu không điều khiển 1 pha 2 nửa chu kì có điểm giữa tải thuần trở thì:

 *Mỗi van diode chỉ dẫn 1 nửa chu kỳ

 Mỗi van diode chỉ dẫn 2 nửa chu kỳ

 Mỗi van diode chỉ dẫn 3 nửa chu kỳ

 Mỗi van diode chỉ dẫn 4 nửa chu kỳ

Câu 41: (1 đáp án)

Chọn phát biểu đúng về mạch chỉnh lưu không điều khiển cầu 1 pha tải thuần trở

 Điện áp trung bình ra tải Ud=2căn7.Ud/π ≈0,9U2

 Điện áp trung bình ra tải Ud=2căn2.U2/π ≈0,9U

 *Điện áp trung bình ra tải Ud=2căn2.U2/π ≈0,9U2

 Điện áp trung bình ra tải Ud=11.7Ud/π ≈0,9U2

Câu 42: (1 đáp án)

Chọn phát biểu đúng về mạch chỉnh lưu không điều khiển hình tia 3 pha tải thuần trở:

Trang 8

 Mỗi van diode sẽ dẫn 2/3 chu kỳ điện áp nguồn

 Mỗi van diode sẽ dẫn 1/4 chu kỳ điện áp nguồn

 *Mỗi van diode sẽ dẫn 1/3 chu kỳ điện áp nguồn

 Mỗi van diode sẽ dẫn 1/5 chu kỳ điện áp nguồn

Câu 43: (1 đáp án)

Chọn phát biểu đúng về mạch chỉnh lưu có điều điều khiển 1 pha có điểm giữa tải thuần trở, biết góc điềukhiển cho các van bán dẫn ≠0:

 *Chế độ dòng điện tức thời ra tải là liên tục

 Chế độ dòng ra tải là không liên tục

 Chế độ dòng điện ra tải là liên tục

 Chế độ dòng điện tức thời ra tải là k liên tục

Câu 44: (1 đáp án)

Cho mạch chỉnh lưu có điều khiển hình tia 3 pha tải thuần trở, biết điện áp pha hiệu dụng thứ cấp MBA U2=220V, Rd=20Ω, α=75˚ Bỏ qua điện cảm phía xoay chiều Trị số dòng trung bình ra tải và dòng trungbình chạy qua mỗi van là:

Trang 9

Cho mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển tải R-L-E , U2=220V , F=50Hz, Ld=∞, Ed=-120V,

α=120,La=10mH Tính góc khóa van

Cho mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển tải R-L-E , U2=220V , F=50Hz, Rd=10 ôm Ld=∞,,

α=π/6.,La=1mH Tính điện áp trung bình Ud

Trang 10

Để có dòng điện chảy qua Thyristor thì

 [<$>] Điện áp Anode phải âm so với Cathode và có tín hiệu vào cực điều khiển

 *[<$>] Điện áp Anode phải dương so với Cathode và có tín hiệu vào cực điều khiển

 [<$>] Điện áp Anode phải nhỏ hơn so với Cathode và có tín hiệu vào cực điều khiển

 [<$>] Điện áp Anode phải lớn hơn so với Cathode và có tín hiệu vào cực điều khiển

Câu 54: (1 đáp án)

Dạng sóng của hình sau là dạng sóng vào của mạch

Trang 11

 *[<$>] chỉnh lưu 1 pha bán chu kỳ không điều khiển tải R

 [<$>] chỉnh lưu 1 pha bán chu kỳ điều khiển tải R

 [<$>] chỉnh lưu 2 pha bán chu kỳ điều khiển tải R

 [<$>] chỉnh lưu 2 pha bán chu kỳ không điều khiển tải R

Câu 55: (1 đáp án)

Dạng sóng của hình sau là dạng sóng vào của mạch

 *[<$>] chỉnh lưu bán chu kỳ có điều khiển tải R

 [<$>] chỉnh lưu bán chu kỳ có điều khiển tải L

 [<$>] chỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển tải R

 [<$>] chỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển tải L

Câu 56: (1 đáp án)

Trang 12

Trong sơ đồ hình sau các cặp Diode dẫn cùng lúc là

Trang 14

 7,03A

 4,03A

Câu 60: (1 đáp án)

Cho mạch chỉnh lưu như hình vẽ, biết U1 = 380V; Kba = 1.7; f= 50Hz; Rd= 20 ; Ld =vô cùng , a=60

độ ; Coi biến áp và van là lý tưởng Khi La = 20mH, Ud có giá trị :

Cho mạch chỉnh lưu như hình vẽ, biết U1 = 380V; Kba = 1.7; f= 50Hz; Rd= 20 ; Ld =vô cùng , a=60

độ ; Coi biến áp và van là lý tưởng Khi La = 20mH, góc trùng dẫn có giá trị :

Trang 17

Cho mạch điện như hình vẽ với các thông số như sau Id min = ?

Bộ nghịch lưu được phân loại theo cách hoạt động bao gồm

 *Tất cả các phương án trên đều đúng

Trang 19

Trong sơ đồ khối bộ biến tần sau, phần II sử dụng nguồn loại gì ?

Trang 20

Câu 73: (1 đáp án)

Câu 54: sơ đồ mạch lực và bộ biến đổi công suất và đồ thị Chọn ý đúng (bộ biến đổi xoay chiều-xoay chiều 1 pha & đồ thị)

 *Điện áp hiệu dụng trên tải UT=U1.√((π-α + sin2α/2)/π)

 Điện áp hiệu dụng trên tải UT=U2.√((π-α + sin2α/2)/π)

 Điện áp hiệu dụng trên tải UT=U1.√((π-α + sinα/2)/π)

 Điện áp hiệu dụng trên tải UT=U2.√((π-α + sinα/2)/π)

Câu 74: (1 đáp án)

Câu 55: Vẫn sd hình trên Hãy chọn phát biểu không đúng:

 *Điện áp trung bình ra tải UD=U2 2√2/π =0,9U2

 Điện áp trung bình ra tải UD=U2 √2/π =0,9U2

 Điện áp trung bình ra tải UD=U1 2√2/π =0,9U2

 Điện áp trung bình ra tải UD=U1 √2/π =0,9U2

Câu 75: (1 đáp án)

Câu 56: Vẫn sd hình trên Hãy chọn phát biểu đúng:

 *Điện áp và dòng điện tức thời ra tải luôn biến thiên cùng pha

 Điện áp và dòng điện ra tải luôn biến thiên cùng pha

 Điện áp và dòng điện tức thời ra tải luôn biến thiên ngược pha

 Điện áp và dòng điện ra tải luôn biến thiên nhược pha

Câu 76: (1 đáp án)

Câu 57: ý đúng về bộ biến đổi xung áp?

 *Các bộ biến đổi xung áp xoay chiều có thể thay thế các MBA

 Các bộ biến đổi xung 1 xoay chiều có thể thay thế các MBA

 Các bộ biến đổi xung áp xoay chiều không thể thay thế các MBA

 Các bộ biến đổi xung 1 xoay chiều không thể thay thế các MBA

Trang 21

 50 và 30V

Câu 79: (1 đáp án)

Câu 60: bộ biến đổi xoay chiều – xoay chiều (AC-AC) 3 pha điều khiển hoàn toàn cấp điện cho tải trở đốixứng đầu sao không có trung tính Nguồn áp 220/380V AC, góc điều khiển 30° Tính điện áp pha tải hiệu dụng?

 *Tăng

 Giảm

 Không đổi

Câu 82: (1 đáp án)

Câu 63: bộ xung áp 1 chiều hạ áp còn được gọi là?

 *Bộ biến đổi nối tiếp

 Bộ biến đổi song song

 Bộ biến đổi vuông góc

Câu 83: (1 đáp án)

Câu 64: bộ biến đổi điện áp xoay chiều 3 pha AC-AC sử dụng van là 2 thiristor mắc song song ngược, tải

R đấu sao, α=15 thì khoảng dẫn của van?

 *Có các giai đoạn 3 van và 2 van dẫn xen kẽ nhau

 Có các giai đoạn 1 van và 2 van dẫn xen kẽ nhau

 Có các giai đoạn 4 van và 2 van dẫn xen kẽ nhau

Trang 22

Câu 68: (có hình) bộ biến đổi xoay chiều – xoay chiều 1 pha kèm mạch bảo vệ R,C song song thiristor?

 *Bộ biến đổi AC-AC 1 pha có mạch R,C bảo vệ quá dU/dt đặt lên thiristor

 Bộ biến đổi AC-DC 1 pha có mạch R,C bảo vệ quá dU/dt đặt lên thiristor

 Bộ biến đổi AC-AC 1 pha có mạch R,C bảo vệ quá dI/dt đặt lên thiristor

 Bộ biến đổi AC-DC 1 pha có mạch R,C bảo vệ quá di/dt đặt lên thiristor

Câu 71: để thay đổi điện áp trên tải trong các bộ biến đổi xung áp 1 chiều cần?

 *Thay đổi thời gian đóng khóa K, giữ chu kì đóng cắt không đổi

 Giữ thời gian đóng khóa K, thay đổi chu kì đóng cắt

Trang 23

 Thay đổi thời gian đóng khóa K, thay đổi chu kì đóng cắt

 Giữ thời gian đóng khóa K, giữ chu kì đóng cắt không đổi

Câu 91: (1 đáp án)

Câu 72: nhược điểm cơ bản của bộ biến đổi xung áp 1 chiều?

 *Cần có bộ lọc đầu ra, tần số đóng cắt lớn dẫn tới nhiễu cho nguồn

 Cần có bộ lọc đầu ra, tần số đóng cắt nhỏ dẫn tới nhiễu cho nguồn

 Không có bộ lọc đầu ra, tần số đóng cắt lớn dẫn tới nhiễu cho nguồn

 Không có bộ lọc đầu ra, tần số đóng cắt nhỏ dẫn tới nhiễu cho nguồn

Câu 92: (1 đáp án)

Câu 73: trong mạch điều áp xoay chiều 1 pha tải R,L Trên các van?

 *Điện áp sớm pha hơn dòng điện

 Điện áp chậm pha hơn dòng điện

 Điện áp ngược pha hơn dòng điện

 Điện áp cùng pha hơn dòng điện

Câu 93: (1 đáp án)

Câu 74: trong bộ điều áp xoay chiều 1 pha dùng thiristor?

 *2 van bán dẫn mắc song song ngược chiều

 2 van bán dẫn mắc song song cùng chiều

 2 van bán dẫn mắc nối tiếp ngược chiều

 2 van bán dẫn mắc nối tiếp cùng chiều

Câu 94: (1 đáp án)

Câu 75: các bộ điều áp xoay chiều dùng để?

 *Điều chỉnh giá trị điện áp xoay chiều với hiệu suất cao

 Điều chỉnh giá trị điện áp xoay chiều với hiệu suất thấp

 Điều chỉnh giá trị điện áp 1 chiều với hiệu suất cao

 Điều chỉnh giá trị điện áp 1 chiều với hiệu suất thấp

Câu 95: (1 đáp án)

Câu 76: bộ biến đổi xung áp là bộ biến đổi?

 *Điện áp nguồn được đóng/cắt vào phụ tải 1 cách có chu kì

 Điện áp nguồn được đóng/cắt vào phụ tải 1 cách không có chu kì

 Điện áp tải được đóng/cắt vào phụ tải 1 cách có chu kì

 Điện áp tải được đóng/cắt vào phụ tải 1 cách không có chu kì

Trang 25

Câu 83: mạch xoay chiều 1 pha dùng 2 thiristor đấu song song ngược U2=220V, f=50Hz, RT=5Ω, α=30 Góc dẫn van?

Câu 84: ý sai về các bộ nghịch lưu độc lập?

 *Nghịch lưu độc lập sử dụng nguồn xoay chiều

 Nghịch lưu độc lập sử dụng nguồn 1 chiều

Câu 88: nhược điểm nghịch lưu độc lập nguồn áp có dạng điện áp đầu ra xung vuông là?

 *Nhiễu điện từ và không tốt cho tải sin

 Nhiễu điện từ và tốt cho tải sin

Câu 108: (1 đáp án)

Trang 26

Câu 89: dựa trên quá trình biến đổi điện từ, có bao nhiêu loại nghịch lưu?

Câu 90: thế nào là nghịch lưu cộng hưởng?

 *Nghịch lưu mà tải có tính chất dao động cộng hưởng

 Nghịch lưu mà dòng có tính chất dao động cộng hưởng

 Nghịch lưu mà nguồn có tính chất dao động cộng hưởng

Câu 110: (1 đáp án)

Câu 91: sơ đồ nghịch lưu độc lập chia làm?

 *3 loại (nghịch lưu nguồn dòng, nguồn áp, cộng hưởng)

 2 loại (nghịch lưu nguồn dòng, cộng hưởng)

 3 loại (nghịch lưu nguồn áp, cộng hưởng)

 3 loại (nghịch lưu nguồn dòng, nguồn áp)

Câu 111: (1 đáp án)

Câu 92: đặc điểm điện cảm đầu vào LD trong bộ nghịch lưu dòng 1 pha?

 *Có giá trị rất lớn đề đảm bảo nguồn dòng là liên tục

 Có giá trị rất lớn đề đảm bảo nguồn dòng là không liên tục

 Có giá trị rất nhỏ đề đảm bảo nguồn dòng là liên tục

 Có giá trị rất nhỏ đề đảm bảo nguồn dòng là không liên tục

Câu 112: (1 đáp án)

Câu 93: nhược điểm cơ bản của bộ biến tần gián tiếp?

 *Hiệu suất thấp vì qua 2 lần biến đổi

 Hiệu suất thấp vì qua 1 lần biến đổi

 Hiệu suất thấp vì qua 3 lần biến đổi

 Hiệu suất thấp vì qua 4 lần biến đổi

Câu 113: (1 đáp án)

Câu 94: biến tần trực tiếp là bộ biến đổi?

 *Tần số trực tiếp từ lưới điện xoay chiều, không qua khâu trung gian 1 chiều

 Tần số trực tiếp từ lưới điện xoay chiều, qua khâu trung gian 1 chiều

 Tần số trực tiếp từ lưới điện 1 chiều, không qua khâu trung gian 1 chiều

 Tần số trực tiếp từ lưới điện 1 chiều, qua khâu trung gian 1 chiều

Câu 114: (1 đáp án)

Câu 95: cấu trúc đầy đủ nhất của bộ biến tần gián tiếp………

 *Nguồn xoay chiều, bộ chỉnh lưu, mạch lọc, bộ nghịch lưu

Trang 27

 Nguồn xoay chiều, mạch lọc, bộ nghịch lưu.

 Nguồn xoay chiều, bộ chỉnh lưu, bộ nghịch lưu

 Nguồn xoay chiều, bộ chỉnh lưu, mạch lọc

Trang 28

Câu 2 []: Hãy cho biết ý nào đúng là thông số của Thyristor

 *Itbv, Ungmax, du/dt di/dt

 Itbv, Ungmax, du/dt

 Itbv, Ungmin, du/dt di/dt

 Itbv, Ungmin, du/dt

Câu 120: (1 đáp án)

Câu 3 []: Hãy cho biết các tham số của máy biến áp chỉnh lưu

 *I1, U1, I2,U2

 I1, U1

 I2,U2

 I1, I2

Câu 121: (1 đáp án)

Câu 4 []: Thời điểm mở tự nhiên của Tiristor phụ thuộc vào

 *Loại sơ đồ chỉnh lưu

 Loại sơ đồ nghịch lưu

 Cả 2 đáp án trên

Câu 122: (1 đáp án)

Câu 6 []: Giả sử có điện áp chỉnh lưu điều khiển hoàn toàn như hình vẽ hãy cho biết tải?

Trang 29

Câu 9 []: Với chỉnh lưu tia 3 pha Tiristor tải Rd, Ld, Ed Biết U2 = 400 (V), f = 60Hz, Rd = 2Ω, Ld = ∞,

La = 2.7mH, α = 600, Ed = 60 V Điện áp trung bình của tải?

Trang 30

Câu 10 []: Với chỉnh lưu cầu 3 pha Tiristor tải Rd, Ld, Ed Biết U2 = 400 (v), f = 60Hz; Rd = 2Ω Ld = ∞,

La = 2.7mH, α = 600, Ed = 60 V Điện áp trung bình của tải?

Câu 12 []: Hãy cho biết hình vẽ dưới đây là của bộ biến đổi nào?

 *Bộ biến đổi xung áp một chiều

 Bộ biến đổi xung áp xoay chiều

 Bộ biến đổi xung áp tải

 Bộ biến đổi xung áp nguồn

Câu 129: (1 đáp án)

Câu 13 []: Khóa K trong sơ đồ dưới dùng để làm gì?

Ngày đăng: 01/08/2023, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w