1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Vận hành hệ thống điện EPU

31 187 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 282,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Nguồn điện là: •a.Thiết bị tiêu thụ điện •b. Thiết bị phát điện •c, Phía nhận công suất tại điểm nút •d. Phía phát công suất tại điểm nút khảo sátCâu 2: Các thiết bị sau đâu là phụ tải điện •a.MFĐ làm việc ở chế độ đông cơ •b. Bơm cấp •c. Rơ le bảo vệ •d.Rơ le bảo vệ, bơm cấp, MFĐ làm việc ở chế độ đông cơCâu 3: Thiết bị nào là phụ tải điện •a.MBA •b. ác quy đã nạp đầy

Trang 1

Vận hành HTĐ D12DCN

Câu 1: Nguồn điện là:

• a.Thiết bị tiêu thụ điện

• b Thiết bị phát điện

• c, Phía nhận công suất tại điểm nút

• d Phía phát công suất tại điểm nút khảo sát

Câu 2: Các thiết bị sau đâu là phụ tải điện

• a.MFĐ làm việc ở chế độ đông cơ

• b Bơm cấp

• c Rơ le bảo vệ

• d.Rơ le bảo vệ, bơm cấp, MFĐ làm việc ở chế độ đông cơ

Câu 3: Thiết bị nào là phụ tải điện

Câu 5: theo quy trình điều độ HTĐQG, đơn vi điều độ HTĐQG bao gồm các cấp

• a.Cấp điều độ quốc gia

• b cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ miền

• v.cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ lưới phân phối

• d cấp điều độ quốc gia, cấp điều độ miền và cấp điều độ lưới phân phối

Trang 2

Câu 6: theo quy trình điều độ HTĐQG, đơn vi điều độ HTĐQG bao gồm các cấp

• a.Cấp điều độ quốc gia

• b cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ miền

• v.cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ lưới phân phối

• d cấp điều độ quốc gia, cấp điều độ miền và cấp điều độ lưới phân phối

Câu 7: A0 là phiên hiệu

• a trung tâm điều độ HTĐQG

• b trung tâm điều độ HTđ miền bắc

• c, trung tâm điều độ HTĐ miền nam

• d trung tâm điều độ HTđ miền trung

Câu 8: đối tượng nào là nhân viên vận hành cấp dưới của điều độ viên quốc gia

• a.Điều độ viên miền

• b Trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

• d điều độ viên miền, trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển, trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

• d trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

Câu 9: đối tượng nào là nhân viên vận hành cấp dưới của điều độ viên quốc gia

• a.Điều độ viên miền

• b Trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

• d điều độ viên A1, trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển, trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

• d trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

Câu 10: đối tượng nào là nhân viên vận hành cấp dưới của điều độ viên quốc gia

• a.Điều độ viên miền

• b Trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

• d điều độ viên A2, trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển, trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

• d trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

Câu 11: cấp điện áp trung áp là

• a cấp điên áp danh định từ 1kV đến 35kV

• b cấp điên áp danh định trên 1kV đến 35kV

• v cấp điện áp danh định trên 35kV đến 220kV

Trang 3

• d Cấp điên áp danh định trên 220kV

Câu 12: Các cấp điện áp phân phối trong HTĐ

• a 110kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV và 0.4kV

• b 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV và 0.4kV

• c, 110kV, 35 kV, 22 kV

• d 500kV, 220kV, 110kV

Câu 13: cấp điện áp danh định 0,4 kV là

• a.Cấp điện áp siêu cao áp

• b Cấp điện áp cao áp

• c 3 phương án đều sai

• d cấp điện áp trung áp

Câu 14: 1 thiết bị có mấy cấp điều độ có quyền điều khiển

• a.điều độ cấp trên có quyền điều khiển thiết bị của điều độ cấp dưới

• b có 2 cấp đơn bị quản lý thiết bị và 1 cấp điều độ

• c Chỉ có 1 cấp điều độ

• d 3 phương án đều đúng

Câu 15: 1 thiết bị có mấy cấp điều độ có quyền điều khiển

• a.điều độ cấp trên có quyền điều khiển thiết bị của điều độ cấp dưới

• b có 2 cấp đơn bị quản lý thiết bị và 1 cấp điều độ

• d MFĐ 1 chiều và xoay chiều

Câu 17: MFĐ có công suất lớn thì thường có cấu tạo

• a.Phần ứng là stator, phần cảm là rotor

• b phần ứng là rotor, phần cảm là stator

• c phần ứng có thể là rotor hoặc stator

Trang 4

• d phần cảm có thể là rotor hoặc stator

Câu 18: tuabin khí thường sử dụng roto có

• a.Nhiều đôi cực

• b 3 đôi cực

• c 2 đôi cực

• d 1 đôi cực

Câu 19: Phương pháp làm mát MFĐ có hiệu quả cao nhất là

• a.Phương pháp làm mát bằng không khí tuân hoàn đối lưu tự nhiên

• b phương pháp làm mát bằng không khí sạch tuân hoàn kín

• c.Phương pháp làm mát bằng khí hydrogen tuần hoàn kín

• d phương pháp làm mát bằng khí hydrogen kết hợp với nước tuần hoàn kín

Câu 20: Phương pháp làm mát MFĐ có hiệu quả thấp nhất là

• a.Phương pháp làm mát bằng không khí tuân hoàn đối lưu tự nhiên

• b phương pháp làm mát bằng không khí sạch tuân hoàn kín

• c.Phương pháp làm mát bằng khí hydrogen tuần hoàn kín

• d phương pháp làm mát bằng khí hydrogen kết hợp với nước tuần hoàn kín

Câu 21: phương pháp làm mát cho MFĐ có chi phí đầu tư cao và vận hành phức tạp nhất là:

• a.Phương pháp làm mát bằng khoongkhis tuần hoàn tự nhiệ

• d phương pháp làm mát bằng không khí sạch tuần hoàn kín

• c phương pháp làm mát bằng khí hydrogen tuần hoàn kín

Câu 23: câu nào dúng

• a.TBA chỉ có máy biến áp lực

• b TBA chỉ có thiết bị chuyển mạch

• c TBA chỉ có thiết bị chuyển mạch và máy biến áp lực

• d 3 phương án đều sai

Trang 5

Câu 24: Câu nào dúng

• a.TBA có máy biến áp lực

• b TBA chỉ có thiết bị chuyển mạch

• c TBA chỉ có thiết bị chuyển mạch và máy biến áp lực

• d 3 phương án đều sai

Câu 25: chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối cấp điện áp 35kV là

• a.Nối đât trực tiếp

• b nối đất trực tiếp 3 pha 3 dây hoặc nối đất lặp lại 3 pha 4 dây

• c trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

• d trung tính cách ly

Câu 26: chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối cấp điện áp 15kV và 22kV là

• a a.Nối đât trực tiếp

• b nối đất trực tiếp 3 pha 3 dây hoặc nối đất lặp lại 3 pha 4 dây

• c trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

• d trung tính cách ly

Câu 27: C21 biều thị cho

• a.Thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 22kV

• b Bộ tụ số 21

• c thanh cái số 1 cấp điện áp danh định 220kV

• d thanh cái số 2 cấp điện áp danh định 110kV

Câu 28: C29 biều thị

• a.tuyến cáp số 9 cấp điện áp 220kV

• b bộ tụ số 29

• c thanh cái số 9 cấp điện áp danh định 220kV

• d thanh đường vòng cấp điện áp danh định 220kV

Câu 29: Máy cắt cho đường dây số 2 cấp 500kV được đánh số

• a.572

• b 532

• c 275

• d 235

Trang 6

Câu 30: Quy trình tự thao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp 1 phía có điện áp 1 phía không có điện áp là:

• a.Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau

• b Mở dao cách ly phía không có điện áp trước, mở dao cách ly phía có điện áp sau

• c.Mở dao cách ly phía thanh cái trước, mở dao cách ly phía đường dây sau

• d Mở dao cách ly phía đường dây trước, mở dao cách ly phía thanh cái sau

Câu 1: điều độ HTĐQG có mấy cấp chính

• a.2 cấp

• b 3 cấp chính

• c 2 cấp chính 1 cấp phụ

• d 4 cấp chính

Câu 2: đối tượng nào là nhân viên vận hành cấp dưới của điều độ viên quốc gia

• a Điều độ viên miền

• b Điều độ viên nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

• d điều độ viên miền, trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển, trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

• c trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

Câu 3: Đối tượng nào không phải là nhân viên vận hành cấp dưới của điều độ viên quốc gia

• a.Điều độ viên miền

• b trưởng ca nhà máy điện lớn thuộc quyền điều khiển

• c trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 500kV

• d trưởng kíp trạm điện có cấp điện áp danh định 220kV

Câu 4: Chức danh điều độ viên thuộc đơn vị điều độ viên quốc gia là:

• a.Điều độ viên phân phối tỉnh và điều độ viên phân phối quận huyện

• b Điều độ viên phân phối quận huyện

• c Điều độ viên phân phối tỉnh

• d Điều độ viên phân phối miền

Câu 5: Chức danh điều độ viên không thuộc đơn vị điều độ viên quốc gia là:

• a.Điều độ viên phân phối tỉnh và điều độ viên phân phối quận huyện

• b Điều độ viên phân phối quận huyện

• c Điều độ viên phân phối tỉnh

Trang 7

• d Điều độ viên phân phối miền

Câu 6: Các cấp điện áp phân phối trong HTĐ

• a 110kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV và 0.4kV

• b 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV và 0.4kV

• c, 110kV, 35 kV, 22 kV

• d 500kV, 220kV, 110kV

Câu 7: cấp điện áp danh định 0,4 kV là

• a.Cấp điện áp siêu cao áp

• b Cấp điện áp cao áp

• c 3 phương án đều sai

• d cấp điện áp trung áp

Câu 8: 1 thiết bị có mấy cấp điều độ có quyền điều khiển

• a.điều độ cấp trên có quyền điều khiển thiết bị của điều độ cấp dưới

• b có 2 cấp đơn bị quản lý thiết bị và 1 cấp điều độ

• c Chỉ có 1 cấp điều độ

• d 3 phương án đều đúng

Câu 9: theo quy định nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển của một thiết bị theo

• a.cấp điện áp của thiết bị điện

• b công suất đặt của nhà máy điện

• c.Cấp điện áp của thiết bị điện, công suất đặt của nhà máy điện, ranh giới quản lý thiết bị điên của đơn vị quản lý vận hành

• d ranh giới quản lý thiết bị điên của đơn vị quản lý vận hành

Câu 10: Trường hợp nào không thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ phân phối tỉnh

• a.điện áp lưới điện 35kV

• b.thanh cái 35kV của trạm 110kV

• c.nhà máy điện có tổng công suất 35MW đấu nối đường dây 35kV

• d phụ tải hệ thống điện phân phối

Câu 11: nhân viên vận hành A0 không thể ra lệnh điều độ nào dưới đây

• a.cắt máy cắt 375

• b cắt máy cắt 572

• c cắt máy cắt 875

Trang 8

• a.xin phép cấp điều độ có quyền kiểm tra

• b xin phép cấp điều độ có quyền kiểm tra, thực hiện quyền điều khiển để xử lý sự cố hoặc đe dọa

sự cố sau khi cấp điều độ có quyền kiểm tra cho phép

• c thực hiện quyền điều khiển để xử lý sự cố hoặc đe dọa sự cố su khi cấp điều độ có quyền kiểm tra cho phép

• d báo cáo cho cấp điều độ có quyền kiểm tra và thông báo cho đơn vị có quyền nắm thông tin ngay sau khi thực hiện quyền điều khiển

Câu 14: điều nào không đúng quy định xử lý của trưởng ca nhà máy điện hoặc trưởng kíp trạm điện trong trường hợp khẩn cấp không thể trì hoãn

• a.tiến hành thao tác thiết bị theo các quy trình liên quan và phải chịu trạch nhiệm về thao tác xử lý

sự cố của mình

• b sau khi xử lý xong phải báo cáo ngay cho nhân viên vận hành cấp trên có quyền điều khiển các thiết bị bị sự cố

• c tiến hành thao tác thiết bị theo các quy trình liên quan và phải chịu trach nhiêm về thao tác xử lý

sự cố của mình, sau khi xử lý xong phải báo cáo ngay cho nhân viên vận hành cấp trên có quyền điều khiển các thiết bị bị sự cố

• d báo cáo ngay cho đơn vị quản lý vân hành các thiết bị bị sự cố

Câu 14-b: điều nào không đúng quy định xử lý của trưởng ca nhà máy điện hoặc trưởng kíp trạm điện trong trường hợp khẩn cấp không thể trì hoãn

• a.tiến hành thao tác thiết bị theo các quy trình liên quan và phải chịu trạch nhiệm về thao tác xử lý

sự cố của mình

• b báo cáo ngay cho đơn vị quản lý vân hành các thiết bị bị sự cố

• c sau khi xử lý xong phải báo cáo ngay cho nhân viên vận hành cấp trên có quyền điều khiển các thiết bị bị sự cố

Trang 9

• c.chữ viết

• d lới nói, chữ viết, tín hiệu để điều khiển trực tiếp thiết bị điện thuộc quyền điều khiển

Câu 16: Phương pháp làm mát MFĐ có hiệu quả cao nhất là

• a.Phương pháp làm mát bằng không khí tuân hoàn đối lưu tự nhiên

• b phương pháp làm mát bằng không khí sạch tuân hoàn kín

• c.Phương pháp làm mát bằng khí hydrogen tuần hoàn kín

• d phương pháp làm mát bằng khí hydrogen kết hợp với nước tuần hoàn kín

Câu 17: Phương pháp làm mát MFĐ có hiệu quả thấp nhất là

• a.Phương pháp làm mát bằng không khí tuân hoàn đối lưu tự nhiên

• b phương pháp làm mát bằng không khí sạch tuân hoàn kín

• c.Phương pháp làm mát bằng khí hydrogen tuần hoàn kín

• d phương pháp làm mát bằng khí hydrogen kết hợp với nước tuần hoàn kín

Câu 18: quá tải của 1 MFĐ trong chế độ sự cố là

• a.MFĐ đó đang bị sự cố

• b có sự cố xảy ra trong HTĐ

• c MFĐ đó bị sự cố trong khi MBA nối bộ với nó đang vận hành bình thường

• d.Khi đóng thêm tải vào trong HTĐ

Câu 19: Khi vận hành MFĐ, nhiệt độ của roto MFĐ phụ thuộc chủ yếu vào trị số

• a.dòng điện phát ra IF của MFĐ

• b dòng điên kích từ IKT của MFĐ

• c cả dòng điện phát ra IF và dòng điên kích từ IKT

• d công suất tác dụng phát ra PF của MFĐ

Câu 20: khi vân hành MFĐ, nếu hệ thống lam mát bị hỏng một số các quạt gió hoặc máy bơm nước làm mát và khi đó nếu nhiệt độ của stato và roto nằm dưới ngưỡng nhiệt độ định mức cho phép thì:

• a.vẫn cho phép MFĐ vân hành bình thường đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• b phải nhanh chóng báo cáo cho chỉ huy điều độ biết và xin giảm tải cho MFĐ đồng thời tìm cáchkhắc phục sửa chữa

• c vẫn cho phép MFĐ vận hành bình thường với các mức tải hiện tại và phải báo cáo cho chỉ huy điều độ biết đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• d vẫn cho phép MFĐ vân hành bình thường và không cần phải báo cáo

Câu 21: tổ MFĐ mặt trời số 4, điên áp 15kV được đánh số

• a.SS4

Trang 10

• b nối đất trực tiếp 3 pha 3 dây hoặc nối đất lặp lại 3 pha 4 dây

• c trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

Trang 11

gia

• a.Phải đóng tiếp địa khác hoặc tiếp địa di động thay thế trước khi cắt các dao tiếp địa này, sau khi

đã hoãn thành công việc thì phải đóng lai các dao tiếp địa cố định trước rồi mới gỡ bỏ các tiếp địa

di động

• b yêu cầu người đang công tác trên đường dây tạm thời ngừng công tác và rời khỏi vị trí công tác

• c xin ý kiến vủa cấp điều độ có quyền điều khiển

• d trì hoãn cho đến khi người đang công tác trên đường dây hoàn thành công tác

Câu 29: nhân viên vân hành sau khi thực hiện thao tác máy cắt điện đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà máy điện ra sửa chữa phải:

• a.thao tác trên sơ đô nối các bước thao tác trong phiết và treo biển báo, ký hiệu tiếp địa đầy đủ

• b ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác lênh cho phép làm việc

• c.trừ trường hợp có sơ đồ hiển thị trạng thái trên màn hình điều khiển, nhân viên vận hành sau khi thực hiện thao tác cắt điện đường dây và thiết bị liên quan đến đường dây tại trạm điện hoặc nhà mát điện ra sửa chữa phải thao tác trên sơ đồ nối các bước thao tác nhưu trong phiều và treo biển báo, ký hiệu tiếp địa đầy đủ Ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác lệnh cho phép làm việc, trong phiều công tác và sổ nhật ký vận hành ghi rõ số lượng tiếp địa đã đóng, số đơn vị tham gia công việc sữa chữa và đặc điềm cần lưu ý khác

• d ghi vào sổ nhật ký vận hành thời gian thao tác lệnh cho phép làm việc, trong phiều công tác và

sổ nhật ký vân hành ghi rõ số lượng tiếp địa đã đóng, số đơn vị tham gia công việc sửa chữa và các đặc điểm cần lưu ý khác

Câu 30: 172 biểu thị cho

• a.đường dây số 2 cấp điện áp 110kV

• b đường dây số 2 cấp điện áp 66kV

• c đường dây số 1 cấp điện áp 220kV

• d đường dây số 2 cấp điện áp 15kV

Câu 1: Thông tư quy định quy trình điều độ HTĐQG quy định nguyên tắc phân cấp quyền kiểm tra đối với thiết bị

• a.Khi việc thực hiện quyền điều khiển của điều độ cấp dưới hoặc đơn vị quản lý vận hành làm thay đổi, ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của điều độ cấp trên

• b cho phép các cấp điều độ thực hiện quyền kiểm tra lẫn nhau trong trường hợp việc thực hiện quyền điều khiển của môt cấp điều độ làm thay đổi ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ khác

• c khi việc thực hiện quyền điều khiển của điều độ cấp dưới hoặc đơn vị quản lý vận hành không làm thay đổi ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển của điều độ cấp trên

• d cho phép các cấp điều độ thực hiện quyền kiểm tra lẫn nhau trong trường hợp việc thực hiện quyền điều khiển của một cấp điều độ không làm thay đổi ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điên thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ khác

Trang 12

Câu 2: chênh lệch điện áp giữa hai phía điểm khép vòng trên HTĐ

• a.Không được phép vượt quá 20%

• b Không được phép vượt quá 15%

• c Không được phép vượt quá 10%

• d được phép vượt quá 5% nhưng không quá 10%

Câu 3: trong điều kiện vận hành bình thường tần số HTĐ cho phép dao động trong phạm vi

• a.từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz

• b từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz

• c từ 49,0 Hz đến 50,0 Hz

• d từ 48,8 Hz đến 50,2 Hz

Câu 4: điều nào không đúng quy định với phiếu thao tác

• a.Phiếu thao tác phải rõ ràng không được sửa chữa tầy xóa và thể hiện rõ phiều được viết cho sơ

đồ dây nào

• b.Mọi sự thay đổi nội dung thao tác trong phiếu thao tác phải ghi vào mục các sự kiện bất thường trong thao tác

• c.các phiếu thao tác lập ra phải được đánh số

• d các phiếu thao tác lập ra không nhất thiết phải được đánh số

Câu 5: quyền nào thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ quốc gia

• a.điều khiển điện áp lưới trung áp

• b điều khiển điện áp lưới 220kV

• c điều khiển điện áp lưới 500kV

• d cả 3 phương án đều sai

Câu 6: quyền nào KHông thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ quốc gia:

• a.điều khiển điện áp lưới trung áp

• b điều khiển điện áp lưới 220kV

• c điều khiển điện áp lưới 500kV

• d điều khiển điện áp lưới 220kV và lưới trung áp

Câu 7: đối tượng nào là nhân viên vân hành cấp dưới của điều độ viên miền

• a.điều độ viên phân phối tỉnh trong miền

• b.trưởng ca nhà máy điện thuộc quyền điều khiển

• c trưởng kíp trạm điên thuộc quyền điều khiển

Trang 13

• d trưởng ca nhà máy điện thuộc quyền điều khiển, trưởng kíp trạm điện thuộc quyền điều khiển, điều độ viên phân phối tỉnh trong miền

Câu 8: điều độ viên là

• a.điều độ viên quốc gia

• b điều độ viên miền

• c điều độ viên phân phối tỉnh

• d người trực tiếp chỉ huy, điều độ hệ thống điện thuộc quyền điều khiển

Câu 9: đơn vị điều độ HTĐQG bao gồm các cấp điều độ:

• a.cấp điều độ quốc gia

• b Cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ miền

• c cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ lưới phân phối

• d cấp điều độ miền và cấp điều độ lưới phân phối

Câu 10: đơn vị điều độ HTĐQG bao gồm các cấp điều độ:

• a.cấp điều độ quốc gia

• b Cấp điều độ quốc gia và cấp điều độ miền

• c cấp điều độ miền

• d cấp điều độ lưới phân phối

Câu 11: phụ tải điện là

• a.thiết bị tiêu thụ điện

• b thiết bị phát điện

• c phía nhận công suất tại điểm nút khảo sát

• d phía phát công suất tại điểm nút khảo sát

Câu 12: nguồn điện là

• a.MFĐ

• b Nhà máy điện

• d phía nhận công suất tại điểm nút khảo sát

• c phía phát công suất tại điểm nút khảo sát

Câu 13: Các cấp điện áp phân phối trong HTĐ

• a 110kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV và 0.4kV

• b 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 6 kV và 0.4kV

• c, 110kV, 35 kV, 22 kV

Trang 14

• d 500kV, 220kV, 110kV

Câu 14: cấp điện áp danh định 0,4 kV là

• a.Cấp điện áp siêu cao áp

• b Cấp điện áp cao áp

• c 3 phương án đều sai

• d cấp điện áp trung áp

Câu 15: cấp điện áp danh định 6 kV là

• a.Cấp điện áp siêu cao áp

• b Cấp điện áp cao áp

• c 3 phương án đều sai

• d cấp điện áp trung áp

Câu 16: đoạn 2 của đường đặc tính giới hạn công suất của MFĐ là đường:

• a.giới hạn công suất cơ của tuabin

• b.giới hạn phát nóng đầu nõi sắt của phần ứng

• c.giới hạn phát nóng của cuộn dây phần ứng

• d giới hạn phát nóng của cuộn dây cảm

Câu 17: đoạn 3 của đường đặc tính giới hạn công suất của MFĐ là đường:

• a.giới hạn công suất cơ của tuabin

• b.giới hạn phát nóng đầu nõi sắt của phần ứng

• c.giới hạn phát nóng của cuộn dây phần ứng

• d giới hạn phát nóng của cuộn dây cảm

câu 18: khi vận hành MFĐ, nếu hệ thống làm mát bị hư hỏng một số các quạt khí hoặc bơm nước làm mát

và khi đó nếu nhiệt độ của stator và rotor tăng lên có dấu hiệu vượt quá nhiệt độ định mức cho phép thì:

• a.vẫn cho phép MFĐ vân hành bình thường đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• b phải nhanh chóng báo cáo cho chỉ huy điều độ biết và xin giảm tải cho MFĐ đồng thời tìm cáchkhắc phục sửa chữa

• c vẫn cho phép MFĐ vận hành bình thường với các mức tải hiện tại và phải báo cáo cho chỉ huy điều độ biết đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• d phải nhanh chóng báo cáo cho chỉ huy điều độ biết và xin giảm tải cho MFĐ đồng thời tìm cáchkhắc phục sửa chữa, nếu nhiệt độ vẫn tiếp tục tăng sau khi đã giảm tải thì bắt buộc phải xin ngừng MFĐ để thí nghiệm kiểm tra tìm nguyên nhân và sửa chữa

Câu 19: sắp xếp bước ngừng MFĐ tua bin thủy lực theo trình tự: 1-tiến hành giảm tải theo yêu cầu của HTĐ sao cho PF = 0 và QF = 0; 2-nhận lệnh điều độ từ A0; 3) Cắt kích từ.4) Cắt máy cắt đầu cực để tách

Trang 15

MPĐ ra khỏi HTĐ | 5) Đưa mạch diệt từ vào làm việc 6) Báo cáo chỉ huy điều độ đã ngừng MPĐ thành công (và sẵn sàng khởi động hòa lưới trở lại) 7) Điều chỉnh van điều khiển giảm dần tốc độ tuabin về không, rồi đóng hoàn toàn van điều khiển Trình tự đúng là: nhận lệnhtiến hànhcắt máy cắtcắt kích từđưa mạch diệtđiều chỉnh vanbáo cáo

• [<$>] Vẫn cho phép MPĐ vận hành bình thường, đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• [<$>] Phải nhanh chóng báo cáo cho chỉ huy điều độ biết và xin giảm tải cho MPĐ, đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• [<$>] Vẫn cho phép MPĐ vận hành bình thường với mức tải hiện và phải báo cáo cho chỉ huy điều độ biết, đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa

• [<$>] Phải nhanh chóng báo cáo cho chỉ huy điều độ biết và xin giảm tải cho MPĐ, đồng thời tìm cách khắc phục sửa chữa Nếu nhiệt độ vẫn tiếp tục tăng sau khi đã giảm tải thì bắt buộc phải xin ngừng MPĐ để thí nghiệm, kiểm tra, tìm nguyên nhân và sửa chữa

Câu 21Theo quy định đánh số thiết bị điện trong HTĐQG thì tổ máy phát điện mặt trời số 4, điện áp đầu cực 6kV được đánh số là:

• [<$>] OFAN, ONAF, OFAF, ONAN

• [<$>] ONAN, ONAF, OFAF, OFAN

• [<$>] ONAN, ONAF, OFAN, OFAF

• [<$>] OFAF, OFAN, ONAF, ONAN

Câu 23 Theo Quy định quy trình thao tác HTĐQG, trình tự tách máy biến áp:

• [<$>] Cắt máy cắt, dao cách ly các phía máy biến áp theo quy định – Đóng dao tiếp địa cố định, treo biển báo theo quy định

• [<$>] Cắt máy cắt, dao cách ly các phía máy biến áp theo quy định – Đóng dao tiếp địa cố định, treo biển báo theo quy định – Chuyển nguồn tự dùng

Ngày đăng: 03/11/2022, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w