Chương 1 mở đầu Câu 1 Linh kiện nào sau đây là linh kiện điều khiển đóng ngắt được a BJT và SCR b MOSFET và IGBT c DIODE và TRIAC d DIAC và GTO Câu 2 Linh kiện được sử dụng để làm giảm độ gợn sóng của áp một chiều là a Diode zener b Bộ ổn áp c Cuộn cảm d Tụ điện Câu 3 Số chế độ vận hành của TRIAC làTriac có bao nhiêu cách kích dẫn? a 4 b 3 c 2 d 1 Câu 4 Chọn phát biểu sai về trạng thái đóng của linh kiện bán dẫn công suất a Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất bé b Dòng.
Trang 1Chương 1 & mở đầu
Câu 1: Linh kiện nào sau đây là linh kiện điều khiển đóng ngắt được:
a/ BJT và SCR
*b/ MOSFET và IGBT
c/ DIODE và TRIAC
d/ DIAC và GTO
Câu 2: Linh kiện được sử dụng để làm giảm độ gợn sóng của áp một chiều là:
a/ Diode zener
b/ Bộ ổn áp
c/ Cuộn cảm
*d/ Tụ điện
Câu 3: Số chế độ vận hành của TRIAC làTriac có bao nhiêu cách kích dẫn?
*a/ 4
b/ 3
c/ 2
d/ 1
Câu 4: Chọn phát biểu sai về trạng thái đóng của linh kiện bán dẫn công suất:
a/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất bé
b/ Dòng qua linh kiện phụ thuộc trạng thái mạch
*c/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất lớn
d/ Độ sụt áp trên linh kiện xem như không đáng kể
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về trạng thái ngắt của linh kiện bán dẫn công suất
a/ Dòng qua linh kiện ở trạng thái này rất lớn
*b/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất lớn
c/ Độ sụt áp không phụ thuộc mạch bên ngoài
d/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất bé
Câu 6: Tín hiệu điều khiển đóng/ngắt linh kiện bán dẫn công suất có thể là:
a/ Âm thanh, dòng điện, điện áp,
b/ Âm thanh, ánh sáng, điện áp
c/ Dòng điện, âm thanh, ánh sáng
*d/ Dòng điện, điện áp, ánh sáng
Câu 7: Tỷ số giữa giá trị lớn nhất và giá trị hiệu dụng của một sóng tuần hoàn gọi là:cực đại
a/ Hệ số dạng
b/ Hệ số công suất
*c/ Hệ số đỉnh
d/ Hệ số méo dạng
Trang 2Câu 8: Tỷ số giữa giá trị lớn nhất và giá trị hiệu dụng đối với tín hiệu áp hình sine bằng:
*a/ 2
b/ 1
c/ 1 2
d/ 0.5
Câu 9: Trị hiệu dụng của sóng vuông lưỡng cực có điện áp đỉnh-đỉnh 30V bằng:
a/ 7 5 2V
*b/ 15V
c/ 15 2V
d/ 30V
Câu 10: Khi đã được kích đóng, SCR sẽ duy trì trạng thái đóng nếu:
a/ đủ điện áp
b/ đủ dòng điện cổng
c/ đủ dòng ngược
*d/ đủ dòng giữ
Câu 11: Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:
Giá trị trung bình của điện áp là :
a/ 6.3V
b/ 7.3V
*c/ 8.3V
d/ 9.3V
Câu 12: Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:
Giá trị hiệu dụng của điện áp là :
a/ 56.9V
b/ 46.9V
c/ 36.9V
*d/ 26.9V
Trang 3Câu 13: Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:
Giá trị trung bình của trị tuyệt đối điện áp là :
a/ 33.33V
b/ 13.33V
*c/ 66.66V
d/ 46.66V
Câu 14: Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:
Hệ số đỉnh của điện áp là :
a/ 1.43
b/ 1.39
c/ 1.35
*d/ 1.31
Câu 15: Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:
Hệ số dạng đỉnh của điện áp là :
a/ 1.0
*b/ 1.1
c/ 1.2
d/ 1.3
Câu 16: Cho dạng sóng điện áp và dòng điện tuần hoàn như hình vẽ:
Trang 4Công suất trung bình có giá trị :
*a/ 286.67W
b/ 277.78W
c/ 264.45W
d/255.56W
Câu 17: Cho dạng sóng dòng điện tuần hoàn như hình vẽ:
Giá trị trung bình của dòng điện
a/ 2.17A
*b/ 3.17A
c/ 2.95A
d/ 3.95A
Câu 18: Cho dạng sóng dòng điện tuần hoàn như hình vẽ:
Giá trị hiệu dụng của dòng điện :
a/ 4.55A
b/ 6.55A
*c/ 7.55A
d/ 8.55A
Câu 19: Cho dạng sóng điện áp có phương trình : u(t) U 2 sin 100t (V) Giá trị trung bình của trị tuyệt đối điện áp là :
a/ U
b/ 2U
c/ 2U
Trang 5*d/2 2 U
Câu 20: Cho dạng sóng dòng điện có phương trình : i(t) 14 14 sin 120t (A)
Giá trị hiệu dụng của dòng điện là :
a/ 5.00A
b/ 7.07A
*c/ 10.00A
d/14.14A
Câu 1: Số cách phân loại bộ chỉnh lưu:
a/ 1
b/ 2
*c/ 3
d/ 4
Câu 2: Khi phân loại bộ chỉnh lưu theo phương pháp điều khiển, bộ chỉnh lưu
có bao nhiêu dạng:
a/ 4
*b/ 3
c/ 2
d/ 1
Câu 3: SCR có mặt trong kiểu điều khiển nào của bộ chỉnh lưu:
*a/ điều khiển bán phần và điều khiển hoàn toàn
b/ điều khiển bán phần và không điều khiển
c/ điều khiển hoàn toàn và không điều khiển
d/ điều khiển hoàn toàn, không điều khiển và điều khiển bán phần
Câu 4: Diode và SCR có mặt đồng thời trong kiểu điều khiển nào của bộ chỉnh lưu:
a/ điều khiển bán phần, điều khiển hoàn toàn và không điều khiển
b/ điều khiển bán phần và không điều khiển
c/ điều khiển bán phần và điều khiển hoàn toàn
*d/ điều khiển bán phần
Câu 5: Trong các bộ chỉnh lưu nào, dòng điện chỉ đi qua các dây pha:
*a/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha
b/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu tia 3 pha
c/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu tia 3 pha
d/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha
Câu 6: Trong các bộ chỉnh lưu nào, dòng điện đi qua cả dây pha và dây trung tính:
a/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu tia 3 pha
Trang 6b/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha
c/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha
*d/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu tia 3 pha
Câu 7: Số xung của điện áp ngõ ra bộ chỉnh lưu tia 3 pha là:
a/ 1
b/ 2
*c/ 3
d/ 4
Câu 8: Số xung của điện áp ngõ ra bộ chỉnh lưu cầu 3 pha là:
a/ 5
*b/ 6
c/ 3
d/ 4
Câu 9: Phát biểu nào sai về chế độ nghịch lưu của bộ chỉnh lưu:
a/ Xảy ra với tất cả góc kích α > π /2
*b/ Áp dụng cho tất cả các loại tải R, RL, RLE
c/ Năng lượng từ tải một chiều trả về lưới nguồn xoay chiều
d/ Thực hiện với bộ chỉnh lưu điều khiển hoàn toàn
Câu 10: Trong bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn, mỗi thyristor dẫn điện trong:
a/ 2 trong 6 chu kỳ
*b/ 4 trong 6 chu kỳ
c/ 1 trong 3 chu kỳ
d/ 2 trong 3 chu kỳ
Câu 11: Trong mạch động lực bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển bán phần đối xứng, có:
*a/ 3 thyristor và 3 diode
b/ 2 thyristor và 4 diode
c/ 4 thyristor và 2 diode
d/ 6 thyristor
Câu 12: Cho bộ chỉnh lưu cầu 1 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U, tải RLE với L rất
lớn làm dòng tải liên tục Điện áp chỉnh lưu trung bình ngõ ra được tính theo:
cos 2
U
U d
cos 1
2
cos 2 2
Trang 7d/
U
U d
cos 1 2
Câu 13: Cho bộ chỉnh lưu tia 3 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U tải RLE với L rất
lớn làm dòng tải liên tục Điện áp chỉnh lưu trung bình ngõ ra được tính theo:
2
cos 6 3
2
) cos 1 ( 6
cos 6 3
) cos 1 ( 6
Câu 14: Cho bộ chỉnh lưu tia 3 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U, f = 50Hz, tải RLE với L rất lớn làm dòng tải liên tục Chu kỳ của sóng điện áp chỉnh lưu ngõ ra là:
a/ 3 33ms
*b/ 6 67ms
c/ 8 33ms
d/ 16 67ms
Câu 15: Cho bộ chỉnh lưu cầu 3 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U, f = 60Hz, tải RLE với L rất lớn làm dòng tải liên tục Chu kỳ của sóng điện áp chỉnh lưu ngõ ra là:
*a/ 2 78ms
b/ 5 56ms
c/ 10ms
d/ 20ms
Câu 16: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha
nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 40V, góc kích = 20o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:
a/ 214.8V
b/ 218.4V
*c/ 241.8V
d/ 248.1V
Câu 17: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
pha nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 8, E = 20V, góc kích = 25o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:
a/ 414V
b/ 434V
c/ 404V
*d/ 424V
Trang 8Câu 18: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
nguồn là 180V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích = 30o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:
a/ 130.35V
*b/ 140.35V
c/ 150.35V
d/ 160.35V
Câu 19: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu
dụng áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 30, E = 20V, góc kích = 60o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:
*a/ 99V
b/ 89V
c/ 79V
d/ 69V
Câu 20: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu
dụng áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 20V, góc kích = 60o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:
a/ 128.55V
b/ 138.55V
*c/ 148.55V
d/ 158.55V
Câu 21: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị
hiệu dụng áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích = 30o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:
a/ 154.8V
b/ 164.8V
c/ 174.8V
*d/ 184.8V
Câu 22: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất
lớn, góc kích = 30o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:
*a/ 60o đến 1800
b/ 30o đến 1500
c/ 60o đến 1200
d/ 30o đến 900
Câu 23: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất
lớn, góc kích = 60o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:
a/ 30o đến 90o
Trang 9b/ 60o đến 120o
*c/ 90o đến 150o
d/ 120o đến 180o
Câu 24: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất
lớn, góc kích = 90o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:
a/ 90o đến 180o
*b/ 90o đến 270o
c/ 0o đến 90o
d/ 0o đến 180o
Câu 25: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất
lớn, góc kích = 45o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:
a/ 0o đến 135o
b/ 0o đến 180o
c/ 45o đến 180o
*d/ 45o đến 225o
Câu 26: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng với tải RLE
có L rất lớn, góc kích = 90o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:
*a/ 90o đến 180o
b/ 90o đến 270o
c/ 0o đến 90o
d/ 0o đến 180o
Câu 27: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng với tải
RLE có L rất lớn, góc kích = 45o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:
a/ 0o đến 135o
b/ 0o đến 180o
*c/ 45o đến 180o
d/ 45o đến 225o
Câu 28: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha
nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 20V Khi điện áp chỉnh lưu trung bình bằng
220V, góc kích có giá trị là:
a/ 30.2o
*b/ 31.2o
c/ 32.2o
d/ 33.2o
Câu 29: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
pha nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 15, E = 30V Khi điện áp chỉnh lưu trung bình
bằng 330V, góc kích có giá trị là:
*a/ 50.1o
Trang 10b/ 60.1o
c/ 70.1o
d/ 80.1o
Câu 30: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 30V Khi điện áp chỉnh lưu trung bình bằng
150V, góc kích có giá trị là:
a/24.6o
b/ 27.6o
c/ 30.6o
*d/ 33.6o
Câu 31: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu
dụng áp nguồn là 110V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 40V Khi điện áp chỉnh lưu trung
bình bằng 80V, góc kích có giá trị là:
a/ 30.1o
b/ 33.1o
*c/ 36.1o
d/ 39.1o
Câu 32: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu
dụng áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 30V Khi điện áp chỉnh lưu trung
bình bằng 120V, góc kích có giá trị là:
a/ 67.8o
*b/ 77.8o
c/ 87.8o
d/ 97.8o
Câu 33: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị
hiệu dụng áp nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 10V Khi điện áp chỉnh lưu
trung bình bằng 160V, góc kích có giá trị là:
*a/ 39o
b/ 40o
c/ 41o
d/ 42o
Câu 34: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha
nguồn là 250V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 50V Giá trị lớn nhất của điện áp chỉnh lưu
trung bình là:
a/ 262.4V
b/ 272.4V
c/ 282.4V
*d/ 292.4V
Trang 11Câu 35: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
pha nguồn là 240V, tải có L rất lớn, R = 25, E = 30V Giá trị lớn nhất của điện áp chỉnh
lưu trung bình là:
a/ 541.4V
b/ 551.4V
*c/ 561.4V
d/ 571.4V
Câu 36: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
nguồn là 230V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 50V Giá trị lớn nhất của điện áp chỉnh lưu
trung bình là:
a/ 197V
*b/ 207V
c/ 217V
d/ 227V
Câu 37: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu
dụng áp nguồn là 190V, tải có L rất lớn, R = 30, E = 10V Giá trị lớn nhất của điện áp
chỉnh lưu trung bình là:
*a/ 171V
b/ 173V
c/ 175V
d/ 177V
Câu 38: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu
dụng áp nguồn là 110V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 30V Giá trị lớn nhất của điện áp
chỉnh lưu trung bình là:
a/ 93V
b/ 95V
c/ 97V
*d/ 99V
Câu 39: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị
hiệu dụng áp nguồn là 160V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 10V Giá trị lớn nhất của điện
áp chỉnh lưu trung bình là:
a/ 124V
b/134V
*c/ 144V
d/ 154V
Câu 40: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha
nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích = 60o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:
a/ 6.4A
Trang 12*b/ 4.4A
c/ 5.4A
d/ 3.4A
Câu 41: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
pha nguồn là 250V, tải có L rất lớn, R = 50, E = 20V, góc kích = 30o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:
*a/ 9.7A
b/ 9.9A
c/ 10.1A
d/10.3A
Câu 42: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 20V, góc kích = 60o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:
a/ 2.50A
b/ 2.25A
c/ 2.00A
*d/ 1.75A
Câu 43: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu
dụng áp nguồn là 100V, tải có L rất lớn, R = 5, E = 15V, góc kích = 60o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:
*a/ 6A
b/ 7A
c/ 8A
d/ 9A
Câu 44: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu
dụng áp nguồn là 150V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 20V, góc kích = 30o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:
a/ 8.6A
*b/ 10.6A
c/ 12.6A
d/ 14.6A
Câu 45: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị
hiệu dụng áp nguồn là 180V, tải có L rất lớn, R = 30, E = 30V, góc kích = 30o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:
a/ 2.6A
*b/ 3.6A
c/ 4.6A
d/ 5.6A
Trang 13Câu 46: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha
nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 30V Khi dòng điện chỉnh lưu trung bình
bằng 8A, góc kích có giá trị là:
a/ 32.68o
b/ 33.68o
c/ 34.68o
*d/ 35.68o
Câu 47: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
pha nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 40V Khi công suất trung bình của tải
bằng 2000W, góc kích có giá trị là:
a/ 51.85o
*b/ 53.85o
c/ 55.85o
d/ 57.85o
Câu 48: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
nguồn là 180V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 20V, góc kích = 45o Hệ số công suất nguồn có giá trị là:
a/ 2
b/ 2 2
*c/ 2
d/1
Câu 49: Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha
nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích = 60o Trị trung bình của dòng qua thyristor V1 là:
*a/2.32A
b/ 2.42A
c/ 2.52A
d/ 2.62A
Câu 50: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
pha nguồn là 180V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 50V, góc kích = 60o Trị hiệu dụng của dòng qua pha nguồn là:I=sqrt(2)/sqrt(3).Id
a/ 2.32A
b/ 2.60A
*c/ 3.28A
d/ 3.67A
Câu 51: Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp
nguồn là 300V, tải có L rất lớn, R = 20, E =40V Giá trị lớn nhất của hệ số công suất
nguồn là: