Câu hỏi 12 Câu trả lời đúng Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 Không gắn cờĐánh dấu để làm sau Mô tả câu hỏi Theo phương pháp phân phối, chỉ tiêu giá trị gia tăng (VA) được tính theo công thức: Chọn một câu trả lời: a. VA = C1 + V + M Câu trả lời đúng b. VA = C + V + M c. VA = IC + V + M d. VA = V + M
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ VỀ KINH TẾ EG20 – THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú : Tô đậm là đáp án
Câu 1
Tiêu thức thuộc tính là:
a Tiêu thức có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể
b Tiêu thức mà các biểu hiện của nó được dùng để phản ánh tính chất hoặc loại hình của các đơn vị tổng thể, không biểu hiện trực tiếp được bằng con
a Có thể tính được trị số giữa của các tổ
b Có thể tính được giới hạn dưới và giới hạn trên của các tổ
c Có thể xác định được khoảng cách tổ của các tổ
d Có thể xác định số tổ tương ứng với số biểu hiện của tiêu thức.
Trang 2Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:
a Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội
b Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện lich sử cụ thể
c Các hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và không gian
cụ thể
Câu 8
Phân tổ không có khoảng cách tổ áp dụng cho trường hợp:
a Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức không nhiều
b Lượng biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức không nhiều
Câu 9
Phân tổ theo tiêu thức số lượng được tiến hành theo các cách:
a Phân tổ có khoảng cách tổ
b Phân tổ không có khoảng cách tổ - Phân tổ có khoảng cách tổ.
c Phân tổ không có khoảng cách tổ
Câu 10
Trang 3Dãy số phân phối có các tác dụng sau:
a Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê
b Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu - Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê
c Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu.Câu 11
Số bình quân trong thống kê phản ánh:
a Quan hệ so sánh giữa mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh
b Mức độ đại biểu của hiện tượng nghiên cứu theo một tiêu thức nào đó
c Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau
Câu 12
Số tương đối động thái là sự so sánh:
a Mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh
b Mức độ của 2 hiện tượng cùng loại hình ở 2 không gian khác nhau
c Mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau
Câu 13
Số mốt là lượng biến của tiêu thức nghiên cứu:
a Đứng ở vị trí chính giữa trong dãy số lượng biến
b Đại biểu cho các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu
c Xuất hiện nhiều nhất trong dãy số lượng biến
Trang 4Nếu biết số trung bình của một mẫu nhỏ hơn số trung vị, kết luận nào dưới đây
là đúng về hình dáng của phân phối?
a Chưa đủ thông tin để đưa ra quyết định
b Phân phối lệch phải
c Phân phối chuẩn đối xứng
d Phân phối lệch trái
Câu 16
Đơn vị tính của số tuyệt đối là:
a Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu
b Cả 3 phương án trên đều sai
c Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt đối bình quân (hoặc
độ lệch tiêu chuẩn) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số
Câu 18
Số tuyệt đối thời kỳ phản ánh:
a Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định
b Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định
c Quan hệ so sánh giữa 2 mức độ của cùng 1 hiện tượng ở 2 thời gian liền nhau.Câu 19
Các tham số nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các lượng biến đột xuất?
a Mốt và số trung bình cộng
b Số trung vị và mốt
Trang 5a Khoảng biến thiên
b Độ lệch tuyệt đối bình quân
c Hệ số biến thiên
d Phương sai
Câu 21
Liên hệ hàm số là liên hệ mà trong đó:
a Khi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể làm cho hiện tượng có liên quan thay đổi theo, nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quyết định và không theo 1 tỷ lệ nhất định, và phải thông qua quan sát 1 số lớn các đơn vị
b Khi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể, hoặc không thể, gây ra sự thay đổi về lượng của hiện tượng có liên quan
c Nhân tố gây ra tác động và nhân tố bị tác động phụ thuộc chặt chẽ với nhau về lượng theo 1 tỷ lệ nhất định
a Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4$
b Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4000$
c Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 4$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 4000$
Trang 6d Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1$ thì doanh thu sẽ tăng thêm 80004$.
a Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ nghịch, và ngược lại
b Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
c Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn
d Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ
a Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
b Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn
c Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số
d Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ
Câu 28
Trong quy trình giải bài toán phân tích hồi quy và tương quan, thăm dò dạng hàm của mối liên hệ là bước thứ:
Trang 7a Biểu hiện mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu.
b Tiêu chí mà biểu hiện bằng số của nó phản ánh quy mô, tốc độ phát triển,
cơ cấu, quan hệ tỷ lệ của hiện tương kinh tế-xã hội trong điều kiện lịch sử
cụ thể
c Biểu hiện lượng gắn với chất của hiện tượng nghiên cứu
Câu 31
Phân tổ có khoảng cách tổ áp dụng cho trường hợp:
a Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức rất lớn
b Lượng biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức rất lớn
Trang 8a Giá của một chiếc xe ô tô (triệu đồng)
b Kiểu dáng của máy giặt
b Đơn vị tính là đơn vị của hiện tượng nghiên cứu
c Là sản phẩm của điều tra và tổng hợp thống kê
d Luôn gắn với một nội dung kinh tế-xã hội cụ thể
Câu 36
Số tuyệt đối thời điểm phản ánh:
a Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định
b Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau
c Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.Câu 37
Số bình quân nhân là:
a Là số bình quân của các lượng biến có quan hệ tích số với nhau
b Là số bình quân của tổng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu của các đơn
vị tổng thể
c Là một dạng đặc biệt của số bình quân cộng
Trang 9Câu 38
Số tương đối trong thống kê phản ánh:
a Quan hệ so sánh giữa 2 chỉ tiêu thống kê cùng loại nhưng khác nhau về thời gian và không gian, hoặc giữa 2 chỉ tiêu khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.
b Cả hai phương án đều đúng
c Quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng nghiên cứu
Câu 39
So với điều tra toàn bộ, điều tra chọn mẫu có các mặt hạn chế sau:
a Phạm vi nghiên cứu bị thu hẹp
b Thời gian điều tra phải kéo dài, tốn kém về nhân tài vật lực
c Phạm vi nghiên cứu bị thu hẹp - Thời gian điều tra phải kéo dài, tốn kém
về nhân tài vật lực
d Kết quả suy rộng luôn bị sai số do tính chất đại biểu
Câu 40
Phạm vi áp dụng điều tra chọn mẫu:
a Dùng để phục vụ tổng hợp nhanh tài liệu trong điều tra toàn bộ
Khi giải bài toán xác định cỡ mẫu thì phải cho trước:
a Xác suất (hay độ tin cậy) suy rộng tài liệu và phạm vi sai số chọn mẫu
b Sai số bình quân chọn mẫu và sai số của phép ước lượng
c Xác suất (hay độ tin cậy) suy rộng tài liệu, tức cho trước sai số của phép ước lượng
d Phạm vi sai số chọn mẫu
Câu 42
Trong điều tra chọn mẫu, các tham số của tổng thể chung gồm:
Trang 10a 0,88 thì µ = 114, điểm giữa của khoảng trên.
b 88%, µ ≤ 114
c 88%, µ ≥ 106
d 88% thì µ nằm trong khoảng 106 và 122
Câu 44
Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, b1 phản ánh:
a Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa X và Y
b Sự thay đổi của Y khi X tăng 1 đơn vị.
c Y không phụ thuộc vào X
Câu 45
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối phản ánh sự thay đổi về:
a Mức trung bình cộng của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian
b Mức tuyệt đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian
c Mức tương đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian
d Mức trung bình nhân của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian
Câu 46
Các thành phần của dãy số thời gian gồm có:
a Tiêu đề chỉ tiêu thống kê và thứ tự thời gian
b Thời gian và danh mục chỉ tiêu thống kê
c Thời gian và trị số của chỉ tiêu thống kê
Câu 47
Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân được áp dụng khi:
Trang 11a Các lượng tăng tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau.
b Các tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau
c Các tốc độ tăng liên hoàn xấp xỉ nhau
d Các lượng tăng tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau - Các tốc độ tăng liên hoàn xấp xỉ nhau
Câu 48
Lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:
Tốc độ phát triển bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:
Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm):
a Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 140% so với năm 2015
b Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 2,5 tỷ đồng so với năm 2015
c Bình quân mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 0,5 tỷ đồng
d Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 40% so với năm 2015
c Bình quân cộng giản đơn
d Bình quân cộng gia quyền
Câu 51
Các loại dự đoán thống kê (theo giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế) gồm có:
a Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng
Trang 12b Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn
và dài hạn - Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm
Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn là:
a Một trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối
b Có đơn vị tính bằng %
c Luôn là 1 số không đổi
d Phản ánh lượng giá trị tuyệt đối tăng (giảm) qua thời gian
a Lượng tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian i với tốc độ tăng (giảm) liên hoàn
ở thời gian đó - Mức độ của hiện tượng ở thời gian liền trước thời gian i với
100
Trang 13b Lượng tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian i với tốc độ tăng (giảm) liên hoàn ở thời gian đó.
c Lượng tăng (giảm) định gốc ở thời gian i với tốc độ tăng (giảm) định gốc ở thời gian đó
d Mức độ của hiện tượng ở thời gian liền trước thời gian i với 100
Câu 56
Các loại dãy số thời gian gồm có:
a Dãy số thời kỳ - Dãy số thời điểm
b Dãy số thời điểm
c Dãy số thời kỳ
d Dãy số động thái
Câu 57
Quyền số của chỉ số tổng hợp về lượng của Laspeyres có thể là:
a Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu
b Doanh thu bán hàng kỳ gốc.
c Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu
d Giá bán kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu
Câu 58
Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:
a Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
b Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
c Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc
d Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Câu 60
Trang 14Các dạng chỉ số đơn và chỉ số tổng hợp có thể được tính theo các phương pháp:
a Tất cả các phương án đều đúng
b Phương pháp tính chỉ số phát triển
c Phương pháo tính chỉ số kế hoạch
d Phương pháp tính chỉ số không gian
Câu 61
Các trường hợp nhận xét chỉ số giá đơn (ip), gồm có:
a Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm - Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng
b Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm
c Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng
d Nếu ip =100: giá cả hàng hóa giảm
Câu 62
Chỉ số không gian biểu thị sự so sánh:
a Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế
kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu
b Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau
c 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian
Câu 63
Chỉ số phát triển biểu thị sự so sánh:
a Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau
b 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian
c Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế
kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu
Câu 64
Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo tính chất, người ta phân biệt:
a 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ đơn và chỉ số chỉ tổng hợp
b 3 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng, chỉ số chỉ tiêu khối lượng và chỉ số giá trị
Trang 15c 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu khối lượng (hay số lượng)
Câu 65
Khi tính chỉ số phản ánh biến động về giá bán các mặt hàng giữa hai thị trường
A và B, quyền số được sử dụng là:
a Lượng hàng hóa tiêu thụ bình quân chung hai thị trường
b Lượng hàng hoá tiêu thụ ở thị trường A
c Lượng hàng hoá tiêu thụ ở thị trường B
d Tổng lượng hàng hoá tiêu thụ ở cả hai thị trường của từng mặt hàng
c Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc
d Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Câu 67
Tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên tổng vốn, bằng (=):
a EBIT, chia cho (cười tổng vốn có bình quân trong kỳ
b EBIT, chia cho (cười tổng vốn có đầu kỳ
c EBIT, chia cho (cười tổng vốn có cuối kỳ
Câu 68
Tỷ suất lãi thuần hoạt động kinh doanh trên doanh thu thuần, bằng (=):
a Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của cáchỏa động
b Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh
c Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động
d Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần vềbán hàng và cung cấp dịch vụ
Trang 16Câu 69
Hai chỉ tiêu ROA và ROE:
a ROA luôn bằng ½ của ROE
b hoàn toàn không có mối liên hệ với nhau
c có mối quan hệ với nhau theo một công thức xác định
d luôn luôn bằng nhau
Câu 70
Vốn sản xuất bình quân của doanh nghiệp trong quí IV năm 2019 là chỉ tiêu:
a Thời điểm và bình quân
b Thời kỳ và bình quân
c Thời kỳ và tương đối
d Thời điểm và tuyệt đối
Câu 71
Tỷ số nợ, bằng (=):
a Nợ ngắn hạn, chia cho (cười tổng số nguồn vốn
b Nợ phải trả, chia cho (cười tổng số nguồn vốn
c Nợ dài hạn, chia cho (cười tổng số nguồn vốn
Câu 72
Phân tổ có khoảng cách tổ gồm có:
a Phân tổ có khoảng cách tổ mở
b Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau
c Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau - Phân tổ có khoảng cách tổ không bằng nhau - Phân tổ có khoảng cách tổ mở
d Phân tổ có khoảng cách tổ không bằng nhau
Câu 73
Căn cứ vào nội dung có thể chia các chỉ tiêu thống kê thành:
a Chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu khối lượng
b Chỉ tiêu tuyệt đối và chỉ tiêu tương đối
c Chỉ tiêu nguyên nhân và chỉ tiêu kết quả
Trang 17Câu 74
Tiêu thức thống kê là:
a Các đặc điểm của đơn vị tổng thể
b Các đặc điểm của hiện tượng kinh tế-xã hội
Câu 75
Lao động từ các chi nhánh khác nhau của ngân hàng BIDV được gán mã khác nhau Chẳng hạn, ở chi nhánh Ba Đình được gán mã 1, chi nhánh Hà Thành được gán mã 2… Như vậy, thông tin này sử dụng thang đo:
Độ lệch tuyệt đối bình quân là:
a Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bìnhquân cộng của các lượng biến của dãy số
b Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt đối bình quân (hoặc
độ lệch tiêu chuẩn) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số
c Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số
Số tương đối cường độ phản ánh quan hệ so sánh giữa:
a Mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau
Trang 18b Mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh.
c Mức độ của 2 hiện tượng cùng loại hình ở 2 không gian khác nhau
Câu 79
Số trung vị là lượng biến tiêu thức của đơn vị:
a Đứng ở vị trí chính giữa trong dãy số lượng biến
b Đại biểu cho tất cả các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu
c Xuất hiện nhiều nhất trong dãy số lượng biến
Câu 80
Hệ số tương quan tính ra = ±1 phản ánh:
a Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn
b Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
c Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ
d Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số
Câu 81
Phân tích tương quan được dùng để xác định:
a Dự đoán giá của của Y dựa trên giá trị của X
b Hệ số xác định
c Cường độ của mối liên hệ giữa X và Y
d Ước tính các tham số của mô hình hồi qui
Câu 82
Trong số các giá trị của hệ số tương quan dưới đây, giá trị nào cho biết mối liên
hệ ngược chiều giữa hai biến X và Y?