1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm tổ chức thông tin kế toán ac27 - 03 tín chỉ - soạn ngày 16.01.2026 thi tự luận Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài Liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần Mô tả.

31 630 36

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm tổ chức thông tin kế toán ac27 thi tự luận
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 45,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 148 “64823-89257” là mã hóa theo phương pháp nào? a. Phân cấp b. Gợi nhớ c. Khối nhóm (Đ) d. Trình tự Câu 149 Đặc điểm nào sau đây không thuộc môi trường máy tính? a. Khó lưu lại dấu vết b. Đòi hỏi nhân viên có trình độ cao c. Kiêm nhiệm nhiều chức năng d. Thông tin cung cấp hạn chế (Đ) Câu 150 Quy trình kiểm soát sửa sai như thế nào? a. Xét duyệt chứng từ điều chỉnh-> Nhập lại chứng từ điều chỉnh-> Lập chứng từ điều chỉnh -> b. Lập chứng từ điều chỉnh -> Xét duyệt chứng từ điều chỉnh-> Nhập lại chứng từ điều chỉnh (Đ) c. Lập chứng từ điều chỉnh -> Nhập lại chứng từ điều chỉnh-> Xét duyệt chứng từ điều chỉnh-> d. Nhập lại chứng từ điều chỉnh-> Xét duyệt chứng từ điều chỉnh-> Lập chứng từ điều chỉnh -> Câu 151 Yếu tố nào sau đây không liên quan đến rủi ro hoạt động ? a. Sự kiện b. Xử lý thông tin (Đ) c. Đối tượng d. Nguồn lực Câu 152 Cung cấp thông tin không đúng thời điểm thuộc rủi ro nào sau đây? a. Rủi ro xử lý thông tin (Đ) b. Rủi ro nguồn lực hệ thống c. Không thuộc loại rủi ro nào d. Rủi ro hoạt động Câu 153 Phương pháp để đánh giá trọng yếu của rủi ro là xác định: a. Thiệt hại ước tính b. độ lớn của rủi ro (Đ) c. mức giảm của rủi ro d. khả năng xảy ra rủi ro Câu 154 Kiểm tra kết xuất báo cáo được thực hiện vào thời điểm nào? a. Trước thời điểm kết xuất báo cáo b. Trước khi nhập chứng từ gốc c. Sau khi nhập chứng từ gốc d. Thời điểm kết xuất báo cáo (Đ) Câu 155 Rủi ro nguồn lực hệ thống tương ứng với thủ tục kiểm soát nào sau đây? a. Kiểm soát chung (Đ) b. Kiểm soát nghiệp vụ c. Kiểm soát sửa sai d. Kiểm soát ứng dụng Câu 156 Để thực hiện kiểm soát nội bộ có cần bỏ ra chi phí không? a. Thỉnh thoảng b. Không c. Tùy trường hợp d. Có (Đ) Câu 157 Nhìn vào lưu đồ có thể phát hiện rủi ro dựa vào a. Hoạt động xử lý b. đầu vào c. đầu ra d. Đầu vào- hoạt động xử lý- đầu ra (Đ) Câu 158 Thủ tục kiểm soát truy suất từ danh mục có sẵn đảm bảo bao nhiêu mục tiêu? a. 2(Đ) b. 4 c. 3 d. 1 Câu 159 Yếu tố nào sau đây không phải dữ liệu đầu vào của chu trình mua hàng? a. Đơn đặt hàng b. Báo giá c. Phiếu yêu cầu d. Giấy báo Có(Đ) Câu 160 Trong phân tích hệ thống thông tin kế toán, báo cáo phân tích hệ thống nhằm đạt mục nhằm đạt mục tiêu nào sau đây? a. Nghiên cứu hệ thống hiện tại b. Phân tích toàn diện tính khả thi c. Cung cấp cho nhà quản lý những phát hiện của giai đoạn phân tích(Đ) d. Đề xuất phương án Câu 161 Quy trình phát triển hệ thống thông tin theo mấy phương pháp a. 3 b. 4 c. 2(Đ) d. 5 Câu 162 Khi xác định rủi ro trong quy trình bán hàng, hoạt động nào quan trọng nhất cần được xem xét đầu tiên? a. Giao hàng b. Nhận đơn hàng (Đ) c. Xuất kho d. Ghi sổ Câu 163 Thủ tục kiểm soát dữ liệu tự động không đảm bảo mục tiêu nào sau đây? a. Phong phú (Đ) b. Chính xác c. Đầy đủ d. Hợp lệ Câu 164 Nghiệp vụ không được xét duyệt thuộc rủi ro nào sau đây? a. Rủi ro xử lý thông tin b. Không thuộc loại rủi ro nào c. Rủi ro hoạt động (Đ) d. Rủi ro nguồn lực hệ thống Câu 165 Các công đoạn phát triển tuân thủ theo các giai đoạn chuẩn mực gồm: a. Thiết kế hệ thống=> Phân tích hệ thống => Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT=>Hoạt động và duy trì hệ thống b. Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT=>Phân tích hệ thống => Thiết kế hệ thống=> Hoạt động và duy trì hệ thống c. Phân tích hệ thống => Thiết kế hệ thống=> Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT=>Hoạt động và duy trì hệ thống (Đ) d. Hoạt động và duy trì hệ thống=>Phân tích hệ thống => Thiết kế hệ thống=> Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT Câu 166 Những chứng từ nào sau đây không thuộc quá trình bán hàng? a. Hóa đơn bán hàng b. Chứng từ đóng gói c. Phiếu yêu cầu Câu trả lời đúng d. Đơn đặt hàng Câu 167 Dữ liệu thông tin kế toán mất mát thuộc rủi ro nào sau đây? Chọn một câu trả lời: a. Rủi ro hoạt động b. Rủi ro xử lý thông tin c. Rủi ro nguồn lực hệ thống Câu trả lời đúng d. Không thuộc loại rủi ro nào Câu 168 Trong môi trường máy tính, khối lượng dữ liệu được ghi nhận như thế nào? Chọn một câu trả lời: a. Ít b. Nhiều Câu trả lời đúng c. Trung bình d. Rất ít Câu 169 Thủ tục kiểm soát dấu đảm bảo bao nhiêu mục tiêu? Chọn một câu trả lời: a. 4 b. 1 c. 2 Câu trả lời đúng d. 3 Câu 170 Trong quy trình mua hàng, phiếu yêu cầu được chuyển cho bộ phận nào? Chọn một câu trả lời: a. Kho b. Mua hàng Câu trả lời đúng c. Quỹ d. Bán hàng Câu 171 Trong phân tích hệ thống thông tin kế toán, điều tra ban đầu không nhằm đạt mục tiêu nào sau đây? Chọn một câu trả lời: a. Điều tra mỗi hoạt động phát triển tìm vấn đề giải quyết b. Đánh giá sơ bộ tính khả thi c. Nghiên cứu hệ thống hiện tại Câu trả lời đúng d. Đề xuất phương án Câu 172 Có mấy loại rủi ro ? a. 3 Câu trả lời đúng b. 1 c. 4 d. 2 Câu 173 Trong phân tích hệ thống thông tin kế toán, nghiên cứu tính khả thi nhằm đạt mục nhằm đạt mục tiêu nào sau đây? a. Phân tích toàn diện tính khả thi (Đ) b. Nghiên cứu hệ thống hiện tại c. Đánh giá sơ bộ tính khả thi d. Đề xuất phương án

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TỔ CHỨC THÔNG TIN KẾ TOÁN AC27 THI TỰ LUẬN

Số cột của lưu đồ tương ứng với

a Đối tượng bên trong doanh nghiệp

b Đối tượng bên ngoài hệ thống

c Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

d Đối tượng bên trong hệ thống (Đ)

Câu 3

Nghiệp vụ nhân viên phòng KCS kiểm tra hàng hóa có phải là hoạt động xử

lý trong quy trình hệ thống thông tin kế toán không?

Điểm đầu thực hiện chức năng nào sau đây?

a Chuyển thông tin (Đ)

b Lưu trữ thông tin

c Xử lý thông tin

d Nhận thông tin

Câu 5

Trang 2

Số lượng các hoạt động xử lý của sơ đồ cấp 0 mỗi cấp thế nào là phù hợp?

Các phần tử trong hệ thống thông tin có thực hiện chức năng “phân phối”

để đạt được mục tiêu định trước không?

Trang 3

Mã phân cấp thường dùng đối với các doanh nghiệp

a Không có công ty con

Trang 4

a Tăng cường khả năng kiểm soát dữ liệu

b Giảm thời gian nhập liệu

Yếu tố nào sau đây không phải nhược điểm của mã trình tự ?

a Không linh động,hạn chế trong việc thêm, xóa dữ liệu

b Không thể hiện được trình tự của đối tượng (Đ)

c Không phù hợp nếu đối tượng theo dõi đa đạng

d Không mô tả thuộc tính của đối tượng

Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của mã hóa thực thể dữ liệu?

a Tạo tính duy nhất, phân biệt

b Theo quy định của luật kế toán (Đ)

c Tiết kiệm thời gian, hạn chế sai sót

d Phục vụ yêu cầu quản lý

Câu 19

Trang 5

Theo hướng dẫn của thông tư 200 ngày 22/12/2014 của BTC, có bao nhiêu hình thức ghi sổ?

Điểm cuối thực hiện chức năng nào sau đây?

a Chuyển thông tin

b Xử lý thông tin

Trang 6

Mục đích của khai báo dữ liệu là gì?

a Để đảm bảo duy trì dữ liệu đối tượng thường sử dụng (Đ)

b Để phục vụ yêu cầu quản lý

a Trước khi phát sinh

b Khi không phát sinh

c Ngay sau phát sinh (Đ)

d Trong khi phát sinh

Câu 28

Trang 7

Có bao nhiêu phương pháp mã hóa thực thể dữ liệu ?

Ưu điểm của lưu đồ là

a Thể hiện được đối tượng tham gia vào hoạt động lưu trữ

b Thể hiện được đối tượng bên trong và bên ngoài hệ thống

c Thể hiện được đối tượng tham gia vào hoạt động chuyển nhận

d Thể hiện được đối tượng tham gia vào các hoạt động xử lý (Đ)Câu 31

Yếu tố cuối cùng trong một hệ thống là:

Trang 8

Theo phương thức nhập liệu theo lô, sự kiện được ghi nhận lúc nào?

a Ngay sau phát sinh

b Trong khi phát sinh

c Trước khi phát sinh

d Sau khi tính toán số tổng của từng lô (Đ)

Câu 35

Nhập liệu là gì?

a Là nhập các sự kiện theo loại chứng từ vào hệ thống

b Là nhập các sự kiện theo tài khoản vào hệ thống

c Là nhập các sự kiện theo không gian vào hệ thống

d Là nhập các sự kiện theo thời gian vào hệ thống (Đ)

Trang 9

d Bảng kê lãi tiền gửi ngân hàng

Những chứng từ nào sau đây không thuộc quá trình mua hàng?

a Hóa đơn của nhà cung cấp

b Đơn đặt hàng

c Phiếu yêu cầu

d Chứng từ đóng gói (Đ)

Câu 41

Chứng từ nào sau đây là chứng từ tổng hợp của quá trình sản xuất?

a Bảng thanh toán lương

Trang 10

a Chi phí tiền lương

b Chi phí điện, nước

c Chi phí tiếp khác

d Khấu hao tài sản cố định (Đ)

Câu 44

Mục tiêu nào sau đây không phải của quá trình bán hàng?

a Quản lý lập hóa đơn

b Theo dõi công nợ phải thu

c Theo dõi quá trình nhập hàng (Đ)

d Theo dõi xử lý đơn đặt hàng

Câu 45

Báo cáo nào sau đây không thuộc dữ liệu đầu ra của quá trình sản xuất?

a Danh sách khách hàng (Đ)

b Báo cáo chi phí sản xuất

c Danh sách nguyên vật liệu sử dụng

d Báo cáo hàng tồn kho

Câu 46

Vì sao phải kiểm tra hạn mức nợ của khách hàng trong chu trình bán hàng?

a Hạn chế rủi ro bán hàng cho khách hàng không có khả năng thanh toán (Đ)

b Hạn chế rủi ro bán hàng cho khách hàng mới

c Hạn chế rủi ro bán hàng cho khách hàng nhỏ

d Hạn chế rủi ro bán hàng cho khách hàng cũ

Câu 47

Trang 11

Khả năng xảy ra rủi ro là 30 % Thiệt hại ước tính là 100 tr nếu xảy ra rủi

ro Trọng yếu trước khi thực hiện thủ tục kiểm soát nội bộ là:

Một hoạt động được gọi là hiệu quả nếu

a Thông tin đáng tin cậy

b đạt được mục tiêu

c đạt được tính khả thi về kinh tế (Đ)

d Tuân thủ theo các luật lệ

Khả năng xảy ra rủi ro là 40 % Thiệt hại ước tính là 100 tr nếu xảy ra rủi

ro Chi phí thực hiên KSNB tránh rủi ro là 20 tr, lúc đó rủi ro giảm xuống 10% Có nên thực hiện thủ tục KSNB không?

a Thỉnh thoảng

b Không

Trang 12

Báo cáo tổng hợp nào sau đây không liên quan đến quy trình bán hàng?

a Báo cáo quản trị

b Báo cáo tài chính

c Dự toán thu tiền

d Dự toán chi tiền (Đ)

Trang 13

Đối tượng nào sau đây không tham gia vào chiến lược phát triển hệ thống thông tin kế toán?

a Nghiên cứu hệ thống hiện tại (Đ)

b Điều tra mỗi hoạt động phát triển tìm vấn đề giải quyết

c Đánh giá sơ bộ tính khả thi

Trang 14

Khi vẽ lưu đồ, ký hiệu hình “lục lăng” là biểu hiện của

a Lưu trữ theo Alphabet

b Lưu trữ theo số thứ tự

c Lưu trữ trên máy tính (Đ)

d Lưu trữ theo ngày

Hệ thống thông tin cung cấp thông tin cho đối tượng nào?

a Cả bên trong và bên ngoài DN (Đ)

Trang 15

b Bên trong DN

c Bên ngoài DN

d Kế toán DN

Câu 66

Khi đặt tên cho các hoạt động xử lý con nên

a đặt tên nêu bật được chức năng của nhóm (Đ)

b đặt tên nêu bật được tên của đối tượng tham gia hoạt động xử lý

c đặt tên nêu bật được hình ảnh của đối tượng

d đặt tên có hoạt động “lưu”

Trang 16

Đối tượng nào sau đây không thuộc quy trình hệ thống thông tin kế toán?

a Máy móc thiết bị sản xuất (Đ)

Theo quy ước vẽ sơ đồ

14- chương 1-Video Bài giảng

Câu 74

Tất cả các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp sẽ là:

Trang 17

a đối tượng bên ngoài của mọi quy trình (Đ)

b đối tượng bên trong của mọi quy trình

c đối tượng không liên quan đến mọi quy trình

d vừa là đối tượng bên trong vừa là đối tượng bên ngoài quy trìnhCâu 75

Sơ đồ cấp không (0) có bao nhiêu hoạt động xử lý?

Chứng từ nào sau đây thuộc chứng từ hạch toán về tiền lương ?

a Chứng từ hạch toán thời gian lao động

b Bảng thanh toán tiền lương (Đ)

c Chứng từ hạch toán kết quả lao động

d Chứng từ hạch toán cơ cấu lao động

Trang 18

Số lượng điểm đầu và điểm cuối của mỗi quy trình hệ thống thông tin là:

a Có một điểm đầu và nhiều điểm cuối

b Tùy vào từng quy trình (Đ)

c Chỉ có một điểm đầu và một điểm cuối

d Có nhiều điểm đầu và một điểm cuối

Trang 19

Dữ liệu nào sau đây không liên quan đến chu trình nhân lực

a Danh sách khen thưởng

Trang 20

a Theo dõi thanh toán

b Kiểm soát hàng

c Quản lý thu chi (Đ)

d Theo dõi mua hàng từ nhà cung cấp

Trang 21

Có bao nhiêu thành phần của kiểm soát nội bộ?

a Nhìn vào hoạt động xử lý, từ 2 hoạt động trở lên là có kiêm nhiệm (Đ)

b Nhìn vào hoạt động xử lý, từ 3 hoạt động trở lên là có kiêm nhiệm

c Nhìn vào hoạt động xử lý, từ 4 hoạt động trở lên là có kiêm nhiệm

d Nhìn vào hoạt động xử lý, từ 1 hoạt động trở lên là có kiêm nhiệm

Trang 22

a Là kỹ thuật xem xét chương trình

b Là kỹ thuật đánh giá và xem xét chương trình (Đ)

c Là kỹ thuật đánh giá chương trình

d Là kỹ thuật lên lịch trình và giám sát chương trình

Trang 23

b Máy tính có thể là đối tượng bên ngoài quy trình

c Máy tính không bao giờ là đối tượng bên trong của quy trình

d Máy tính có thể là đối tượng bên trong của quy trình thay cho người (Đ)Câu 103

Kết thúc dòng thông tin của lưu đồ không được là:

Trang 24

Theo AIS thủ công, việc thực hiện chuyển sổ như thế nào?

a Từ sổ chi tiết sang sổ nhật ký

b Từ sổ nhật ký sang sổ cái, sổ chi tiết (Đ)

c Từ sổ nhật ký sang sổ chi tiết

Khi vẽ sơ đồ cấp 0, các hoạt động xử lý sẽ được gom lại nếu:

a Cùng thời điểm, cùng hoặc khác đối tượng (Đ)

Trang 25

a Khi không cần thiết

b Khi chứng từ gốc không đủ thông tin

Trang 26

a Giảm tải cho Nhật ký chung (Đ)

b Theo dõi những nghiệp vụ ít biến động

c Không cần sử dụng đến sổ Nhật ký chung nữa

Trang 27

Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của cách tiếp cận tổ chức

dữ liệu truyền thống ?

a Có mẫu thuẫn dữ liệu

b Không được lưu ở sổ chi tiết và sổ cái (Đ)

c Không chia sẻ được

d Không dùng chung dữ liệu được

b Chu trình doanh thu

c Chu trình chuyển đổi (Đ)

Trang 28

Ý nghĩa của Biểu đồ Gantt là gì?

a Là kỹ thuật xem xét chương trình

b Là kỹ thuật đánh giá chương trình

Trang 29

c Là kỹ thuật đánh giá và xem xét chương trình

d Là kỹ thuật lên lịch trình và giám sát chương trình (Đ)

Các công đoạn phát triển theo mẫu thử nghiệm gồm:

a Xác định nhu cầu người sử dụng=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm => sửa chữa hệ thống mẫu thử

Dữ liệu cần thu thập cho từng hoạt động là gì?

a Thông tin quản lý

b Tài khoản

Trang 30

c Chứng từ (Đ)

d Các đối tượng chi tiết

Câu 133

Báo cáo nào sau đây chỉ có ở quy trình bán hàng?

a Báo cáo tài chính

b Danh sách khách hàng (Đ)

c Báo cáo quản trị

d Báo cáo thuế

Vì sao phải kiểm tra hàng tồn kho trong chu trình bán hàng?

a Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng bán cho khách hàng

b Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu giá cả hàng bán cho khách hàng

c Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu số lượng hàng bán cho khách hàng

d Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu số lượng, chất lượng, giá cả hàng bán chokhách hàng (Đ)

Trang 31

Trong chu trình sản xuất, việc biến đổi yếu tố đầu vào là sức lao động thông qua

a Chi phí tiếp khách

b Chi phí tiền lương (Đ)

c Chi phí điện, nước

d Khấu hao tài sản cố định

Khả năng xảy ra rủi ro là 30 % Thiệt hại ước tính là 100 tr nếu xảy ra rủi

ro Nếu thực hiện thủ tục KSNB thì rủi ro giảm xuống 10% Vậy trọng yếu sau khi thực hiện thủ tục KSNB là:

Ngày đăng: 11/07/2023, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w