Tổng thể thống kê Population: * Khái niệm: Tổng thể thống kê là tập hợp các đơn vị phần tử thuộc hiện tượng nghiên cứu.. * Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế Mỗi sinh v
Trang 1Trường Đại học Cần Thơ Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh
NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
KINH TẾ
GV Lê Trần Thiên Ý
Trang 2CHƯƠNG 1
BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KT
GV Lê Trần Thiên Ý
www.themegallery.com
VỊ TRÍ MÔN HỌC
Xác suất thống kê
Luận văn tốt nghiệp Nghiên cứu
marketing
Kinh tế lượng
Phương pháp nghiên cứu
Nguyên lý thống kê
Chuyên đề kinh tế Chuyên đề chuyên ngành Luận văn tốt nghiệp
Đề tài nghiên cứu
Đề tài rộng, thuộc lĩnh vực kinh tế
Đề tài rộng, thuộc chuyên ngành
Đề tài hẹp, thuộc chuyên ngành
www.themegallery.com
NỘI DUNG MÔN HỌC
C1 Giới thiệu môn học
C2 Thu thập dữ liệu
C3 Tóm tắt và trình bày dữ liệu bằng bảng biểu
C4 Tóm tắt dữ liệu bằng các đại lượng số
C5 Phương pháp chỉ số
C6 Phân phối chuẩn – Phân phối mẫu
C7 Ước lượng khoảng tin cậy
C8 Kiểm định tham số
C9 Phân tích phương sai (ANOVA)
10 Kiểm định phi tham số
11 Tương quan và hồi quy
Thống kê
mô tả
Thống kê suy luận
www.themegallery.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
www.themegallery.com
ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
Hình thức
- Kiểm tra: trắc nghiệm, phần thống
kê mô tả
- Thi: tự luận, tất cả nội dung (trừ phần thống kê mô tả)
Đánh giá
- KT giữa kỳ: 30%
- Thi cuối kỳ: 70%
Được sử dụng tài liệu (trừ điện thoại, laptop và các thiết
bị tương tự)
www.themegallery.com
NỘI DUNG CHƯƠNG
I THỐNG KÊ LÀ GÌ?
II CÁC KHÁI NIỆM THƯỜNG DÙNG TRONG THỐNG KÊ
III CÁC CẤP BẬC ĐO LƯỜNG VÀ THANG ĐO
www.themegallery.com
I THỐNG KÊ LÀ GÌ?
Định nghĩa:
Thống kê là một nhánh của toán học liên quan đến việc thu thập, phân tích, giải thích và trình bày các dữ liệu (Hoàng Trọng, 2008).
- Thống kê mô tả (Descriptive statistics): các phương pháp tóm tắt hoặc mô tả dữ liệu.
- Thống kê suy luận (Inferential statistics): dựa trên dữ liệu đã tóm tắt, giải thích sự biến động của
dữ liệu và rút ra các kết luận.
- Thống kê ứng dụng bao gồm thống kê mô tả
và thống kê suy luận.
Trang 4II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
2.1 Tổng thể thống kê (Population):
* Khái niệm: Tổng thể thống kê là tập hợp các đơn vị
(phần tử) thuộc hiện tượng nghiên cứu.
Hỏi: Xác định tổng thể trong các trường hợp sau:
1 Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên khoa kinh tế?
2 Nghiên cứu nhu cầu sử dụng internet của hộ gia
đình ở Quận Ô Môn-TP.CT?
3 Nghiên cứu số tiền trung bình hàng tháng chi cho
xăng dầu để đi lại của sinh viên trường ĐHCT?
* Ghi chú: Các đơn vị (phần tử) cấu thành tổng thể
gọi là đơn vị tổng thể
www.themegallery.com
2.2 Mẫu (Sample):
* Khái niệm: Mẫu là một bộ phận của tổng thể
nghiên cứu được chọn ra để quan sát và suy rộng cho tổng thể đó.
* Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế
- Mẫu 1: 20 sinh viên chuyên ngành tài chính.
- Mẫu 2: 20 sinh viên chuyên ngành kế toán.
- Mẫu 3: 20 sinh viên chuyên ngành quản trị.
- Mẫu 4: 20 sinh viên chuyên ngành ngoại thương.
…
II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
www.themegallery.com
2.3 Quan sát (Observation):
* Khái niệm: Quan sát là cơ sở để thu thập
số liệu và thông tin cần nghiên cứu Mỗi đơn vị
của mẫu sẽ là một quan sát.
* Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế
Mỗi sinh viên được chọn ra trong các mẫu sẽ là
1 quan sát để thu thập số liệu.
II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
www.themegallery.com
II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
2.4 Tiêu thức thống kê (Biến – Variable):
tổng thể, có liên quan trực tiếp đến nội dung nghiên cứu
a Tiêu thức thuộc tính (Biến định tính): là tiêu thức phản
ánh loại hoặc tính chất của đơn vị tổng thể
Ví dụ: giới tính, nghề nghiệp, tôn giáo, lĩnh vực kinh doanh,
b Tiêu thức số lượng (Biến định lượng): là các đặc trưng
của đơn vị tổng thể được thể hiện bằng con số, đặc trưng
đó quan sát được thông qua việc cân, đong, đo, đếm, …
Ví dụ: tuổi, thu nhập, năng suất, số vốn của doanh nghiệp, …
Trang 5II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
* Tiêu thức số lượng được chia làm 2 loại:
- Loại rời rạc: là biến chỉ nhận các giá trị nguyên
dương.
VD: Số con trong gia đình, số SV đến thư viện trong
ngày, số môn thi lại của SV, số tour du lịch, số quốc
gia mà công ty đã XK hàng đến…
- Loại liên tục: là biến nhận tất cả các giá trị
nguyên dương và thập phân.
VD: tốc độ tăng GDP, chiều cao, cân nặng,…
www.themegallery.com
II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
2.5 Chỉ tiêu thống kê:
* Khái niệm: là con số có ý nghĩa và nội dung
trong điều kiện thời gian và không gian xác định.
a Chỉ tiêu khối lượng: biểu hiện quy mô của tổng thể
Ví dụ: dân số, số doanh nghiệp, doanh thu, GDP,…
b Chỉ tiêu chất lượng: biểu hiện tính chất, trình độ
phổ biến, quan hệ so sánh trong tổng thể.
Ví dụ: giá thành, giá bán, năng suất, tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn,…
www.themegallery.com
III Các cấp bậc đo lường và thang đo:
THANG ĐO TỶ LỆ
THANG ĐO KHOẢNG
THANG ĐO THỨ BẬC
THANG ĐO ĐỊNH DANH
Bậc cao nhất
Không có giá trị 0
Có sự hơn kém
Bậc thấp nhất
www.themegallery.com
3.1 Thang đo định danh (Nominal scale)
Là loại thang đo sử dụng cho dữ liệu thuộc tính mà các biểu hiện của dữ liệu không có sự hơn kém và khác biệt về thứ bậc, chỉ mang tính chất mã hoá
VD: + tiêu thức giới tính ta đánh số 1 là nam, 2 là nữ.
+ Tình trạng hôn nhân của anh/chị:
+ Công ty của anh/chị đang hoạt động trong lĩnh vực nào?
Khác ……… O 5
Trang 63.2 Thang đo thứ bậc (Ordinal scale):
Là loại thang đo thường dùng cho các dữ liệu thuộc tính
Tuy nhiên trường hợp này dữ liệu có thể hiện sự hơn kém
VD: Khi mua xe gắn máy, theo ông/bà yếu tố nào là quan
trọng nhất và xếp hạng các yếu tố sau theo thứ tự giảm
dần
VD: Xin vui lòng cho biết, trình độ văn hóa của anh (chị)?
www.themegallery.com
3.3 Thang đo khoảng (Interval scale):
Thang đo khoảng là thang đo thứ bậc có khoảng cách đều nhau.
Thường dùng để đo các dữ liệu số lượng nhưng không
có điểm 0 tuyệt đối.
VD: nhiệt độ tại thành phố X
Ta không thể cho rằng hôm nay ấm gấp 2 lần hôm qua.
nhiệt độ.
www.themegallery.com
3.3 Thang đo khoảng (Interval scale):
VD: Xin bạn vui lòng cho biết mức độ hài lòng về các yếu tố
sau tại trung tâm ngoại ngữ X?
Các tiêu chí đánh giá 1 2 3 4 5
1 Nội dung chương trình học
2 Đội ngũ giảng viên và phương pháp giảng dạy
3 Giáo trình và tài liệu tham khảo
4 Cơ sở vật chất đầy đủ và hiện đại
5 Quản lý và phục vụ đào tạo
6 Học phí phù hợp với chất lượng đào tạo
7 Vị trí của trung tâm thuận lợi
8 Bãi giữ xe thuận tiện
9 Khác: ………
1 Rất không hài lòng 2 Không hài lòng 3 Hài long 4 Khá hài lòng 5 Rất hài lòng
www.themegallery.com
3.4 Thang đo tỷ lệ (Ratio scale):
- Thang đo này có đặc tính của thang đo khoảng
- Là loại thang đo dùng cho dữ liệu số lượng.
VD:
+ Xin cho biết mức doanh thu của quý doanh nghiệp trung bình mỗi tháng là bao nhiêu? ………
+ Vui lòng cho biết bạn bao nhiêu tuổi?
- Điểm 0 trong thang đo này là một trị số thật.
VD: tiền tệ, mét, kg, tấn,…
Trang 7CÂU HỎI Cho biết loại thang đo sử dụng?
1 Vui lòng cho biết thu nhập hàng tháng của anh/chị? ………
2 Vui lòng cho biết mức thu nhập hàng tháng của anh/chị?
1 Không có 2 Dưới 2 triệu 3 Từ 2 - 5 triệu 4 Trên 5 triệu
3 Nghề nghiệp của anh/chị là gì?
1 Công chức 4 Chủ doanh nghiệp 7 Nội trợ
2 Cán bộ quản lý 5 Buôn bán nhỏ 8 Về hưu
3 Nhân viên VP 6 Lao động phổ thông 9 Khác
4 Lần sau anh/chị có chọn siêu thị này nữa không?
Hoàn toàn
Hoàn toàn chắc chắn
www.themegallery.com
LƯU Ý
Thực tế có thể dùng thang đo định tính cho dữ liệu định lượng (thu nhập) và ngược lại (đồng ý, không đồng ý)
Dữ liệu ở bậc đo lường cao hơn có thể chuyển đổi xuống bậc đo lường thấp hơn
4
2 3
1
Thang định danh
Thang thứ bậc
Thang đo khoảng
Thang tỷ lệ
Định tính
Định lượng
CÓ THỂ QUY ĐỔI THANG ĐO
Trang 8CHƯƠNG 2
THU THẬP DỮ LIỆU
GV Lê Trần Thiên Ý
Nguyên lý thống kê kinh tế
BÀI GIẢNG
NỘI DUNG
1 XÁC ĐỊNH DỮ LIỆU CẦN THU THẬP
2 DỮ LIỆU THỨ CẤP VÀ DỮ LIỆU SƠ CẤP
3 CÁCH THU THẬP DỮ LIỆU SƠ CẤP
4 CÁC KỸ THUẬT LẤY MẪU
5 CÂU HỎI
1 Xác định dữ liệu cần thu thập
Khách quan 4
Kịp thời 3
Thích đáng 1
Chính xác 2
XÁC ĐỊNH
RÕ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
2 Dữ liệu thứ cấp và sơ cấp
DỮ LIỆU
SƠ CẤP (PRIMARY DATA)
DỮ LIỆU THỨ CẤP (SECONDARY DATA)
NGUỒN DỮ LIỆU
- Có sẵn
- Đã qua tổng hợp,
xử lý
Thu thập trực tiếp
từ đối tượng nghiên cứu
-Thu thập nhanh
- Chi phí thấp
- Độ đáp ứng thấp
-Thu thập lâu
- Chi phí cao
- Độ đáp ứng cao
Trang 9Dữ liệu thứ cấp
E
Các công ty chuyên tổ chức thu thập
thông tin
D
Thông tin của các tổ chức, hiệp hội
nghề nghiệp
C
Báo, tạp chí chuyên ngành
B
Ấn phẩm của nhà nước
A
Số liệu nội bộ
DỮ LIỆU SƠ CẤP
• Thời gian dài
• Chi phí cao
• Độ chính xác cao
ĐIỀU TRA CHỌN MẪU
DỮ LIỆU
SƠ CẤP
ĐIỀU TRA TOÀN BỘ
3 Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp
1
Phỏng vấn trực tiếp
Phỏng vấn qua điện thoại
Phỏng vấn qua thư
Quan Sát
Thực
nghiệm
Cảm nhận của khách hàng
D ịch vụ bảo tr ì xe
Phiếu đánh giá học phần
Phản ứng của khách hàng Mít sấy
3 Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp
Tính chất Quan
sát
Gởi thư
Phỏng vấn điện thoại
Phỏng vấn trực tiếp
Đặc điểm của các phương pháp thu thập thông tin
Trang 104 Các kỹ thuật lấu mẫu
XÁC SUẤT
1.Mẫu ngẫu nhiên đơn giản
2.Mẫu hệ thống
3.Mẫu cụm
4.Mẫu phân tầng
…
1 Mẫu thuận tiện
2 Mẫu định mức
3 Mẫu phán đoán
…
PHI XÁC SUẤT
CÂU HỎI
Xác định những thông tin cần thu thập?
Cho biết loại dữ liệu là thứ cấp hay sơ cấp? Có thể lấy từ nguồn nào?
1 Phân tích tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam gđ 2009-2011.
2 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần ABC gđ 2009-2011.
3 Nghiên cứu sự hài lòng của khách du lịch đến Cần Thơ.
4 Nghiên cứu chất lượng dịch vụ tiệc cưới của các nhà hàng-khách sạn tại TP.CT.
www.themegallery.com
Trang 11CHƯƠNG 3
TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY
DỮ LIỆU BẰNG BẢNG BIỂU
BÀI GIẢNG Nguyên lý thống kê kinh tế
GV Lê Trần Thiên Ý
Nội dung
Bảng tần số
1
Bảng thống kê
2
Biểu đồ
3
Câu hỏi
4
1 BẢNG TẦN SỐ
1.1 Định nghĩa
Bảng tần số là bảng tổng hợp các biểu hiện có
thể có của tiêu thức thống kê hoặc các khoảng
giá trị mà trong phạm vi đó dữ liệu định lượng có
thể rơi vào.
Bảng tần số thường có 3 cột:
- Cột 1: mô tả các biểu hiện của tiêu thức hoặc
các khoảng giá trị.
- Cột 2: tần số quan sát.
- Cột 3: tần suất (tỷ lệ %).
Lượng biến
Tần số
Tần suất (%)
Tần số tích lũy
Tần suất tích lũy (%)
x1
x2
…
xk
f1
f2
…
fk
f1/n
f2/n
…
fk/n
f1
f1+f2
…
f1+f2…+fk
(f1)/n (f1+f2)/n
… (f1+f2…+fk)/n
BẢNG TẦN SỐ
Tần số: là số quan sát đáp ứng được điều kiện của tổ.
Tần số tích lũy: là tần số cộng dồn, cho biết tổng số
quan sát mà giá trị của nó thì ít hơn một giá trị cho sẵn nào đó.
Trang 121.2.1 Đối với tiêu thức thuộc tính:
Ít biểu hiện: mỗi biểu hiện chia thành một tổ.
Ví dụ: tiêu thức giới tính, sắc tộc, tôn giáo, loại
doanh nghiệp, thành phần kinh tế…
Nhiều biểu hiện: ghép các tiêu thức có tính chất
giống nhau thành 1 tổ.
Ví dụ: phân tổ trong công nghiệp chế biến: Thực
phẩm và đồ uống, thuốc lá, dệt,
1 BẢNG TẦN SỐ
1.2 Cách lập bảng tần số
1.2.2 Đối với tiêu thức số lượng:
Ít biểu hiện: mỗi biểu hiện chia thành một tổ.
Ví dụ: số con của các cặp vợ chồng trẻ, số lần đi siêu thị
trong tuần, cân nặng của trẻ sơ sinh,…
Nhiều biểu hiện: căn cứ vào một hay một số đặc điểm nào đó để nhóm dữ liệu lại thành các tổ.
Ví dụ: thu nhập, tuổi, số công nhân,…
Lưu ý khi phân tổ:
Mỗi quan sát chỉ thuộc 1 tổ.
Các tổ phải bao quát hết tất cả các giá trị của tập dữ liệu.
Không để tổ rỗng
1 BẢNG TẦN SỐ 1.2 Cách lập bảng tần số
CÁC BƯỚC PHÂN TỔ
Xác định số tổ
Xác định khoảng cách tổ
Xác định giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ
Đếm số quan sát rơi vào mỗi tổ
Xác định tần số
của mỗi tổ
Tổ 1: (Xmin; Xmin+h)
Tổ 2: (Xmin+h; Xmin+2h)
Tổ 3: (Xmin+2h; Xmin+3h)
…
k min X max
X
h
k = ( 2 x n ) 1/3
n: số quan sát
* Ví dụ: Năng suất (tạ/ha) của một loại cây trồng
quan sát được trên 40 điểm thu hoạch:
PHÂN TỔ THỐNG KÊ
Hãy phân tổ tài liệu trên?
Trang 13PHÂN TỔ THỐNG KÊ
28 21
23 26
30 27
24 25
19 29
21 27
39 21
22 25
22 28
31 26
37 29
33 29
20 22
30 32
35 27
57,8 56,9 57,5 47,5 52,4 38,8 50,9 50,3 50,2 37,6
53,3 38,9 50,1 52,3 43,3 49,2 42,5 47,5 41,7 47 41,1 49,6 45,8 46,2 47,2 49,8
Doanh thu
Phân tổ tài liệu
Nhập liệu
Vào menu Tools/ Data Analysis/ Histogram
Khai báo trên cửa sổ Histogram
DO TUOI Frequency Cumulative %
24 10 33,33%
29 12 73,33%
34 5 90,00%
39 3 100,00%
More 0 100,00%
3
2 BẢNG THỐNG KÊ
2.1 Khái niệm: là bảng trình bày thông tin và số liệu
thống kê đã thu thập làm cơ sở phân tích và đưa ra
kết kuận.
2.2 Nội dung một bảng thống kê:
- Số hiệu bảng: đánh số theo chương.
- Tên bảng: thể hiện nội dung, không gian và thời gian
của số liệu trong bảng.
trị lớn để số liệu trình bày trong bảng gọn và đẹp.
+ ĐVT chung cho toàn bảng.
+ ĐVT riêng cho từng chỉ tiêu trong bảng.
Bảng 1: Kết quả hoạt động kinh doanh năm
2009-2010 của công ty B
1 Doanh số bán 5.000 6.000
2 Doanh số mua 3.500 4.000
3 Lãi gộp (1-2) 1.500 2.000
4 Chi phí bán hàng 300 500
5 Lãi suất 600 500
6 Thuế thu nhập DN 300 500
7 Lãi thuần (3-4-5-6) 300 500
Đơn vị tính: triệu đồng
Số liệu canh lề phải
Trang 14Bảng 2: Tình hình xuất khẩu hàng nơng sản qua hai quý
năm 2010 của xí nghiệp X
Tên hàng
Số
lượng
(kg)
Tổng giá trị (đồng)
Tỷ trọng (%)
Số lượng (kg)
Tổng giá trị (đồng)
Tỷ trọng (%)
Gạo
Hạt điều
Tơm
Tổng
cộng
Số liệu cĩ cùng đơn vị tính phải nhận cùng một số lẻ
Ơ khơng cĩ ý nghĩa
Bảng 3: Tình hình các mặt hàng nhập khẩu của cơng ty B qua hai năm 2008-2010
1 Máy lạnh Cái - 210 234
2 Xe ơtơ 12 chỗ Chiếc 25 0 22
3 Đường cát trắng Kg 16.300 18.700 23.000
4 Nguyên liệu Bộ 6.000 6.200 …
Khơng cĩ
số liệu
Số liệu bằng 0
Số liệu cịn thiếu
Bảng 4 : TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG QUA 3 NĂM
2006- 2008 CỦA NGAN HÀNG ABC
S
T
T
Chỉ tiêu
Thời điểm So sánh
2006 2007 2008
2007/2006 2008/2007 Tuyệt đối
Tương đối (%) Tuyệt đối
Tương đối (%) 1
Doanh số cho
vay 148.501 318.535 590.278 170.034 2,15 271.743 1,85
Ngắn hạn 138,273 299,250 366,751 160,977 2.16 67,501 1.23
Trung dài hạn 10,228 19,285 223,527 9,057 1.89 204,242 11.59
2
Doanh số thu
nợ 135.715 249.870 347.638 114.155 1,84 97.768 1,39
3
Dư nợ (Cuối
kỳ) 110.926 179.593 242.640 68.667 1,62 63.047 1,35
Ngắn hạn 72,104 141,511 220,993 69,407 1.96 79,482 1.56
Trung dài hạn 38,822 38,082 21,647 -740 0.98 -16,435 0.57
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Nguồn: Tổ tín dụng PGD Sa Đéc) Phần ghi chú giải thích rõ hơn các nội
dung chỉ tiêu trong bảng và trích dẫn nguồn gốc tài liệu
BIỂU ĐỒ DẠNG CỘT
3 BIỂU ĐỒ
269
129
84
113
133,2
0 50 100 150 200 250 300
Thổ Nhĩ Kỳ Pakistan ĐBS CL Bangladesh Thái Lan
BIỂU ĐỒ 2.2 CHI PHÍ SẢN XUẤT LÚA
Nguồn: FAO
Trang 1590
38,6
34,6
2002 2003
East West North
27,4
90
27,4 38,6
34,6
38,6 46,9
45
46,9
2002 2003 2002 East West North
3,17 3,7 2,64 3
6,26 5,03
Pakistan Bangladesh Thái Lan Ấn Độ Trung Quốc ĐBSCL
BIỂU ĐỒ 2.3 NĂNG SUẤT LÚA CỦA MỘT SỐ NƯỚC
SO VỚI VÙNG ĐBSCL
Nguồn: FAO
BIỂU ĐỒ HÌNH TRỊN
53,5
27,5
19
Tiểu học THCS THPT
(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)
Hình 4.2: NGHỀ NGHIỆP CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
BIỂU ĐỒ HÌNH TRỊN
Trang 16BIỂU ĐỒ HÌNH TRÒN
(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)
Hình 4.3: THU NHẬP CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
BIỂU ĐỒ DẠNG LINE
283,3 391,6 382
482 733,9
931
722 749
0
10 0
2 0 0
3 0 0
4 0 0
5 0 0
6 0 0
7 0 0
8 0 0
9 0 0
10 0 0
2 0 0 0 2 0 01 2 00 2 20 0 3 2 0 0 4 2 0 0 5 2 0 0 6 2 0 0 7
Sản lượng
BIỂU ĐỒ MẠNG NHỆN
0 5 10 15 20 25 1
2 3 4 5 6 7
8
9
10
11
12
2006 2007
CÂU HỎI 1
Nhận xét về tên và số hiệu của bảng sau?
Bảng 1: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
( Nguồn: phòng kế toán của công ty cổ phần thủy sản CAFATEX )