1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 6,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng thể thống kê Population: * Khái niệm: Tổng thể thống kê là tập hợp các đơn vị phần tử thuộc hiện tượng nghiên cứu.. * Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế  Mỗi sinh v

Trang 1

Trường Đại học Cần Thơ Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

KINH TẾ

GV Lê Trần Thiên Ý

Trang 2

CHƯƠNG 1

BÀI GIẢNG NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KT

GV Lê Trần Thiên Ý

www.themegallery.com

VỊ TRÍ MÔN HỌC

Xác suất thống kê

Luận văn tốt nghiệp Nghiên cứu

marketing

Kinh tế lượng

Phương pháp nghiên cứu

Nguyên lý thống kê

Chuyên đề kinh tế Chuyên đề chuyên ngành Luận văn tốt nghiệp

Đề tài nghiên cứu

Đề tài rộng, thuộc lĩnh vực kinh tế

Đề tài rộng, thuộc chuyên ngành

Đề tài hẹp, thuộc chuyên ngành

www.themegallery.com

NỘI DUNG MÔN HỌC

C1 Giới thiệu môn học

C2 Thu thập dữ liệu

C3 Tóm tắt và trình bày dữ liệu bằng bảng biểu

C4 Tóm tắt dữ liệu bằng các đại lượng số

C5 Phương pháp chỉ số

C6 Phân phối chuẩn – Phân phối mẫu

C7 Ước lượng khoảng tin cậy

C8 Kiểm định tham số

C9 Phân tích phương sai (ANOVA)

10 Kiểm định phi tham số

11 Tương quan và hồi quy

Thống kê

mô tả

Thống kê suy luận

www.themegallery.com

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

www.themegallery.com

ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN

Hình thức

- Kiểm tra: trắc nghiệm, phần thống

kê mô tả

- Thi: tự luận, tất cả nội dung (trừ phần thống kê mô tả)

Đánh giá

- KT giữa kỳ: 30%

- Thi cuối kỳ: 70%

Được sử dụng tài liệu (trừ điện thoại, laptop và các thiết

bị tương tự)

www.themegallery.com

NỘI DUNG CHƯƠNG

I THỐNG KÊ LÀ GÌ?

II CÁC KHÁI NIỆM THƯỜNG DÙNG TRONG THỐNG KÊ

III CÁC CẤP BẬC ĐO LƯỜNG VÀ THANG ĐO

www.themegallery.com

I THỐNG KÊ LÀ GÌ?

Định nghĩa:

Thống kê là một nhánh của toán học liên quan đến việc thu thập, phân tích, giải thích và trình bày các dữ liệu (Hoàng Trọng, 2008).

- Thống kê mô tả (Descriptive statistics): các phương pháp tóm tắt hoặc mô tả dữ liệu.

- Thống kê suy luận (Inferential statistics): dựa trên dữ liệu đã tóm tắt, giải thích sự biến động của

dữ liệu và rút ra các kết luận.

- Thống kê ứng dụng bao gồm thống kê mô tả

và thống kê suy luận.

Trang 4

II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:

2.1 Tổng thể thống kê (Population):

* Khái niệm: Tổng thể thống kê là tập hợp các đơn vị

(phần tử) thuộc hiện tượng nghiên cứu.

Hỏi: Xác định tổng thể trong các trường hợp sau:

1 Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên khoa kinh tế?

2 Nghiên cứu nhu cầu sử dụng internet của hộ gia

đình ở Quận Ô Môn-TP.CT?

3 Nghiên cứu số tiền trung bình hàng tháng chi cho

xăng dầu để đi lại của sinh viên trường ĐHCT?

* Ghi chú: Các đơn vị (phần tử) cấu thành tổng thể

gọi là đơn vị tổng thể

www.themegallery.com

2.2 Mẫu (Sample):

* Khái niệm: Mẫu là một bộ phận của tổng thể

nghiên cứu được chọn ra để quan sát và suy rộng cho tổng thể đó.

* Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế

- Mẫu 1: 20 sinh viên chuyên ngành tài chính.

- Mẫu 2: 20 sinh viên chuyên ngành kế toán.

- Mẫu 3: 20 sinh viên chuyên ngành quản trị.

- Mẫu 4: 20 sinh viên chuyên ngành ngoại thương.

II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:

www.themegallery.com

2.3 Quan sát (Observation):

* Khái niệm: Quan sát là cơ sở để thu thập

số liệu và thông tin cần nghiên cứu Mỗi đơn vị

của mẫu sẽ là một quan sát.

* Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế

 Mỗi sinh viên được chọn ra trong các mẫu sẽ là

1 quan sát để thu thập số liệu.

II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:

www.themegallery.com

II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:

2.4 Tiêu thức thống kê (Biến – Variable):

tổng thể, có liên quan trực tiếp đến nội dung nghiên cứu

a Tiêu thức thuộc tính (Biến định tính): là tiêu thức phản

ánh loại hoặc tính chất của đơn vị tổng thể

Ví dụ: giới tính, nghề nghiệp, tôn giáo, lĩnh vực kinh doanh,

b Tiêu thức số lượng (Biến định lượng): là các đặc trưng

của đơn vị tổng thể được thể hiện bằng con số, đặc trưng

đó quan sát được thông qua việc cân, đong, đo, đếm, …

Ví dụ: tuổi, thu nhập, năng suất, số vốn của doanh nghiệp, …

Trang 5

II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:

* Tiêu thức số lượng được chia làm 2 loại:

- Loại rời rạc: là biến chỉ nhận các giá trị nguyên

dương.

VD: Số con trong gia đình, số SV đến thư viện trong

ngày, số môn thi lại của SV, số tour du lịch, số quốc

gia mà công ty đã XK hàng đến…

- Loại liên tục: là biến nhận tất cả các giá trị

nguyên dương và thập phân.

VD: tốc độ tăng GDP, chiều cao, cân nặng,…

www.themegallery.com

II Các khái niệm thường dùng trong thống kê:

2.5 Chỉ tiêu thống kê:

* Khái niệm: là con số có ý nghĩa và nội dung

trong điều kiện thời gian và không gian xác định.

a Chỉ tiêu khối lượng: biểu hiện quy mô của tổng thể

Ví dụ: dân số, số doanh nghiệp, doanh thu, GDP,…

b Chỉ tiêu chất lượng: biểu hiện tính chất, trình độ

phổ biến, quan hệ so sánh trong tổng thể.

Ví dụ: giá thành, giá bán, năng suất, tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn,…

www.themegallery.com

III Các cấp bậc đo lường và thang đo:

THANG ĐO TỶ LỆ

THANG ĐO KHOẢNG

THANG ĐO THỨ BẬC

THANG ĐO ĐỊNH DANH

Bậc cao nhất

Không có giá trị 0

Có sự hơn kém

Bậc thấp nhất

www.themegallery.com

3.1 Thang đo định danh (Nominal scale)

Là loại thang đo sử dụng cho dữ liệu thuộc tính mà các biểu hiện của dữ liệu không có sự hơn kém và khác biệt về thứ bậc, chỉ mang tính chất mã hoá

VD: + tiêu thức giới tính ta đánh số 1 là nam, 2 là nữ.

+ Tình trạng hôn nhân của anh/chị:

+ Công ty của anh/chị đang hoạt động trong lĩnh vực nào?

Khác ……… O 5

Trang 6

3.2 Thang đo thứ bậc (Ordinal scale):

Là loại thang đo thường dùng cho các dữ liệu thuộc tính

Tuy nhiên trường hợp này dữ liệu có thể hiện sự hơn kém

VD: Khi mua xe gắn máy, theo ông/bà yếu tố nào là quan

trọng nhất và xếp hạng các yếu tố sau theo thứ tự giảm

dần

VD: Xin vui lòng cho biết, trình độ văn hóa của anh (chị)?

www.themegallery.com

3.3 Thang đo khoảng (Interval scale):

 Thang đo khoảng là thang đo thứ bậc có khoảng cách đều nhau.

 Thường dùng để đo các dữ liệu số lượng nhưng không

có điểm 0 tuyệt đối.

VD: nhiệt độ tại thành phố X

Ta không thể cho rằng hôm nay ấm gấp 2 lần hôm qua.

nhiệt độ.

www.themegallery.com

3.3 Thang đo khoảng (Interval scale):

VD: Xin bạn vui lòng cho biết mức độ hài lòng về các yếu tố

sau tại trung tâm ngoại ngữ X?

Các tiêu chí đánh giá 1 2 3 4 5

1 Nội dung chương trình học     

2 Đội ngũ giảng viên và phương pháp giảng dạy     

3 Giáo trình và tài liệu tham khảo     

4 Cơ sở vật chất đầy đủ và hiện đại     

5 Quản lý và phục vụ đào tạo     

6 Học phí phù hợp với chất lượng đào tạo     

7 Vị trí của trung tâm thuận lợi     

8 Bãi giữ xe thuận tiện     

9 Khác: ………     

1 Rất không hài lòng 2 Không hài lòng 3 Hài long 4 Khá hài lòng 5 Rất hài lòng

www.themegallery.com

3.4 Thang đo tỷ lệ (Ratio scale):

- Thang đo này có đặc tính của thang đo khoảng

- Là loại thang đo dùng cho dữ liệu số lượng.

VD:

+ Xin cho biết mức doanh thu của quý doanh nghiệp trung bình mỗi tháng là bao nhiêu? ………

+ Vui lòng cho biết bạn bao nhiêu tuổi?

- Điểm 0 trong thang đo này là một trị số thật.

VD: tiền tệ, mét, kg, tấn,…

Trang 7

CÂU HỎI Cho biết loại thang đo sử dụng?

1 Vui lòng cho biết thu nhập hàng tháng của anh/chị? ………

2 Vui lòng cho biết mức thu nhập hàng tháng của anh/chị?

1 Không có 2 Dưới 2 triệu 3 Từ 2 - 5 triệu 4 Trên 5 triệu

3 Nghề nghiệp của anh/chị là gì?

1 Công chức  4 Chủ doanh nghiệp  7 Nội trợ 

2 Cán bộ quản lý  5 Buôn bán nhỏ  8 Về hưu 

3 Nhân viên VP  6 Lao động phổ thông  9 Khác 

4 Lần sau anh/chị có chọn siêu thị này nữa không?

Hoàn toàn

Hoàn toàn chắc chắn

www.themegallery.com

LƯU Ý

 Thực tế có thể dùng thang đo định tính cho dữ liệu định lượng (thu nhập) và ngược lại (đồng ý, không đồng ý)

 Dữ liệu ở bậc đo lường cao hơn có thể chuyển đổi xuống bậc đo lường thấp hơn

4

2 3

1

Thang định danh

Thang thứ bậc

Thang đo khoảng

Thang tỷ lệ

Định tính

Định lượng

CÓ THỂ QUY ĐỔI THANG ĐO

Trang 8

CHƯƠNG 2

THU THẬP DỮ LIỆU

GV Lê Trần Thiên Ý

Nguyên lý thống kê kinh tế

BÀI GIẢNG

NỘI DUNG

1 XÁC ĐỊNH DỮ LIỆU CẦN THU THẬP

2 DỮ LIỆU THỨ CẤP VÀ DỮ LIỆU SƠ CẤP

3 CÁCH THU THẬP DỮ LIỆU SƠ CẤP

4 CÁC KỸ THUẬT LẤY MẪU

5 CÂU HỎI

1 Xác định dữ liệu cần thu thập

Khách quan 4

Kịp thời 3

Thích đáng 1

Chính xác 2

XÁC ĐỊNH

RÕ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

2 Dữ liệu thứ cấp và sơ cấp

DỮ LIỆU

SƠ CẤP (PRIMARY DATA)

DỮ LIỆU THỨ CẤP (SECONDARY DATA)

NGUỒN DỮ LIỆU

- Có sẵn

- Đã qua tổng hợp,

xử lý

Thu thập trực tiếp

từ đối tượng nghiên cứu

-Thu thập nhanh

- Chi phí thấp

- Độ đáp ứng thấp

-Thu thập lâu

- Chi phí cao

- Độ đáp ứng cao

Trang 9

Dữ liệu thứ cấp

E

Các công ty chuyên tổ chức thu thập

thông tin

D

Thông tin của các tổ chức, hiệp hội

nghề nghiệp

C

Báo, tạp chí chuyên ngành

B

Ấn phẩm của nhà nước

A

Số liệu nội bộ

DỮ LIỆU SƠ CẤP

• Thời gian dài

• Chi phí cao

• Độ chính xác cao

ĐIỀU TRA CHỌN MẪU

DỮ LIỆU

SƠ CẤP

ĐIỀU TRA TOÀN BỘ

3 Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp

1

Phỏng vấn trực tiếp

Phỏng vấn qua điện thoại

Phỏng vấn qua thư

Quan Sát

Thực

nghiệm

Cảm nhận của khách hàng

D ịch vụ bảo tr ì xe

Phiếu đánh giá học phần

Phản ứng của khách hàng Mít sấy

3 Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp

Tính chất Quan

sát

Gởi thư

Phỏng vấn điện thoại

Phỏng vấn trực tiếp

Đặc điểm của các phương pháp thu thập thông tin

Trang 10

4 Các kỹ thuật lấu mẫu

XÁC SUẤT

1.Mẫu ngẫu nhiên đơn giản

2.Mẫu hệ thống

3.Mẫu cụm

4.Mẫu phân tầng

1 Mẫu thuận tiện

2 Mẫu định mức

3 Mẫu phán đoán

PHI XÁC SUẤT

CÂU HỎI

Xác định những thông tin cần thu thập?

Cho biết loại dữ liệu là thứ cấp hay sơ cấp? Có thể lấy từ nguồn nào?

1 Phân tích tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam gđ 2009-2011.

2 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần ABC gđ 2009-2011.

3 Nghiên cứu sự hài lòng của khách du lịch đến Cần Thơ.

4 Nghiên cứu chất lượng dịch vụ tiệc cưới của các nhà hàng-khách sạn tại TP.CT.

www.themegallery.com

Trang 11

CHƯƠNG 3

TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY

DỮ LIỆU BẰNG BẢNG BIỂU

BÀI GIẢNG Nguyên lý thống kê kinh tế

GV Lê Trần Thiên Ý

Nội dung

Bảng tần số

1

Bảng thống kê

2

Biểu đồ

3

Câu hỏi

4

1 BẢNG TẦN SỐ

1.1 Định nghĩa

 Bảng tần số là bảng tổng hợp các biểu hiện có

thể có của tiêu thức thống kê hoặc các khoảng

giá trị mà trong phạm vi đó dữ liệu định lượng có

thể rơi vào.

 Bảng tần số thường có 3 cột:

- Cột 1: mô tả các biểu hiện của tiêu thức hoặc

các khoảng giá trị.

- Cột 2: tần số quan sát.

- Cột 3: tần suất (tỷ lệ %).

Lượng biến

Tần số

Tần suất (%)

Tần số tích lũy

Tần suất tích lũy (%)

x1

x2

xk

f1

f2

fk

f1/n

f2/n

fk/n

f1

f1+f2

f1+f2…+fk

(f1)/n (f1+f2)/n

… (f1+f2…+fk)/n

BẢNG TẦN SỐ

Tần số: là số quan sát đáp ứng được điều kiện của tổ.

Tần số tích lũy: là tần số cộng dồn, cho biết tổng số

quan sát mà giá trị của nó thì ít hơn một giá trị cho sẵn nào đó.

Trang 12

1.2.1 Đối với tiêu thức thuộc tính:

Ít biểu hiện: mỗi biểu hiện chia thành một tổ.

Ví dụ: tiêu thức giới tính, sắc tộc, tôn giáo, loại

doanh nghiệp, thành phần kinh tế…

Nhiều biểu hiện: ghép các tiêu thức có tính chất

giống nhau thành 1 tổ.

Ví dụ: phân tổ trong công nghiệp chế biến: Thực

phẩm và đồ uống, thuốc lá, dệt,

1 BẢNG TẦN SỐ

1.2 Cách lập bảng tần số

1.2.2 Đối với tiêu thức số lượng:

Ít biểu hiện: mỗi biểu hiện chia thành một tổ.

Ví dụ: số con của các cặp vợ chồng trẻ, số lần đi siêu thị

trong tuần, cân nặng của trẻ sơ sinh,…

Nhiều biểu hiện: căn cứ vào một hay một số đặc điểm nào đó để nhóm dữ liệu lại thành các tổ.

Ví dụ: thu nhập, tuổi, số công nhân,…

Lưu ý khi phân tổ:

 Mỗi quan sát chỉ thuộc 1 tổ.

 Các tổ phải bao quát hết tất cả các giá trị của tập dữ liệu.

 Không để tổ rỗng

1 BẢNG TẦN SỐ 1.2 Cách lập bảng tần số

CÁC BƯỚC PHÂN TỔ

Xác định số tổ

Xác định khoảng cách tổ

Xác định giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ

Đếm số quan sát rơi vào mỗi tổ

Xác định tần số

của mỗi tổ

Tổ 1: (Xmin; Xmin+h)

Tổ 2: (Xmin+h; Xmin+2h)

Tổ 3: (Xmin+2h; Xmin+3h)

k min X max

X

h

k = ( 2 x n ) 1/3

n: số quan sát

* Ví dụ: Năng suất (tạ/ha) của một loại cây trồng

quan sát được trên 40 điểm thu hoạch:

PHÂN TỔ THỐNG KÊ

Hãy phân tổ tài liệu trên?

Trang 13

PHÂN TỔ THỐNG KÊ

28 21

23 26

30 27

24 25

19 29

21 27

39 21

22 25

22 28

31 26

37 29

33 29

20 22

30 32

35 27

57,8 56,9 57,5 47,5 52,4 38,8 50,9 50,3 50,2 37,6

53,3 38,9 50,1 52,3 43,3 49,2 42,5 47,5 41,7 47 41,1 49,6 45,8 46,2 47,2 49,8

Doanh thu

Phân tổ tài liệu

Nhập liệu

Vào menu Tools/ Data Analysis/ Histogram

Khai báo trên cửa sổ Histogram

DO TUOI Frequency Cumulative %

24 10 33,33%

29 12 73,33%

34 5 90,00%

39 3 100,00%

More 0 100,00%

3

2 BẢNG THỐNG KÊ

2.1 Khái niệm: là bảng trình bày thông tin và số liệu

thống kê đã thu thập làm cơ sở phân tích và đưa ra

kết kuận.

2.2 Nội dung một bảng thống kê:

- Số hiệu bảng: đánh số theo chương.

- Tên bảng: thể hiện nội dung, không gian và thời gian

của số liệu trong bảng.

trị lớn để số liệu trình bày trong bảng gọn và đẹp.

+ ĐVT chung cho toàn bảng.

+ ĐVT riêng cho từng chỉ tiêu trong bảng.

Bảng 1: Kết quả hoạt động kinh doanh năm

2009-2010 của công ty B

1 Doanh số bán 5.000 6.000

2 Doanh số mua 3.500 4.000

3 Lãi gộp (1-2) 1.500 2.000

4 Chi phí bán hàng 300 500

5 Lãi suất 600 500

6 Thuế thu nhập DN 300 500

7 Lãi thuần (3-4-5-6) 300 500

Đơn vị tính: triệu đồng

Số liệu canh lề phải

Trang 14

Bảng 2: Tình hình xuất khẩu hàng nơng sản qua hai quý

năm 2010 của xí nghiệp X

Tên hàng

Số

lượng

(kg)

Tổng giá trị (đồng)

Tỷ trọng (%)

Số lượng (kg)

Tổng giá trị (đồng)

Tỷ trọng (%)

Gạo

Hạt điều

Tơm

Tổng

cộng

Số liệu cĩ cùng đơn vị tính phải nhận cùng một số lẻ

Ơ khơng cĩ ý nghĩa

Bảng 3: Tình hình các mặt hàng nhập khẩu của cơng ty B qua hai năm 2008-2010

1 Máy lạnh Cái - 210 234

2 Xe ơtơ 12 chỗ Chiếc 25 0 22

3 Đường cát trắng Kg 16.300 18.700 23.000

4 Nguyên liệu Bộ 6.000 6.200 …

Khơng cĩ

số liệu

Số liệu bằng 0

Số liệu cịn thiếu

Bảng 4 : TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG QUA 3 NĂM

2006- 2008 CỦA NGAN HÀNG ABC

S

T

T

Chỉ tiêu

Thời điểm So sánh

2006 2007 2008

2007/2006 2008/2007 Tuyệt đối

Tương đối (%) Tuyệt đối

Tương đối (%) 1

Doanh số cho

vay 148.501 318.535 590.278 170.034 2,15 271.743 1,85

Ngắn hạn 138,273 299,250 366,751 160,977 2.16 67,501 1.23

Trung dài hạn 10,228 19,285 223,527 9,057 1.89 204,242 11.59

2

Doanh số thu

nợ 135.715 249.870 347.638 114.155 1,84 97.768 1,39

3

Dư nợ (Cuối

kỳ) 110.926 179.593 242.640 68.667 1,62 63.047 1,35

Ngắn hạn 72,104 141,511 220,993 69,407 1.96 79,482 1.56

Trung dài hạn 38,822 38,082 21,647 -740 0.98 -16,435 0.57

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Nguồn: Tổ tín dụng PGD Sa Đéc) Phần ghi chú giải thích rõ hơn các nội

dung chỉ tiêu trong bảng và trích dẫn nguồn gốc tài liệu

BIỂU ĐỒ DẠNG CỘT

3 BIỂU ĐỒ

269

129

84

113

133,2

0 50 100 150 200 250 300

Thổ Nhĩ Kỳ Pakistan ĐBS CL Bangladesh Thái Lan

BIỂU ĐỒ 2.2 CHI PHÍ SẢN XUẤT LÚA

Nguồn: FAO

Trang 15

90

38,6

34,6

2002 2003

East West North

27,4

90

27,4 38,6

34,6

38,6 46,9

45

46,9

2002 2003 2002 East West North

3,17 3,7 2,64 3

6,26 5,03

Pakistan Bangladesh Thái Lan Ấn Độ Trung Quốc ĐBSCL

BIỂU ĐỒ 2.3 NĂNG SUẤT LÚA CỦA MỘT SỐ NƯỚC

SO VỚI VÙNG ĐBSCL

Nguồn: FAO

BIỂU ĐỒ HÌNH TRỊN

53,5

27,5

19

Tiểu học THCS THPT

(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)

Hình 4.2: NGHỀ NGHIỆP CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

BIỂU ĐỒ HÌNH TRỊN

Trang 16

BIỂU ĐỒ HÌNH TRÒN

(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)

Hình 4.3: THU NHẬP CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

BIỂU ĐỒ DẠNG LINE

283,3 391,6 382

482 733,9

931

722 749

0

10 0

2 0 0

3 0 0

4 0 0

5 0 0

6 0 0

7 0 0

8 0 0

9 0 0

10 0 0

2 0 0 0 2 0 01 2 00 2 20 0 3 2 0 0 4 2 0 0 5 2 0 0 6 2 0 0 7

Sản lượng

BIỂU ĐỒ MẠNG NHỆN

0 5 10 15 20 25 1

2 3 4 5 6 7

8

9

10

11

12

2006 2007

CÂU HỎI 1

Nhận xét về tên và số hiệu của bảng sau?

Bảng 1: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

( Nguồn: phòng kế toán của công ty cổ phần thủy sản CAFATEX )

Ngày đăng: 12/07/2022, 21:22