1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nguyen ly thong ke kinh te trac nghiem thong ke cuuduongthancong com

39 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên lý Thống kê Kinh tế - Trắc nghiệm Thống kê
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Bài tập môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 709,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ?. Tính tổng sản phẩm trong n-ớc GDP của một địa ph-ơng theo các số liệu d-ới đây: Ngành kinh tế Chi phí t

Trang 1

Created by: Vu Tran Hung 1

CÂU HỏI TRắC NGHIệM THốNG KÊ KINH Tế

1 Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm Ng-ời thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút Ng-ời thứ hai hết 6 phút Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng?

a 5 Ta áp dụng công thức Trung Bình Cộng Điều Hoà:

b 4 Trong tr-ờng hợp biết biến số x i mà không biết tần số f i thì ta có

Mn M

M

2

2 1

1

2 1

1 1

3 Chỉ số tổng hợp về giá bằng 0,95, chỉ số tổng hợp khối l-ợng sản phẩm bằng 1,1 kết quả nào d-ới

đây đúng về chỉ số doanh thu:

Trang 2

Lời giải: Ap dụng công thức : Doanh thu = Chỉ số giá cả x Khối l-ợng sản phẩm

Chỉ số tổng hợp về giá cả = Doanh thu : Khối l-ợng sản phẩm

Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu = Chỉ số giá x Khối l-ợng

Chỉ số tổng hợp về khối l-ợng = Doanh thu : Giá cả

104,5:95 = 1,1

6 Chỉ só năng suất lao động bình quân chung bằng 1,25; chỉ số năng suất lao động đã loại trừ thay

đổi kết cấu lao động bằng 1,25; chỉ số ảnh h-ởng kết cấu lao động bằng:

7 Theo thống kê tuổi trong một lớp đ-ợc phân bố nh- sau:

fi

xi fi

8 Kết quả thi kết thúc học phàn của một lớp nh- sau:

Số sinh viên Điểm

Tính điểm bình quân của lớp:

cuu duong than cong com

Trang 3

Created by: Vu Tran Hung 3

Trang 4

S S S

Trong đó: xo : là giới hạn đầu của nhóm chứa mốt

ho: là giới hạn khoảng cách S1: fo – fo – 1

S2: fo – fo + 1 Trong đó: fo là tần số của nhóm chứa mốt

f0-1 là tần số của nhóm tr-ớc nhóm chứa mốt

f0 +1 là tần số của nhóm đứng sau nhóm chứa mốt

Mo = 600 + 100

40 15

Trang 5

Created by: Vu Tran Hung 5

Lời giải: Ap dụng công thức tính trung vị ta có:

2

Trong đó: xe: Giới hạn đầu nhóm Trung Vị

he: Khoảng cách của nhóm giữa Trung Vị

15 Có tài liệu về sản l-ợng của một xí nghiệp Y trong các năm nh- sau:

304

1201

5

8589

11

Trang 6

1 3 1

17 S¶n l-îng qua 3 n¨m cña mét xÝ nghiÖp A nh- sau:

1

x yi

Gi¸

(1.000®)

L-îng tiªu thô (C¸i)

150 32 100 22

1

qo po

qo p

Trang 7

Created by: Vu Tran Hung 7

Gi¸

(1.000®)

L-îng tiªu thô (C¸i)

TÝnh chØ sè tæng hîp gi¸ c¶ theo c«ng thøc lÊy quyÒn sè kú nghiªn cøu:

a 1,055 Lêi gi¶i: ADCT: Ip = 1 , 055

) 320 40 220 30 (

) 320 42 220 32 ( 1

1 1

q po

q p

Gi¸

(1.000®)

L-îng tiªu thô (C¸i)

Gi¸

(1.000®)

L-îng tiªu thô (C¸i)

Trang 8

Giá

(1.000đ)( pA )

L-ợng tiêu thụ (Cái)( qA )

Giá

(1.000đ)( pB )

L-ợng tiêu thụ (Cái)( qB )

3600 8 3500 6 ) (

) (

qB qA

pB

qB qA

pA

24 Tính tổng sản phẩm trong n-ớc GDP của một địa ph-ơng theo các số liệu d-ới đây:

Ngành kinh tế Chi phí trung

gian

Thu nhập lần đầu của NLĐ

Thu nhập lần đầu của doanh nghiệp

Khấu hao tài sản

25 Tính tổng sản phẩm trong n-ớc GDP của một địa ph-ơng theo các số liệu d-ới đây:

Ngành kinh tế Chi phí trung

gian

Thu nhập lần đầu của NLĐ

Thu nhập lần đầu của doanh nghiệp

Khấu hao tài sản

Lời Giải: GDP( Tính theo ph-ơng pháp sản xuất) = (GO) “ Tổng giá trị sản xuất các ngành” -

(IC)” Tổng chi phí trung gian” + T “ Thuế nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ”

 GDP = GO – IC + T = 3760 – 130 + 8 = 254

26 Biết tốc độ phát triển trên định gốc T = 1,4 Tính tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc:

cuu duong than cong com

Trang 9

Created by: Vu Tran Hung 9

1 1

1 1

T y

yi

y

y yi

y i

Tính tốc độ phát triển liên hoàn giữa hai thời kỳ đó:

a 1,2 Tốc độ phát triển liên hoàn = ti = 1,2

33 , 1

60 , 1

1

i

T Ti

Trang 10

32 Doanh thu xí nghiệp X qua 3 năm:

Năng suất lao động trung bình bằng:

a 68 Lời giải: Ap dụng công thức tính TB cộng gia quyền:

50

) 25 80 15 60 10 50 (

a 3 Lời giải: Ap dụng công thức Tbình cộng điều hoà ta có:

b 2,4 x = 2 , 4

3

1 2 1 2

Trang 11

Created by: Vu Tran Hung 11

40 Điểm thi toán cao cấp học kỳ vừa qua của một lớp có kết quả nh- sau:

Điểm Số sinh viên đạt

Trang 13

Created by: Vu Tran Hung 13

Ngày 20-4 thêm 20 công nhân

Ngày 25-4 thôi 10 công nhân

Và đến cuối tháng o thay đổi:

Hãy xác định số công nhân trung bình trong tahngs 4-2000

Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu

Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu

Ngày 21-6 đến 25-6 cho thôi 20 công nhân

Từ ngày 26-6 đến cuối tháng 30-6 cho thôi việc 15 công nhan

Hãy xác định số công nhân trung bình trong tháng 6-2000

48 Có tài liệu của một xí nghiệp nh- sau:

cuu duong than cong com

Trang 14

49 Cho số liệu ở bảng sau:

Các loại chi phí Giá đơn vị (1000đ) Tổng chi phí năm

1992

L-ợng tiêu thụ năm 1992

c c

V

V x V

GO V

1

Dùng để phân tích:

a Hiêuh quả sử dụng lao động

b Hiệu quả sử dụng vốn lao động

c Hiệu quả vốn đầu t- cơ bản

d Hiệu quả sử dụng tài sản cố đinh

e Các ý đã nêu đều không đúng

51 Có 2 công nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong cùng một thời gian nh- nhau để làm một sản phẩm, ng-ời thứ nhất hết 2 phút, ng-ời thứ hai hết 6 phút Tính thời gain hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân

cuu duong than cong com

Trang 15

Created by: Vu Tran Hung 15

Trang 16

59 Cã tµi liÖu vÒ 2 lo¹i hµng nh- sau:

60 Cã tµi liÖu vÒ t×nh h×nh thùc hiÖn kÕ ho¹ch doanh thu:

Cña c¸c cöa hµng trong quý I n¨m 1995 nh- sau:

Trang 17

Created by: Vu Tran Hung 17

1 Điều tra chọn mẫu a Chỉ điều tra ở một bộ phân chủ yếu của tổng thể

2 Điều tra trọng điểm b Chỉ điều tra một số đơn vị đ-ợc chọn và kết quả

điều tra suy rộng ra toàn tổng thể

3 Điều tra chuyên đề c Chỉ điều tra một số ít đơn vị, thậm trí chỉ một đơn

vị nh-ng đi sau mọi khía cạnh

Sự t-ơng thích giữa cột bên trái và cột bên phải nào d-ới đây là sai

1 Điều tra chọn mẫu a Chỉ điều tra ở một bộ phạn chủ yếu của tổng thê

2 Điều tra trọng điểm b Chỉ điều tra một số đơn vị đ-ợc chọn và kết quả

điều tra suy rộng ra toàn tổng thể

3 Điều tra chuyên đề c Chỉ điều tra một số ít đơn vị, thậm chí chỉ một

đơn vị nh-ng đi sau nghiên cứu mọi khía cạnh

Sự t-ơng thích giữa cột bên trái và cột bên phải nào trên đay là đúng:

1 Trung bình cộng a chịu tác động bởi giá trị của môi quan sát

2 Trung vị b Không chịu ảnh h-ởng của các l-ợng biến ở 2

đầu mút trong dẫy số l-ợng biến

Sự t-ơng thích cột bên trái và cột bên phải nào d-ới đây là sai?

a cặp 1 và a

cuu duong than cong com

Trang 18

65 trong tr-ờng hợp nào d-ới đây là ph-ơng pháp nghiên cứu thống kê học:

a Nghiên cứu bằng trừu t-ợng hoá

b Nghiên cứu thuần tuý số l-ợng

c Nghiên cứu thuần tuý mặt chất l-ợng của hiện t-ợng

d Nghiên cứu mặt l-ợng trong mối quan hệ với măt chất của hiện t-ợng

e Không nghiên cứu theo các tr-ờng hợp điều tra

66 Cho bảng sau;

1 Trung bình cộng a chịu tác động bởi giá trị của môi quan sát

2 Trung vị b Không chịu ảnh h-ởng của các l-ợng biến ở 2

đầu mút trong dẫy số l-ợng biến

Sự t-ơng thích giữa cột bên trái và cột bên phải nào d-ới đây là đúng?

Trang 19

Created by: Vu Tran Hung 19

e Thị tr-ờng tiêu thụ

70 Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô của doanh nghiệp:

71 tr-ờng hợp nào thuộc loại điều tra thống kê không toàn bộ:

a Thu thập tài liệu một cách liên tục theo thời gian

b Thu thập tài liệu không vào thời gian nhất định

c Thu thập tài liệu của một số đơn vị đ-ợc chọn

d Thu thập tài liệu của toàn bộ tổng thể

e Các tr-ờng hợp nêu ra đều không đúng

72 Căn cứ để xác định tiêu thức phân tổ thống kê:

a Quy mô của hiện t-ợng

b Thời gian của hiện t-ợng

c Mục đích nghiên cứu và bản chất của hiện t-ợng

d Không gian của hiện t-ợng

e Các tr-ờng hợp nêu ra đều không đúng

73 Trị số chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn d-ới của mỗi tổ, gọi là:

c Tổng số vốn sản xuất kinh doanh

d Hiệu suất sử dụng vốn sản xuất kinh doanh

e Doanh thu

75 Đồ thi thống kê này thuộc loại nào: cuu duong than cong com

Trang 20

a tæng khèi l-îng cña hiÖn t-îng

b KÕt cÊu cña hiÖn t-îng

Trang 21

Created by: Vu Tran Hung 21

1

1

dùng đẻ tính trị số nào d-ới đây?

a Trung bình cộng giản đơn

b Trung bình cộng gia quyền

c Trung bình cộng điều hoà

e Các tr-ờng hợp đ-a ra đều đúng

83 trong một dẫy số l-ợng biến không có khoảng cách tổ, tr-ờng hợp nào sau đây là mốt:

a L-ợng biến lớn nhất

b L-ợng biến trung bình

c L-ợng biến đ-ợc gặp nhiều nhất

d L-ợng biến nhỏ nhất

e Các tr-ờng hợp đ-a ra đều o đúng

84 Dẫy số thời gian có các giá trị y1, y2, … yn Công thức :

e Giá trị tuyệt đối của 1% tăng hoặc giảm

85 Dãy số thời gian có trị số: y1, y2, … yn Công thức i = yi – yi-1 Xác định chỉ tiêu nào d-ới đây?

a Mức độ trung bình theo thời gian

cuu duong than cong com

Trang 22

b Tốc độ phát triển

c L-ợng tăng hoặc giảm tuyệt đối

d Tốc độ tăng hoặc giảm

e Giá trị tuyêth đối của 1% tăng hoăc giảm:

86 Trong một dãy số l-ợng biến có giá trị lớn nhất Xmax và giá trị nhỏ nhất là Xmin Công thức nào d-ới đây xác định độ phân tán:

xác định chỉ tiêu nào d-ới đây/

a l-ợng tăng (giảm) tuyệt đối

b L-ợng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình

c Tốc độ phát triển liên hoàn

a Tốc độ tăng giảm

b Tốc độ phát triển định gốc

c Mức độ trung bình theo thời gian

d L-ợng tăng (giảm) tuyêt đối

e Các ý đ-a ra đều không đúng

89 ti là tốc độ phát triển liên hoàn, công thức ai = ti -1 xác định chỉ tiêu nào d-ới đây?

a Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)

b Tốc độ tăng (giảm0 dịnh gốc

c Tốc độ tăng (giảm ) liên hoàn

d L-ợng tăng giảm tuyệt đối

e Các ý đ-a ra đều đúng

90 Po – giá kỳ gốc và Pi – giá kỳ báo cáo

qo – l-ợng hàng hoá kỳ gốc và qi – l-ợng hàng hoá kỳ báo cáo

Công thức: Ip =

1

1 1

q po

q p

Trang 23

Created by: Vu Tran Hung 23

91 po – giá ký gốc và p1 – giá ký báo cáo

qo – l-ợng hàng háo ký gốc và q1 – l-ợng hàng hoá ký báo cáo

Công thức tính: Iq =

qo po

q po

.

1

Tính chỉ số nào d-ới đây

a Chỉ số đơn gái về khối l-ợng hàng hoá

b Chỉ số tổng hợp về khối l-ợng hàng hoá

c Chỉ số tổng hợp về giá

d Chỉ số đơn về giá

e Chỉ số không gian về giá

92 po – giá ký gốc và p1 – giá ký báo cáo

qo – ll-ợng hàng hoa ský gốc và q1 – l-ợng hàng háo ký báo cáo

Công thức tính: Ipq =

qo po

q p

.

1 1

e Các tr-ờng hợp đ-a ra đều o đúng

95 Tổng sản phẩm xã hội trừ đi tổng chi phí sản xuất là chỉ tiêu gí d-ới đây;

a thu nhập quốc dân

b Doanh thu

c Tổng lợi nhuận

d Gái thành d-ới san rphẩm

e Các chỉ tiêu nêu ra đều không đúng

96 Đo l-ờng kết quả sản xuất xã hội theo hệ thống SNA

e Gái trị gai tăng thuần

cuu duong than cong com

Trang 24

97 Chi phÝ vËt chÊt ( C2) céng víi chi phÝ dÞch vô phôc vô cho s¶n xuÊt kinh doanh vµ c¸c kho¶n chi phÝ kh¸c lµ:

KhÊu hao + TSC§

ThÆng d- S¶n xuÊt

Chªnh lÖch gi¸ trÞ XuÊt khÈu s¶n phÈm vËt chÊt vµ

Trang 25

Created by: Vu Tran Hung 25

c lợi ích toàn xã hội

d lợi ích doanh nghiệp

e các tr-ờng hợp đ-a ra đêu fo đúng

105 tăng lợi nhuận là cơ sở để xác định hiệu quả kinh tế theo quan điểm:

a Lợi ích toàn xã hội

b Lợi ích tập thể

c Lợi ích doanh nghiệp

d Các tr-ờng hợp nêu ra đều đúng

e Các tr-ờng hợp nêu ra đều o đúng

106 Chỉ tiêu H = GDP: vốn cố định, gọi là:

a hiệu quả sử dụng tài sản l-u động

b Hiệu quả sử dụng vốn sản xuất

c Hiệu quả sử dụng tài sản cố định (vốn cố định)

d Hiệu quả kinh tế vốn đâu ft- xây dựng cơ bản

e Hiệu quả kinh tế sử dụng vốn vay

GO

Vốn đầu t- cơ bản

a Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

b Hiệu quả sử dụng tài sản l-u động

c Hiệu quả kinh tế vốn đầu t- cơ bản

d Hiệu quả kinh tế sử dungh vốn vay

KQ

( trong đó: KQ – kết quả sản xuất kinh doanh; V – vốn

sản xuất;

W - năng suất lao động ) để xác định chỉ tiêu:

a Hiệu quả kinh tế vốn đầu t- cơ bản

cuu duong than cong com

Trang 26

b Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

c Hiệu quả kinh tế chung nguồn lực sản xuất

d Hiệu quả sử dụng vốn l-u động

e Các ý nêu ra không đúng

109 Tổng mức vốn đầu t- xây dựng cơ bản 10 tỉ đồng, mức lợi nhuận thu về hàng năm bằng 2 tỷ đồng, thời hạn thu hồi vốn đầu t- xây dựng cơ bản bằng:

a 15 năm Thời hạn thu hồi vốn đầu t- xây dựng cơ bản = Tổng mức vốn đầu t- xây dựng cơ bản/

) (

qB qA pB

qB qA pA

Trong đó: pA, pB là giá cả ở 2 địa ph-ơng A và B

qA, qB là l-ợng hàng hoá tiêu thụ tại 2 địa ph-ơng A và B Công thức trên để tính:

cuu duong than cong com

Trang 27

Created by: Vu Tran Hung 27

a Chỉ số tổng hợp giá cả

b Chỉ số tổng hợp số l-ợng

c Chỉ số giá cả không gian

d Chỉ số không gian về số l-ợng

e Chỉ số giá cả bình quân với trọng số

114 Ký hiệu(X) trong biểy thống kê nói lên:

a Biểu hiện t-ợng không có số liệu đó

b Biểu hiện thể hiện t-ợng còn thiếu sẽ bổ xung sau

c Biểu hiện hiện t-ợng không có liên quan đến điều đó, nếu viết số liệu vào ô đó sẽ vô nghĩa

d Biểu hiện hiện t-ợng o chính xác

e Tất cả các giải thích trên đều đúng

115 Ký hiệu (-) trong các biểu thống kê nói lên:

a Hiện t-ợng không liên quan đến điêu fđó, nếu viết số liệu vào ô đó sẽ vô nghĩa

b Số liệu còn thiếu sẽ bổ sung sau

c Số liệu không chính xác

d Hiện t-ợng không có số liệu đó

e Tất cả giải thích đều sai

116 Cho dẫy số l-ợng biến sau: 4,5,6,7,8,9,10 số trung vị sẽ là:

2 2

1

1

n

yn y

y y

b Mức độ trung bình theo thời gian từ một dẫy số thời kỳ

c L-ợng tăng (giảm) tuyệt đối

d Tốc độ tăng hoặc giảm

e Gái trị tuyệt đối của 1% tăng (hoặc) giảm

118 cho dãy số l-ợng biến: 3; 7; 5; 4; 2; 11; 7 Tính trung vị:

Biết pm là gái so sánh các mặt hàng , qA, , qB , là l-ợng hàng hoá ở địa ph-ơng A và b Công thức :

cuu duong than cong com

Trang 28

qB pA

qA pA

120 Biết ti là tốc độ phát triển liên hoàn của thời gian I so với thời gian I – 1

Công thức: ai(5) = ti(%) – 100 để tính chỉ tiêu nào d-ới đây

a Tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc

b Tốc độ tăng (hoặc) giảm liên hoàn

c L-ợng tăng (hặc giảm) tuyệt đối

123 biết yi( i = 1, 2, 3, ,…n) là các mức độ của dãy số thời điểm cso khaỏng cách không bằng nhau:

ti ( I = 1, 2, 3, … n) là độ dài thời gian có mức độ yi

Trang 29

Created by: Vu Tran Hung 29

a Mức độ trung bình theo thời gian

b Mức độ trung bình theo thời gian từ một dẫy số thời diểm có khoảng cách thời gian bằng nhau

c Mức độ trung bình theo thời gian đối với dẫy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau

Trang 31

Created by: Vu Tran Hung 31

s 2800T

t 2000T

u 1200T

v 2900T

133 Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra:

a Điều tra không chuyên môn

b Điều tra th-ờng xuyên

c Điều tra chuyên môn

d Điều tra chọn mẫu

134 Có tài liệu thống kê trong 1 năm của một đơn vị địa ph-ơng nh- sau:

Ngành kinh tế Chi phí trung

gian

Thu nhập lần đầu của NSLĐ

Thu nhập lần đầu của doanh nghiệp

Khấu hao tài sản

135 Có tài liệu thống kê trong năm 1995 của địa ph-ơng a nh- sau:

Ngành kinh tế Chi phí trung

gian

Thu nhập lần đầu của NSLĐ

Thu nhập lần đầu của doanh nghiệp

Khấu hao tài sản

cố định

Tổng số thuế nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ địa ph-ơng A thu đ-ợc

Trong năm là 10 tỉ đồng Hãy tính tổng giá trị GDP năm 1995

L-ợng bán ra (cái )

Giá đơn vị (1000đ)

L-ợng bán ra (cái)

Trang 32

138 Có tài liệu phân tổ các gia đình tại một làng theo số con Tính giá trị mốt:

Số con trong gia đình Số gia đính

a 2 sản phẩm

b 5 sản phẩm

c 4 sản phẩm

d 6 sản phẩm

140 Tính năng suất lúa bình quân vụ mùa năm 2001 của một hợp tác xã từ số liệu sau:

Trang 33

Created by: Vu Tran Hung 33

141 Một xí nghiệp có 2 phân x-ởng, phân x-ởng A có số l-ợng công nhân viên chiếm 40% số l-ợng nhân viên toàn xí nghiệp; tiền l-ợng bình quân của phân x-ởng A là 1,5 triệu đồng; của phân x-ởng B là 1 triệu

a 3,642 phút

b 3,333 phút

c 2,965 phút

d 3,854 phút

144 Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 1991 so với năm 1990 là 125% năm 1992 so với năm

1991 là 135% Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp

a 105%

b 115%

c 130%

d 108%

145 Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 2001 so với năm 2000 là 104% năm 2000 so với năm

1999 là 114% Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm vểan xuất của xí nghiệp

Tỷ lệ%

Vải loại

Tổng sản l-ợng Vải (nghìn mét)

Tỷ lệ % Vải loại

Ngày đăng: 28/12/2022, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm