Câu 111 Chiều mức bất biến trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những mức gì ? a. Mức khái niệm, mức logic b. Mức khả thi, mức vật lý, mức khái niệm c. Mức vật lý, mức logic, mức tổ chức, mức quan niệm (Đ) d. Mức quan niệm, mức tổ chức, mức khả thi Câu 112 Mô hình xoắn ốc sai ở đâu ? a. Thiếu các tiến trình b. Tên các tiến trình c. Cách thể hiện sơ đồ d. Thứ tự các tiến trình (Đ) Câu 113 Mô hình làm bản mẫu có tính chất gì ? a. Phân cấp b. Tuần tự c. Lặp (Đ) d. Không lặp Câu 114 Sơ đồ ngữ cảnh sau sai ở đâu ? a. Tiến trình b. Dòng dữ liệu (Đ) c. Kho dữ liệu d. Tác nhân ngoài Câu 115 Sơ đồ ngữ cảnh sau sai ở đâu ? a. Dòng dữ liệu (Đ) b. Tiến trình c. Kho dữ liệu d. Tác nhân ngoài Câu 116 Sơ đồ ngữ cảnh sau sai ở đâu ? a. Tiến trình b. Kho dữ liệu c. Dòng dữ liệu d. Tác nhân ngoài (Đ) Câu 117 Sơ đồ phân cấp chức năng sai ở đâu ? a. Quan hệ cha-con, b. Tên chức năng (Đ) c. Vết d. Phân cấp Câu 118 Sơ đồ ngữ cảnh sau sai ở đâu ? a. Kho dữ liệu (Đ) b. Tiến trình liệu c. Dòng dữ liệu d. Tác nhân ngoài Câu 119 mô hình khái niệm dữ liệu sai ở đâu ? a. chỉ ở loại (1-1,1-N,N-N) b. loại và bản số c. thực thể tham gia vào mối quan hệ (Đ) d. chỉ ở Bản số Câu 120 Mã phân đoạn có đặc điểm gì ? a. không Mở rộng xen thêm được b. Không nhập nhằng (Đ) c. không bị bão hoà d. không Được dùng khá phổ biến Câu 121 mô hình khái niệm dữ liệu sai ở đâu ? a. loại và bản số b. chỉ ở loại (1-1,1-N,N-N) (Đ) c. chỉ ở Bản số d. thực thể tham gia vào mối quan hệ Câu 122 mối quan hệ sai ở đâu ? a. chỉ ở Bản số b. loại (1-1,1-N,N-N) và bản số c. chỉ ở loại d. thực thể tham gia vào mối quan hệ (Đ) Câu 123 Mã hóa theo lát có đặc điểm gì ? a. không Đơn giản b. có thể gợi ý c. không Mở rộng xen thêm được d. Không nhập nhằng (Đ) Câu 124 Mã phân cấp có nhược điểm gì ? a. không mở rộng xen thêm được b. nhập nhằng c. không được dùng phổ biến d. có thể bị bão hoà (Đ) Câu 125 mối quan hệ sai ở đâu ? a. chỉ ở loại (1-1,1-N,N-N) b. loại và bản số c. chỉ ở Bản số Câu trả lời đúng d. thực thể tham gia vào mối quan hệ Câu 126 Sơ đồ sau sai ở đâu ? a. đường liên kết b. khóa (Đ) c. danh sách thuộc tính d. bản số Câu 127 Sơ đồ sau sai ở đâu ? a. khóa b. danh sách thuộc tính c. bản số d. đường liên kết (Đ) Câu 128 Tách lược đồ HĐ(Số, Ngày,mã Khách, tên khách, Địa chỉ) ra hệ lược đồ con đạt 3NF ? a. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và HĐ2(Số, tên khách, Địa chỉ) b. HĐ1(Số, Ngày) và HĐ2(mã Khách, tên khách, Địa chỉ) c. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và HĐ2(mã Khách, tên khách, Địa chỉ (Đ) d. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và HĐ2(Số, mã Khách, tên khách, Địa chỉ) Câu 129 Lược đồ ĐONĐAT2(Số, Ngày, mã Khách) đạt chuẩn cao nhất là ?NF a. 2NF b. 3NF (Đ) c. 1NF d. chưa đạt chuẩn Câu 130 Lược đồ DONĐATHANG(Số, mã hàng, tên hàng, mô tả, ĐV,số lượng) đạt chuẩn cao nhất là ?NF a. 3NF b. chưa đạt chuẩn c. 1NF (Đ) d. 2NF Câu 131 Giao diện người- máy là gì để qua đó thiết lập đối thoại giữa chương trình và người dùng ? a. thao tác b. quy trình c. cơ chế (Đ) d. thủ tục Câu 132 Xác định phương tiện đặc tả chức năng? a. Mô hình thực thể liên kết E-R, b. Mô hình quan hệ c. Từ diển dữ liệu, d. Sơ đồ khối (Đ) Câu 133 Mô hình vòng đời cổ điển này sai ở dâu ? a. Tên các tiến trình b. Cách thể hiện sơ đồ c. Thiếu các tiến trình d. Thứ tự các tiến trình (Đ) Câu 134 Sơ đồ sai ở đâu ? Ở giữa: **TỔ CHỨC** Các bước xung quanh theo thứ tự: 1. **Lập kế hoạch dự án** 2. **Thiết kế** 3. **Phân tích** 4. **Xây dựng PM, thử nghiệm** 5. **Cài đặt, chuyển đổi HT** 6. **Vận hành và bảo trì** a. Thứ tự các tiến trình (Đ) b. Thiếu các tiến trình c. Tên các tiến trình d. Cách thể hiện sơ đồ Câu 135 Mức độ trừu tượng hóa logic trả lời cho câu hỏi nào? a. How? b. What? (Đ) c. By? d. When? Câu 136 Chọn phát biểu đúng. a. HTTT không có tác dụng hỗ trợ quyết định b. HTTT cần có phương pháp xử lý thông tin Câu trả lời đúng c. HTTT không cần con người, d. HTTT phải tự động hóa hoàn toàn, Câu 137 Sơ đồ sai ở đâu ? * **Mô tả hoạ** (bên trái trên) * Người sử dụng và người phân tích * **Mô tả hoạ** (bên phải trên) * Người sử dụng muốn xử lý * Người sử dụng mong muốn * Cân đối nhu cầu và những khả năng (các nguồn lực) * **Mô tả hệ thống hiện** (bên trái dưới) * Mô hình HT mức logic * **Mô tả hệ thống mới** (bên phải dưới) * Người thiết kế * Ở giữa có các mũi tên kèm chữ: * **Xác định** * **Bổ sung những yêu cầu** a. Thứ tự các tiến trình (I,II,III,VI) (Đ) b. Cách thể hiện sơ đồ c. Thiếu các tiến trình d. Tên các tiến trình Câu 87 Trong đặc tả mô-đun thì mô-đun là cái gì ? a. Mô đun chính là hệ thống). b. Mô-đun là một thành phần hoàn toàn độc lập trong hệ thống, c. Mô-đun là một thành phần hoàn toàn phụ thuộc trong hệ thống, d. Một mô-đun chương trình có thể là một chương trình con dạng thủ tục, hàm, hoặc có thể là tập hợp một số câu lệnh trong chương trình, (Đ) Câu 137 Sơ đồ sai ở đâu ? https://i.postimg.cc/zvzMKRdr/anh-1.png a. Thứ tự các tiến trình (I,II,III,VI) (Đ) b. Cách thể hiện sơ đồ c. Thiếu các tiến trình d. Tên các tiến trình Câu 138 https://i.postimg.cc/nLYfmZHr/Cau-138.png Câu 139 https://i.postimg.cc/sxbN80jy/Cau-139.png Câu 140 https://i.postimg.cc/y6JBfMnC/Cau-140.png Câu 141 https://i.postimg.cc/3rGV0YnY/Cau-141.png Câu 142 https://i.postimg.cc/xTYxkHXt/Cau-142.png Câu 143 Mã phân đoạn có đặc điểm gì ? a. nhập nhằng b. không Mở rộng xen thêm được c. Được dùng khá phổ biến (Đ) d. không bị bão hoà Câu 144 Trong phạm trù vào dữ liệu, cần làm gì ? a. hạn chế người dùng kiểm soát luồng tương tác, b. Cho phép người dùng kiểm soát luồng tương tác, (Đ) c. không cho phép người dùng kiểm soát luồng tương tác, d. không quan tâm đến việc người dùng có kiểm soát luồng tương tác hay không) . Câu 145 Trong hiển thị thông tin, nên dùng mẫu chữ như thế nào ? a. không gộp nhóm văn bản để trợ giúp cho việc hiểu b. dùng chỉ chữ thường c. Dùng chữ hoa chữ thường, tụt lề và gộp nhóm văn bản để trợ giúp cho việc hiểu (Đ) d. Dùng chỉ chữ hoa Câu 146 Xác định phương tiện đặc tả chức năng? a. từ điển dữ liệu b. Mô hình quan hệ, c. Mô hình thực thể liên kết E-R, d. Phương trình toán học (Đ) Câu 147 Thiết kế giao diện tập trung vào việc quản lý cái gì ? a. liên kết thủ tục b. cấu trúc chương trình c. chức năng chương trình d. dữ liệu trả lời không đúng Câu 148 https://i.postimg.cc/SxnWjNGk/Cau-148.png Câu 149 Mã phân cấp có đặc tính gì ? a. Mở rộng, xen thêm được (Đ) b. không thể bị bão hoà c. không được dùng phổ biến, d. nhập nhằng Câu 150 https://i.postimg.cc/NMsF9dwL/Cau-150.png Câu 151 Lược đồ DONĐATHANG(Số, mã hàng, số lượng) đạt chuẩn cao nhất là?NF a. 2NF b. chưa đạt chuẩn c. 3NF (Đ) d. 1NF Câu 152 https://i.postimg.cc/NFWQ44Z4/Cau-152.png Câu 153 Xác định cấu trúc đặc tả bằng phương trình toán học: a. Tên chức năng, đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý (Đ) b. Đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý c. Đầu vào, đầu ra d. Tên chức năng, mô tả nội dung xử lý
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN IT12_THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là câu trả lời
Câu hỏi có hình ảnh ở cuối tài liệu
Câu 1
Ba cặp phạm trù thiết kế giao diện là gì ?
a tương tác chung, hiển thị thông tin, trích xuất dữ liệu
b định dạng thông tin, hiển thị thông tin, trích rút thông tin
c Tương tác chung, Hiển thị thông tin, Vào dữ liệu(Đ)
d vào dữ liệu, ra dữ liệu, xử lý dữ liệu
Câu 2
Bản chất của việc phát triển một hệ thống thông tin là gì ?
a Là một công việc hàng năm của tổ chức
b Là một giải pháp cho những vấn đề mà tổ chức đang gặp phải(Đ)
c Là một nhiệm vụ quan trọng của tổ chức
d Là một chiến lược phát triển
Câu 3
Bản chất của việc phát triển một hệ thống thông tin là?
a Là mua sắm mới thiết bị
b Là bổ sung nhiệm vụ mới
c Là thiết kế lại tổ chức(Đ)
d Là thực hiện một dự án mới
Câu 4
Bản chất của việc phát triển một hệ thống thông tin là?
a Là phác thảo ý tưởng tương lai
b Là xây dựng chiến lược quản lý để chuyển dịch tổ chức từ hiện trạng đến tương lai(Đ)
c Là xây dựng một kế hoạch thực hiện dự án
d Là xây dựng quy trình thực hiện dự án
Trang 2Câu 5
Bốn tính chất cơ bản của mô-đun là
a Vào/ra,Chức năng,Cơ chế,Dữ liệu chung
b Vào/ra,Cơ chế,dữ liệu chung,Dữ liệu cục bộ
c Vào/ra,Chức năng,Cơ chế,Dữ liệu cục bộ(Đ)
Các mô-đun được ghép nối chặt chẽ nếu chúng sử dụng cái gì ?
a không dùng các biến chung nhưng có trao đổi các thông tin điều khiển
b dùng các biến chung và có trao đổi các thông tin điều khiển(Đ)
c dùng các dữ liệu vào chung,
d không dùng các biến chung,
Câu 9
Các phần tử trong một hệ thống có đặc điểm gì ?
a Giống nhau một số
b Khác nhau hoàn toàn(Đ)
c Giống nhau hoàn toàn
Trang 3d Khác nhau một số
Câu 10
Các phương pháp điều tra hiện đại bao gồm những phương pháp nào?
a Nghiên cứu tài liệu, phiếu điều tra
b Phỏng vấn, phiếu điều tra
c Phương pháp làm bản mẫu, thiết kế ứng dụng liên kết, phát triển ứng dụng nhanh.(Đ)
d Quan sát, phiếu điều tra
Các yêu cầu được chia làm các loại nào?
a Các yêu cầu chức năng, các yêu cầu phi chức năng(Đ)
b Các yêu cầu hệ thống chức năng, các yêu cầu tài chính
c Các yêu cầu hệ thống chức năng, các yêu cầu phi chức năng, các yêu cầu tài chính, các yêu cầu kỹ thuật
d Các yêu cầu phi chức năng, các yêu cầu kỹ thuật
Trang 4a CSDL dùng chung
b Che dấu thông tin(Đ)
c Không theo hướng sử dụng lại
d Không theo hướng kế thừa
Câu 15
Cái “chết” của hệ thống có nghĩa gì?
a Chết vật lý
b Không còn hữu dụng do lỗi thời(Đ)
c Không thực hiện đủ các chức năng,
a Thông tin, dữ liệu, con người, thiết bị
b Thông tin, xử lý, con người, thiết bị(Đ)
c Máy tính, thông tin, con người, thiết bị
d Thông tin, xử lý, thủ tục, ngôn ngữ lệnh
Trang 5Đặc điểm của Thông tin là gì?
a Có thể lưu trữ trên máy(Đ)
b Tồn tại theo chủ quan của người lãnh đạo
c Không thể tạo được
d Không định lượng được
Câu 21
Đặc tả chức năng bằng ngôn ngữ có cấu trúc/giả mã bằng cách nào?
a Sử dụng các danh từ để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng động từ để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
b Sử dụng các động từ hành động để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng động từ
để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
c Sử dụng các danh từ để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng danh từ để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
d Sử dụng các động từ hành động để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng danh từ
để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc(Đ)
Câu 22
Đặc tả dữ liệu được xem như việc xác định cái gì ?
Trang 6a xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, không phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin(Đ)
b xác định tên, xác định dạng xử lý và tính chất của xử lý, không phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
c xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
d xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, không phụ thuộc vào người sử dụng, phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
Câu 23
Đặc tính của cây quyết định?
a Không phải là biến dạng của bảng quyết định
b phân chia các trường hợp theo cấu trúc cây(Đ)
c Số các giá trị có thể của mỗi điều kiện vào có thể vô hạn
d phân chia các trường hợp theo cấu trúc bảng
Câu 24
Đặc trưng cuả thiết kế hướng đối tượng là gì ?
a Các đối tượng không thể phân tán
b không có vùng dữ liệu dùng chung(Đ)
Trang 7a Mục tiêu hệ thống
b Trạng thái hệ thống (tập trung/phân tán)(Đ)
c Yêu cầu chức năng
d Yêu cầu dữ liệu
Câu 27
Hai hướng thiết kế thông dụng là những hướng nào ?
a Hướng chức năng và đối tượng(Đ)
b hướng chức năng và thành phần
c hướng đối tượng và dịch vụ
d hướng dữ liệu và chức năng
a Có thể tạo ra thông tin mới(Đ)
b Có thể thay thế con người ra quyết định
c Không thể thay đổi sửa chữa thông tin
d Không có nhiệm vụ thu thập thông tin
Trang 9Mã hóa kiểu liệt kê có đặc điểm gì ?
a Không nhập nhằng, Đơn giản, Thêm phía sau, không xen được, Thiếu tính gợi
ý, không cần bảng tương ứng, Không phân theo nhóm
b Không nhập nhằng, Đơn giản, Thêm phía sau, không xen được, có tính gợi ý, cần phải có bảng tương ứng, Không phân theo nhóm
c Không nhập nhằng, Đơn giản, Thêm phía sau, xen được, Thiếu tính gợi ý, cầnphải có bảng tương ứng, Không phân theo nhóm
d Không nhập nhằng, Đơn giản, Thêm phía sau, không xen được, Thiếu tính gợi
ý, cần phải có bảng tương ứng, Không phân theo nhóm(Đ)
Câu 39
Mã hóa kiểu liệt kê có khuyết điểm gì ?
Trang 10a không Đơn giản
b không Thêm phía sau
c Không xen được(Đ)
d nhập nhằng
Câu 40
Mã hóa kiểu liệt kê có Ưu điểm gì ?
a Đơn giản(Đ)
b không cần phải có bảng tương ứng
c phân được theo nhóm
Mã hóa theo lát có nhược điểm gì ?
a không Đơn giản
b không thể bị bão hoà
c không mở rộng xen thêm được
d Được dùng khá phổ biến(Đ)
Câu 44
Trang 11Ma trận E_F sai ở đâu ?
Một lược đồ quan hệ bao gồm những thành phần nào ?
a danh sách thuộc tính, loại thuộc tính, giá trị thuộc tính,
b tên, danh sách thuộc tính, giá trị thuộc tính,
c tên, danh sách thuộc tính, kiểu dữ liệu của thuộc tính
d tên, danh sách thuộc tính, thuộc tính khóa,(Đ)
Câu 46
Một thiết kế dễ thích nghi thì có mức nhìn thấy được cao Có một quan hệ
rõ ràng giữa các mức khác nhau của thiết kế Có thể tìm được các biểu diễn liên quan giữa các thành phần nào ?
a chương trình và dạng của sơ đồ luồng dữ liệu,
b lược đồ cấu trúc và và lược đồ quan hệ
c lược đồ cấu trúc và dạng của sơ đồ luồng dữ liệu(Đ)
d lược đồ cấu trúc và dạng của sơ đồ phân cấp chức năng,
Câu 47
Một thực thể bao gồm những thành phần nào ?
a Tên thực thể,Danh sách thuộc tính
b Tên thực thể,Danh sách thuộc tính, giá trị các thuộc tính
c Tên thực thể,Danh sách thuộc tính,Thuộc tính định danh(Đ)
d Tên thực thể,Thuộc tính định danh
Trang 12Mục đích của quy trình điều tra?
a Hỗ trợ một cách đắc lực nhất cho phương pháp điều tra, được tiến hành từ trênxuống, tiến hành lặp đi lặp lại
b Hỗ trợ một cách đắc lực nhất cho phương pháp mô hình hóa, được tiến hành
từ dưới lên, tiến hành lặp đi lặp
c Hỗ trợ một cách đắc lực nhất cho phương pháp mô hình hóa, được tiến hành
từ trên xuống, tiến hành một lần
d Hỗ trợ một cách đắc lực nhất cho phương pháp mô hình hóa, được tiến hành
từ trên xuống, tiến hành lặp đi lặp lại(Đ)
Câu 51
Mức độ trừu tượng hóa vật lý thể hiện ở điểm nào?
a Làm rõ kiến trúc vật lý của hệ thống(Đ)
b Không quan tâm đến phương pháp
c Không quan tâm đến tác nhân,
Trang 13Nguyên tắc thiết kế theo chu trình thể hiện ở chỗ nào ?
a Có thể bỏ qua một số giai đoạn
b Có thể theo cấu trúc lặp(Đ)
c Không thể quay lại giai đoạn trước
d Không cần theo cấu trúc tuần tự
Câu 55
Nhiệm vụ của CSDL là gì ?
a Không cung cấp thông tin hoạt động,
b Cung cấp thông tin cần thiết phục vụ cho việc quản lý điều hành của một tổ chức(Đ)
c Không cung cấp thông tin phản ánh cấu trúc nội bộ
d Không quan tâm đến mục tiêu của tổ chức sử dụng nó
Câu 56
Phát triển một HTTT là một quá trình tạo ra một HTTT cho một tổ chức Quá trình đó bắt đầu từ khi nào của hệ thống cho đến khi đưa hệ thống vào hoạt động?
a Nêu ý tưởng xây dựng(Đ)
b Phân tích
c Thiết kế
d Lập kế hoạch
Câu 57
Trang 14phương pháp cấu trúc là các phương pháp làm mịn kiến trúc phần mềm theo cách thức nào ?
a hỗn hợp dưới lên và trên xuống
Sơ đồ khối bao gồm những bài trí gì ?
a Hình thoi biểu diễn chức năng, đường thẳng có hướng chỉ dẫn hành động
Trang 15b Hình thoi biểu diễn điều kiện rẽ nhánh, hình chữ nhật biểu diễn chức năng, đường thẳng có hướng chỉ dẫn hành động, ký hiệu chỉ dẫn rẽ nhánh(Đ)
c Hình thoi biểu diễn điều kiện rẽ nhánh, hình chữ nhật biểu diễn chức năng, đường thẳng không có hướng chỉ dẫn hành động
d Hình tròn biểu diễn điều kiện rẽ nhánh, hình chữ nhật biểu diễn chức năng
Sơ đồ luồng dữ liệu cho phép có thể vẽ như thế nào?
a Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
b Vẽ cùng 1 kho dữ liệu ở nhiều nơi(Đ)
c Vẽ cùng 1 chức năng ở nhiều nơi
d Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
Câu 62
Sơ đồ luồng dữ liệu cho phép vẽ như thế nào ?
a Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
b Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
c Không đề tên thông tin trên dòng dữ liệu khi vào và ra kho dữ liệu(Đ)
d Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
Câu 63
Sơ đồ luồng dữ liệu cho phép vẽ như thế nào?
a vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
b vẽ cùng 1 tác nhân ngoài ở nhiều nơi(Đ)
c vẽ cùng 1 chức năng ở nhiều nơi
d vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
Câu 64
Sơ đồ luồng dữ liệu gồm các phần tử cấu thành nào ?
a Tiến trình hay chức năng, luồng dữ liệu, kho dữ liệu, các tác nhân ngoài(Đ)
b Tiến trình hay chức năng, luồng dữ liệu, các tác nhân ngoài
c Tiến trình hay chức năng, luồng dữ liệu, kho dữ liệu
d Tiến trình hay chức năng, kho dữ liệu, các tác nhân ngoài
Câu 65
Trang 16Sơ đồ luồng dữ liệu hệ thống nhận được từ mô hình nào ?
a sơ đồ cấu trúc chương trình,
b ma trận cân đối E_F
c sơ đồ tiến trình nghiệp vụ(Đ)
d sơ đồ E-R,
Câu 66
Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh cho phép vẽ như thế nào ?
a Vẽ cùng 1 chức năng ở nhiều nơi
b Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
c Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
d Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa kho dữ liệu và chức năng con(Đ)Câu 67
Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh cho phép vẽ như thế nào ?
a Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
b Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
c Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
d Vẽ kho dữ liệu(Đ)
Câu 68
Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh cho phép vẽ như thế nào ?
a Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
b Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa kho dữ liệu và chức năng con(Đ)
c Vẽ cùng 1 chức năng ở nhiều nơi
d Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
Câu 69
Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh cho phép vẽ như thế nào ?
a Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
b Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
c Vẽ kho dữ liệu(Đ)
d Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
Trang 17Câu 70
Sơ đồ luồng dữ liệu mức dười đỉnh các cấp cho phép vẽ như thế nào ?
a Vẽ kho dữ liệu có quan hệ trực tiếp với nhiều chức năng con(Đ)
b Vẽ cùng 1 chức năng ở nhiều nơi
c Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
d Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
Trang 18Trong thiết kế hướng chức năng, hệ thống được thiết kế theo quan điểm nào ?
Tách lược đồ HOAĐON (Số, Ngày,mã Khách, tên khách, Địa chỉ, mã
hàng*, tên hàng*, mô tả*, ĐV*,số lượng *) ra hệ lược đồ con đạt 1NF:
a HĐ1(Số, Ngày, mã Khách, tên khách, Địa chỉ) và
HĐ2(mã hàng, tên hàng, mô tả, ĐV,số lượng)
b HĐ1(Số, Ngày, mã Khách, tên khách, Địa chỉ, mã hàng) và HĐ2(Số, mã hàng, tên hàng, mô tả, ĐV,số lượng)
Trang 19c HĐ1(Số, Ngày,mã Khách, tên khách, Địa chỉ) và HĐ2(Số, mã hàng*, tên hàng*, mô tả*, ĐV*,số lượng*)
d HĐ1(Số, Ngày,mã Khách, tên khách, Địa chỉ) và HĐ2(Số, mã hàng, tên hàng,
Thiết kế có thể được xác định như một " tiến trình áp dụng nhiều kỹ thuật
và nguyên lý với mục đích xác định ra một thiết bị, một tiến trình hay một
hệ thống đủ chi tiết để cho phép thực hiện nó về mặt nào ?
thiết kế dữ liệu tập trung vào cái gì ?
a cách biểu diễn dữ liệu,
b việc sử dụng dữ liệu
c cấu trúc dữ liệu(Đ)
Trang 20d giá trị dữ liệu,
Câu 81
Thiết kế giao diện là thể hiện ý tưởng chuyển các chức năng được mô tả trong sơ đồ nào sang dạng một màn hình thao tác để qua đó con người tác động nhằm thực hiện các chức năng đó trên máy ?
a sơ đồ liên kết thực thể_mối quan hệ
b Sơ đồ phân cấp chức năng
c sơ đồ luồng dữ liệu hệ thống(Đ)
d Lược đồ chương trình
Câu 82
Thiết kế hạ tầng kỹ thuật quan tâm đến vấn đề gì ?
a cơ chế điều khiển,
Trang 21a Cải tiến cấu trúc giao diện
b Cải tiến cấu trúc chương trình dựa trên việc mô-đun hóa(Đ)
c Cải tiến cấu trúc trình diễn
d Cải tiến quy trình phát triển
b Mô-đun là một thành phần hoàn toàn độc lập trong hệ thống,
c Mô-đun là một thành phần hoàn toàn phụ thuộc trong hệ thống,
d Một mô-đun chương trình có thể là một chương trình con dạng thủ tục, hàm, hoặc có thể là tập hợp một số câu
Câu 88
Trong hiển thị thông tin , nên hiển thị cái gì ?
a hiển thị thông tin có liên quan tới cả quá khứ, hiện tại, tương lai
b Chỉ hiển thị thông tin có liên quan tới hiện tại(Đ)
c Chỉ hiển thị thông tin có liên quan tới quá khứ
d hiển thị thông tin có liên quan tới tương lai
Trang 22Trong hiển thj thông tin , nên hiện cái gì ?
a Hiện đầy đủ những thông báo lỗi và phải dễ hiểu (rõ nghĩa)(Đ)
b hiện những thông báo lỗi vừa có tần xuất xuất hiện cao vừa nghiêm trọng
c hiện những thông báo lỗi có tần xuất xuất hiện cao
d hiện các thông báo lỗi nghiêm trọng
Câu 92
Trong hiển thj thông tin , nên làm hiệu quả cái gì ?
a hiệu quả dạng trình bày kiến trúc
b Hiệu quả dạng trình bày chỉ thị
c hiệu quả dạng trình bày xử lý
d Hiệu quả dạng trình bày dữ liệu(Đ)
Câu 93
Trong phạm trù vào dữ liệu, cần
a không cho phép người dùng kiểm soát luồng tương tác
b Hỗ trợ người dùng tối thiểu
c Cung cấp trợ giúp cho mọi hành động nhập dữ liệu bảo đảm tính toàn vẹn dữ liệu(Đ)
d tối đa số hành động đưa vào mà người dùng cần thực hiện,
Câu 94
Trong quy trình phân tích –thiết kế hệ thống thông tin, cần xác định mô hình nghiệp vụ nào ?
Trang 23Trong tương tác chung cần cái gì ?
a không yêu cầu kiểm chứng mọi hành động phá huỷ
b Trong giao tiếp chuẩn có các đối tượng tùy chọn
c không cần giải thích các quy tắc
Trang 24d Nhất quán(Đ)
Câu 99
Trong tương tác chung cần điều gì ?
a Cho phép dễ dàng lần ngược nhiều hành động(Đ)
b Thao tác cho người dùng là tối đa
c tối đa khối lượng thông tin phải ghi nhớ giữa các hành động
d không dung thứ cho sai lầm
Xác định 1 nguyên tắc phân rã cha-con trong sơ đồ phân cấp chức năng ?
a Một cha chỉ có 1 con, một con chỉ thuộc 1 cha
b Một cha có nhiều con, một con chỉ thuộc 1 cha(Đ)
c Một cha chỉ có 1 con, một con có thể thuộc nhiều cha
d Một cha có nhiều con, một con có thể thuộc nhiều cha
Câu 102
Xác định cấu trúc đặc tả bằng phương trình toán học?
a Đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý
b Tên chức năng, mô tả nội dung xử lý
c Tên chức năng, đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý(Đ)
d Tên chức năng, đầu vào, đầu ra
Câu 103
Xác định phương án đúng?
a Bản chất của Sơ đồ luồng dữ liệu là mô tả các chức năng của hệ thống theo tiến trình(Đ)
Trang 25b Bản chất của Sơ đồ luồng dữ liệu là mô tả các dữ liệu trong hệ thống
c Bản chất của Sơ đồ luồng dữ liệu là mô tả các thành phần của hệ thống
d Bản chất của Sơ đồ luồng dữ liệu là mô tả các giao diện của hệ thống
thể-b Thêm các kho dữ liệu lấy từ danh sách hồ sơ tài liệu sử dụng
c.Làm mịn Sơ đồ ngữ cảnh khi thay tiến trình duy nhất bằng các tiến trình con (tương ứng với các chức năng mức 1 của sơ đồ phân rã chức năng)
a PA1:a,b,c
Trang 26a HANG1(#mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, giá)
b KHACH(#mã khách, tên khách, địa chỉ, mã hàng)
c HANG2(#mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số lượng)
d DONGHANG (#số hóa đơn,#mã hàng, tên hàng, giá)(Đ)
Câu 109
Ý tưởng của phương pháp mô hình hóa là nghiên cứu tập trung vào cái gì ?
a Đối tượng bao phủ nó
b Đối tượng “tương tự”(Đ)
c Đối tượng bộ phận
d Trực tiếp đối tượng
Câu 110
Yêu cầu chủ yếu nhất của tư duy tiếp cận hệ thống là gì ?
a Tối ưu hóa cục bộ sẽ dẫn đến tối ưu hóa tổng thể
b Không cần xét mối liên hệ ngoài
c Có thể xét độc lập một phần tử
d Xem xét hệ thống trong tổng thể vốn có của nó cùng với mối liên hệ trong và ngoài(Đ)