1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kĩ thuật an toàn hóa chất

134 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kĩ thuật an toàn hóa chất
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật hóa chất
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,33 MB
File đính kèm KĨ THUẬT AN TOÀN HÓA CHẤT.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp chất được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo. (Luật hóa chất 2007) Là các NTHH và các hợp chất của chúng, tồn tại ở dạng tự nhiên hoặc được tạo ra trong các quá trình sản xuất, thông qua các PUHH, quá trình chiết tách và tinh chế các hợp chất sẵn có trong thiên nhiên (NĐ 682005)

Trang 1

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG

MÔN H Ọ C

Trang 2

N ộ i dung ch ươ ng 1

1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m, thu ậ t ng ữ

1.2 Phân lo ạ i hóa ch ấ t

Trang 4

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Ho ạ t độ ng hóa ch ấ t (Lu ậ t hóa ch ấ t 2007)

Là ho ạ t độ ng đầ u t ư , s ả n xu ấ t, sang chai, đ óng gói, mua bán, xu ấ t kh ẩ u, nh ậ p kh ẩ u, v ậ n chuy ể n, c ấ t gi ữ ,

b ả o qu ả n, s ử d ụ ng, nghiên c ứ u, th ử nghi ệ m hóa ch ấ t,

x ử lý hóa ch ấ t th ả i b ỏ , x ử lý ch ấ t th ả i hóa ch ấ t.

Trang 5

S ử d ụ ng các hóa ch ấ t khi làm vi ệ c (Công ướ c 160 – ILO)

Trang 6

Ch ấ t độ c

Là nh ữ ng ch ấ t khi xâm nh ậ p vào c ơ th ể dù v ớ i m ộ t

l ượ ng nh ỏ c ũ ng gây các bi ế n đổ i sinh lý, sinh hóa, phá

v ỡ th ế cân b ằ ng sinh h ọ c, gây r ố i lo ạ n ch ứ c n ă ng s ố ng bình th ườ ng d ẫ n t ớ i tr ạ ng thái b ệ nh lý c ủ a các c ơ quan,

h ệ th ố ng và toàn b ộ c ơ th ể

- Ch ấ t độ c b ả n ch ấ t (ch ấ t độ c t ự nhiên)

- Ch ấ t độ c không b ả n ch ấ t

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 7

Ch ấ t độ c công nghi ệ p

Là nh ữ ng ch ấ t g ặ p trong quá trình ho ạ t độ ng, lao độ ng

c ủ a con ng ườ i d ướ i d ạ ng sp ban đầ u/trung gian/ph ụ /cu ố i cùng ở tr ạ ng thái h ơ i, l ỏ ng, khí, đồ ng th ờ i

c ả ở d ạ ng b ụ i, khói ho ặ c mù Các ch ấ t này gây tác độ ng lên NL Đ trong tr ườ ng h ợ p không th ự c hi ệ n n ộ i quy, quy

đị nh v ề KTAT và VSL Đ

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 8

Độ độ c (Toxicity)

M ứ c độ gây ả nh h ưở ng x ấ u đế n s ứ c kh ỏ e n ế u xâm

nh ậ p vào c ơ th ể l ượ ng ch ấ t độ c t ố i thi ể u đủ gi ế t ch ế t 1

kg sinh v ậ t s ố ng.

Mức độ độc của hóa chất

C ự c độ c/r ấ t độ c (extreme toxicity).

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 9

S ự nhi ễ m độ c (Toxins/Poisons)

Hiện tượng sức khỏe bị tổn thương do chất độc xâm nhập vào

cơ thể, có thể gây ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe, có thể dẫn

tới tử vong do các hoạt động sinh học của cơ quan bị nhiễm độckhông thể phục hồi

Nhiễm độc được phân thành nhiễm độc cấp tính và nhiễm độc

mạn/mãn tính, căn cứ vào các biểu hiện sau:

- Sự xuất hiện các triệu chứng nhanh hay chậm

- Tính nghiêm trọng và thời hạn tồn tại của các triệu chứng

- Sự hấp thụ chất độc nhanh hay chậm

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 10

Nhi ễ m độ c c ấ p tính (Acute poison)

Hi ệ n t ượ ng ch ấ t độ c v ớ i m ộ t l ượ ng đủ l ớ n, khi vào c ơ

th ể , ngay l ậ p t ứ c tác độ ng m ạ nh đế n s ứ c kh ỏ e, gây ra các tri ệ u ch ứ ng nh ư s ổ m ũ i, nh ứ c đầ u, b ả i ho ả i, bu ồ n nôn, đ i l ỏ ng, toát m ồ hôi, run và c ả m giác m ệ t m ỏ i N ế u nhi ễ m độ c n ặ ng gây ra co gi ậ t, r ố i lo ạ n hành vi, gây b ấ t

t ỉ nh và có th ể t ử vong.

Gây ra b ở i s ự ti ế p xúc ng ắ n, đơ n l ẻ (th ườ ng không

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 11

Nhi ễ m độ c m ạ n/mãn tính (Chronic poison)

Hi ệ n t ượ ng ch ấ t độ c xâm nh ậ p và tích l ũ y trong c ơ th ể

trong m ộ t kho ả ng th ờ i gian dài, đế n m ộ t m ứ c độ nào đ ó

có kh ả n ă ng gây độ t bi ế n t ế bào, kích thích u ác tính phát tri ể n, ả nh h ưở ng đế n t ế bào thai và gây ra d ị

d ạ ng… tri ệ u ch ứ ng ban đầ u th ườ ng là da xanh, ă n ng ủ

th ấ t th ườ ng, nh ứ c đầ u, m ỏ i kh ớ p, m ỏ i c ổ , suy gan, r ố i

lo ạ n tu ầ n hoàn…

Gây ra b ở i s ự ti ế p xúc nhi ề u l ầ n v ớ i m ộ t hóa ch ấ t trong

m ộ t th ờ i gian dài.

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 12

Hóa ch ấ t độ c (toxic chemical) (TCVN)

Gây độ c h ạ i, ả nh h ưở ng x ấ u tr ự c ti ế p/gián ti ế p đế n

ng ườ i và sinh v ậ t;

Xâm nh ậ p vào c ơ th ể qua da, đườ ng tiêu hóa, hô

h ấ p gây nhi ễ m độ c c ấ p/mãn tính, gây nhi ễ m độ c c ụ c

b ộ /toàn thân;

Có th ể là nh ữ ng hóa ch ấ t có kh ả n ă ng gây ung th ư ,

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 13

Hóa ch ấ t nguy hi ể m (dangerous chemical - Lu ậ t hóa

ch ấ t 2007)

Có m ộ t ho ặ c m ộ t s ố đặ c tính nguy hi ể m sau đ ây:

a) D ễ n ổ ; b) Ôxy hóa m ạ nh; c) Ă n mòn m ạ nh;

d) D ễ cháy; đ ) Độ c c ấ p tính; e) Độ c mãn tính;

g) Gây kích ứ ng v ớ i con ng ườ i; h) Gây ung th ư ho ặ c

có nguy c ơ gây ung th ư ; i) Gây bi ế n đổ i gen; k) Độ c đố i v ớ i sinh s ả n;

l) Tích lu ỹ sinh h ọ c; m) Ô nhi ễ m h ữ u c ơ khó phân hu ỷ ;

1.1.1 M ộ t s ố khái ni ệ m

Trang 16

LD50 (Lethal Dose - mg ch ấ t độ c/kg b.w tr ọ ng l ượ ng c ơ th ể ):

li ề u l ượ ng gây ch ế t 50% Đ VTN, LD50 đ ánh giá tính độ c

Trang 17

TLVs (Threshold Limit Values):

Giá trị ngưỡng tới hạn - Giới hạn tiếp xúc nghề nghiệp trung bìnhtrong 8h

TLVs được thiết lập dựa trên cơ sở của một ngày làm việc bằng

với 8h và một tuần làm việc bằng với 40h

Thể hiện bằng đơn vị là “ppm” và “mg/m3”

Các loại TLVs:

TLV - TWATLV - STELTLV - C

1.1.2 M ộ t s ố thu ậ t ng ữ , kí hi ệ u

Trang 18

• PEL(Permissible Exposure Limit): Giới hạn tiếp xúc có thể chấp

• RfD (Reference Dose): Liều lượng nền (liều lượng ước tính con

người tiếp xúc trong một ngày mà không xảy ra một nguy cơ nào

đối với sức khoẻ trong suốt cả đời)

• LOAEL (Lowest Observed Adverse Effect Level): Mức thấp nhất

1.1.2 M ộ t s ố thu ậ t ng ữ , kí hi ệ u

Trang 19

Mã s ố CAS – www.cas.org

Là dãy các ch ữ s ố duy nh ấ t ấ n đị nh cho m ỗ i hóa ch ấ t (nguyên t ố hoá h ọ c, h ợ p ch ấ t hoá h ọ c, các polyme, chu ỗ i sinh h ọ c, các h ỗ n h ợ p và các h ợ p kim) theo quy

t ắ c c ủ a Chemical Abstracts Service (vi ế t t ắ t là CAS).

Ví d ụ , s ố CAS c ủ a n ướ c là 7732 - 18 - 5

1.1.2 M ộ t s ố thu ậ t ng ữ , kí hi ệ u

Trang 20

S ố UN (United Nations)

S ố UN là s ố có b ố n ch ữ s ố , đượ c quy đị nh b ở i T ổ ch ứ c Liên h ợ p qu ố c, dùng để xác đị nh các hóa ch ấ t nguy

hi ể m, dùng trong quá trình v ậ n chuy ể n hóa ch ấ t.

UN0001 v ề UN3500

1.1.2 M ộ t s ố thu ậ t ng ữ , kí hi ệ u

Trang 23

1.2.2 Phân lo ạ i theo m ứ c tác d ụ ng sinh h ọ c (theo OMS/ILO – 1969)

Lo ạ i A: có ti ế p xúc v ớ i ch ấ t độ c nh ư ng không gây

ả nh h ưở ng t ớ i s ứ c kh ỏ e

Lo ạ i B: có ti ế p xúc v ớ i ch ấ t độ c, có th ể gây tác h ạ i cho s ứ c kh ỏ e nh ư ng ph ụ c h ồ i đượ c

Lo ạ i C: có ti ế p xúc v ớ i ch ấ t độ c, có th ể gây b ệ nh

nh ư ng ph ụ c h ồ i đượ c

Lo ạ i D: có ti ế p xúc v ớ i ch ấ t độ c, gây b ệ nh nh ư ng không ph ụ c h ồ i đượ c ho ặ c ch ế t.

S ự phân lo ạ i này phù h ợ p v ớ i NL Đ làm vi ệ c 8h/ngày và

1.2 Phân lo ạ i hoá ch ấ t

Trang 24

1.2.3 Phân lo ạ i theo nhóm các ch ấ t và m ứ c độ nguy

hi ể m c ủ a chúng

I: Vô cùng nguy hi ể m

II: M ứ c nguy hi ể m cao

III: M ứ c nguy hi ể m trung bình

IV: Ít nguy hi ể m

1.2 Phân lo ạ i hoá ch ấ t

Trang 25

1.2.3 Phân lo ạ i theo nhóm các ch ấ t và m ứ c độ nguy hi ể m c ủ a chúng

Ch ỉ s ố đ o độ c ch ấ t h ọ c Tiêu chu ẩ n cho các m ứ c độ nguy

> 50.000

H ệ s ố kh ả n ă ng có th ể nhi ễ m độ c theo

đườ ng hô h ấ p

> 300 300 - 30 29 - 3 < 3

1.2 Phân lo ạ i hoá ch ấ t

Trang 26

1 2 4 Phân loạ i cá c hoá chấ t dự a và o nguy c ơ gây ung th ư ở ngườ i

Dựa trên những chứng cứ rõ ràng, IARC (Cơ quan nghiên cứu ung

thư quốc tế) đã phân loại hóa chất theo 4 nhóm có khả năng gâyung thư:

Nhó m 1: tác nhân (hoặc hỗn hợp) chắc chắn gây ung thư ở người

Nhó m 2: gồm nhóm 2A và 2B

Nhó m 2 A: tá c nhân ( hoặ c hỗ n hợ p) có thể gây ung th ư ở ngườ i

1.2 Phân lo ạ i hoá ch ấ t

Trang 27

1 2 4 Phân loạ i cá c hoá chấ t dự a và o nguy c ơ gây ung th ư ở ngườ i

Nhó m 3: tác nhân/hỗn hợp chưa thể xếp vào nhóm chất gâyung thư ở người

Nhó m 4: tác nhân (hoặc hỗn hợp) có thể không gây ung thư cho

người

1.2 Phân lo ạ i hoá ch ấ t

Trang 28

Căn cứ vào đặc tính nguy hiểm, hoá chất nguy hiểm được phân

loại thành các dạng sau:

a) Dễ nổ; b) Ôxi hoá mạnh;

c) Ăn mòn mạnh; d) Dễ cháy;

e) Độc cấp tính; f) Độc mãn tính;

g) Gây kích ứng với con người; h) Gây ung thư hoặc có

i) Gây biến đổi gen; nguy cơ gây ung thư;j)

1.2.5 Phân lo ạ i hoá ch ấ t nguy hi ể m (theo Thông t ư 12/2006/BCN)

1.2 Phân lo ạ i hoá ch ấ t

Trang 31

CH ƯƠ NG II

S Ự XÂM NH Ậ P, CHUY Ể N HÓA VÀ

Đ ÀO TH Ả I C Ủ A HÓA CH Ấ T TRONG

C Ơ TH Ể

MÔN H Ọ C

Trang 32

Nội dung

2.1 Con đườ ng hóa ch ấ t xâm nh ậ p c ơ

th ể

2.2 Điề u kiệ n là m t ă ng kh ả n ă ng hóa

ch ấ t xâm nh ậ p vào c ơ thê ̉

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa ch ấ t trong c ơ th ể

Trang 33

2.1 Con đường hóa chất xâm nhập cơ thể

2.1.1 Qua đường hô hấp

2.1.2 Qua đường da

2.1.3 Qua đường tiêu hóa

Trang 34

2.2 Điề u kiệ n là m t ă ng kh ả n ă ng hóa ch ấ t xâm nh ậ p vào c ơ thê ̉

Điề u kiệ n khá ch quan

Tổ chứ c, ph ươ ng phá p và đ i ề u ki ệ n lao độ ng không hợ p vớ i sinh lý c ơ thể

Môi tr ườ ng lao độ ng

T ươ ng tá c giữ a yế u tố vậ t lý và hó a họ c

Không khí MTL Đ có chấ t độ c

Trang 35

2.2 Điề u kiệ n là m t ă ng kh ả n ă ng hóa ch ấ t xâm nh ậ p vào c ơ thê ̉

Cá c yế u tô ́ chu ̉ quan củ a ngườ i lao độ ng

Di truyề n;

Tình tr ạ ng s ứ c kh ỏ e, dinh dưỡ ng;

C ơ thê ̉ đ ang bị bệ nh, đ ang dù ng thuố c trị bệ nh;

Nghiệ n rượ u; Nghiệ n thuố c lá ;

Lao độ ng thê ̉ lự c c ă ng thẳ ng

Trang 36

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa hóa ch ấ t trong

c ơ th ể

2.3.1 S ự h ấ p th ụ ch ấ t độ c

2.3.2 S ự phân b ố ch ấ t độ c

2.3.3 S ự chuy ể n hóa ch ấ t độ c

Trang 37

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n

hóa

2.3.1 S ự h ấ p th ụ hóa ch ấ t

Có hai dạng: từ bề mặt cơ thể vào máu và từ máu vào mô

Sự hấp thụ hóa chất từ bề mặt cơ thể vào máu và từ máu

vào các mô đều qua màng tế bào

Phần lớn bề mặt tế bào được cấu tạo bởi hợp chất photpholipit, vì vậy các hợp chất hòa tan trong mỡ được hấp thụ từ

bề mặt cơ thể nhanh hơn các hợp chất tan trong nước, trừ

khi các hợp chất này qua màng tế bào bằng một cơ chế vận

chuyển đặc biệt

Trang 38

2.3.2 S ự phân b ố hóa ch ấ t

• Sau khi hoá chất được hấp thụ vào trong huyết tương, sẽđược phân bố trong toàn bộ cơ thể

• Tốc độ phân bố tới tế bào của mỗi cơ quan được quyết

định bởi dòng máu tới cơ quan đó Tuy nhiên sự phân bố

của bất kỳ chất nào đó có thể bị ảnh hưởng bởi sự tích luỹ

tại các tế bào khác nhau trong cơ thể mà có thể được xem

như những vị trí lưu giữ (các protein của huyết tương, mỡ,

xương, gan và thận)

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 39

• Hóa chất có thể khu trú trong mô thích hợp với nó Sự khu

trú này không nhất thiết liên quan đến vị trí tác động ban

đầu, được gọi là sự tích lũy

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 40

2.3.2 S ự phân b ố hóa ch ấ t

Các chất có khả năng hòa tan trong các dịch của cơ thể

phân bố́ đồng đều trong cơ thể: Na+, K+, Li+, Ca2+,… Cl-,

Br-, F-, êtylic…

Các chất tập trung trong xương: Ca2+, Ba2+, Be2+, …và F

-Các chất có thể tập trung và khu trú trong các mô mỡ, mô

béo: hợp chất clo hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu (ít tantrong nước); các DMHC (tập trung trong các tổ chức giàu

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 41

2.3.2 S ự phân b ố hóa ch ấ t

Các chất khu trú trong các cơ quan đặc thù: iot trong tuyến

giáp, uran trong thận, digitalin trong tim…

Các chất không điện ly và không hòa tan trong các chất béo

có khả năng thấm vào các tổ chức cơ thể kém hơn, phụthuộc vào kích thước phân tử và nồng độ hóa chất

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 42

2.3.3 S ự chuy ể n hóa hóa ch ấ t

• Trong cơ thể, các chất lạ sẽ được chuyển hóa thành hợp

chất có cực và được thải loại (bài xuất) dễ dàng hơn

Những chuyển hóa này hầu hết được xúc tác bởi cácenzym của gan và các mô khác (da, máu, thận, phổi, nhauthai) Cũng có một số phản ứng xúc tác bởi các enzym

loại khác, nhiều hóa chất lạ cũng có thể bị chuyển hóa bởi

các tạp khuẩn đường ruột…

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 43

2.3.3 S ự chuy ể n hóa hóa ch ấ t

• Thông thường hóa chất khi vào cơ thể tham gia các phản

ứng sinh hóa hay quá trình biến đổi sinh học (oxy hóa,

khử oxy, thủy phân, liên hợp) Quá trình này có thể xảy ra

ở nhiều bộ phận và mô, trong đó gan có vai trò đặc biệtquan trọng; là quá trình phá vỡ cấu trúc hóa học và giải

độc, song có thể sẽ tạo ra sản phẩm phụ hay các chất mới

có hại hơn các chất ban đầu

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 44

2.3.3 S ự chuy ể n hóa hóa ch ấ t

Cá c phả n ứ ng củ a s ự chuyể n hó a: Sự chuyển hóa sinh

học xảy ra trong cơ thể khi tác động với chất lạ (là một quátrình phức tạp)

S ự oxy hó a: là phản ứng chuyển hóa xảy ra thườngxuyên nhất

+ Rượu etylic được oxy hóa một phần thành CO2 và H2O rồitheo không khí thở ra Rượu metylic bị oxy hóa chậm hơn

rượu etylic từ 2 - 4 lần

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 45

2.3.3 S ự chuy ể n hóa hóa ch ấ t

có độc tính cao hơn nhưng hiện tượng đó không xảy ra ở

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 46

2.3.3 S ự chuy ể n hóa hóa ch ấ t

Cá c phả n ứ ng củ a s ự chuyể n hó a:

S ự liên hợ p: là giai đoạn thứ hai của sự chuyển hóa hóa

chất trong cơ thể và là cơ chế quan trọng của sự giải độc.+ Để giải độc acid xianhydric hoặc xianua, dùng natrithiosunfat liên hợp với gốc CN- để tạo thành sunfo –xianua, thải qua nước tiểu

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 47

2.3.3 S ự chuy ể n hóa hóa ch ấ t

Kế t quả củ a s ự chuyể n hó a:

+ Làm cho hóa chất dễ bị thải loại ra khỏi cơ thể qua thận+ Làm giảm độc tính của hóa chất Đây là sự giải độc thật

sự cho cơ thể Các phức chất là sản phẩm của phản ứngliên hợp được thải ra khỏi cơ thể…

+ Tạo ra chất mới độc hơn chất độc ban đầu

2.3 S ự h ấ p th ụ , phân b ố và chuy ể n hóa

Trang 48

2.4 SỰ THẢ I LOẠ I HÓA CHẤ T

KHỎ I C Ơ THỂ

• Qua thậ n – đườ ng ti ế t ni ệ u

• Là đườ ng đ ào th ả i chính Ch ấ t độ c đượ c đ ào th ả i

d ướ i d ạ ng không chuy ể n hóa ho ặ c d ướ i d ạ ng chuy ể n hóa oxy hóa, th ủ y phân và đặ c bi ệ t là

d ướ i d ạ ng liên h ợ p.

• Nướ c tiể u là mộ t trong cá c đố i tượ ng xé t nghiệ m quan trọ ng, đặ c biệ t trong nhiễ m độ c mã n tí nh.

Trang 49

2.4 S ự thả i loạ i hóa chấ t khỏ i c ơ thê ̉

• Qua đườ ng tiêu hó a – qua ru ộ t

• Hó a chấ t và o c ơ thể đượ c hấ p thu và o má u rồ i theo hệ thố ng tuầ n hoà n tớ i gan Ở gan, hó a

chấ t chị u tá c độ ng củ a mậ t và hệ thố ng enzym

củ a gan chuyể n hó a rồ i qua ruộ t, cuố i cù ng đư a

ra ngoà i theo phân Phân là mẫ u sinh họ c đượ c

dù ng để xé t nghiệ m hó a chấ t, đặ c biệ t là cá c KLN (Hg, Mn).

Trang 50

• Qua đườ ng hô hấ p

• C ơ thể đà o thả i phầ n lớ n hó a chấ t đượ c hí t và o

và cả cá c hó a chấ t đượ c hấ p thụ bằ ng đườ ng

khá c Phầ n lớ n cá c khí , h ơ i dung môi đượ c thả i

đá ng kể qua phổ i theo không khí thở ra Ví dụ :

CO, CO2, H2S, HCN, ête, clorofom, rượ u êtylic…

• Tỷ lệ và thờ i gian đà o thả i củ a từ ng chấ t khá c nhau: Hidrocacbon mạ ch thẳ ng (92%); Ete,

2.4 S ự thả i loạ i hóa chấ t khỏ i c ơ thê ̉

Trang 51

• Qua nướ c bọ t

• Đào thải các hợp chất hữu cơ và các kim loại Một số kim

loại được cơ thể hấp thu từ môi trường khi bị thải loại qua

nước bọt đã gây ra các dấu hiệu hoặc tổn thương đặc

trưng được sử dụng trong chuẩn đoán nhiễm độc

• Qua đườ ng m ậ t

• Một nhóm chất độc khi chuyển hóa kết hợp với sunfo

hoặc glucurono liên kết và được đào thải qua mật

2.4 S ự thả i loạ i hóa chấ t khỏ i c ơ thê ̉

Trang 52

• Qua đườ ng sữ a

• Thành phần sữa chứa nhiều chất béo rất thích hợp cho

các hóa chất tan trong mỡ (hợp chất clo hữu cơ)

• Qua da

• Ở những người tiếp xúc với hóa chất công nghiệp, mồ hôi

của họ chứa As, Hg, Pb, Bi… morphin

• Qua cá c đườ ng khá c: Móng, lông, tóc…

2.4 S ự thả i loạ i hóa chấ t khỏ i c ơ thê ̉

Trang 55

Ch ỉ s ố giám sát môi tr ườ ng lao độ ng

Trang 57

3.2 Các tác hại của hóa chất đối

• 3.2.8 Hư thai, quái thai, đột biết gen

• 3.2.9 Hấp thụ qua da gây tổn thương bên trong và các

Ngày đăng: 27/07/2023, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN