1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Material training đào tạo an toàn hóa chất

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Material training đào tạo an toàn hóa chất
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý an toàn hóa chất
Thể loại Tài liệu hướng dẫn đào tạo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,99 MB
File đính kèm Material Training Đào tạo an toàn hóa chất.rar (896 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã hóa QT KX 16 01 TÀI LIỆU TÀI LIỆU HUẤN LUYỆN QUẢN LÝ AN TOÀN HÓA CHẤT VÀ HÓA CHẤT THEO RSLMRSL 化学品安全管理培训文件和化学品安全 RSLMRSL Công ty TNHH Wilson Việt Nam Mã hóa QT KX 16 01 TÀI LIỆU TÀI LIỆU HUẤN LUYỆN QUẢN LÝ AN TOÀN HÓA CHẤT VÀ HÓA CHẤT THEO RSLMRSL 化学品安全管理培训文件和化学品安全 RSLMRSL Công ty TNHH Wilson Việt Nam A GIỚI THIỆU QUẢN LÝ HÓA CHẤT 1 HÓA CHẤT là gì? a Hóa chất là một đơn chất, hợp chất hoặc hỗn hợp chất Nó được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn ngu.

Trang 2

A GIỚI THIỆU QUẢN LÝ HÓA CHẤT

1 HÓA CHẤT là gì?

a/ Hóa chất: là một đơn chất, hợp chất hoặc hỗn hợp chất Nó được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên,

nguyên liệu nhân tạo

b/ Hóa chất nguy hiểm: là hóa chất có một hoặc một số đặc tính nguy hiểm sau đây theo nguyên tắc phân loại của Hệ thống hài hòa

toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất:

Trang 3

B TỔNG QUAN VỀ RSL VÀ MRSL1/ DANH SÁCH CÁC CHẤT BỊ HẠN CHẾ (RSL): là những hóa chất và các chất khác mà việc sử dụng và/hoặc sự hiện diện của

chúng trong những sản phẩm hoặc nguyên liệu đầu vào nhất đinh bi cấm hoặc hạn chế bởi một thương hiệu

Danh sách các chất bi hạn chế trong sản xuất (MRSL): bao gồm tất cả các hóa chất đầu vào và áp đặt giới hạn lên các chất được sửdụng trong sản xuất hàng hóa

2/ QUY TRÌNH XÁC MINH RSL VÀ MRSL

Mục Đích

Quy trình này hướng dẫn các bước thực hiện quá trình giám sát và xác minh một cách có hệ thống sự tuân thủ với tất cả Danh sáchcác chất bi hạn chế (RSL) của sản phẩm và theo dõi cập nhật và chứng minh sự tuân thủ với Danh sách các chất bi hạn chế trong sảnxuất (MRSL) đối với các nhà cung cấp hóa chất, vật tư, nguyên phụ liệu cho Công ty và trong quá trình sản xuất tại Công ty, nhằmgiảm việc sử dụng các chất nguy hiểm trong sản xuất, đảm bảo an toàn cho người lao động công ty và đảm bảo sản phẩm của công tytuân thủ các quy đinh của các Khách hàng, phục vụ tốt cho mục tiêu phát triển lâu dài của Công ty

Phạm Vi Áp Dụng

Quy trình này được áp dụng cho tất cả các nhà cung cấp hóa chất, vật tư, nguyên phụ liệu cho Công ty và trong Công ty

Trang 5

3/ QUY TRÌNH THU MUA HÓA CHẤT

Đề xuất mua nguyên vật liệu 採購單

Khi có nhu cầu mua các sản phẩm hóa chất để sử dụng tại bộ phận, chủ quản phải rà soát lại số lượng, khối lượng của các loại hóachất, nguyên vật liệu đang tồn trữ tại bộ phận nhằm xác đinh số lượng cần thiết phải mua để đảm bảo rằng không vi phạm các quyđinh giới hạn (nếu có) về tồn trữ hóa chất, đồng thời đảm bảo số lượng tồn trữ ở mức hợp lý vừa đáp ứng được nhu cầu kinh doanhvừa phù hợp với công tác và điều kiện bảo quản của bộ phận

Trang 6

Rà soát hóa chất có nằm trong Danh sách các hóa chất hạn chế sử dụng của Nike và Danh sách các hóa chất hạn chế sử dụng trongsản xuất (MRSL) hay không Không mua hóa chất thuộc danh mục hóa chất cấm và phải tuân thủ theo yêu cầu về MRSL và RSL.

Trang 7

Nếu các hồ sơ không đáp ứng đầy đủ yêu cầu sẽ tiến hành tìm nhà cung ứng khác phù hợp.

若文件不符合要求,將找尋其它合規的供應商。

Tiến hành mua hàng

4/ CÁC TÀI LIỆU CẦN CÓ ĐỂ XÁC MINH SỰ TUÂN THỦ RSL/ MRSL

Xem xét các dữ liệu như sau để đánh giá tuân thủ RSL/MRSL

Khách hàng có chứng chỉ Blue Sign, Oeko Tex, ZDHC

Hóa chất nằm trong danh mục phê duyệt bởi khách hàng

Báo cáo thử nghiệm, thư cam kết tuân thủ

Đánh giá tuân thủ thông qua SDS

Trang 8

5/ BIỂU TƯỢNG NGUY HẠI THEO GHS

Trang 9

6/ DANH SÁCH CÁC CHẤT BỊ HẠN CHẾ (MRSL):

Số CAS Hóa chất

Chỉ số Tên / Màu

CSC Hạn chế / Giới hạn t rên Hóa chất hoặc thành phần đã kiểm tra

Tên Phương pháp kiểm tra [giới hạn phát hiện

Mô tả hóa chất / Nơi có thể có hó

a chất

Đã tìm thấy / Nhận xét 50-00-0 Formaldehyde( DMF) Có thể không được sử dụng Tham khảo ISO

14184-1Chiết dung môi, GC-Phân tích MS [5ppm]

Dung môi, chất tẩy rửa, nhựa khôn

g nếp nhăn

68-12-2 Dimethyl Formamide Cấm sử dụng Dung môi, chất tẩy rửa

5-09-2 Dichloromethane Cấm sử dụng Dung môi, chất tẩy rửa

108-95-2 Phenol Cấm sử dụng Dung môi trong sơn lót, chất kết dí

nh và nhựa cho nylon và nhựa

127-18-4 Tetrachloroethylene Cấm sử dụng Dung môi, chất tẩy rửa

108-88-3 Toluene Cấm sử dụng Dung môi trong sơn lót, chất kết dí

Trang 10

67-66-3 Trichloromethane Dung môi, chất tẩy rửa

nh, sơn và mực

Trang 11

7/ LƯU TRỮ HÓA CHẤT

Lưu trữ - Chung

 Các hoá chất nguy hại phải được lưu trữ trong một khu vực lưu trữ riêng có bảng ký hiệu

rõ ràng và thống nhất

 Khu vực lưu trữ hoá chất phải khô và thoáng khí

 Khi lưu trữ hóa chất, hãy cân nhắc thêm những điều sau đây:

 Yêu cầu xây dựng đặc biệt, bao gồm kích thước phòng, vật liệu xây dựng, đia điểm, v.v

 Trong một vài trường hợp, chỉ có thể sử dụng các thiết bi điện nhất đinh (nguy cơ cháy nổ)

Thông gió hoặc điều nhiệt

Có thể cần trang bi thiết bi PCCC

Trang 12

Đặc điểm Khu vực Lưu trữ

I: Cửa an toàn (Xác đinh mức chiu lửa danh nghia nếu có vật liệu dễ cháy)

J: Thiết bi chữa cháy

K: Công tắc điện an toàn

M: Bộ vệ sinh mắt/cơ thể

Trang 13

Chất dễ cháy - Lưu trữ Khối lương lớn

Khối lượng lớn nghia là khối lượng hơn 40 lít; từ một cho đến nhiều thùng chứa

Khu vực Lưu trữ Khối lượng lớn phải có các biện pháp bảo vê phù hợp bao gồm:

Tòa nhà/khu vực lưu trữ riêng

Được tách khỏi các vật liệu dễ cháy, nguồn có khả năng bắt lửa, v.v

Bao gồm cửa chống cháy

Thông gió

Hệ thống chiếu sáng và lắp đặt điện an toàn

Hệ thống chứa thứ cấp

Thiết bi chữa cháy

Hệ thống báo cháy/báo khói

Bảng ký hiệu cảnh báo

Không hút thuốc

Trang 14

Đường tiêu hóa

Hấp thu qua da, màng nhầy

Hóa chất nhiễm qua vết thương

Trang 15

DẤU HIỆU NHIỄM HÓA CHẤT QUÁ LÂU

- Đóng cửa kho chứa khi không sử dụng

- Tránh xa các nguồn sinh lửa

- Tránh tiếp xúc với các vật liệu xung khắc (oxy hóa)

- Chỉ được chuyển đến nơi quy đinh or đã được duyệt

- Phải có giấy chứng nhận cho tất cả thùng chứa

- VS sạch hóa chất bi đổ/tràn và sắp xếp chất thải hợp lý

Trang 16

LỜI KHUYÊN AN TOÀN

 Không được ăn, uống hay hút thuốc trong khi sử dụng hóa chất độc

 Sử dụng thiết bi bảo hộ lao động

 Đảm bảo tất cả các thùng chứa hóa chất đều dán nhãn hợp lý

 Luôn rửa tay bằng xà phòng sau khi sử dụng hóa chất

 Không bao giờ ngửi hoặc nếm hóa chất để xác đinh nó

 Biết rõ tất cả các quy trình và thiết bi khẩn cấp (vòi rửa mắt, tắm…)

 Luôn đọc nhãn và hướng dẫn an toàn trước khi dùng

 Bảo quản tất cả hóa chất độc hợp lý

 Luôn sử dụng các hóa chất nguy hiểm như yêu cầu

Trang 17

SỬ DỤNG ĐẦY ĐỦ PPE KHI LÀM VIỆC VỚI HÓA CHẤT

Tùy từng loại hóa chất mà sử dụng các loại BHLĐ thích hợp

Găng tay cao su

Khẩu trang hoạt tính

Kính mắt

Ủng BH

Đồ BH

SƠ CẤP CỨU KHI GẶP TAI NẠN HÓA CHẤT

Sơ Cấp Cứu Khi Hóa Chất Vào Mắt

Không chùi, dụi mắt

Giữ mí mắt mở và dội nước vào mắt ít nhất 15 phút

Cẩn thận không làm nhiễm sang mắt còn lại

Tìm thêm sự hỗ trợ y tế

Sơ Cấp Cứu Khi Hóa Chất Tiếp Xúc Vào Da

- Dội nước ấm vào vùng da bi dính hóa chất tối thiểu 15 phút

- Cởi quần áo và nữ trang ra khỏi khu vực dính hóa chất

- Tìm thêm sự hỗ trợ y tế

Trang 18

Sơ Cấp Cứu Khi Hít Phải Hóa Chất

- Di chuyển nạn nhân ra khu vực thoáng mát

- Kêu gọi sự hỗ trợ ngay lập tức của cơ sở y tế

Sơ Cấp Cứu Khi Hóa Chất Vào Đường Tiêu Hóa

- Chỉ kích thích nôn ọe khi bác si yêu cầu

- Kêu gọi sự hỗ trợ y tế ngay lập tức

Trang 19

8 QUY TRÌNH XỬ LÝ SỰ CỐ TRÀN ĐỔ HÓA CHẤT

1/ Sơ tán vùng bi nhiễm bẩn

2/ Làm sạch vùng mắt và da tiếp xúc với chất thải ngay lập tức

3/ Thông báo cho người có trách nhiệm để phối hợp những hành động cần thiết

4/ Xác đinh tính chất của chất thải đổ tràn

5/ Sơ tán tất cả những người không liên quan đến việc dọp dẹp vệ sinh

6/ Thực hiện sơ cứu và chăm sóc y tế cho người bi thương

7/ Bảo vệ khu vực nhiễm bẩn để ngăn ngừa có thêm người bi phơi nhiễm

8/ Cung cấp đầy đủ bảo hộ lao động cho người tham gia dọn dẹp vệ sinh

9/ Hạn chế sự lan toả của đống chất thải

10/Trung hòa hay khử khuẩn vật liệu bi đổ tràn hay bi nhiễm bẩn nếu cần

11/ Thu gom toàn bộ vật liệu bi đổ tràn hay bi nhiễm bẩn (Vật sắc nhọn không bao giờ được nhặt bằng tay, nên sử dụng chổi và dụng

cụ hốt hay những dụng cụ thích hợp khác) Chất thải đổ tràn và dụng cụ vệ sinh đã nhiễm bẩn khi vứt đi phải được đặt trong túi vàthùng rác thích hợp

12/ Làm sạch và khử khuẩn khu vực nhiễm bẩn, lau sạch bằng vải thấm hút Không bao giờ được xoay miếng vải lau (hay vật liệuthấm hút chất thải) trong quá trình lau vì sẽ làm lan toả chất bẩn

13/ Rửa sạch khu vực nhiễm bẩn và lau khô với vải thấm hút

14/ Làm sạch và khử khuẩn bất kỳ dụng cụ nào đã được sử dụng

Trang 20

15/ Cởi bỏ bảo hộ lao động và giặt sạch hay khử khuẩn nếu cần.

16/ Tìm nơi chữa tri y tế nếu trong quá trình thực hiện có phơi nhiễm với chất nguy hại

Trang 21

9 QUY ĐỊNH THẢI BỎ CHẤT THẢI HÓA CHẤT

1/ Xem Phần 13 của phiếu MSDS của hóa chất để xác nhận thủ tục xử lý đúng đối với hóa chất

2/ Các hóa chất thừa hoặc hóa chất hết hạn phải được cho vào từng thùng chứa với tem nhãn phù hợp và phân loại theo từng loại hóachất khác nhau Sau đó mang ra nhà rác để đúng khu vực quy đinh

3/ Trong trường hợp hóa chất rò rỉ hoặc tràn đổ Các vật dụng đùng để thấm hút, vệ sinh chất thải cũng được xem như là chất thảinguy hại và được xử lý theo quy đinh

4/ Các thùng chứa hóa chất rỗng phải được lưu trữ đúng khu vực quy đinh và được xem như là chất thải nguy hại

5/ Các giẻ lau hay các vật dụng dính hóa chất phải được phân loại và lưu trữ tại khu vực lưu trữ chất thải

6/ Rác thải nguy hại phải được đựng trong túi cột kín

Ngày đăng: 25/06/2022, 09:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Các hoá chất nguy hại phải được lưu trữ trong một khu vực lưu trữ riêng có bảng ký hiệu rõ ràng và thống nhất. - Material training đào tạo an toàn hóa chất
c hoá chất nguy hại phải được lưu trữ trong một khu vực lưu trữ riêng có bảng ký hiệu rõ ràng và thống nhất (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w