Một tài liệu khá hay cho các em học sinh lớp 8. Tài liệu tổng hợp được những phần kiến thức lý thuyết về đa thức và hệ thống bài tập rất phong phú về chuyên đề này. Không những vậy những bài tập nâng cao được tích hợp vào đây để giúp các em luyện tập.
Trang 3- Mỗi số bất kì là 1 đơn thức: 5; -4; 3
7
; 0,25;
3 1
7; 2 ; 𝜋; …
- Mỗi biến (chữ đại diện cho số) là một đơn thức: x; y; a; b; …
- Một tích giữa các số và các biến: 2x y4 , 1 2
5xy , 3 6
7
- Còn các biểu thức x 5, 2x2 3y không được gọi là các đơn thức
Kết luận: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích của các số và các biến
Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức 0
Ví dụ 2: Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức?
100
99x , 1, 1y, 1 2
x , 5
9x
, 2 x , 4y1x
………
………
………
………
2) Đơn thức thu gọn, bậc của một đơn thức
Ví dụ: Cho đơn thức 2 5
2 3
A x y xy z
- Nhận thấy trong đơn thức A có hai số là 2 và 3 và hai biến ,x y xuất hiện hai lần nên gọi là đơn thức chưa thu gọn
- Để thu gọn đơn thức A ta làm như sau:A2x y2 3 xy z5 2. 3 x x y y z2 5 6x y z3 6
- Với đơn thức A sau khi thu gọn thì tổng các số của các biến là 10 nên đơn thức A có bậc 10
Kết luận:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc có dạng một tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương
Trong một đơn thức thu gọn, phần số còn gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến
Ví dụ: Với đơn thức 7 3 5
2 x y z
thì phần hệ số là 7
2
còn phần biến là x y z3 5
Tổng các số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác 0 gọn là bậc của đơn thức đó
Trang 4Ví dụ: Cho hai đơn thức A4x y2 4 và 5 2 4
2
B x y
Nhận thấy rằng hai đơn thức A và B
có hệ số khác 0 và phần biến giống nhau nên gọi là hai đơn thức đồng dạng
Kết luận:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau
Hai đơn thức động dạng thì có cùng bậc
Để thực hiện phép cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ phần hệ số
và giữ nguyên phần biến
Ví dụ: 3x y2 7 x y2 4x y2
II LUYỆN TẬP
Bài 1: Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức 3 2 2 2
4 x y 3xy z
………
………
………
………
Bài 2: Thực hiện phép tính: a) x y2 7x y2 5xy2 b) 3 2 5xy 7y xy c) 2 4 2 3x 5x ………
………
………
………
………
Bài 3: Cho đơn thức 2 2 2 6 4 3 3 5 A x y x y a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức A b) Tính giá trị của đơn thức A tại x 1, y 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 2 6 x , 2 2 x y , 1 x , 2 5 x , 4 5 , 2 2 x y xy z ………
………
………
………
Bài 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 2 1 1 3 x , 1 2 1 2 x , 2.7 2 x , 6 y, 1 5 x , 2 4 xy ………
………
………
………
Bài 4: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số, phần biến và tìm bậc của các đơn thức sau: 1) 5x23xy2 2) 2 2 4x 4xy 3) 2 5 x y xy 4) 3xy zy z2 2 5) 3 4 5 2 x y z 6) 2x y x y x3 5 2 4 7) 2xy xy z2 2 32 8) 3 6xyxy 6 9) 2 2 2 5 xy z x yz 10) 2 2 3 3xyz xy z 11) 1 2 2 2 2x y 3 xy 12) 1 3 3 4 2 4x y x y 13) 1 2 3 2 3 x y xy 14) 3 2 3 4 x y xy 15) 2 5 3 2 3 2 5x y x y 3 16) 3 2 3 2 4 2 4x y 5x 17) 4 5 2 12 5 15x y 9x y 18) 2 4 5 1 14 7x y 5 x y ………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 77) 2
2
3
3 xy z x y
2
8
2 3
1
2
4 x y xy 10) 3 5 5 1 2 9 6x y x y 11) 3 4 5 6 1 5 4 3 9 x y z x y 12) 2 1 2 3 2 2 3 xy x y ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Bài 6: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số, phần biến và tìm bậc của các đơn thức sau:
1) 3 1.4 2 1 2 1.5 1
B x x y y
3) 4 2 6 2 3 1 1
C x y x y xy
4) 1 1.4 1 15
D xy x y x y
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 2 12x y 3 8xyz 100 3yxz 2xy x 1
3 y xy ………
………
………
………
………
Bài 8: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 3 2 3x y 5 4 2 11 x y z 3 3 6 x y 3 3 11x y 5 4 2 6x y z 1 3 2 6 2x y ………
………
………
………
………
Bài 9: Thực hiện phép tính:
1) xy xy5xy 2) 2 2 2
6xy 3xy 12xy 3) 2 3 4 2 3 4
3x y z 4x y z
4) 2 2
25x y 55x y 6) 3x y2 4x y2 x y2
7) 2 2 2
2
12x y z 7x y z 9) 3 3 3
6xy 6xy 6x y
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Bài 10: Thực hiện phép tính:
1) xyz2 3 xz yz 2) 8x y2 x xy. 3) 2 2 2
4xy x 12x y
4) 1 2 3 1 2 2
2x y 3x y y 5) 2 5 3 2
3
6
4x y6xy x 7) 4 2 5 3 2 2
7
6xy z4xyz y 10)15x47x420x x2 2 11)1 5 3 5 4
2x y4x yxy x 12)13x y2 52x y2 5x6
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 118 6 4 8 8 4 6
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 12: Cho đơn thức: 8 2 2 1 2 3 4 A x y x y a) Thu gọn đơn thức A rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức b) Tính giá trị của A tại x 1, y1 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Bài 13: Cho đơn thức 2 2 1 2 3
B xy x y
a) Thu gọn đơn thức B
b) Tính giá trị của đơn thức B khi x1, y 1
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 14: Cho đơn thức: 1 2 22 1 3 6 3 2 C x y x y a) Thu gọn C b) Tính giá trị của C tại x1, y 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 15: Cho đơn thức 3 2 7 2 2 7 9 D x y x y a) Thu gọn đơn thức D rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức b) Tính giá trị của đơn thức D tại x 1, y2 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Bài 16: Cho đơn thức
2
F xy x y
a) Thu gọn đơn thức và tìm bậc của đơn thức F
b) Tính giá trị của biểu thức F biết
3
x
y
và x y 2
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 17: Cho 3 đơn thức 3 2 8 x z , 2 2 2 3xy z , 4 3 5x y a) Tính tích của 3 đơn thức trên b) Tính giá trị của mỗi đơn thức và giá trị của tích ba đơn thức tại x 1, y 2,z3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14Bài 18: Cho hai đơn thức 3 3 2
2 x y z
và 3 5
6xy z
a) Tính tích hai đơn thức trên
b) Chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức tích
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 19: Cho đơn thức: 1 2 9 2 18 7 A x y xy a) Thu gọn đơn thức b) Tính giá trị của đơn thức tại x2, y 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 20: Cho đơn thức 1 3 3 2 2 2 B xy x y a) Thu gọn đơn thức B b) Tính giá trị của B khi 1, 1 2 x y ………
………
………
………
………
………
Trang 15Bài 21: Cho hai đơn thức: A 18x y z3 4 5 và 2
2 9
B x yz
a) Đơn thức C là tích của đơn thức A và B Xác định phần biến, phần hệ số, bậc của đơn thức C
b) Tính giá trị của đơn thức C khi x 1, y1, z 1
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16Bài 2 ĐA THỨC
I LÝ THUYẾT
1) Đa thức
Ví dụ 1: Cho các biểu thức sau: A x y2 x34x1 và Bx54xy3
- Biểu thức Ax y x2 3 4x 1 x y x2 3 ( 4 ) 1x là tổng của các đơn thức: x2y; x3; -4x; 1
- Biểu thức B x54xy3 x5 ( 4xy3) là tổng của các đơn thức: x5; -4xy3
=> Do đó A và B là các đa thức
Kết luận:
Đa thức là tổng của những đơn thức, mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của
đa thức đó
Mỗi đơn thức cũng được gọi là một đa thức
Ví dụ 2: Các đa thức:
………
………
………
………
………
………
………
2) Thu gọn đa thức, bậc của đa thức Ví dụ 3: Cho đa thức Ax y2 35x46x y2 3 1 6x4 - Nhận thấy trong đa thức A có 5 hạng tử, trong đó có một số hạng tử là đơn thức đồng dạng nên đa thức A chưa thu gọn - Thu gọn đa thức A như sau: Ax y2 36x y2 35x4 6x4 1 5x y2 3x41 Kết luận: Đa thức thu gọn là đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó Một số khác 0 cũng được coi là một đa thức bậc 0 Số 0 cũng là một đa thức, gọi là đa thức 0 và không có bậc xác định II LUYỆN TẬP Bài 1: Thu gọn rồi tìm bậc của mỗi đa thức Ax y3 45y8x y3 4xy4xy45y8 ………
………
………
………
………
Bài 2: Thu gọn B3x y5 34x y4 32x y4 33x y5 3 rồi tính giá trị tại x1; y 2 ………
………
………
Trang 17III BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức:
2
x y, x2y, 1
x, 6 2 1 2
, 5 ,
2
2
z
………
………
………
………
………
Bài 2: Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức: 2 1 2 3 x xy , 2 5 x y , 2 1 6 2xy x , 0 , 3 4 4x y , 2 2 2 2 x y x y ………
………
………
………
………
Bài 3: Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức: 2 2 1 x , 1 x 2 y2, 2 1 x x , 2 2 2 2 x xy y x xy y , 2 3 2 3 x y , 1 7 ………
………
………
………
………
Bài 4: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau:
1) Ax6y5x y4 4 1 x y4 4 2) 5 4 2 5
B x x x x 3) Cx4 2x y2 23xy4y 5 x4 4) Dx2 2x y2 5x22x y2
5) Ex6x y2 5xy6x y2 5xy6 6) F x y3 45xy8x y3 4xy4 5y8
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau: 1) A5x2.2y25 3x xyx y2 6x y2 2 2) B3 x x44 x x35x x2 35x x2 2 3) C 2x yz2 4xy z2 5x yz2 xy z2 xyz 4) D5x y3 24x y2 2x38x y2 25x y3 2 5) 3 2 1 1 3 2 1 1 4 2 4 E x y xy x y xy xy 6) 3 5 1 2 3 2 3 5 3 2 2 4 4 F x x y xy x x y 7) 3 5 3 3 2 1 2 2 Gx xy x xyx xyx 8) 3 5 3 6 7 1 2 3 5 3 6 7 2 H xy x y x y xy x y ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Thu gọn rồi tính giá trị của các đa thức sau:
A x yxy xy xy xy x y tại 1, 1
2
x y
B xy x yxyxy x y xy tại 1, 1
2
x y c) C 2x y2 44xyz2x2 5 3x y2 44xyz 3 y9 tại x1, y 1
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Bài 3 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I LÝ THUYẾT
Ví dụ 1: Cho hai đa thức A3x y z và B4x2y6z
………
………
………
………
………
………
………
Kết luận: Cộng hay trừ hai đa thức là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu " " hay dấu " " Phép cộng đa thức cũng có các tính chất như giao hoán, kết hợp như phép cộng các số II LUYỆN TẬP Bài 1: Thực hiện phép tính 2 2 3 2 5x y 3xy 7 6x y 4xy 5 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Thực hiện phép tính 2 2 2 3 2 2 4x x y5y x 6xy x y ………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Cho đa thức Ax y5 3x45x y B2 , 2xy3x42xy 9 2x y2 a) Tính C A B b) Tính giá trị của C tại x 1, y2 ………
………
………
………
………
………
Trang 211) 2 2 2 2
x yzz yzz x
3) 3 2 3 3 3
x xyy y xyx
4x 5xy3y 3x 2xyy
7) 4x25xy3y2 3x2 2xyy2 8) 5x310x y2 7x y2 5x33xy2
3x y 2xy 6 x y 5xy 1
15x y7xy 6y 12x y7xy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 26Bài 4: Cho hai đa thức 1 1
Trang 27Bài 7: Cho hai đa thức 1
Trang 32c) Tính giá trị của đa thức C với 2, 1
Trang 33………
………
………
Kết luận:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ số với nhau và nhân hai phần biến với nhau
2) Nhân đơn thức với đa thức
Ví dụ 2: Để nhân đơn thức 3x2 với đa thức x y3 4yz2 ta làm như sau:
3) Nhân đa thức với đa thức
Ví dụ 4: Để nhân đa thức x y với đa thức x22xy3y3 ta làm như sau:
Chú ý rút gọn sau khi nhân đa thức với đa thức
Phép nhân cũng có đầy đủ các tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối như trên số
Trang 34III BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Thực hiện phép tính ( Nhân đơn thức với đa thức)
Trang 38Bài 3: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)
Trang 39………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 40Bài 4: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)
1) 2 2
1
x xy x y y 3) 2
1
xy x y x x y
5) 3x2 2 x 1 5x 1 3 x2 6) 3x5 2 x11 2x3 3 x7
7) 2x3x 4 x5x2 8) 12x5 4 x 1 3x7 1 16 x
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 41………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 42Bài 5: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)
1) 2
3 x 1 xy
3) 2
2 x y 1 x 1
5 x 1 y 1
5) 1
6
7) 3 2 x1 3 x 1 2x3 9 x1 8) 4x2x 1 2 x2x2
9) 2 3 x1 2 x 5 6 2x1x2 10)3x2 2 x 9 6 x2x1
16 1
4 1
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 43………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 44Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:
A x x x x x tại x 5
Bx x xyy y x xyy tại x10, y 1
c) Cx x 2yx2xy y x 2 x tại 1, 1
2
x y
Dx x y x xy y x x tại 1, 100
2
x y
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 45d) Dx1x2 x x 2 3x tại x100.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau: 1) Ax330x231x1 tại x31 2) Bx317x218x2 tại x18 3) Cx417x317x217x20 tại x16 4) Dx410x310x210x10 tại x 9 5) Ex58x49x315x26x1 tại x7 6) F x515x416x329x213x tại x14 7) Gx5100x4100x3100x2100x9 tại x99 ………
………
………