Bài 42,0 điểm : Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và một điểm M bất kỳ nằm trong tam giác.. Qua điểm M thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến cắt hai tia Ax ,By theo thứ tự ở C và D.. Gọi
Trang 1UBND HUYỆN LẠC SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
BẬC THCS, NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN
(THỜI GIAN LÀM BÀI 150 PHÚT)
Bài 1 ( 4,0 điểm): Cho biểu thức:
2 9 2 1 3
A
a.Tìm điều kiện của x để A xác định và rút gọn A.
b.Tính giá trị của A khi x=3 2 2
Bài 2( 6,0 điểm): Giải các phương trình sau:
a.2 3x 4 3x 27 3 3 x 24
b 4x 8 x 2 9x18 4
c x 6 x 2 2
Bài 3(3,0 điểm): Cho hàm số y = (2m-3)x -1(*)
a Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 5x + 3
b Tìm m để đồ thị hàm số (*) đi qua điểm A(-1;0)
c Tìm m để đồ thị hàm số (*) và các đường thẳng y =1 và y =2x -5 cùng đi qua một điểm
Bài 4(2,0 điểm) : Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và một điểm M bất kỳ nằm trong tam giác Kẻ
MP AB, ME BC, MNAC.Chứng minh rằng: MP + ME+ MN = 3
2
a
Bài 5( 5,0 điểm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là
AB với nửa đường tròn vẽ hai tia tiếp tuyến Ax,By Qua điểm M thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến cắt hai tia Ax ,By theo thứ tự ở C và D
a Tính góc COD
b Chứng minh 2
4
AB
AC BD
c Gọi N là giao điểm của CB và AD Chứng minh: MN // AC
UBND HUYỆN LẠC SƠN HỚNG DẪN CHẤM HSG CẤP HUYỆN
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2010 - 2011
BỘ MÔN : TOÁN - BẢNG B
1
4đ
a, Điều kiện: x 0;x 4;x 9
A
2,0đ
b, Ta có x =3 2 2 1 22
A =
2 2
(1 2) 1
x x
2,0đ
2
6đ
Giải các phương trình
a.2 3x 4 3x 27 3 3 x24 ĐK x0
3 (2 4 3) 24 27
x
(1,0điểm)
x = 3 Thoả mãn điều kiện Vậy PT có một nghiệm x=3 (1,0điểm)
b, 4x 8 x 2 9x18 4 ĐK: x 2 ( 0,5điểm)
2 x 2 x 2 3 x 2 4 ( 0,5điểm)
4 x 2 4 x 2 1 x 2 1 x3 ( 0,5điểm)
thoả mãn điều kiện Vậy hệ phương trình có một nghiệm x = 3.( 0,5điểm)
c, x 6 x 2 2 ĐK x 6.( 0,25điểm)
2
( 6)( 2) 6 ( 6)( 2) (6 )
(1,5điểm)
2,0đ
2,0đ
2đ
Trang 3x = 6 thoả mãn ĐK Vậy phơng trình có 1 nghiệm x= 6.( 0,25điểm)
3
3đ
Cho hàm số y = (2m-3)x -1(*)
ĐK để hàm số (*) là hàm số bậc nhất 3
2
m ( 0,5điểm)
a Đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y =5x +3
2m 3 5 m 4
( thoả món ĐK) ( 0,5điểm)
b Đồ thị hàm số (*) đi qua A( -1 ;0) x 1,y 0 ( 0,5điểm)
thay vào hàm sốTa được :
(2m-3).(-1) -1= 02m2 m1( thoả món ĐK) ( 0,5điểm)
c Hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng y =1 và y =2x -5 là nghiệm PT :
2x 5 1 2x 6 x3 Vậy giao điờm M (3 ;1) (0,5điểm)
Để ba đường thẳng cựng một điểm thỡ toạ độ của điểm M phải thoả món
hàm số y = (2m-3)x -1 Thay x =3, y =1 và (*) ta cú : (2m-3).3 -1 = 1 11
6 11
6
m m ( thoả món ĐK)
Vậy với m =11
6 thỡ ba đường thẳng y = (2m-3)x -1, y =1 và y =2x -5
Cựng đi qua một điểm (0,5điểm)
3đ
4
2đ Vẽ hình ghi GT & KL đúng (0,5điểm)
Kẻ AH BC trong tam giác vuông ABH có
AH = BC.sin B = a.sin 600= 3
2
a (0,5điểm)
ABC MAB MBC MAC
S S S S
= 1 . 1 . 1 .
2MP AB2ME BC2MN AC= = ( )
2
BC
PM ME MN
= .
2
BC AH
MP ME MN AH= 3
2
a
Không đổi (1,0điểm)
2,0đ
A
M
H
N P
E
Trang 4Vẽ hình ghi GT & KL đúng ( 0,5đ)
O
M
C
D
N
Ta cú OC, OD lần lượt là tia phõn giỏc của hai gúc kề bự:AOM MDB,
Suy ra OCOD hay COD 900 ( 1,0điểm)
b Xột COD cú COD 900 (cmt) vàOM CD
nờn ta cú hệ thức : CM MD OM 2 ( 0,5điểm)
mà AC = CM, MD = DB AC BD OM 2 R2 ( 0,5điểm)
R khụng đổi nờn tớch AC BD khụng đổi ( 0,5điểm)
c.Ta cú AC // DB ( Vỡ cựng vuụng gúc với AB) Theo hệ quả định lớ ta lột
AC CN
BD NB mà AC CM
BD MD (1,0điểm)
suy ra CN CM
NB MD MN/ /BD( Địnhlớ đảo ta lột) suy ra MN/ /AC (1,0điểm)
5đ