CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 1.1. Thông tin chủ dự án. Tên chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam. Địa chỉ trụ sở chính: Thửa đất 1183, đường võ Minh đức, Phường Phú Thọ, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Tên địa điểm kinh doanh: Địa điểm kinh doanh công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước. Địa chỉ nhà máy: Lô J1CN, đường D1, Khu công nghiệp Mỹ Phước, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án: + Họ và tên: MATSUOKA SATORU Chức danh: Giám đốc sản xuất + Sinh ngày: 20061984 Quốc tịch: Nhật Bản + Hộ chiếu nước ngoài: TZ1110889 + Cấp ngày: 01012016 Nơi cấp: Tổng lãnh sự quán Nhật Bản tại TP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ thường trú: 802 7418 Kishicho Urawaku, Saitamashi, Saitamaken 330 0064, Nhật Bản. + Chỗ ở hiện nay: 127 Paster, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 0274.3599440 ; Email: ....................... Công ty TNHH Lotte Việt Nam – nhà máy Lotte Mỹ Phước, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mã số 00001 do Phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 4 tháng 5 năm 2022 cho Nhà máy Lotte Mỹ Phước.
Trang 2Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 1
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 2
1.1 Thông tin chủ dự án 2
1.2 Thông tin dự án 2
1.2.1 Tên dự án 3
1.2.2 Địa điểm dự án 3
1.2.3 Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư 5
1.2.4 Quy mô của dự án: 6
1.3 Quy mô, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án: 6
1.3.1 Quy mô hoạt động của dự án: 6
1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án: 6
1.3.3 Sản phẩm của dự án: 11
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án.11 1.4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên vật liệu sử dụng 11
1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện 16
1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước: 16
1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án: 18
1.5.1 Các hạng mục chính của dự án: 18
1.5.2 Các hạng mục phụ trợ của dự án 24
1.5.3 Máy móc, thiết bị sử dụng tại dự án 25
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 28
2.1 Sự phù hợp của dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 28
2.2 Sự phù hợp của dự án đối với khả năng chịu tải của môi trường: 29
CHƯƠNG III ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 32
Trang 3Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 2
3.1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 32
3.1.1 Địa lý, địa chất 32
3.2 Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án 38
3.3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án 42
CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 46
4.1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư 46
4.2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 46
4.2.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn vận hành 46
4.2.1.1 Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải 47
4.2.1.2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải 60
4.2.1.3 Đánh giá tác động do các rủi ro, sự cố trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động 63
4.2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: 66
4.2.2.1 Biện pháp giảm thiểu nguồn gây ô nhiễm liên quan đến chất thải 66
4.2.2.2 Biện pháp giảm thiểu nguồn gây ô nhiễm không liên quan đến chất thải 92
4.2.3 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường: 94
4.2.3.1 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro sự cố hệ thống xử lý nước thải 94
4.2.3.2 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro sự cố kho chứa chất thải102 4.2.3.3 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro sự cố nồi hơi 104
4.2.3.4 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro sự cố hóa chất 112
4.2.4 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác: 118
4.2.4.1 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ 118
4.2.4.2 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố an toàn lao động 126
4.2.4.3 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố an toàn lao động 127
4.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 127
4.4 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác 128
Trang 4Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 3
4.5 Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 128
4.6 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 129
4.7 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 129
CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 130
CHƯƠNG VI: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 131
6.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 131
6.1.1 Nguồn phát sinh: 131
6.1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa: 131
6.1.3 Dòng nước thải: 131
6.1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn: 131
6.1.5 Vị trí, phương thức xả thải và nguồn tiếp nhận: 132
6.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 132
6.2.1 Nguồn phát sinh: 132
6.2.2 Lưu lượng xả khí thải tối đa: 132
6.2.3 Dòng khí thải: 133
6.2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn: 133
6.2.5 Vị trí, phương thức xả thải và nguồn tiếp nhận 133
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 134
CHƯƠNG VII: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN136 7.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 136
7.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 136
7.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 136
7.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 137
7.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 137
7.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 137
7.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án.138 7.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 138
Trang 5Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 4
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 139
Trang 6Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 5
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 7Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 6
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Nhu cầu nguyên liệu 12
Bảng 1.2: Nhu cầu sử dụng nước thải hiện tại của công ty 18
Bảng 1.3: Cơ cấu sử dụng đất của dự án 19
Bảng 1.4: Diện tích các hạng mục công trình 19
Bảng 1.5: Máy móc thiết bị sử dụng tại dự án 25
Bảng 3.1: Tổng hợp chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của các lớp đất 32
Bảng 3.2: Nhiệt độ không khí TB qua các tháng trong giai đoạn 2017 - 2021 (0C) 34
Bảng 3.3: Lượng mưa trung bình qua các tháng trong giai đoạn 2017 - 2021 (mm) 35
Bảng 3.4: Độ ẩm không khí TB qua các tháng trong giai đoạn 2017 – 2021 ( %) 35
Bảng 3.5: Số giờ nắng trung bình qua các tháng trong giai đoạn 2017 - 2021 36
Bảng 3.6: Tiêu chuẩn nước thải đầu vào trạm XLNT tập trung của KCN 41
Bảng 3.7: Vị trí lấy mẫu không khí 43
Bảng 3.8: Kết quả phân tích chất lượng không khí xung quanh khu vực dự án 43
Bảng 4.1: Số lượng phương tiện giao thông giai đoạn vận hành dự án 48
Bảng 4.2: Hệ số tải lượng ô nhiễm của các phương tiện giao thông 48
Bảng 4.3:Tải lượng ô nhiễm của các phương tiện giao thông, phương tiện vận chuyển 49
Bảng 4.4: Đặc tính kỹ thuật của nồi hơi dự án sử dụng 51
Bảng 4.5: Hệ số ô nhiễm khí thải nồi hơi đốt bằng gas LPG 51
Bảng 4.6: Tải lượng, nồng độ khí thải lò hơi đốt dầu DO 51
Bảng 4.7: Tải lượng các chất ô nhiễm trong khói thải máy phát điện 52
Bảng 4.8: Nồng độ các chất ô nhiễm do quá trình chạy máy phát điện 53
Bảng 4.9: Hệ số ô nhiễm do hoạt động sinh hoạt hàng ngày mỗi người đưa vào môi trường (nước thải từ hoạt động sinh hoạt chưa qua xử lý) 54
Bảng 4.10: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 54
Bảng 4.11: Lưu lượng nước thải sản xuất 55
Bảng 4.12: Tính toán khối lượng chất thải sinh hoạt phát sinh 57
Bảng 4.13: Thành phần chất thải rắn sinh hoạt 57
Bảng 4.14: Tổng hợp chất thải rắn thông thường phát sinh trong quá trình sản xuất 58
Bảng 4.15: Chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình sản xuất 60
Bảng 4.16: Thành phần nước mưa chảy tràn 61
Bảng 4.17: Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 61
Bảng 4.18: Tác động của tiếng ồn ở các dải tần số 62
Bảng 4.19: Số lượng bể tự hoại của dự án 72
Bảng 4.20: Số liệu chi tiết hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt 72
Bảng 4.21: Số liệu chi tiết hệ thống thu gom nước thải sản xuất 75
Bảng 4.22: Đặc tính các hạng mục trong hệ thống xử lý nước thải dự kiến 81
Bảng 4.23: Danh sách máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải dự kiến 85
Bảng 4.24: Hiệu suất xử lý các công trình của HTXLNT dự kiến 86
Bảng 4.25: Lượng hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải 88
Bảng 4.26: Lượng điện sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải 89
Bảng 4.27: Hệ thống thoát nước mưa tại dự án 92
Bảng 4.28: Dự báo các tình huống xảy ra sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải và diễn biến của quá trình 94
Trang 8Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 7
Bảng 4.29: Bảng phân công trách nhiệm và quyền hạn của đội ứng phó sự cố khẩn cấp 98
Bảng 4.30: Trang thiết bị, phương tiện chuẩn bị ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải 99
Bảng 4.31: Dự báo các diễn biến một số sự cố nồi hơi 105
Bảng 4.32: Dự báo các tình huống xảy ra sự cố hóa chất 112
Bảng 4.33: Dự toán chi phí các công trình bảo vệ môi trường 128
Bảng 4.34:Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 129
Bảng 4.35:Tổng hợp mức độ tin cậy của các phương pháp đã sử dụng 129
Bảng 6.1: Thông số ô nhiễm nước thải đề nghị cấp phép 132
Bảng 6.2: Thông số ô nhiễm khí thải đề nghị cấp phép 133
Bảng 6.3: Giá trị tối đa cho phép của tiếng ồn tại nơi làm việc 134
Bảng 6.4: Giá trị tối đa cho phép gia tốc và vận tốc rung 134
Bảng 6.5: Giá trị trung bình của gia tốc và vận tốc hiệu chỉnh trong mỗi dãy tần số theo thời gian tiếp xúc 135
Bảng 7.1: Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải 136
Bảng 7.2: Kế hoạch quan trắc lấy mẫu nước thải giai đoạn vận hành thử nghiệm 136
Bảng 7.3: Bảng kinh phí thực hiện quan trắc môi trường định kỳ hàng năm 138
Trang 9Chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước 8
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1: Quy trình sản xuất bánh 7
Hình 3.1: Hệ thống xử lý nước thải của KCN Mỹ Phước 40
Hình 4.1: Quy trình hoạt động của nồi hơi 50
Hình 4.2: Khu vực chứa nhiên liệu khí gas hóa lỏng LPG 68
Hình 4.3: Khu vực nhà nồi hơi và nồi hơi 500kg/h 69
Hình 4.4: Máy phát điện dự phòng công suất 2.200 KVA 70
Hình 4.5: Khu vực chứa máy phát điện 70
Hình 4.6: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 74
Hình 4.7: Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của dự án 76
Hình 4.8: Hệ thống xử lý nước thải dự kiến, công suất 49 m3/ngày.đêm 77
Hình 4.9: Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa 93
Hình 4.10: Sơ đồ tổ chức đội ứng phó tình trạng khẩn cấp 98
Hình 4.11:Tiến trình thực hiện khi xảy ra sự cố hóa chất 117
Hình 4.12: Sơ đồ tổ chức đội PCCC cơ sở 119
Hình 4.13: Tiến trình thực hiện khi xảy ra sự cố cháy nổ 124
Trang 10MỞ ĐẦU
Công ty TNHH Lotte Việt Nam được thành lập từ năm 1997 theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 3700232139 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp đăng ký lần đầu ngày 26 tháng 10 năm 2007, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 20 tháng 12 năm 2021 Là một trong những công ty sản xuất bánh kẹo lớn hàng đầu Việt Nam Công nghệ sản xuất của Công ty TNHH Lotte Việt Nam là những công nghệ tiên tiến nhất hiện nay nhằm nâng cao sản lượng sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường
Công ty TNHH Lotte Việt Nam đã ký hợp đồng chuyển nhượng tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất thuê với Công ty TNHH MTV Bibica Miền Đông ngày 28 tháng 2 năm
2022 toàn bộ khu vực đất và nhà xưởng đã xây dựng sẵn với diện tích sử dụng đất là
Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Công ty TNHH Lotte Việt Nam đã cấp giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mã số 00001 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 4 tháng 5 năm 2022 cho Nhà máy Lotte Mỹ Phước
Công ty TNHH Lotte Việt Nam, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án
8735288773 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp chứng nhận lần đầu ngày 9 tháng 8 năm 2022 cho Nhà máy Lotte Mỹ Phước
Do đó, Nhà máy Lotte Mỹ Phước sẽ tiến hành triển khai dự án “Nhà máy sản xuất bánh kẹo - công suất 7.078 tấn sản phẩm/năm” tại Lô J1-CN, đường D1, Khu công nghiệp
Mỹ Phước, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Ngành sản xuất bánh kẹo là ngành sản xuất không gây ô nhiễm cao, không gây nhiều tác động xấu đối với môi trường xung quanh cũng như sức khỏe cộng đồng
Căn cứ pháp lý lập hồ sơ môi trường: Căn cứ theo Luật bảo vệ môi trường năm 2020, Luật Đầu tư công năm 2019 và Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
Dự án “ Nhà máy sản xuất bánh kẹo - công suất 7.078 tấn sản phẩm/năm” của Nhà máy Lotte Mỹ Phước thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường, thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của UBND tỉnh
Do đó, Nhà máy Lotte Mỹ Phước đã phối hợp với đơn vị tư vấn lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án mới trình cơ quan có thẩm quyền để thẩm định và cấp phép
Trang 11CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 1.1 Thông tin chủ dự án
- Tên chủ dự án: Công ty TNHH Lotte Việt Nam
- Địa chỉ trụ sở chính: Thửa đất 1183, đường võ Minh đức, Phường Phú Thọ, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Tên địa điểm kinh doanh: Địa điểm kinh doanh công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước
- Địa chỉ nhà máy: Lô J1-CN, đường D1, Khu công nghiệp Mỹ Phước, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án:
+ Hộ chiếu nước ngoài: TZ1110889
- Công ty TNHH Lotte Việt Nam – nhà máy Lotte Mỹ Phước, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mã số 00001 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 4 tháng 5 năm 2022 cho Nhà máy Lotte Mỹ Phước
- Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 8735288773 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp chứng nhận lần đầu ngày 9 tháng 8 năm 2022 cho Nhà máy Lotte Mỹ Phước
Trang 121.2 Thông tin dự án
1.2.1 Tên dự án, quy mô:
- Tên dự án: Nhà máy sản xuất bánh kẹo - công suất 7.078 tấn sản phẩm/năm (Sau đây
gọi tắt là “dự án”)
1.2.2 Địa điểm dự án
- Địa điểm dự án: Lô J1-CN, đường D1, Khu công nghiệp Mỹ Phước, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Các vị trí tiếp giáp của dự án như sau:
- Phía Bắc: giáp đường D1 và Công ty Công Ty Tnhh May TANS
- Phía Nam: giáp Công Ty TNHH Try On Rubber (Việt Nam)
- Phía Đông: giáp Công ty TNHH FTN Việt Nam
- Phía Tây: giáp đường N6 và Công Ty TNHH Panko Vina
Khu đất dự án có tọa độ như sau:
Trang 13Hình: Vị trí và tiếp giáp của dự án
DỰ ÁN
Công ty TNHH May Tans
Công ty TNHH FTN Việt Nam
Trang 15+ Công ty TNHH Lotte Việt Nam được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mã số 3700232139 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp đăng ký lần đầu ngày 26 tháng 10 năm 2007, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 20 tháng 12 năm 2021
+ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mã số 00001 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 4 tháng 5 năm 2022 + Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 8735288773 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp chứng nhận lần đầu ngày 9 tháng 8 năm 2022
+ Hợp đồng chuyển nhượng tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất thuê giữa Công ty TNHH MTV Bibica Miền Đông và Công ty TNHH Lotte Việt Nam ký ngày 28 tháng
2 năm 2022
1.2.4 Quy mô của dự án:
- Quy mô của dự án: Dự án thuộc điểm d (Công nghiệp, trừ dự án thuộc lĩnh vực công
nghiệp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này), khoản 4, Điều 8 của Luật Đầu tư
công số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019 và có tổng vốn đầu tư là 327.562.360.000 (ba
trăm hai mươi bảy tỷ năm trăm sáu mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn) nên theo
tiêu chí phân loại của dự án ở khoản 3, Điều 9 Suy ra, Dự án thuộc nhóm B theo Luật đầu tư công
1.3 Quy mô, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án:
1.3.1 Quy mô của dự án:
Quy mô của dự án: Sản xuất các loại bánh kẹo: 7.078 tấn/năm
1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án:
a) Quy trình sản xuất bánh tại nhà máy như sau:
Trang 16Nguyên liệu
Nguyên liệu
Thành phẩm
Trang 17- Thuyết minh quy trình:
Các nguyên liệu, phụ gia khác nhau khi được cân định lượng đúng theo công thức sẽ được phối trộn theo hai giai đoạn: trộn bột và trộn mashmallow
Làm bánh: Nguyên liệu làm bánh được đưa vào các thùng pha trộn lại với nhau sau đó rót bột ra khuôn có độ dày đúng với kích thước của khuôn bánh Sau đó bánh được nướng, sau khi bánh chín được đưa ra băng tải làm nguội
Làm mashmallow: Nguyên liệu được định lượng, phối trộn với nhau để tạo mashmallow thành phẩm để chuẩn bị nhân
Bánh được lật và bơm mashmallow sau đó được xếp thêm lớp bánh khác và chuyển qua giai đoạn phủ socola Tại công đoạn phủ socola, bánh được đưa vào máy và phủ socola đều hai mặt Cuối cùng sản phẩm sẽ được làm lạnh để sản phẩm cứng lại và chuyển qua giai đoạn đóng gói thành phẩm
Các bước trong dây chuyền sản xuất bánh được mô tả cụ thể như sau:
Phối trộn: Công đoạn trọn sơ bộ nhằm
xốp mềm Sử dụng các thiết bị trộn sơ
bộ, sau đó chuyển dịch bột nhào qua
thùng chứa trung gian trước khi qua công
đoạn tạo hình
Trang 18Tạo hình: Sử dụng phương pháp
Wirecut để tạo ra miếng bột có kích
thước, khối lượng theo quy định trước
khi nướng
Nướng: Công đoạn này nhằm chuyển bột
nhào sau tạo hình từ trạng thái sống sang
trạng thái chín Sử dụng lò nướng liên
tục, với băng tải thép được phết dầu
chống dính trước khi nướng
Trang 19Làm nguội: Hạ nhiệt độ sản phẩm sau
nướng xuống để ổn định trạng thái bánh
và độ ẩm trong bánh tiếp tục bốc hơi
trước khi đến các công đoạn gia công
khác
Lật bánh: Do cấu tạo của bánh sẽ có 2
lớp Đối với lớp đầu tiên sẽ được lật mặt
bánh trước khi thêm mashmallow vào
giữa 2 lớp bánh
Bơm mashmallow: Mashmallow sau
khi được phối trộn đồng nhất sẽ có trạng
thái mềm xốp Hòa khí là quá trình trộn
không khí vào trong hỗn hợp Hỗn hợp
mashmallow sẽ được sục khí liên tục
trước khi được bơm vào bánh
Úp bánh: Bánh sau khi được bơm
mashmallow sẽ được úp thêm 01 lớp
bánh mới phía trên để hoàn thành hình
dạng bánh
Trang 20- Công suất của dự án khi đi vào hoạt động ổn định là 7.078 tấn sản phẩm/năm
( Nguồn: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước)
Hình ảnh sản phẩm dự kiến
Hình 1 2: Hình ảnh sản phẩm tại dự án 1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu
dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự
án
1.4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên vật liệu sử dụng
Trang 21Bảng 1 1: Nhu cầu nguyên liệu
STT Tên nguyên vật liệu ĐVT Số lượng tiêu
hao/tấn sản phẩm
Số lượng tiêu hao/năm
Tỷ lệ phát sinh chất thải (%)
Khối lượng
đi vào sản phẩm
Nguồn cung cấp
20%
Trang 2223
Hương socola (Chocolate Flavor
GIV000114)
20%
Trang 2324 Gelatine 200BL Kg 3,47 16.062,78 20% 13.385,65 Trong nước
Trang 251.4.2 Nhu cầu sử dụng điện
- Nguồn cung cấp điện cho Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước
là Công ty Điện lực Bình Dương – chi nhánh Điện lực Bến Cát
- Nhu cầu sử dụng điện của nhà máy dự kiến: 200.000 kW/tháng
- Lượng điện tiêu thụ cho các mục đích sau:
+ Vận hành máy móc sản xuất;
+ Quạt nhà xưởng;
+ Thắp sáng nhà xưởng;
1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước:
- Hệ thống cấp nước: Công ty sẽ sử dụng nước cấp từ hệ thống cấp nước của CN Cấp Nước Khu Liên Hợp - Công Ty Cổ Phần Nước - Môi Trường Bình Dương
- Nhu cầu sử dụng nước dự kiến như sau:
(1) Nước sinh hoạt cho công nhân viên:
+ Nước cấp cho mục đích sinh hoạt gồm nước cấp cho nhu cầu vệ sinh cá nhân: Theo tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 của Bộ Xây dựng về cấp nước – mạng lưới đường ống
và công trình tiêu chuẩn thiết kế (Bảng 3.4 - trang 9: Tiêu chuẩn nước cho nhu cầu sinh hoạt trong cơ sở sản xuất công nghiệp), lượng nước sử dụng là 75 lít/người/ngày Dự kiến Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước
là 150 lao động nên lượng nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt được tính như sau:
(2) Nước dùng cho quá trình phối trộn nguyên liệu:
+ Sản phẩm của dự án có sử dụng nước trong quá trình phối trộn các nguyên liệu với nhau Lượng nước này đi vào sản phẩm và không thải ra môi trường
+ Dự kiến lượng nước cấp cho quá trình trộn nguyên liệu là 300 lít nước cho 01 tấn sản phẩm Mỗi ngày Công ty có thể sản xuất tối đa là 23,59 tấn/ngày Như vậy, nước
(3) Nước cấp cho quá trình vệ sinh máy móc thiết bị:
+ Qua mỗi ca làm việc, tất cả máy móc thiết bị được vệ sinh để đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm cho những mẻ bánh sau
Trang 26(4) Nước cấp cho nồi hơi:
Công ty dự kiến sử dụng 01 nồi hơi với công suất 500 kg hơi/h
khoảng 10% lượng nước cấp ban đầu và định kỳ 1 tuần sẽ xả đáy nồi hơi 1 lần, do đó
(5) Nước cấp cho dàn lạnh AHU:
+ Nước cấp cho hệ thống Air Handling Unit – hay còn gọi là nước từ hệ thống tách
ẩm và sấy không khí
đêm cho cả 10 dàn lạnh để điều hòa không khí nhà xưởng
(6) Nước tưới cây:
(7) Nước dùng cho chữa cháy:
+ Chọn 03 đám cháy xảy ra trong cùng một giờ: 10 l/sx3x3.600x1,0 (hệ số k) = 108
hoạn rất nhỏ nên chỉ tính lượng nước này để tính toán thể tích bể chứa nước ngầm, nhằm đảm bảo đủ nước chữa cháy tại chỗ trong khi chờ lực lượng PCCC chuyên
nghiệp đến
- Nhu cầu sử dụng nước và lượng nước thải phát sinh hiện tại:
Trang 27Bảng 1.2: Nhu cầu sử dụng nước thải hiện tại của Công ty
T
T Mục đích sử dụng
Lượng nước
sử dụng (m 3 /ngày đêm)
Lượng nước thải phát sinh (m 3 /ngày đêm)
Tỷ lệ phát sinh nước thải (%)
Phương
án thu gom
Thu gom
và đưa về HTXL nước thải công suất
10% lần cấp đầu tiên
Đấu nối trực tiếp với KCN
Mỹ Phước
- Như vậy, tổng lượng nước sử dụng trung bình tại Công ty khoảng khoảng: 41,45
1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án:
Trang 28Bảng 1 3: Cơ cấu sử dụng đất của cở sở
TT Quy mô sử dụng đất Diện tích (m 2 ) Tỉ lệ (%)
Trang 29II.6 Phòng lò hơi 80 80
( Nguồn: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước)
Mô tả công năng các hạng mục công trình của dự án
Nhà xưởng (khu vực sản xuất)
+ Công năng khu vực sản xuất chính
+ Loại công trình: công trình công nghiệp
+ Cấp công trình: cấp II, số tầng: 02 tầng, 01 sân thượng
+ Kết cấu: khung thép, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch
+ Chiều cao công trình: 25 m
Nhà xưởng (khu vực kho chứa)
Trang 30+ Công năng: chứa nguyên vật liệu, thnh phẩm
+ Loại công trình: công trình công nghiệp
+ Cấp công trình: cấp III, số tầng: 01 tầng
+ Kết cấu: khung thép, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch
+ Chiều cao công trình: 9 m
Văn phòng:
+ Diện tích: được bố trí phía trước nhà xưởng
+ Kết cấu: móng, đà kiềng, cột, sàn bằng bê tông cốt thép; mái tôn; tường xây gạch cao đến mái, nền bê tông
- Chiều cao công trình: 2,7 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép
Cột, khung kèo thép Mái lợp tôn
Nhà bảo vệ, nhà trưng bày:
- Loại công trình: Công trình công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
- Chiều cao công trình: 3,7 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép
Tường xây gạch, tô vữa sơn nước hoàn thiện
Nhà rác:
- Loại công trình: Công trình công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
Trang 31- Chiều cao công trình: 4,5 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép
Tường xây gạch, tô vữa sơn nước hoàn thiện
Nhà trạm điện:
- Loại công trình: Công trình công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
- Chiều cao công trình: 4,5 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng, dầm, mái bằng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép Tường xây gạch, tô vữa sơn nước hoàn thiện
Nhà nồi hơi:
- Loại công trình: Công trình công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
- Chiều cao công trình: 4,5 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng, dầm, mái bằng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép Tường xây gạch, tô vữa sơn nước hoàn thiện
Nhà chứa máy phát điện:
- Loại công trình: Công trình công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
- Chiều cao công trình: 4,5 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng, dầm, mái bằng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép Tường xây gạch, tô vữa sơn nước hoàn thiện
Trang 32- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng, dầm, mái bằng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép Tường xây gạch, tô vữa sơn nước hoàn thiện
Nhà chứa hóa chất xử lý nước thải:
- Loại công trình: Công trình công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
- Chiều cao công trình: 4,5 m
- Điều kiện kho lưu trữ hóa chất: Hóa chất sau khi nhập kho thì phải phân loại và lưu trữ riêng biệt nhằm tránh xảy ra các phản ứng hóa học có thể gây cháy nổ Kho hóa chất là nơi tập trung tất cả các loại hóa chất mà dự án sử dụng để phục vụ nhu cầu sản xuất nên nguy cơ tràn đổ, cháy nổ, rò rỉ hóa chất là rất lớn Vì vậy, cần có biện pháp phòng ngừa nếu có sự cố xấu xảy ra, cụ thể như sau:
+ Kho dùng bố trí hóa chất, dung môi dễ cháy được thiết kế chịu được lửa, không phản
+ Các hóa chất còn thừa sau mỗi ngày sử dụng sẽ bao bọc cẩn thận và lưu chứa trong kho Được phân biệt với hóa chất chưa sử dụng để thuận tiện cho công tác sử dụng vào lần tiếp theo
Hệ thống xử lý nước thải:
- Cấp công trình: Cấp IV; Số tầng: 01 tầng
- Chiều cao công trình: 4 m
- Kết cấu chính: Móng, cổ cột, đà kiềng bê tông cốt thép Nền bê tông cốt thép
Cột, khung kèo thép Mái lợp tôn
Trang 33- Đất cây xanh:
+ Nhằm tạo cảnh quan chung cho toàn dự án và góp phần giảm thiểu các tác động từ họat động của cơ sở đến môi trường xung quanh, góp phần điều hòa vi khí hậu tại dự
án, dự án đã bố trí trồng cây xanh xung quanh khu vực dự án
+ Quy cách trồng cây xanh trong và xung quanh khuôn viên dự án (Tỷ lệ đất cây xanh đảm bảo 20% phù hợp với quy định tại mục 2.6.5 QCVN 01:2021/BXD) Cây xanh có tác dụng che nắng, hút bớt bức xạ mặt trời, hút, giữ bụi, lọc sạch không khí
và che chắn tiếng ồn Mặt khác, còn tạo thẩm mỹ cảnh quan, tạo cảm giác êm dịu về màu sắc cho môi trường
+ Khu vực trồng cây xanh: trồng trên tuyến đường nội bộ, sân bãi, khu vực đất trống giữa các hạng mục công trình của dự án
lộ 13 khoảng 800m Các tuyến đường có kết cấu mặt đường nhựa, trồng cây và thảm
cỏ kết hợp lối bộ hành lót gạch, có bố trí hệ thống cây xanh và điện chiếu sáng
(chiếm tỷ lệ 31,3 % so với tổng diện tích của toàn cơ sở) Hệ thống đường nội bộ tại
cơ sở là đường nhựa rộng khoảng 6m Sân bãi rộng dùng làm chỗ đậu cho xe tải chở vận chuyển nguyên vật liệu và thành phẩm Dự án trồng cây xanh giúp không khí trong lành, tạo cảnh quan đẹp và hạn chế ô nhiễm phát tán
- Hệ thống cấp điện:
+ Hệ thống cấp điện bao gồm đường dây trung thế, 1 trạm biến áp 2.500 KVA, dây
hạ thế, hệ thống chiếu sáng nội bộ v.v Nguồn cung cấp điện cho dự án là Công ty Điện lực trong khu vực
- Hệ thống thông tin liên lạc:
+ Nguồn thông tin liên lạc cho dự án được lấy từ hệ thống thông tin hiện hữu từ các
Trang 34nhà cung cấp dịch vụ viễn thông của tỉnh Bình Dương
- Hệ thống cấp nước:
+ Để cung cấp nước cho quá trình sinh hoạt của công nhân trong quá trình làm việc tại dự án, Công ty sử dụng nguồn nước cấp trong khu vực
1.5.3 Máy móc, thiết bị sử dụng tại dự án
Danh mục các máy móc thiết bị sử dụng tại dự án được thể hiện như sau:
Bảng 1 5: Máy móc thiết bị sử dụng tại dự án STT Tên máy móc thiết bị
ĐVT Số lượng Công suất Xuất xứ Tình
trạng
Motor cánh khuấy bồn
Trang 35
Motor quạt hút ẩm Cái 1 2.5kW Việt Nam
Motor băng tải lò
Motor hộp số băng tải
Motor hộp số băng tải
80%
Trang 36Bồn hòa tan Gelatin Cái 1 500L Việt Nam
( Nguồn: Công ty TNHH Lotte Việt Nam – Nhà máy Lotte Mỹ Phước)
Trang 37CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:
Dự án được thực hiện tại Lô J1-CN, đường D1, Khu công nghiệp Mỹ Phước, Phường
Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Khu công nghiệp Mỹ Phước do Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – TNHH Một Thành Viên (Becamex IDC) đầu tư thuộc phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương đã được thành lập theo quyết định số 452 TTg, ngày 14 tháng 06 năm
2002 của Thủ tướng chính phủ v/v thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Mỹ Phước, Bình Dương, quy hoạch chi tiết của KCN đã được quy hoạch chi tiết theo quyết định số 972/QĐ-BXD ngày 17/07/2002 của Bộ Xây Dựng và quyết định số 3557/QĐ-UBND ngày 17/08/2007 của UBND tỉnh Bình Dương v/v điều chỉnh quy hoạch chi tiết KCN Mỹ Phước Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Mỹ Phước, huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương” đã được Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt theo Quyết định số 420/QD-BKHCN ngày 10/10/2002
Các loại hình công nghiệp được phép đăng ký và chấp thuận đầu tư vào KCN Mỹ Phước, gồm có:
+ Sản xuất, chế biến nông sản, lương thực, thực phẩm;
+ Nhóm khác (sản xuất các sản phẩm nhựa, vật liệu xây dựng)
Dự án được đặt tại phía Nam của KCN Mỹ Phước ( theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Phước” thì ở phía Nam của KCN được phân bổ các ngành nghề ít gây ô nhiễm như điện tử, may mặc, giày da,….) Vì vậy, vị trí của Dự án là hoàn toàn phù hợp với phân khu chức năng của KCN
Trang 382.2 Sự phù hợp của dự án đối với khả năng chịu tải của môi trường:
Hiện nay, hạ tầng kỹ thuật của KCN Mỹ Phước đã hoàn thành xong việc xây dựng cơ
sở hạ tầng và các hạng mục công trình phụ trợ (đường giao thông nội bộ, hệ thống thu gom nước thải, hệ thống thoát nước mưa, trạm xử lý nước thải tập trung, hệ thống cấp điện, hệ thống chiếu sáng), diện tích đất đã cho thuê tính tới thời điểm hiện tại chiếm 100% tổng diện tích đất của KCN
Hệ thống giao thông của KCN Mỹ Phước bao gồm đường giao thông đối ngoại và đường giao thông đối nội với bề rộng mặt đường 25 – 62m, mặt đường được trải bê tông nhựa với tải trọng từ 40 – 60 tấn Các tuyến đường giao thông nội bộ của KCN được tách riêng với các tuyến đường giao thông nội bộ của Khu dân cư Hệ thống giao thông được thiết kế đặc biệt với những mảng xanh rộng 50m ngăn cách giữa KCN và Khu dân
cư
Nguồn nước cấp cho KCN Mỹ Phước được lấy từ sông Thị Tính
Công tác xây dựng nhà máy nước sẽ do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước MT Bình Dương thực hiện Vị trí KCN Mỹ Phước cách nhà máy nước cấp trên sông Thị Tính khoảng 2 km
Tiêu chuẩn cấp điện: 250 kW/ha
Tổng nhu cầu cấp điện: 42 triệu kW/năm
Trụ tải điện công nghiệp: 173 MW
- Xây dựng 02 trạm hạ thế 110/22 kV riêng cho KCN, dung lượng 4 x 63 MVA, đợt đầu 1 x 40 MVA
- Từ trạm 110kV Mỹ Phước có 18 phát tuyến đưa điện đến các đối tượng tiêu thụ trong khu
Trang 39Hệ thống thông tin liên lạc cho KCN Mỹ Phước được ghép nối vào mạng viễn thông của bưu điện Bình Dương thông qua bưu điện Mỹ Phước
Hệ thống nội bộ là một mạng cáp điện thoại có dung lượng lớn, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu
về viễn thông cho KCN Mỹ Phước với các loại hình đa dịch vụ, bao gồm:
- Thông tin thoại, fax truyền thống
- XDSL: đường dây thuê bao số, sử dụng các loại hình đa dịch vụ như thoại, truyền đata, internet, confernt,… trên một đôi dây cáp
- DDN: truyền số liệu
- X25, Frame Relay, chuyển mạch gói
- Toàn bộ hệ thống thoát nước đổ về hướng Tây theo hai đường: Cống Ø1800 – 2000
đi dọc theo đường D2 và một đường là kênh hở thoát nước
- Cống thu nước mưa được bố trí dọc theo hai bên đường
- Khoảng cách gần nhất so với móng nhà là 3 – 5m
- Khoảng cách gần nhất so với tuyến cấp nước là 1,5 – 3,0m theo phương ngang
- Tại chỗ giao nhau đường ống thoát nước đặt dưới đường ống cấp nước ít nhất là 0,4m
- Độ sâu chôn cống ít nhất là 2m, tối đa là 6m
Hệ thống thu gom nước thải được xây dựng riêng biệt so với hệ thống thoát nước mưa
Giải pháp xử lý nước thải:
- Nước thải được xử lý qua 2 cấp:
- Quá trình xử lý nước thải cũng được chia thành 2 bước:
KCN Mỹ Phước trước khi thải vào mạng lưới thu gom nước thải chung của KCN Mỹ Phước
Trang 40 Nước thải được xử lý tập trung tại trạm xử lý nước thải của KCN Mỹ Phước đạt tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường trước khi thải vào nguồn tiếp nhận
Nhận xét: Như vậy, hạ tầng kỹ thuật KCN Mỹ Phước hoàn toàn đáp ứng được khả năng
chịu tải của dự án