1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM

176 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Nhà Máy Sản Xuất Bột Giấy Thương Mại
Trường học Học Viện Môi Trường & Tài Nguyên, https://www.hmu.edu.vn
Chuyên ngành Quản lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Bình
Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 24,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MĂC BÀNG BIÄU .................................................................................. 1 DANH MĂC HÌNH ÀNH .................................................................................... 2 THÔNG TIN CHUNG V C¡ Sæ ................................................ 3 1.1 Tên chą c¢ sç: Chi nhánh Công ty TNHH SÁn xuÃt và Th°¢ng m¿i Thu¿n Phát t¿i Hòa Bình .................................................................................................. 3 1.2 Tên c¢ sç: Nhà máy sÁn xuÃt bát giÃy th°¢ng phẩm và sÁn xuÃt giÃy xuÃt khẩu ............................................................................................................................... 3 1.3 Công suÃt, công nghá, sÁn phẩm cąa c¢ sç..................................................... 4 1.3.1 Công suÃt cąa c¢ sç...................................................................................... 4 1.3.2 Công nghá sÁn xuÃt cąa c¢ sç...................................................................... 5 1.3.3 SÁn phẩm cąa c¢ sç...................................................................................... 6 1.4 Nguyên liáu, nhiên liáu, v¿t liáu, phÁ liáu, đián nng, hóa chÃt sử dăng, nguồn cung cÃp đián, n°ãc cąa c¢ sç. ............................................................................. 6 1.5 Các thông tin khác liên quan đÁn c¢ sç .......................................................... 7 SĀ PHÙ HĀP CĄA C¡ Sæ VâI QUY HO¾CH, KHÀ NNG CHäU TÀI CĄA MÔI TR¯äNG ......................................................................... 9 2.1 Sā phù hāp cąa c¢ sç vãi quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ång quác gia, quy ho¿ch

Trang 1

- øù -

BÁO CÁO ĐÀ XUÂT

CĄA C¡ Sæ

NHÀ MÁY S ÀN XUÂT BÞT GIÂY TH¯¡NG PHÀM

VÀ S ÀN XUÂT GIÂY XUÂT KHÀU

ĐäA CHâ: THÔN TÂN LÝ, XÃ TÚ LÝ, HUYàN ĐÀ BÀC, TâNH HÒA BÌNH

HÒA BÌNH, THÁNG 03 NM 2023

Trang 2

- øù -

BÁO CÁO ĐÀ XUÂT

CĄA C¡ Sæ

NHÀ MÁY S ÀN XUÂT BÞT GIÂY TH¯¡NG PHÀM

VÀ S ÀN XUÂT GIÂY XUÂT KHÀU

ĐäA CHâ: THÔN TÂN LÝ, XÃ TÚ LÝ, HUYàN ĐÀ BÀC, TâNH HÒA BÌNH

HÒA BÌNH, THÁNG 03 NM 2023

Trang 3

M ĀC LĀC

DANH MĂC BÀNG BIÄU 1

DANH MĂC HÌNH ÀNH 2

THÔNG TIN CHUNG VÂ C¡ Sæ 3

1.1 Tên chą c¢ sç: Chi nhánh Công ty TNHH SÁn xuÃt và Th°¢ng m¿i Thu¿n Phát t¿i Hòa Bình 3

1.2 Tên c¢ sç: Nhà máy sÁn xuÃt bát giÃy th°¢ng phẩm và sÁn xuÃt giÃy xuÃt khẩu 3

1.3 Công suÃt, công nghá, sÁn phẩm cąa c¢ sç 4

1.3.1 Công suÃt cąa c¢ sç 4

1.3.2 Công nghá sÁn xuÃt cąa c¢ sç 5

1.3.3 SÁn phẩm cąa c¢ sç 6

1.4 Nguyên liáu, nhiên liáu, v¿t liáu, phÁ liáu, đián nng, hóa chÃt sử dăng, nguồn cung cÃp đián, n°ãc cąa c¢ sç 6

1.5 Các thông tin khác liên quan đÁn c¢ sç 7

SĀ PHÙ HĀP CĄA C¡ Sæ VâI QUY HO¾CH, KHÀ NNG CHäU TÀI CĄA MÔI TR¯äNG 9

2.1 Sā phù hāp cąa c¢ sç vãi quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ång quác gia, quy ho¿ch tãnh, phân vùng môi tr°ång 9

2.2 Sā phù hāp cąa c¢ sç đái vãi khÁ nng chåu tÁi cąa môi tr°ång 9

KÀT QUÀ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIàN PHÁP BÀO Và MÔI TR¯äNG CĄA C¡ Sæ 13

3.1 Công trình, bián pháp thoát n°ãc m°a, thu gom và xử lý n°ãc thÁi 13

3.1.1 Thu gom, thoát n°ãc m°a 13

3.1.2 Thu gom, thoát n°ãc thÁi 15

3.1.3 Xử lý n°ãc thÁi 17

3.2 Công trình, bián pháp xử lý băi, khí thÁi 26

3.3 Công trình, bián pháp l°u giÿ, xử lý chÃt thÁi rÁn thông th°ång 26

3.4 Công trình, bián pháp l°u giÿ, xử lý chÃt thÁi nguy h¿i 27

3.5 Công trình, bián pháp giÁm thiÅu tiÁng ồn, đá rung 28

Trang 4

3.6 Ph°¢ng án phòng ngừa, ứng phó sā cá môi tr°ång 28

3.7 Công trình, bián pháp bÁo vá môi tr°ång khác 30

3.8 Các nái dung thay đổi so vãi quyÁt đånh phê duyát kÁt quÁ thẩm đånh báo cáo đánh giá tác đáng môi tr°ång 32

NàI DUNG Đ NGHä CÂP GIÂY PHÉP MÔI TR¯äNG 34

4.1 Nái dung đà nghå cÃp phép đái vãi n°ãc thÁi 34

4.2 Nái dung đà nghå cÃp phép đái vãi ồn, đá rung 35

KÀT QUÀ QUAN TRÀC MÔI TR¯äNG CĄA C¡ Sæ 36

5.1 KÁt quÁ quan trÁc đånh kỳ đái vãi n°ãc thÁi 36

CH¯¡NG TRÌNH QUAN TRÀC MÔI TR¯äNG CĄA C¡ Sæ 48

KÀT QUÀ KIÄM TRA, THANH TRA V BÀO Và MÔI TR¯äNG ĐàI VâI C¡ Sæ 50

CAM KÀT CĄA CHĄ C¡ Sæ 52

PHĂ LĂC 52

Trang 5

DANH M ỤC BẢNG BIỂU

BÁng 1-1 Nhu cầu sử nguyên, nhiên liáu, hóa chÃt cąa c¢ sç 7

BÁng 1-2 Danh măc các h¿ng măc công trình cąa c¢ sç 7

BÁng 1-3 Danh măc các thiÁt bå, máy móc phăc vă sÁn xuÃt 8

BÁng 2-1 TÁi l°āng tái đa cąa thông sá chÃt l°āng n°ãc mặt Ltđ 11

BÁng 2-2 TÁi l°āng cąa các thông sá hián có trong nguồn n°ãc Lnn 11

BÁng 2-3 TÁi l°āng thông sá ô nhißm có trong nguồn n°ãc thÁi Lt 12

BÁng 2-4 KhÁ nng tiÁp nh¿n n°ãc thÁi, sức chåu tÁi cąa suái Cái 12

BÁng 3-1 Thông sá kỹ thu¿t bÅ bastaf cąa c¢ sç 17

BÁng 3-2 Thông sá kỹ thu¿t cąa các bÅ xử lý s¢ bá n°ãc thÁi sÁn xuÃt 19

BÁng 3-3 Thông sá kỹ thu¿t cąa há tháng XLNTTT 22

BÁng 3-4 Danh măc CTNH cąa c¢ sç 27

BÁng 3-5 KÁ ho¿ch kiÅm tra, bÁo trì, bÁo d°ÿng thiÁt bå HTXLNT 29

BÁng 5-1 KÁt quÁ quan trÁc đånh kỳ n°ãc thÁi sÁn xuÃt 36

BÁng 5-2 KÁt quÁ quan trÁc đånh kỳ n°ãc thÁi sinh ho¿t 40

BÁng 5-3 KÁt quÁ quan trÁc môi tr°ång n°ãc nm 2023 41

BÁng 5-4 KÁt quÁ quan trÁc đånh kỳ môi tr°ång không khí bên trong c¢ sç 43

BÁng 5-5 KÁt quÁ quan trÁc đånh kỳ môi tr°ång không khí bên ngoài c¢ sç 45

BÁng 6-1 KÁ ho¿ch v¿n hành thử nghiám 48

Trang 6

DANH M ỤC HÌNH ẢNH

Hình 1-1 Vå trí Nhà máy sÁn xuÃt bát giÃy th°¢ng phẩm và sÁn xuÃt giÃy xuÃt

khẩu 4

Hình 1-2 S¢ đồ quy trình công nghá sÁn xuÃt cąa c¢ sç 5

Hình 1-3 SÁn phẩm chính cąa c¢ sç 6

Hình 3-1 Mát sá hình Ánh rãnh thoát n°ãc m°a cąa c¢ sç 14

Hình 3-2 Vå trí xÁ n°ãc thÁi cąa c¢ sç 16

Hình 3-3 S¢ đồ thu gom, thoát n°ãc thÁi cąa c¢ sç 16

Hình 3-4 CÃu t¿o và nguyên lý ho¿t đáng cąa bÅ bastaf 5 ngn 17

Hình 3-5 BÅ chứa n°ãc ngâm ą 19

Hình 3-6 BÅ s¢ lÁng 6 ngn 19

Hình 3-7 S¢ đồ công nghá há tháng XLNTTT công suÃt 150 m3/ngày.đêm 20

Hình 3-8 Há tháng XLNTTT 23

Hình 3-9 Căm bÅ thiÁu khí và lÁng 23

Hình 3-10 Bồn trán hóa chÃt 24

Hình 3-11 Đĩa khí 24

Hình 3-12 Hóa chÃt sử dăng 24

Hình 3-13 Máy thổi khí 24

Hình 3-14 Nguyên lý quá trình thông gió tā nhiên 26

Hình 3-15 Há tháng PCCC cąa c¢ sç 31

Trang 7

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1.1 Tên chủ c¢ sở: Chi nhánh Công ty TNHH SÁn xuÃt và Th°¢ng m¿i Thu¿n Phát t ¿i Hòa Bình

- Đåa chã vn phòng: Thôn Tân Lý, xã Tú Lý, huyán Đà BÁc, tãnh Hòa Bình

- Ng°åi đ¿i dián theo pháp lu¿t cąa chą c¢ sç:

+ Họ và tên: Bùi Trọng Tâm Giãi tính: Nam

+ Chức danh: Giám đác

+ Đián tho¿i: 0936.613.635

- GiÃy chứng nh¿n đng ký doanh nghiáp sá: 0200566811-001 do Phòng Đng ký kinh doanh – Sç kÁ ho¿ch và Đầu t° tãnh Hòa Bình cÃp lần đầu ngày 05/08/2004, thay đổi lần thứ 3 ngày 13/03/2020

1.2 Tên c¢ sở: Nhà máy sÁn xuÃt bßt giÃy th°¢ng phÁm và sÁn xuÃt giÃy xuÃt

kh Áu

- Đåa điÅm c¢ sç: Thôn Tân Lý, xã Tú Lý, huyán Đà BÁc, tãnh Hòa Bình

- Dián tích c¢ sç: 50.001,8 m2

- Ranh giãi tiÁp giáp cąa nhà máy nh° sau:

+ Phía BÁc: giáp vãi đÃt trồng rừng cąa xã Tú Lý

+ Phía Nam: Giáp vãi đ°ång liên xã

+ Phía Đông: đồi núi xã Tú Lý

+ Phía Tây: Giáp đ°ång liên thôn

Trang 8

Hình 1-1 Vị trí Nhà máy sản xuất bột giấy thương phẩm và sản xuất giấy

xuất khẩu

- QuyÁt đånh phê duyát kÁt quÁ thẩm đånh báo cáo đánh giá tác đáng môi tr°ång: PhiÁu xác nh¿n sá 112/STNMT-MTg ngày 03/12/2004 do Giám đác Sç tài nguyên & Môi tr°ång tãnh Hòa Bình xác nh¿n

- Các lo¿i giÃy phép môi tr°ång:

+ GiÃy phép khai thác, sử dăng n°ãc mặt sá 53/GP-UBND ngày 19/10/2020

do Chą tåch Ąy ban nhân dân tãnh Hòa Bình cÃp

+ GiÃy phép xÁ n°ãc thÁi vào nguồn n°ãc sá 74/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 (gia h¿n, điÃu chãnh lần 1) do Chą tåch Ąy ban nhân dân tãnh Hòa Bình cÃp hián đã hÁt h¿n

+ Sổ đng ký chą nguồn thÁi CTNH có mã sá QLCTNH: 17.00034.T do Sç Tài nguyên và môi tr°ång tãnh Hòa Bình cÃp l¿i lần 1 ngày 29/08/2013

- Quy mô cąa c¢ sç (phân lo¿i theo tiêu chí quy đånh cąa pháp lu¿t và đầu t° công): Cn cứ trên tổng sá ván đầu t° cąa Công ty (43.842.760.000 đồng), c¢ sç thuác dā án nhóm C (khoÁn 4, điÃu 10) theo Lu¿t đầu t° công sá 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019

1.3 Công suÃt, công nghệ, sÁn phÁm của c¢ sở

1.3.1 Công suất của cơ sở

- Công suÃt thiÁt kÁ: 12.000 tÃn bát giÃy/nm

- Công suÃt thāc tÁ nm 2021: 1.500 tÃn bát giÃy/nm

Vå trí dā án

Trang 9

- Từ tháng 4/2022 đÁn tháng 4/2023, c¢ sç ngừng ho¿t đáng theo quyÁt đånh sá 24/QĐ-SKHĐT ngày 05/04/2022 cąa Sç KÁ ho¿ch và Đầu t° tãnh Hòa Bình Thåi gian ngừng ho¿t đáng là 12 tháng

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

Quy trình dây chuyÃn công nghá sÁn xuÃt cąa c¢ sç nh° sau:

Hình 1-2 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất của cơ sở

ThuyÁt minh quy trình công nghá:

Nguyên liáu (tre, luồng)

CÁt Ngâm ą

Trang 10

Nguyên liáu thô (tre, luồng) đ°āc đ°a từ bãi nguyên liáu vào máy cÁt, t¿i đây tre nứa đ°āc cÁt thành mÁnh nhß từ 1 đÁn 2,5cm Từ máy cÁt, nhÿng mÁnh tre nứa này đ°āc đ°a vào bÅ ngâm ą vãi hóa chÃt ngâm ą là NaOH Sau khi ngâm ą, các mÁnh tre nứa đ°āc đ°a vào rửa s¿ch và đ°a vào máy nghiÃn vãi 02 cÃp đá: nghiÃn thô và nghiÃn tinh Các giai đo¿n nghiÃn đ°āc sàng lọc theo từng cÃp đá cąa mÁt sàng đÅ đÁm bÁo bát khi đã đÁn bÅ chứa phÁi đ¿t đúng quy đånh và s¿ch

Từ bÅ chứa, bát giÃy đ°āc đ°a vào há tháng xeo, sÃy Máy xeo là máy l°ãi tròn Khi tÃm bát đ°āc đånh hình trên l°ãi, chÁn xeo s¿ đ°a bng tÃm bát sang lò

sÃy (há tháng tuylen) Bát sau khi qua há tháng sÃy, đÁm bÁo đ°āc sÃy khô 100% Khi xeo giÃy mát phần nhß (từ 0,1 – 0,2%) sá bát chui qua mÁt l°ãi s¿ đ°āc t¿n thu đ°a và bÅ chứa bát giÃy đÅ tiÁp tăc sử dăng

Sau khi đã sÃy khô và đ°a ra ngoài, giÃy thành phẩm đ°āc cuán tròn Các cuán giÃy này đ°āc bao gói, dán nhãn, đóng đai và nh¿p kho chå xuÃt x°çng

Nhu cầu sử dăng nguyên, nhiên liáu, đián nng, hóa chÃt, đầu vào cąa c¢

sç đ°āc thÅ hián trong bÁng sau:

Trang 11

B ảng 1-1 Nhu cầu sử nguyên, nhiên liệu, hóa chất của cơ sở

- Há tháng cÃp n°ãc: Nguồn n°ãc cÃp cho ho¿t đáng sÁn xuÃt và sinh ho¿t

cąa c¢ sç đ°āc khai thác từ nguồn n°ãc mặt suái Cái qua há tháng b¢m trong khuôn viên cąa c¢ sç (GiÃy khai thác, sử dăng n°ãc mặt sá 53/GP-UBND ngày 19/10/2020)

1.5 Các thông tin khác liên quan đ¿n c¢ sở

Tổng dián tích đÃt cąa c¢ sç là 50.001,8 m2 gồm các h¿ng măc chính và các công trình phă trā vãi quy mô nh° sau:

B ảng 1-2 Danh mục các hạng mục công trình của cơ sở

Trang 12

5 Kho chứa chÃt thÁi thông th°ång m2 72

D Hạ tầng đường nội bộ cây xanh, sân bãi m 2 42.794,32

Nhà máy ho¿t đáng từ nm 2008 và đã đầu t° các lo¿i máy móc, thiÁt bå phăc

vă sÁn xuÃt Tổng hāp các thiÁt bå chính cąa nhà máy trong bÁng sau:

B ảng 1-3 Danh mục các thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất

3 Dây chuyÃn xeo giÃy 03 ChiÁc Đài Loan

4 Dây chuyÃn sÃy giÃy 03 ChiÁc Đài Loan

6 Đáng c¢ đián các lo¿i 15 ChiÁc Châu Á

7 Há tháng xử lý n°ãc thÁi 01 Há tháng Viát Nam

8 Há tháng xử lý n°ãc cÃp 01 Há tháng Viát Nam

Trang 13

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CH ỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hÿp của c¢ sở vßi quy ho¿ch bÁo vệ môi tr°áng quốc gia, quy

ho ¿ch tỉnh, phân vùng môi tr°áng

+ Đái vãi Quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ång quy ho¿ch tãnh:

Tính đÁn thåi điÅm hián t¿i, Quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ång quác gia và quy

ho¿ch tãnh Hòa Bình đang trong quá l¿p, thẩm đånh (ch°a đ°āc phê duyát) Nhà máy đ°āc đầu t° xây dāng đã đi vào ho¿t đáng sÁn xuÃt từ nm 2008, hoàn toàn phù hāp vãi quy ho¿ch bÁo vá môi tr°ång hián có

+ Đái vãi phân vùng môi tr°ång:

Nhà máy đ°āc xây dāng t¿i thôn Tân Lý, xã Tú Lý, huyán Đà BÁc phù hāp vãi quyÁt đånh sá 643/QĐ-UB Hòa Bình ngày 08/04/2004 cąa UBND tãnh Hòa Bình và viác cho phép thāc hián đầu t° Dā án: Nhà máy sÁn xuÃt bát giÃy th°¢ng

phẩm và sÁn xuÃt giÃy xuÃt khẩu; Phù hāp vãi chứng nh¿n quyÃn sử dăng đÃt sá

AB 417994 cÃp ngày 16/11/2005 t¿i thửa đÃt sá (05, 06), tå bÁn đồ 00, dián tích 50.001,8m2 thuác thôn Tân Lý, xã Tú Lý, huyán Đà BÁc, thåi gian sử dăng đÁn ngày 01/02/2055

Viác sử dăng n°ãc và thoát n°ãc cąa c¢ sç phù hāp vãi quyÁt đånh sá 08/2016/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 cąa UBND tãnh Hòa Bình và viác ban hành quy đånh quÁn lý ho¿t đáng thoát n°ãc, xử lý n°ãc thÁi trên đåa bàn tãnh Hòa Bình

và QuyÁt đånh sá 04/2018QĐ-UBND ngày 15/01/2018 cąa UBND tãnh Hòa Bình

và viác ban hành Quy đånh quÁn lý, bÁo vá, khai thác, sử dăng tài nguyên n°ãc trên đåa bàn tãnh Hòa Bình

2.2 Sự phù hÿp của c¢ sở đối vßi khÁ nng chịu tÁi của môi tr°áng

Nguồn n°ãc sử dăng cho c¢ sç là n°ãc mặt suái Cái t¿i thôn Tân Lý, xã Tú

Lý, huyán Đà BÁc C¢ sç đ°āc chą tåch Ąy ban nhân dân tãnh Hòa Bình cÃp giÃy phép khai thác, sử dăng n°ãc mặt theo quyÁt đånh sá 53/GP-UBND ngày 19/10/2020 L°u l°āng khai thác tái đa là 150 m3/ngày.đêm

N°ãc thÁi cąa nhà máy bao gồm n°ãc thÁi sÁn xuÃt và n°ãc thÁi sinh ho¿t đ°āc thu gom và đ°a và há tháng xử lý n°ãc thÁi t¿p trung (sau đây viÁt tÁt là há

Trang 14

tháng XLNTTT) công suÃt 150m3/ngày.đêm T¿i đây, n°ãc thÁi đ°āc xử lý bằng

bián pháp sinh học N°ãc thÁi sau xử lý s¿ đ°āc xÁ ra ngoài môi tr°ång (suái Cái) C¢ sç đã đ°āc chą tåch Ąy ban nhân dân tãnh Hòa Bình cÃp giÃy phép khai thác,

sử dăng n°ãc mặt theo quyÁt đånh sá 74/GP-UBND ngày 19/10/2015, giÃy phép

đã hÁt h¿n

C¢ sç đã tiÁp tăc l¿p hồ s¢ xin cÃp giÃy phép xÁ thÁi vào nguồn n°ãc nh°ng ch°a đ°āc cÃp phép theo vn bÁn sá 7285/VPUBND-NNTN ngày 20/10/2020 cąa Vn phòng Ąy ban nhân dân tãnh Hòa Bình

❖ Đánh giá sức chåu tÁi cąa nguồn tiÁp nh¿n n°ãc thÁi (suái Cái)

- ĐÅ đánh giá sức chåu tÁi cąa nguồn tiÁp nh¿n n°ãc thÁi (suái Cái) đã tiÁn hành lÃy mẫu n°ãc thÁi tr°ãc khi xÁ ra môi tr°ång và lÃy mẫu n°ãc mặt t¿i vå trí điÅm tiÁp nh¿n (suái Cái):

+ Đ¢n vå phân tích: Trung tâm nghiên cứu môi tr°ång

Đåa chã sá 23/62 Nguyßn Chí Thanh, qu¿n Đáng Đa, thành phá Hà Nái (VILLAS sá 255 - VIMCERTS sá 168)

+ Thåi gian lÃy mẫu:

N°ãc mặt nguồn tiÁp nh¿n 20/02/2023 22/02/2023 27/02/2023

N°ãc thÁi sÁn xuÃt sau xử lý 06/01/2023 22/02/2023 27/02/2023

- Lāa chọn thông sá đánh giá: Viác đánh giá khÁ nng tiÁp nh¿n n°ãc thÁi,

sức chåu tÁi cąa nguồn n°ãc sông, hồ theo Thông t° sá 76/2017/TT-BTNMT cąa

Bá Tài nguyên và Môi tr°ång trên nồng đá các chÃt ô nhißm có trong n°ãc thÁi (theo QCVN 14:2008/BTNMT và QCVN 12-MT:2015/BTNMT) và các chÃt ô nhißm có trong n°ãc mặt nguồn tiÁp nh¿n (theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT) Nh° v¿y, lāa chọn các chã tiêu cần đánh giá là BOD5 (20oC), COD, TSS

- TÁi l°āng tái đa cąa thông sá chÃt l°āng n°ãc mặt (Ltđ), kg/ngày đ°āc xác đånh nh° sau: Ltđ = Cqc× QS × 86,4

Trong đó:

+ Cqc: Giá trå giãi h¿n cąa thông sá chÃt l°āng n°ãc mặt theo quy chuẩn kỹ thu¿t và chÃt l°āng n°ãc mặt ứng vãi măc đích sử dăng, mg/l

Trang 15

Nguồn n°ãc tiÁp nh¿n là suái Cái, nguồn n°ãc đang đánh giá đ°āc sử dăng cho măc đích t°ãi tiêu, thąy lāi nên giá trå giãi h¿n các chÃt ô nhißm trong nguồn n°ãc mặt đ°āc xác đånh theo cát B1, QCVN 08-MT:2015/BTNMT

+ QS: L°u l°āng dòng chÁy cąa suái Cái, QS = 0,5 m3/s

+ 86,4: Há sá chuyÅn đổi thứ nguyên

Bảng 2-1 Tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt L tđ

+ QS: L°u l°āng dòng chÁy cąa suái Cái, QS = 0,5 m3/s

+ 86,4: Há sá chuyÅn đổi thứ nguyên

Bảng 2-2 Tải lượng của các thông số hiện có trong nguồn nước Lnn

STT Thông s ố K ¿t quÁ phân tích (mg/l) C nn

(mg/l)

L nn

(kg/ngày) Đÿt 1 Đÿt 2 Đÿt 3

Trang 16

B ảng 2-3 Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải Lt

STT Thông s ố K ¿t quÁ phân tích (mg/l) C t (mg/l) L t

(kg/ngày) Đÿt 1 Đÿt 2 Đÿt 3

+ Ltđ: TÁi l°āng tái đa cąa thông sá chÃt l°āng n°ãc mặt, kg/ngày;

+ Lnn: TÁi l°āng cąa thông sá chÃt l°āng n°ãc hián có trong nguồn n°ãc,

kg/ngày;

+ Lt: TÁi l°āng thông sá ô nhißm có trong nguồn n°ãc thÁi, kg/ngày

+ FS: Há sá an toàn, đ°āc xem xét, lāa chọn trong khoÁng từ 0,3 đÁn 0,7

Trang 17

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP

B ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 3.1 Công trình, biện pháp thoát n°ßc m°a, thu gom và xử lý n°ßc thÁi

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa

Há tháng thu gom, thoát n°ãc m°a đ°āc thiÁt kÁ tách biát vãi há tháng thu gom, thoát n°ãc thÁi

- Khu vāc nhà điÃu hành, n°ãc m°a theo há tháng rãnh BT kích th°ãc ráng

x sâu = 30x30cm thoát ra rãnh thoát n°ãc chung kích th°ãc 30x40 (cm) (rãnh đào, kè đá) sau đó thoát ra há tháng thoát n°ãc chung cąa đåa ph°¢ng (điÅm thoát n°ãc m°a sá 1)

- Khu vāc nhà x°çng:

+ Phía tr°ãc nhà x°çng, n°ãc m°a chÁy theo đá dác đåa hình xuáng há tháng rãnh thu n°ãc m°a khu vāc đ°ång nái bá và thoát ra ngoài há tháng thoát n°ãc chung cąa đåa ph°¢ng

+ Phía sau nhà x°çng, n°ãc m°a theo há tháng rãnh đào kích th°ãc 40x30cm sau đó chÁy vào há tháng rãnh thoát n°ãc m°a cąa khu vāc XLNTTT

- Khu vāc há tháng xử lý n°ãc thÁi, n°ãc m°a theo há tháng rãnh BT kích th°ãc dài x ráng = 40x40cm thoát ra điÅm thoát n°ãc m°a sá 2

- Khu vāc đ°ång nái bá, n°ãc m°a đ°āc thu gom vào rãnh đào kích th°ãc 30x30 cm sau đó chÁy vào rãnh thoát n°ãc chung và cuái cùng thoát ra há tháng thoát n°ãc chung cąa đåa ph°¢ng

Trang 18

Hình 3-1 Một số hình ảnh rãnh thoát nước mưa của cơ sở

❖ ĐiÅm thoát n°ãc m°a ra ngoài môi tr°ång:

- ĐiÅm 1: Há tháng thoát n°ãc t¿p trung cąa thôn Tân Lý, xã Hào Lý, huyán

Đà BÁc, tãnh Hòa Bình

Tọa đá điÅm thoát n°ãc m°a sá 1 theo há tọa đá VN2000, KTT 106o00’, múi chiÁu 3o: X (m): 2313857; Y (m): 422495

Trang 19

- ĐiÅm 2: Suái Cái, thôn Tân Lý, xã Hào Lý, huyán Đà BÁc, tãnh Hòa Bình

Tọa đá điÅm thoát n°ãc m°a sá 2 theo há tọa đá VN2000, KTT 106o00’, múi chiÁu 3o: X(m): 2313795; Y(m): 422483

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải

❖ Há tháng thu gom n°ãc thÁi

- N°ãc thÁi sinh ho¿t

N°ãc thÁi phát sinh từ ho¿t đáng sinh ho¿t cąa c¢ sç đ°āc thu gom bằng đ°ång áng chìm PVC ɸ90mm xuáng bastar 5 ngn xây âm phía bên d°ãi nhà vá sinh N°ãc thÁi sau khi qua bÅ tā ho¿i theo đ°ång áng chìm PVC ɸ110mm vào

há ga lÁng đÅ xử lý cùng vãi n°ãc thÁi từ quá trình xeo giÃy

- N°ãc thÁi sÁn xuÃt

+ N°ãc thÁi từ bÅ ngâm ą nguyên liáu đ°āc b¢m vào điÃu hòa cąa há tháng XLNT t¿p trung 150 m3/ngày.đêm bằng b¢m công suÃt 2,2kw theo đ°ång áng PVC ɸ76mm

+ N°ãc thÁi từ quá trình xeo giÃy đ°āc thu gom bằng há tháng rãnh BTCT 20x20cm vào há ga lÁng Sau khi l°u t¿i há ga lÁng, n°ãc thÁi theo đ°ång áng PVC ɸ200mm dẫn và bÅ s¢ lÁng Sau xử lý t¿i bÅ s¢ lÁng n°ãc thÁi đ°āc dẫn vào

há tháng XLNTTT công suÃt 150 m3/ngày.đêm bằng b¢m công suÃt 2,2kw theo đ°ång áng PVC ɸ76mm

❖ Há tháng thoát n°ãc thÁi

N°ãc thÁi sau xử lý, từ bÅ khử trùng đ°āc b¢m vào rãnh BT có kích th°ãc

ráng x sâu = 40x50cm bằng b¢m có công suÃt 2,2kw N°ãc thÁi theo rãnh chÁy vào cáng thoát D200mm và ra ngoài môi tr°ång tiÁp nh¿n

❖ ĐiÅm tiÁp nh¿n n°ãc thÁi

- Nguồn tiÁp nh¿n n°ãc thÁi: Suái Cái, thôn Tân Lý, xã Hào Lý, huyán Đà

BÁc, tãnh Hòa Bình

- Tọa đá điÅm tiÁp nh¿n theo há tọa đá VN2000, KTT 106o00’, múi chiÁu 3o:

X(m): 2313795; Y(m): 422483

Trang 20

Hình 3-2 V ị trí xả nước thải của cơ sở

S¢ đồ thu gom, thoát n°ãc thÁi cąa c¢ sç nh° sau:

Hình 3-3 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của cơ sở

N°ãc thÁi

N°ãc thÁi xeo giÃy

BÅ bastaf

Há tháng xử lý n°ãc thÁi công suÃt 150 m3/ngày.đêm

PVC

ɸ90mm

Rãnh BT 80x40 cm

B¢m 2,2kw PVC ɸ76mm

PVC ɸ110mm

Suái Cái

ĐiÅm xÁ

n°ãc thÁi

Rãnh BT 20x20mm

BÅ s¢ lÁng

B¢m 2,2kw PVC ɸ76mm

PVC ɸ110mm

B¢m 2,2kw, đ°ång áng ɸ76mm Rãnh BT 40x50cm

Cáng D200

Trang 21

3.1.3 Xử lý nước thải

3.1.3.1 Nước thải sinh hoạt

Tổng sá l°āng cán bá công nhân viên cąa c¢ sç là 37 ng°åi trong đó chą yÁu

là ng°åi dân đåa ph°¢ng chã có 4 ng°åi ç l¿i th°ång xuyên

Chą c¢ sç đã xây dāng 01 bÅ tā ho¿i xây ngầm vãi tổng thÅ tích chứa là 4,5m3đÅ xử lý s¢ bá n°ãc thÁi sinh ho¿t phát sinh vãi thông sá kỹ thu¿t nh° sau:

Bảng 3-1 Thông số kỹ thuật bể bastaf của cơ sở

Dài R ßng Cao

T°ång xây g¿ch đặc, VMX M75#, đáy bê tông dày M200,

- Đ¢n vå t° vÃn thiÁt kÁ: Công ty TNHH Dodinco

- Đ¢n vå t° vÃn giám sát: Công ty cổ phần xây dāng sÁn xuÃt th°¢ng m¿i

Hồng Hà

- Công nghá xử lý là công nghá sinh học kỵ khí kÁt hāp vãi lÁng, lọc

Quy trình ho ¿t đáng cąa bÅ BASTAF đ°āc trình bày theo s¢ đồ sau:

Hình 3-4 C ấu tạo và nguyên lý hoạt động của bể bastaf 5 ngăn

BASTAF là bÅ phÁn ứng kỵ khí vãi các vách ngn mßng và ngn lọc kỵ khí dòng h°ãng lên, có chức nng xử lý NTSH và các lo¿i n°ãc thÁi khác có thành

phần tính chÃt t°¢ng tā nh° NTSH

Trang 22

Quy trình công nghá cąa bÅ xử lý BASTAF: Nguyên tÁc, n°ãc thÁi đ°āc đ°a vào ngn thứ nhÃt cąa bÅ, có vai trò làm ngn lÁng - lên men kỵ khí, đồng thåi điÃu hòa l°u l°āng và nồng đá chÃt bẩn trong dòng n°ãc thÁi Nhå các vách ngn h°ãng dòng, ç nhÿng ngn tiÁp theo, n°ãc thÁi chuyÅn đáng theo chiÃu từ d°ãi lên trên, tiÁp xúc vãi các vi sinh v¿t kỵ khí trong lãp bùn hình thành ç đáy bÅ trong điÃu kián đáng, các chÃt bẩn hÿu c¢ đ°āc các vi sinh v¿t hÃp thă và chuyÅn

hóa, đồng thåi, cho phép tách riêng 2 pha (lên men axit và lên men kiềm)

BASTAF cho phép tng thåi gian l°u bùn, nhå v¿y hiáu suÃt xử lý tng trong khi l°āng bùn cần xử lý l¿i giÁm Các ngn cuái cùng là ngn lọc kỵ khí, có tác dăng làm s¿ch bổ sung n°ãc thÁi, nhå các vi sinh v¿t kỵ khí gÁn bám trên bà mặt các

h¿t cąa lãp v¿t liáu lọc, và ngn cặn l¢ lửng trôi ra theo n°ãc

V¿t liáu lọc sử dăng trong bÅ là xã than, cát và sßi ChiÃu dày cąa mßi lãp v¿t liáu lọc khoÁng 15-20 cm và thông th°ång s¿ phÁi thay thÁ sau khoÁng 12 tháng sử dăng N°ãc thÁi sau khi đ°āc xử lý s¢ bá t¿i bÅ tā ho¿i, tiÁp tăc đ°a sang há ga lÁng đÅ

xử lý cùng vãi n°ãc thÁi từ quá trình xeo giÃy và cuái cùng đ°a và há tháng XLNTTT 150 m3/ngày.đêm

3.1.3.2 Nước thải sản xuất

❖ Xử lý s¢ bá

N°ãc thÁi sÁn xuÃt phát sinh từ quá trình xeo giÃy và ngâm ą v¿t liáu, đ°āc

xử lý s¢ bá tr°ãc khi vào há tháng XLNTTT 150 m3/ngày.đêm nh° sau:

- N°ãc thÁi từ quá trình xeo giÃy đ°āc xử lý s¢ bá bằng há ga lÁng thÅ tích 1m3 Sau há ga lÁng n°ãc thÁi tiÁp tăc đ°āc đ°a qua bÅ s¢ lÁng 6 ngn thÅ tích 47,7m3 T¿i đây, n°ãc thÁi theo đ°ång áng PVC Φ200 vào há tháng XLNT t¿p trung 150 m3/ngày.đêm

- N°ãc sau khi ngâm ą theo đ°ång áng PVC Φ110mm đ°a và 02 bÅ chứa

vãi tổng thÅ tích là 680m3 đÅ điÃu chãnh pH sau đó đ°āc b¢m trāc tiÁp vào há tháng XLNTTT 150 m3/ngày.đêm bằng b¢m 2,2kw và đ°ång áng Φ76mm

Trang 23

B ảng 3-2 Thông số kỹ thuật của các bể xử lý sơ bộ nước thải sản xuất

Dài R ßng Cao

1 Há ga lÁng 1,0 1,0 1,0

T°ång xây g¿ch đặc, VMX M75#, đáy bê tông dày M200, bê tông lót móng M100 NÁp bê tông M200

2 BÅ s¢ lÁng 6

3 BÅ chứa n°ãc

- Đ¢n vå t° vÃn thiÁt kÁ: Công ty TNHH Dodinco

- Đ¢n vå t° vÃn giám sát: Công ty cổ phần xây dāng sÁn xuÃt th°¢ng m¿i

- Công nghá xử lý: Sử dăng ph°¢ng pháp sinh học kÁt hāp hóa lý

S¢ đồ quy trình công nghá xử lý n°ãc thÁi sÁn xuÃt đ°āc trình bày trong hình sau:

Trang 24

Hình 3-7 Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNTTT công suất 150 m 3 /ngày đêm

- Quy trình công nghá:

+ BÅ điÃu hòa:

N°ãc thÁi từ quá trình xeo giÃy và quá trình ngâm ą nguyên liáu sau khi lÁng s¢ bá đ°āc đ°a vào bÅ điÃu hòa cąa há tháng XLNTTT 150 m3/ngày.đêm BÅ có nhiám vă điÃu hòa l°u l°āng n°ãc, ổn đånh thành phần các chÃt trong n°ãc thÁi, sau đó n°ãc thÁi đ°āc b¢m đ°a sang bÅ hiÁu khí

+ BÅ hiÁu khí:

Các chÃt hÿu c¢ trong n°ãc thÁi đ°āc các vi sinh hiÁu khí phân hąy tiÁp Dinh d°ÿng cũng đ°āc thêm vào bÅ hiÁu khí đÅ quá trình khử COD đ°āc hiáu quÁ h¢n

Oxy đ°āc cung cÃp mãnh liát nhå đĩa khí lÁp đặt d°ãi đáy bÅ Các chÃt hÿu c¢ trong n°ãc thÁi s¿ đ°āc các vi sinh v¿t sử dăng cho tổng hāp tÁ bào mãi và

giÁi phóng nng l°āng Quá trình tiêu thă chÃt hÿu c¢, chÃt dinh d°ÿng đÅ tổng

hāp tÁ bào mãi đ°āc thÅ hián bằng ph°¢ng trình d°ãi đây:

ChÃt hÿu c¢+chÃt dinh d°ÿng+ vi sinh v¿t + Oxy = vi sinh v¿t mãi + CO2↑ + H2O

Ngoài quá trình tổng hāp tÁ bào mãi, xÁy ra phÁn ứng hô hÃp nái sinh đái

vãi tÁ bào già, có thÅ tóm tÁt quá trình này nh° sau:

Vi sinh v¿t (bùn ho¿t tính)+ O2 = Bùn tr¢ + CO2 + H2O + NH3+ nng l°āng

Trang 25

Ngoài ra, nÁu trong n°ãc thÁi có chứa Nit¢ ç d¿ng Amoni – NH4+ hoặc NH3

chúng s¿ bå các chąng vi sinh v¿t Nitrosomonas và Nitrobacter Oxy hóa t¿o thành Nitrit và cuái cùng thành Nitrat

Sā phát triÅn hay chÁt đi cąa vi sinh v¿t và vi khuẩn đóng vai trò vô cùng quan trọng trong xử lý n°ãc thÁi t¿i bÅ này

Môi tr°ång v¿n hành cần duy trì đÅ vi sinh v¿t phát triÅn tát trong quá trình

hiÁu khí bao gồm:

✓ Nhiát đá ổn đånh từ 25 – 35oC,

✓ Hàm l°āng BOD:P:N duy trì theo theo tỷ lá 100:5:1

✓ Đá pH và DO trong bÅ đ°āc duy trì trong khoÁng: pH = 7–8; DO = 1÷2 mg/l + Căm bÅ thiÁu khí + lÁng

N°ãc sau khi đ°āc xử lý hiÁu khí đ°āc b¢m sang bÅ lÁng thiÁu khí bằng há

tháng b¢m 2,2kw và áng PVC Φ200 T¿i bÅ thiÁu khí dißn ra quá trình khử nitrat, nitrit thành khí N2 đ°āc dißn ra trong môi tr°ång thiÁu khí Hóa chÃt trā lÁng đ°āc

bổ xung vào đây đÅ đẩy nhanh quá trình lÁng hàm l°āng các chÃt l¢ lửng trong n°ãc N°ãc thÁi đ°āc đ°a sang bÅ lÁng qua vách ngn chÁy tràn BÅ lÁng sử dăng các tÃm Lamen đ°āc lÁp vãi góc nghiêng từ 45o–60o T¿i ngn đầu tiên n°ãc thÁi s¿ bổ xung chÃt trā lÁng đÅ quá trình keo tă, t¿o bông dißn ra tr°ãc khi đ°a vào

tiÁp xúc vãi các tÃm lÁng Các h¿t l¢ lửng kích th°ãc lãn s¿ tā đáng r¢i xuáng phía d°ãi Sau đó, n°ãc thÁi tiÁp tăc di chuyÅn lên phía trên theo đ°ång đặt các

tÃm lamen Trong quá trình di chuyÅn qua tÃm lamen các cặn lÁng s¿ va ch¿m vãi nhau, bám vào và mặt các tÃm lamen Khi các bông cặn có khái l°āng đą lãn s¿

thÁng đ°āc đáng lāc cąa dòng n°ãc thì cặn s¿ r¢i xuáng vùng lÁng Phần n°ãc phía trên đ°āc chÁy sang bÅ khử trùng bằng cửa thông 30x30cm

Trang 26

- Các h¿ng măc công trình trong há tháng XLNTTT 150 m3/ngày.đêm cąa c¢ sç nh° sau :

Bảng 3-3 Thông số kỹ thuật của hệ thống XLNTTT

TT N ßi dung Thông s ố kỹ thu¿t Đ¢n v ị l°ÿng S ố Xu Ãt xứ

P = 2,2 kw

Cái 4 Đài Loan

2 Máy thổi khí 1 Công suÃt 18w Cái 2 Đài Loan

3 Máy thổi khí 2 Công suÃt 15w Cái 2 Đài Loan

4 B¢m châm hóa chÃt 1 220V/50Hz P= 250W Cái 1 Viát Nam

5 B¢m châm hóa chÃt 2 Tác đá b¢m 197 l/h Cái 3 Italia

6 Bồn pha hóa chÃt,

7 Đĩa phân phái khí Q = 2 ÷ 6 mØ 270 mm 3/h Cái 242 Đức

9 TÃm lÁng Lamen Kích th°ãc

Trang 27

- Đ¢n vå t° vÃn thiÁt kÁ: Công ty TNHH Dodinco

- Đ¢n vå t° vÃn giám sát: Công ty cổ phần xây dāng sÁn xuÃt th°¢ng m¿i Hồng Hà

Hình 3-8 H ệ thống XLNTTT

Hình 3-9 Cụm bể thiếu khí và lắng

Trang 28

Hình 3-10 Bồn trộn hóa chất Hình 3-11 Đĩa khk

Hình 3-12 Hóa chất sử dụng Hình 3-13 Máy thổi khí

❖ Các lo¿i hóa chÃt sử dăng

L°āng hóa chÃt sử dăng trong quá trình xử lý bao gồm mát sá chąng lo¿i và đånh mức nh° sau:

B Áng 12 Hóa chÃt sử dāng trong xử lý n°ßc thÁi sÁn xuÃt STT Tên nguyên li ệu Kg/nm M āc đích sử dāng

1 Phèn nhôm sunfat 30.100 V¿n hành há tháng

Trang 29

❖ Quy trình v¿n hành và bÁo d°ÿng há tháng xử lý n°ãc thÁi:

- B°ãc 1: Tr°ãc khi v¿n hành, ng°åi v¿n hành cần kiÅm tra toàn bá há tháng + KiÅm tra nguồn đián, các công tÁc và aptomat t¿i tą đián

+ KiÅm tra các b¢m, các máy thổi khí

+ KiÅm tra nh¿t ký ca tr°ãc đÅ kiÅm soát các sā cá có thÅ xÁy ra

+ KiÅm tra các đ°ång áng chÁy tràn cąa há tháng

+ KiÅm tra toàn bá há tháng tr°ãc ca v¿n hành và khi kÁt thúc v¿n hành Ghi chép nh¿t ký v¿n hành cąa ca v¿n hành

- B°ãc 2: KiÅm tra hóa chÃt

+ L°āng hóa chÃt trong bồn pha hóa chÃt, thāc hián các thao tác pha hóa chÃt đầy đą theo đúng quy trình (Chú ý mang đầy đą các trang thiÁt bå bÁo há phù hāp)

- B°ãc 3:

+ KiÅm tra và theo dõi trāc quan các thiÁt bå lÁp đặt nổi khi đang v¿n hành,

siÁt chặt l¿i các bu lông đai ác các mái nái, khung giá đÿ thiÁt bå nÁu thÃy lßng

lẻo

+ KiÅm tra cÁm quan mức đá săc khí t¿i các bÅ hiÁu khí, kiÅm tra các phao báo mức n°ãc

+ KiÅm tra cÁm quan đá màu, đá trong cąa bÅ chứa n°ãc sau xử lý

- B°ãc 4: Thāc hián dọn dẹp vá sinh xung quanh tr¿m xử lý, sÁp xÁp gọn gàng ngn nÁp các dăng că, v¿t t°, thiÁt bå phăc vă cho công viác v¿n hành và bÁo d°ÿng tr¿m xử lý n°ãc thÁi

- B°ãc 5 : Thāc hián kiÅm kê trang thiÁt bå, phă tùng, v¿t t° cąa tr¿m xử lý

đÅ lên kÁ ho¿ch mua sÁm cần thiÁt

- B°ãc 6 : Ghi chép tài liáu l°u trÿ th°ång nh¿t toàn bá các ho¿t đáng v¿n hành và bÁo trì đã thāc hián trong ngày Lên kÁ ho¿ch tr°ãc các công viác v¿n hành và bÁo d°ÿng đånh kỳ cąa tr¿m xử lý n°ãc thÁi dā kiÁn cho ca v¿n hành tiÁp theo

- ChÁ đá v¿n hành: Liên tăc

❖ Yêu cầu và quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dăng đái vãi n°ãc thÁi sau xử lý N°ãc thÁi sau khi đ°āc xử lý đ¿t tiêu chuẩn QCVN 12-MT:2015/BTNMT

Trang 30

(Kq=0,9, Kf=1,2)cát B2 - Quy chuẩn kỹ thu¿t quác gia và n°ãc thÁi công nghiáp

giÃy và bát giÃy

❖ Ph°¢ng thức xÁ thÁi: Sử dăng b¢m vãi chÁ đá xÁ thÁi gián đo¿n

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bāi, khí thÁi

Trong quá trình sÁn xuÃt, c¢ sç có sử dăng 03 lò sÃy sử dăng cąi đÅ làm nhiên liáu v¿n hành

Theo biên bÁn kiÅn tra viác thāc hián kÁt lu¿n thanh tra sá 01/BB-KTKLTTr cąa Tổng căc Môi tr°ång ngày 27/04/2022, các lò sÃy sử dăng cąi làm nhiên liáu đát lò, không cần há tháng xử lý khí thÁi và khí thÁi đ°āc xÁ đ°āc xÁ tā nhiên và không thuác đái t°āng phÁi quan trÁc khí thÁi đånh kỳ Vì v¿y c¢ sç không xây

dāng há tháng xử lý khí thÁi lò sÃy, bên c¿nh đó c¢ sç tiÁn hành 1 sá bián pháp giÁm thiÅu ô nhißm không khí nhà x°çng nh° sau:

- ThiÁt kÁ nhà x°çng thông thoáng, cháng nóng

- Áp dăng bián pháp thông gió nhà x°çng theo nguyên lý thông gió tā nhiên

Hình 3-14 Nguyên lý quá trình thông gió t ự nhiên

- L¿p tổ vá sinh đÅ dọn dẹp hàng ngày nhằm h¿n chÁ tái đa l°āng băi, mùi trong khu vāc nhà máy

- Trồng cây xanh đÅ h¿n chÁ sā lan truyÃn băi, ồn, khí thÁi ra môi tr°ång

3.3 Công trình, biện pháp l°u giữ, xử lý chÃt thÁi rắn thông th°áng

ChÃt thÁi rÁn thông th°ång cąa c¢ sç bao gồm bao bì cartoon, sÁn phẩm lßi,

thức n thừa, bao bì nilon,& đ°āc phát sinh từ ho¿t đáng sÁn xuÃt và ho¿t đáng sinh ho¿t cąa cán bá công nhân viên

Trang 31

Sá l°āng cán bá công nhân viên làm viác t¿i c¢ sç có 37 ng°åi, tuy nhiên đa

sá là ng°åi dân đåa ph°¢ng, có 4 ng°åi ç l¿i th°ång xuyên, vì v¿y l°āng chÃt thÁi sinh ho¿t phát sinh là không đáng kÅ

C¢ sç thāc hián phân lo¿i chÃt thÁi t¿i nguồn nh° sau

- Đái vãi thức n thừa: thu gom và đ°āc công nhân mang và cho chn nuôi

- Đái vãi bao bì cartoon, túi nilon: đ°āc thu gom và t¿p kÁt t¿i kho chÃt thÁi thông th°ång có dián tích 72m2 kÁt cÃu g¿ch không nung, mái lāp bro xi mng Sau đó, c¢ sç bán cho các cá nhân thu mua phÁ liáu

- Đái vãi sÁn phẩm lßi, hßng: C¢ sç tiÁn hành tái sử dăng làm nguyên liáu đầu vào cąa quá trình sÁn xuÃt

3.4 Công trình, biện pháp l°u giữ, xử lý chÃt thÁi nguy h¿i

L°āng chÃt thÁi nguy h¿i phát cąa c¢ sç nh° sau :

B ảng 3-4 Danh mục CTNH của cơ sở

STT Tên ch Ãt thÁi Tr t ¿ng thái ồn t¿i trung bình S ố l°ÿng

(kg/nm)

Mã CTNH

6 Bóng đèn huỳnh quang và các lo¿i

7 Bao bì cứng thÁi bằng kim lo¿i bao

gồm cÁ bình chứa áp suÃt bÁo đÁm

rõng hoàn toàn

8 Bao bì cứng thÁi bằng nhāa RÁn 10 18 01 03

9

ChÃt hÃp thă, v¿t liáu lọc (bao gồm

cÁ v¿t liáu lọc dầu ch°a nêu t¿i các

mã khác), giẻ lau, vÁi bÁo vá thÁi

bå nhißm các thành phần nguy h¿i

Trang 32

11 Natri hydroxit và bã thÁi có chứa

- Hián t¿i, chÃt thÁi nguy h¿i đ°āc chứa trong các thùng chứa dung tích 30lít

Chą Dā án đầu t° đã xây dāng 01 kho chứa CTNH có dián tích 16m2 vãi nÃn bê tông, mái tôn Ngoài cửa kho có biÅn cÁnh báo, các thùng CTNH riêng biát có mã

sá đÅ quÁn lý

Kho đ°āc xây dāng theo đúng quy đånh cąa Thông t° 02/2022/TT-BTNMT C¢ sç đã đ°āc cÃp ngày đng ký sổ chą nguồn thÁi CTNH t¿i Sç tài nguyên

và Môi tr°ång Hòa Bình mã sá 17.000034.T ngày 25/07/2013

3.5 Công trình, biện pháp giÁm thiểu ti¿ng ồn, đß rung

TiÁng ồn, đá rung bÁt nguồn từ các thiÁt bå máy móc là nguồn ô nhißm chą

yÁu phát sinh trong quá trình ho¿t đáng cąa c¢ sç Vì v¿y, viác áp dăng các bián pháp cháng ồn, rung cho các thiÁt bå, bá ph¿n trong nhà x°çng là điÃu cần thiÁt Mát sá bián pháp giÁm thiÅu đ°āc thāc hián ç c¢ sç nh° sau:

- Đầu t° máy móc hián đ¿i, công nghá tiÁn BÁo d°ÿng, thay thÁ máy móc đånh kỳ Các lo¿i máy hßng hoặc không sử dăng đ°āc s¿ sửa chÿa và thay thÁ

- Bá trí các nguồn gây ô nhißm ç các vå trí riêng biát, cách xa nhau tránh gây

cáng h°çng

- Trang bå bÁo há lao đáng, bÁo vá thính giác cho ng°åi lao đáng trong quá trình sÁn xuÃt và làm viác

- LÁp đám, lò xo cháng rung, giÁm chÃn vào các máy móc

- Trồng cây xanh t¿o cÁnh quan, cháng băi, cháng ồn

3.6 Ph°¢ng án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi tr°áng

C¢ sç đã l¿p kÁ ho¿ch phòng ngừa, ứng phó và khÁc phăc sā cá trong quá trình v¿n hành há thông xử lý n°ãc thÁi nhằm đÁm bÁo an toàn ç mức đá cao nhÃt cho con ng°åi, giÁm thiÅu tái đa các thiát h¿i và v¿t chÃt, tài sÁn và các tác đáng tiêu cāc đÁn môi tr°ång

Hệ thống xử lý n°ßc thÁi:

- Các bi án pháp kiÅm soát sā cá rò rã n°ãc thÁi

Trang 33

+ Th°ång xuyên kiÅm tra và bÁo trì nhÿng mái nái, van khóa trên há tháng áng dẫn, đÁm bÁo tÃt cÁ các tuyÁn áng có đą đá bÃn và đá kín khít an toàn nhÃt; + Sử dăng các nguyên v¿t liáu có đá bÃn cao và cháng n mòn;

+ ĐÁm bÁo không có bÃt kỳ các công trình xây dāng trên đ°ång áng thoát n°ãc

- Phòng ngừa h° hßng thiÁt bå t¿i há tháng xử lý n°ãc thÁi

+ Dā trÿ và lÁp đặt các thiÁt bå dā phòng thông dăng

+ KiÅm tra, theo dõi tình tr¿ng thiÁt bå th°ång xuyên; vá sinh, bÁo d°ÿng,

bÁo trì thiÁt bå theo tần suÃt că thÅ nh° sau:

B ảng 3-5 Kế hoạch kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị HTXLNT

2 KiÅm trang các thiÁt bå 1 tuần/lần Nái bá

3 Thay thÁ thiÁt bå Theo kinhà sÁn xuÃt Án nghå cąa Nái bá

- Đái vãi sā cá rò rã, vÿ đ°ång áng, bồn, bÅ chứa hoặc h° hßng thiÁt bå gây tràn n°ãc thÁi ra môi tr°ång:

+ Thông báo ngay cho ban lãnh đ¿o c¢ sç, đái ứng phó sā cá

+ Ngừng ho¿t đáng b¢m n°ãc thÁi vào đ°ång áng, bồn bÅ gặp sā cá KiÅm tra tình tr¿ng h° hßng cąa thiÁt bå

+ Tùy mức đá tràn đổ, cô l¿p khu vāc bå Ánh h°çng hoặc thu gom l¿i n°ãc

thÁi nÁu có thÅ

+ Ngừng sÁn xuÃt đÅ sửa chÿa h° hßng

- Đái vãi sā cá HTXL n°ãc thÁi ngừng ho¿t đáng

+ Ngừng ho¿t đáng sÁn xuÃt

+ KiÅm tra nguồn cÃp đián cho há tháng xử lý, sửa chÿa nÁu phát hián h°

hßng

+ KiÅm tra và sửa chÿa há tháng trong tr°ång hāp bå h° hßng do thiên tai

- Các bián pháp kiÅm soát, h¿n chÁ sā cá t¿i HTXLNT

+ V¿n hành HTXLNT theo đúng quy trình đã đ°āc h°ãng dẫn

Trang 34

+ V¿n hành và bÁo trì các máy móc thiÁt bå trong HTXLNT mát cách th°ång xuyên theo đúng h°ãng dẫn kỹ thu¿t cąa nhà cung cÃp Đồng thåi các thiÁt bå (nh° máy b¢m, thiÁt bå cung cÃp hóa chÃt,&) có ph°¢ng án dā phòng khi ho¿t đáng

- L¿p hồ s¢ giám sát kỹ thu¿t các công trình đ¢n vå đÅ theo dõi sā ổn đånh

cąa HTXLNT, đồng thåi cũng là t¿o ra c¢ sç đÅ phát hián sā cá mát cách sãm

nhÃt

- LÃy mẫu và phân tích chÃt l°āng n°ãc thÁi đầu vào và n°ãc thÁi sau xử lý

t¿i HTXLNT nhằm đánh giá hiáu quÁ xử lý cąa HTXLNT

- BÁo trì bÁo d°ÿng và duy tu thiÁt bå công nghá nh° b¢m chìm, máy thổi khí, b¢m đånh l°āng hóa chÃt, motor khuÃy, thiÁt bå cÁm biÁn,&

3.7 Công trình, biện pháp bÁo vệ môi tr°áng khác

❖ Bián pháp phòng cháng sā cá hóa chÃt

ĐÅ h¿n chÁ tái đa các rąi ro có thÅ xÁy ra trong quá trình bÁo quÁn, l°u trÿ hóa chÃt C¢ sç đã thāc hián mát sá qui đånh và an toàn nh° sau:

- Hóa chÃt đ°āc l°u trÿ trong kho hóa chÃt đ°āc xây dāng theo quy đånh

- Có bÁn h°ãng dẫn că thÅ tính chÃt cąa các hoá chÃt và các qui đånh cần

phÁi tuân thą khi sÁp xÁp, v¿n chuyÅn, &

- Tổ chức tát viác giao nh¿n hóa chÃt đúng lúc, hoá chÃt đ°āc xÁp lên giá và

xÁp đúng qui cách, đÁm bÁo an toàn, ngn nÁp và dß dàng nhìn thÃy nhãn

- Th°ång xuyên kiÅm tra đÅ phát hián mái nguy hiÅm có thÅ dẫn đÁn rąi ro

- Th°ång xuyên kiÅm tra l¿i quần áo và các thiÁt bå an toàn CÃm hút thuác

và sử dăng lửa trần trong ph¿m vi nhà kho; có bÁn chã dẫn bằng chÿ và ký hiáu

cÃm lửa đÅ ç n¢i dß nh¿n thÃy

- Thāc hián tát bián pháp phòng chóng cháy do thiÁt bå đián

- ĐÅ tránh hián t°āng tràn đổ rò rã hóa chÃt, trong kho bÁo quÁn sÁp xÁp các

lô hóa chÃt ngay ngÁn và theo từng khu vāc riêng Trong quá trình nh¿p kho, cần

kiÅm tra kỹ bao bì, can chứa đāng hóa chÃt đÅ đÁm bÁo không có hián t°āng nứt

vÿ thùng chứa, rách thąng bao bì, tránh hián t°āng rò rã tràn đổ NÁu phát hián có hián t°āng nứt vÿ, rách thąng thì phÁi đÅ riêng và xử lý tr°ãc khi cho nh¿p kho

Trang 35

❖ Bián pháp phòng cháng cháy nổ

Xây dāng há tháng PCCC đúng quy đånh, trang bå bình chÿa cháy cho các phân x°çng, thành l¿p đái PCCC t¿i chß, tổ chức luyán t¿p thāc hành ph°¢ng án PCCC t¿i c¢ sç cho cán bá, công nhân

Hình 3-15 Hệ thống PCCC của cơ sở

❖ Phòng cháng sét

Toàn bá các công trình trong c¢ sç đÃu đ°āc thiÁt kÁ cháng sét và nái đÃy

bằng các thanh thép dẹt 40×4, đ°āc hàn nái liên tăc từ háp cÃp đián vãi các đ°ång ray trăc dẫn xuáng cọc tiÁp đÃt thép 65×6mm dài 2.5m TÃt cÁ các cát đèn đ°āc nái đÃt bằng các dây dẫn sét hàn nái từ cát đèn xuáng cọc tiÁp đÃt thép góc 65×6×2.500mm

❖ Bián pháp phòng cháng tai n¿n lao đáng

Trang bå đầy đą bÁo há lao đáng cho công nhân (ąng, giày, quần áo, gng tay) vừa đÁm bÁo vá sinh, an toàn, thāc phẩm vừa phòng cháng tai n¿n lao đáng Đào t¿o công nhân v¿n hành dây chuyÃn sÁn xuÃt đúng quy cách Bá trí các bÁng

biÅu nái quy an toàn lao đáng t¿i các x°çng sÁn xuÃt Bá trí tą thuác cứu th°¢ng

t¿i các phân x°çng

Trang 36

3.8 Các nßi dung thay đổi so vßi quy¿t định phê duyệt k¿t quÁ thÁm định báo cáo đánh giá tác đßng môi tr°áng

Các công trình, bián pháp bÁo vá môi tr°ång cąa c¢ sç đ°āc xây dāng, v¿n hành theo đúng các ph°¢ng án đà xuÃt trong BÁn đng ký đ¿t tiêu chuẩn môi tr°ång đ°āc phê duyát theo PhiÁu xác nh¿n BÁn đng ký đ¿t tiêu chuẩn môi tr°ång sá 112/STNMT-MTg ngày 03/12/2004 cąa Sç Tài nguyên và Môi tr°ång tãnh Hòa Bình Tuy nhiên trong quá trình ho¿t đáng, c¢ sç có mát sá thay đổi, điÃu chãnh cho phù hāp vãi các quy đånh cąa pháp lu¿t và bÁo vá môi tr°ång cũng nh° khÁ nng thāc hián cąa chą dā án

Nhÿng điÃu chãnh, thay đổi đ°āc tóm tÁt trong bÁng sau:

TT N ßi dung Theo B môi tr°áng đã phê duyệt Án đng ký đ¿t tiêu chuÁn Th ực t¿ hoàn thành Ghi chú

Há tháng xử lý thāc tÁ xây dāng

vãi công nghá nh° sau:

- Kích th°ãc các bÅ nh° sau:

+ LÁng n°ãc xeo gồm 02 công trình vãi tổng thÅ tích 48,7m3

+ BÅ lÁng n°ãc ngâm ą thÅ tích 680m3

Có thÅ t¿n thu triát đÅ bát

giÃy từ công đo¿n xeo giÃy

đÅ tái sử dăng Theo công suÃt sÁn xuÃt thāc

tÁ cąa c¢ sç

Trang 37

+ BÅ điÃu hòa: Kích th°ãc mặt:

(30x20,7)m; kích th°ãc đáy:

(26x16,7)m, cao 2,6m + BÅ hiÁu khí: (30,6x20,2x1,6)m + BÅ thiÁu khí: (16 x 7,2 x 2,6)m + BÅ lÁng sinh học:

(16x3,7x2,6)m + BÅ l°u n°ãc Kích th°ãc mặt:

(19,5x10,2)m, Kích th°ãc đáy (15,5 x 8,2)m; cao 2,6

thông th°ång Không quy đånh Kho chdián tích 72mÃt thÁi thông th°ång có 2

Theo quy đånh cąa lu¿t bÁo

Trang 38

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

4.1 Nßi dung đÁ nghị cÃp phép đối vßi n°ßc thÁi

- Nguồn phát sinh:

+ Nguồn sá 01: N°ãc thÁi phát sinh từ ho¿t đáng sinh ho¿t cąa cán bá công nhân viên làm viác t¿i c¢ sç

+ Nguồn sá 02: N°ãc thÁi phát sinh từ ho¿t đáng sÁn xuÃt cąa c¢ sç

- Dòng n°ãc thÁi: N°ãc thÁi từ 02 nguồn thÁi đ°āc xử lý chung bçi há tháng

xử lý n°ãc thÁi t¿p trung công suÃt 150 m3/ngày.đêm Sau xử lý, n°ãc thÁi đ°āc đ°a ra ngoài môi tr°ång theo 01 dòng thÁi t¿i 01 điÅm xÁ thÁi

- L°u l°āng xÁ thÁi tái đa: 150 m3/ngày.đêm

- Các chÃt ô nhißm và giá trå giãi h¿n cąa các chÃt ô nhißm:

+ Kq là há sá nguồn tiÁp nh¿n, Kq= 0,9 do nguồn tiÁp nh¿n n°ãc thÁi không có sá

liáu và l°u l°āng dòng chÁy cąa sông suái, khe r¿ch, kênh m°¢ng

+ Kf là há sá l°u l°āng nguồn thÁi, Kf = 1,2 ứng vãi nguồn thÁi có l°u l°āng là F ≤

500 m3/ngày đêm;

Trang 39

- Vå trí xÁ n°ãc thÁi: Thôn Tân Lý, xã Tú Lý, huyán Đà BÁc, tãnh Hòa Bình + Tọa đá: X(m): 2313795; Y(m): 422483 (Theo hệ tọa độ VN2000, KTT

106 o , múi chi ếu 3 o )

- Nguồn tiÁp nh¿n n°ãc thÁi: Suái Cái t¿i thôn Tân Lý, xã Tú Lý, huyán Đà

BÁc, tãnh Hòa Bình

- Ph°¢ng thức xÁ thÁi: N°ãc từ há tháng xử lý cąa Chi nhánh công ty theo đ°ång cáng dẫn ra suái Cái theo máy b¢m

- ChÁ đá xÁ n°ãc thÁi: Liên tăc

4.2 Nßi dung đÁ nghị cÃp phép đối vßi ồn, đß rung

- Nguồn phát sinh

+ Nguồn sá 1: TiÁng ồn, đá rung phát sinh từ ho¿t đáng sÁn xuÃt giÃy

+ Nguồn sá 2: TiÁng ồn, đá rung phát sinh từ ho¿t đáng cąa máy thổi khí t¿i

Trang 40

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

5.1 K¿t quÁ quan trắc định kỳ đối vßi n°ßc thÁi

KÁt quÁ quan trÁc đånh kỳ đái vãi n°ãc thÁi trong nm 2020 cąa c¢ sç nh° sau:

❖ Đái vãi n°ãc thÁi sÁn xuÃt

Bảng 5-1 Kết quả quan trắc định kỳ nước thải sản xuất

TT Thông s ố Đ¢n vị K ¿t quÁ quan trắc đÿt 1 – Ngày 07/02/2020

QCVN 40:2011/BTNMT

C ßt B

QCVN MT:2015/BTNMT

Ngày đăng: 19/06/2023, 22:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1. Vị trí Nhà máy sản xuất bột giấy thương phẩm và sản xuất giấy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 1 1. Vị trí Nhà máy sản xuất bột giấy thương phẩm và sản xuất giấy (Trang 8)
Hình 1-2. Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 1 2. Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất của cơ sở (Trang 9)
Hình 1-3. Sản phẩm chính của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 1 3. Sản phẩm chính của cơ sở (Trang 10)
Hình 3-1. Một số hình ảnh rãnh thoát nước mưa của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 1. Một số hình ảnh rãnh thoát nước mưa của cơ sở (Trang 18)
Hình 3-2. V ị  trí x ả nướ c th ả i c ủa cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 2. V ị trí x ả nướ c th ả i c ủa cơ sở (Trang 20)
Hình 3-3. Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 3. Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của cơ sở (Trang 20)
Bảng 3-1. Thông số kỹ thuật bể bastaf của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Bảng 3 1. Thông số kỹ thuật bể bastaf của cơ sở (Trang 21)
Hình 3-7 . Sơ đồ  công ngh ệ  h ệ  th ố ng XLNTTT công su ấ t 150 m 3 /ngày .đêm - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 7 . Sơ đồ công ngh ệ h ệ th ố ng XLNTTT công su ấ t 150 m 3 /ngày .đêm (Trang 24)
Bảng 3-3. Thông số kỹ thuật của hệ thống XLNTTT - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Bảng 3 3. Thông số kỹ thuật của hệ thống XLNTTT (Trang 26)
Hình 3-8. H ệ  th ố ng XLNTTT - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 8. H ệ th ố ng XLNTTT (Trang 27)
Hình 3-10. Bồn trộn hóa chất  Hình 3-11 . Đĩa khk - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 10. Bồn trộn hóa chất Hình 3-11 . Đĩa khk (Trang 28)
Hình 3-14. Nguyên lý quá trình thông gió t ự  nhiên - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 14. Nguyên lý quá trình thông gió t ự nhiên (Trang 30)
Hình 3-15. Hệ thống PCCC của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Hình 3 15. Hệ thống PCCC của cơ sở (Trang 35)
Bảng 5-1. Kết quả quan trắc định kỳ nước thải sản xuất - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Bảng 5 1. Kết quả quan trắc định kỳ nước thải sản xuất (Trang 40)
Bảng 5-3. Kết quả quan trắc môi trường nước năm 2023 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT GIẤY THƯƠNG PHẨM
Bảng 5 3. Kết quả quan trắc môi trường nước năm 2023 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w