Bài tập về nhà (9/7) Bài 1 Viết giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau Số 68215 392587 765942 Giá trị chữ số 2 Bài 2 Tìm giá trị của chữ số 1 và chữ số 3 trong các số sau 623681, 268134 Bài 3 Viết các[.]
Trang 1Bài tập về nhà (9/7) Bài 1: Viết giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:
Giá trị chữ số 2 ………… ………… …………
Bài 2: Tìm giá trị của chữ số 1 và chữ số 3 trong các số sau: 623681, 268134 Bài 3: Viết các số sau: - Số chín trăm nghìn ba trăm sáu mươi - Số ba trăm tám mươi tám nghìn không trăm mười - Số ba trăm bảy mươi mốt nghìn sáu trăm linh một Bài 4: Viết số thành tổng theo mẫu: 478903=400 000+70 000+8000+900+3
a) 484100 =
b) 309310 =
Bài 5: Bạn An nói: "Số 780364780364 gồm 78 chục nghìn, 3 trăm, 64 đơn vị" Bạn Hoà bảo: "Số 780364780364 gồm 780 nghìn, 3 trăm, 6 chục, 4 đơn vị" Bình nói: "Số 780364780364 gồm 7803 trăm, 64 chục" Theo em bạn nào nói đúng, bạn nào nói sai? Bài 6: Viết các chữ số vào ô trống: Đọc Viết Ba trăm nghìn bốn trăm năm mươi sáu ………
Bảy trăm nghìn không trăm linh lăm ………
Một trăm mười nghìn hai trăm mười ………
Ba trăm mười tám nghìn hai trăm ………
Bài 7: a) Khi viết thêm chữ số 5 vào bên trái số có bốn chữ số thì được số mới hơn số đó bao
nhiêu đơn vị?
b) Khi viết thêm chữ số 6 vào bên trái số có năm chữ số thì được số mới hơn số đó bao nhiêu đơn vị?
Bài 8: Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số và bé hơn 110000.
Bài 9: Tìm các số có sáu chữ số và có tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53 Sắp xếp các số
đó theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 10:
a) Viết số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau
b) Viết số bé nhất có sáu chữ số khác nhau
Bài 11: Tính giá trị biểu thức
732− 115+a×4= 732− 115+a×4= với a = 305
Bài 12: Gọi chu vi hình vuông ABCD là P, ta có P = a Tính độ dài cạnh của hình vuông với a =
168cm
Bài 13: Tính giá trị biểu thức (725+3×c):5×8725+3×c:5×8 với c là số tròn chục lớn nhất có 3
chữ số