1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược

44 535 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 855,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược,Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_Chương 1: Tổng quan Quản trị chiến lược

Trang 1

Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Quản trị chiến lược

1

Trang 2

 Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL

 Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình

 Cung cấp phương pháp và kỹ năng vận dụng kiến thức QTCL trong thực tiễn KD

2

Trang 3

Chương 1 : Tổng quan về Quản Trị Chiến Lược 3

Chương 2: Tầm nhìn chiến lược - Sứ mạng kinh doanh - Mục tiêu CL và

trách nhiệm xã hội của DN

3

Chương 3: Phân tích môi trường bên ngoài của DN 6

Chương 4: Môi trường bên trong DN 6

Chương 5: Các loại hình chiến lược 9

Chương 6: Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi chiến lược của DN 6

Chương 7: Kiểm tra & đánh giá chiến lược. 3

Cán bộ thực tế báo cáo theo chuyên đề 3

Trang 4

Tài liệu tham khảo

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

4

Tài liệu bắt buộc:

 Tập bài giảng Quản trị chiến lược, Bmôn QTCL

Sách bài tập Quản trị chiến lược, BM QTCL

Tài liệu khuyến khích (tiếng Việt)

PGS Lê Thế Giới, TS Nguyễn Thanh Liêm (2007), Quản Trị Chiến Lược,

NXB Thống kê

Fred R.David (2004), Khái luận về Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê.

PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp, Ths Phạm Văn Nam (2006), Chiến lược và

Chính sách kinh doanh, NXB Lao động – Xã hội.

Micheal Porter (1998), CL Cạnh Tranh NXB Khoa Học & Kỹ Thuật

W Chan Kim & R Mauborgne (2005), CL đại dương xanh, NXB Tri thức

Trang 5

Tài liệu tham khảo (tiếp)

Tài liệu tham khảo khuyến khích (Tiếng Anh):

 Rowe & R Mason & K Dickel & R Mann & R Mockler (1998),

Strategic Management: A Methodological Approach, NXB

Addtion-Wesley Publishing

J.David Hunger & Thomas L Wheelen(2000), Essentials of

Strategic Management, NXB Prentice Hall

Richard Lynch (2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall.

Pearce & Robinson (2003), Strategic Management - Formulation,

Implementation and Control, NXB McGraw-Hill

Journal of Business Strategy & Harvard Business Review

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

5

Trang 7

Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Chương 1.

Tổng quan Quản trị chiến lược

7

Trang 8

Nội dung

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

8

1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

 1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 9

Strategic thinking: Khoa học chiến lược

Lý thuyết về trò chơi

Tư duy chiến lược: nghệ thuật vượt qua đối thủ cạnh tranh,

với nhận thức rằng họ cũng đang cố gắng vượt qua mình.

A K Dixit & B J Nalebuff

Trang 10

Các Nhà quản lý nghĩ gì về “Chiến lược”?

 Chiến lược là hành động:

 “ Chiến lược của chúng tôi là mở rộng thị trường quốc tế”

 “……… sáp nhập với ……… ”

 “ ……… thuê ngoài …………”

 “………tăng gấp đôi ngân sách marketing (R&D)…”

 Chiến lược là mục tiêu:

 “Chiến lược của chúng tôi là trở thành người dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực kinh doanh ”

Trang 11

CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?

Chiến lược là ……

phương thức mà doanh nghiệp lựa chọn

để cạnh tranh nhằm đạt đươc lợi thế

bền vững so với các đối thủ.

Trang 12

1.1.1 Khái niệm CL và QTCL

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

12

Khái niệm Chiến lược

Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.

Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của

nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”.

Trang 14

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CỦA VINAMILK

Mục tiêu của Vinamilk là tối đa hóa giá trị của CĐ và theo đuổi mục tiêu phát triển

KD dựa trên những CL sau:

 Mở rộng thị phần tại các thị trường hiện tại và thị trường mới;

 Phát triển toàn diện danh mục SP sữa nhằm hướng tới 1 TT tiêu thụ rộng lớn, đồng

thời mở rộng sang các SP có hàm GTGT cao mang lại tỷ suất lợi nhuận lớn hơn;

 Phát triển các dòng SP mới nhằm thỏa mãn tốt nhất thị hiếu TD khác nhau của KH;

 Xây dựng thương hiệu;

 Tiếp tục nâng cao quản lý hệ thống cung cấp;

 Phát triển nguồn nguyên liệu sạch để đảm bảo nguồn cung sữa tươi ổn định và tin cậy

Nguồn: Bản cáo bạch VINAMILK, 2009

CHIẾN LƯỢC CỦA BẠN LÀ GÌ?

Trang 15

Hấp thu, đạt được và triển

khai những thực hành

chuẩn (best pratices)

Tạo ra vị thế cạnh tranh khác biệt và bền vững

HIỆU QUẢ

Đạt được hiệu quả kinh doanh cao

không phải là chiến lược

Làm cùng một công việc

một cách tốt hơn

Làm theo cách khác biệt để đạt được mục tiêu khác biệt

Trang 16

1.1.1 Khái niệm CL và QTCL (tiếp)

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

16

Chiến lược của DN bao gồm:

 Phương hướng của DN trong dài hạn

 Thị trường và qui mô của DN

 Lợi thế cạnh tranh của DN

 Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh

 Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN

 Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan

Trang 17

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Kỹ năng hoạch định, thực thi

và kiểm soát

Tập hợp các quyết định và hành động tạo lập lợi thế cạnh tranh ngắn hạn và dài hạn vượt qua đối thủ cạnh tranh để đạt mục tiêu tổ chức

1.1.1 Khái niệm CL và QTCL (tiếp)

Trang 19

1.1.2 Vai trò của QTCL

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

19

 Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn

 Đạt tới những mục tiêu của tổ chức

 Quan tâm tới các bên liên quan

 Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn

 Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả.

Trang 20

Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất

cho thành công hay thất bại của DN

Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố

vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…

Lưu ý: Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách,

đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn, phong cách quản lý…

Trang 21

CL cấp kinh doanh

CL cấp chức năng

Trang 22

a Chiến lược cấp công ty

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

22

Liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô của DN để

đáp ứng được những kỳ vọng của các cổ đông

Là một lời công bố về mục tiêu dài hạn, các định hướng

phát triển của tổ chức

Công ty đã, đang và sẽ hoạt động trong ngành KD hoặc những ngành KD nào?

Trang 23

b Chiến lược cấp kinh doanh

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

23

 Liên quan tới việc làm thế nào 1DN có thể cạnh tranh

thành công trên một thị trường (đoạn thị trường) cụ thể

 Phải chỉ ra được cách thức DN cạnh tranh trong cácngành KD khác nhau, xác định vị trí cạnh tranh cho cácSBU và làm thế nào để phân bổ các nguồn lực hiệu quả

• Ai?: Ai là KH của DN?

• Cái gì?: Nhu cầu của KH là gì?

• Như thế nào?: Chúng ta phải khai thác lợi thế

cạnh tranh của DN ntn để phục vụ nhu cầu của KH?

Trang 24

CL cấp công ty

CL cấp KD

Trang 25

c Chiến lược cấp chức năng

 Là 1 lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương thức hành động ngắn hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các SBU và mục tiêu dài hạn của tổ chức.

 Giải quyết 2vấn đề:

 Đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp.

 Phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.

Trang 26

BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại

26

► Chiến lược của FPT:

“FPT cung cấp các sản phẩm/giải pháp giá trị gia tăng cao cho khách hàng

thời đại Internet dựa trên sức mạnh cốt lõi về con người và CNTT&VT”.

- CNTT&Viễn thông tiếp tục là công nghệ nền tảng trong xu thế hội tụ số,

là hướng quan trọng nhất trong chiến lược phát triển của FPT

- Đại học FPT là một hướng đặc biệt quan trọng, cung cấp nguồn nhân lực

trình độ cao cho FPT, cho Việt Nam và Thế giới.

- Việc tham gia của FPT vào lĩnh vực bất động sản nhằm mục tiêu xây

dựng những thành phố công nghệ cao, có môi trường xanh sạch, an toàn nhờ những hệ thống cảnh báo hiện đại, có thể kết nối không dây ở mọi nơi, sử dụng dịch vụ tự động mọi lúc, thương mại điện tử là chủ đạo,…

- Xây dựng một ngân hàng điện tử, với CSDL thông tin đầy đủ, chính xác

về khách hàng, sẽ dễ dàng đưa ra quyết định về hạn mức tín dụng cũng như các ưu đãi tương ứng mà không cần thực hiện việc thế chấp tài sản theo phương pháp truyền thống

-26

Trang 27

BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại

27

► Các nguyên lý cốt lõi của Trường ĐH FPT:

- Tự do phát triển cá nhân và quy tụ tài năng

27

Trang 28

trình đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược.

 Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của

DN

 Bao gồm các văn bản hướng dẫn, các quy tắc, thủ

tục được thiết lập để hậu thuận cho các hành động

Chiến lược Chính sách Mục tiêu

Trang 29

 Là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo và lý tưởng trong

tương lai, là những điều DN nên đạt tới hoặc trở thành

Sứ mạng KD

 Lí do tồn tại, ý nghĩa của sự tồn tại và hoạt động của DN.

 Thể hiện rõ hơn niềm tin và chỉ dẫn hướng tới tầm nhìn

 Thường thể hiện dưới dạng bản tuyên bố về sứ mạng của DN

Mục tiêu CL

 Là những trạng thái, những cột mốc, những tiêu thức cụ thể mà DN muốn đạt được trong khoảng thời gian nhất định.

 Chuyển hóa cụ thể tầm nhìn và sứ mạng

Trang 30

khuynh hướng & sự kiện

Trang 31

1.1.4.6 Điểm mạnh và Điểm yếu

Trang 32

1.1.4.7 Đơn vị KD chiến lược (SBU)

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

32

Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập

hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có

đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN.

 Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN.

 Có 1 tập hợp các đối thủ cạnh tranh trên một thị trường xác định.

 Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các CL của các SBU khác trong DN

Trang 33

Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU

khác biệt hóa về công nghệ

DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh

2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa theo công dụng

DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm

3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa theo vị thể trong

chuỗi giá trị của ngành

DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép

SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép

4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay

tiếp thị

DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B

5 Khác biệt hóa theo phân loại

khách hàng

DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…

6 Khác biệt hóa theo phân đoạn

thị trường

DN sản xuất đệm : SBU : S/p giá cao dành cho khách hàng chuộng chất lượng và hình thức, được bán dưới thương hiệu uy tín của DN.

SBU : S/p giá thấp, được bản dưới nhãn hàng riêng.

Trang 34

Nội dung

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

34

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

 1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 36

Bộ môn Quản trị chiến lược

36

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Sáng tạo tầm nhìn chiến lược

Hoạch định chiến lược

Hoạch định sứ mạng kinh doanh Thiết lập các mục tiêu chiến lược Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong

Lựa chọn chiến lược

Trang 37

Bộ môn Quản trị chiến lược

37

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Thực thi chiến lược

Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách

Phân bổ nguồn lực Tái cấu trúc tổ chức Phát huy VH và lãnh đạo DN

Trang 38

Bộ môn Quản trị chiến lược

38

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Kiểm tra & Đánh giá chiến lược

Xem xét lại môi trường bên trong

Xem xét lại môi trường bên ngoài

Thiết lập ma trận đánh giá thành công

Đề xuất các hành động điều chỉnh

Trang 39

Lựa chọn các

CL sẽ theo đuổi

Xây dựng mục tiêu hàng năm

Xây dựng các chính sách

Phân bổ nguồn lực

Đo lường

&

đánh giá kết quả

Thông tin phản hồi

Hoạch định chiến lược Thực thi

chiến lược Đánh giá CL

1.2.2 Mô hình QTCL tổng quát

Trang 40

Nội dung

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

40

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 41

 Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác.

 Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế

cơ sở + kinh tế ngành

Trang 42

1.3.2 Đối tượng nghiên cứu

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

42

 Các DN và các hoạt động KD của DN trong mối

quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa các bộphận, lĩnh vực hoạt động của DN và đặc biệt trongmối quan hệ của DN với môi trường bên ngoài

Trang 43

1.3.3 Phương pháp nghiên cứu

8/22/2013

Bộ môn Quản trị chiến lược

43

 Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử

 Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận

 Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháphiệu quả tối đa

Ngày đăng: 12/10/2016, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm