1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

triển khai chiến lược và thục hiện chiến lược

34 358 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Triển khai chiến lược và thực hiện chiến lược
Chuyên ngành Quản trị và Chiến lược
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Xác định mục tiêu hàng nămVai trò của việc thiết lập mục tiêu hàng năm: - Là cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến l ợc - Là cơ sở để đánh giá mức độ hoàn t

Trang 1

TriÓn khai thùc hiÖn vµ

kiÓm so¸t chiÕn l îc

Trang 3

I- Xác định mục tiêu hàng năm

Mục tiêu hàng năm:

chia mục tiêu tổng quát thành mục tiêu bộ phận

- đ ợc giao cho các bộ phận chức năng và đơn vị trực thuộc

- th ờng đ ợc xác định bằng các chỉ tiêu định l ợng

nh lợi nhuận,thị phần, mức tăng tr ởng

Trang 4

I- Xác định mục tiêu hàng năm

Vai trò của việc thiết lập mục tiêu hàng năm:

- Là cơ sở để phân phối các nguồn lực trong quá trình thực hiện chiến l ợc

- Là cơ sở để đánh giá mức độ hoàn thành công việc của các bộ phận

- Là công cụ để kiểm soát tiến trình thực hiện chiến l ợc

Trang 5

III- Phân bổ nguồn lực

1- Nguồn lực và cấp độ phân bổ

Nhân sự Công nghệ Tài chính

Trang 6

- việc phân bổ phải đ ợc xem xét trong bối cảnh các bộ phận khác nhau hỗ trợ và ảnh h ởng đến chiến l ợc chung nh thế nào

+ Cấp chức năng: mỗi nguồn lực sẽ đ ợc bố trí nh thế nào trong mỗi chức năng để đảm bảo chiến l ợc đ ợc thực hiện

Trang 7

III- Phân bổ nguồn lực

2- Đánh giá nguồn lực

- Để thực hiện chiến l ợc cần có những nguồn lực nào và bao nhiêu

- Phân tích nội bộ doanh nghiêp nhằm xác

định nguồn lực hiện có và khả năng cung cấp các nguồn lực cần thiết cho việc thực hiện chiến l ợc

Trang 8

- do lãnh đạo các cấp tiến hành:

ví dụ: đào tạo nâng cao tay nghề, tuyển nhân viên, huy động thêm vốn

Trang 9

- Theo nhu cầu của từng bộ phận

- Theo sự thoả thuận giữa ban lãnh

đạo và bộ phận

Trang 10

III- Phân bổ nguồn lực

5- Phân bổ nguồn lực tài chính

Ngân sách hoạt động:

hỏi để đạt đến mục tiêu

đến từng bộ phận, phòng, ban

- Dự kiến các loại chi phí, dự kiến các khoản thu,

dự kiến ngân quỹ tiền măt, vốn

Trang 12

IV -Thiết kế cơ cấu tổ chức

1- Khái quát về cơ cấu tổ chức

1.1 Khái niệm: cơ cấu tổ chức là cách thức phân chia và phối hợp các hoạt động của doanh nghiệp

- Tự điều chỉnh (mutual adjustment)

- Chỉ đạo trực tiếp (direct supervision)

- Chuẩn hoá qui trình (process standardization)

- Chuẩn hoá đầu ra (result standardization)

- Chuẩn hoá năng lực (competences standardization)

Trang 13

 x©y dùng c¬ chÕ phèi hîp (coordination)

Trang 14

IV -ThiÕt kÕ c¬ cÊu tæ chøc

3- Mét sè kiÓu c¬ cÊu tæ chøc

 C¬ cÊu theo chøc n¨ng (functional structure): c¸c nh©n viªn ® îc nhãm l¹i trªn c¬ së kiÕn thøc vµ kinh nghiÖm vµ ph ¬ng tiÖn lµm viÖc

Trang 15

3.1 Cơ cấu theo chức năng

ban giám đốc

Trang 16

3.1 Cơ cấu theo chức năng

ban giám đốc

Trang 17

3.1 Cơ cấu theo chức năng

 ưu i m đ ểm

động

Nh ược điểm đ ểm c i m

 không linh hoạt

của công việc không rõ ràng

đến kết quả chung

Trang 18

3.2 C¬ cÊu theo bé phËn

Chñ tÞch

Mü phÈm ThiÕt bÞ y tÕ

D îc phÈm

Phã CT Marketing Phã CT R&D

Trang 19

Phã CT Marketing Phã CT R&D

Trang 20

3.2 Cơ cấu theo bộ phận

Điểm mạnh

cho phép đánh giá vị thế của doanh nghiệp tại mỗi thị tr

ờng (trên cơ sở các SBU) :

xây dựng theo đơn vị lợi nhuận (profit center)

đánh giá độc lập về mặt tài chính và trách nhiệm

cán bộ phụ trách đa năng cho phép :

xây dựng chiến l ợc cho mỗi SBU

Điểm yếu

Không tận dụng lợi thế qui mô

mục tiêu tối u hoá ở cấp độ các bộ phận

Khó chuyên giao năng lực công nghệ

các chuyên gia bị phân tán

Trang 22

3.3 C¬ cÊu ma trËn

- ¦u ®iÓm: linh ho¹t

- Nh îc ®iÓm: khã kh¨n trong qu¶n lý (mét nh©n viªn cã nhiÒu thñ tr ëng trùc tiÕp)

Trang 23

IV -Thiết kế cơ cấu tổ chức

4- Cơ cấu tổ chức và chiến l ợc

- Tổ chức doanh nghiệp quyết định cách thức doanh nghiệp phối hợp các bộ phận không đồng nhất và có lợi ích khác nhau h ớng tới mục tiêu chung

- Cách thức phối hợp quyết định hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp và khả năng thực hiện mục tiêu chiến lựợc

- Thay đổi chiến l ợc dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu tổ chức

- Cơ cấu tổ chức sẽ tác động đến sự lựa chọn chiến l ợc

- Không có cơ cấu tổ chức tốt nhất cho môt chiến l ợc cụ thể hay một loại công ty cụ thể

Trang 24

V -Kiểm soát chiến l ợc

1- Sự cần thiết của kiểm soát chiến l ợc

- Kiểm soát chiến l ợc là quá trình kiểm tra, đánh giá

và điều chỉnh các mục tiêu chiến l ợc

- Kiểm soát để đảm bảo thực hiện đ ợc các mục tiêu chiến l ợc đã định

- có cái nhìn tức thời về tình hình hiện tại và khả năng thực

hiện mục tiêu

- Xác định sự sai lệch, chiều h ớng và mức độ sai lệch

- Xác định nguyên nhân sai lệch

- Dự kiến các biện pháp để điều chỉnh hoạt động

Trang 25

V -Kiểm soát chiến l ợc

1- Sự cần thiết của kiểm soát chiến l ợc

Yêu cầu đối với công việc kiểm tra và đánh giá chiến l ợc

- tiến hành phù hợp với các giai đoạn khác của quản trị CL

  mỗi giai đoạn phát triển thì mức độ tác động của các yếu tố môi tr ờng khác nhau  phải có các chỉ tiêu và và ph ơng pháp kiểm tra thích hợp

- Phải đảm bảo tính linh hoạt

- Linh hoạt giùp công việc điều chỉnh chiến l ợc kip thời, uyển chuyển

- Phải kết hợp hai hình thức kiểm tra: định kỳ và bất th ờng

- định kỳ: kiểm tra theo kế hoạch

- Bất th ờng: khi có những thay đổi lớn

- Phải đảm bảo tính dự phòng

- Là cơ sở để xác định mục tiêu, điều chỉnh chiến l ợc cho phù hợp với biến

động môi tr ờng và điều kiện kinh doanh ở kỳ sau

- Phải tập trung vào nội dung chủ yếu

- tập trung nỗ lực kiểm tra những vấn đề quan trọng nhất, tác động mạnh nhât dến CL

Trang 26

V -KiÓm so¸t chiÕn l îc

1- Sù cÇn thiÕt cña kiÓm so¸t chiÕn l îc

Trang 27

V -KiÓm so¸t chiÕn l îc

2- Qui tr×nh kiÓm so¸t chiÕn l îc

ThiÕt lËp tiªu

chuÈn vµ

chØ tiªu

X©y dùng th íc ®o vµ hÖ thèng

gi¸m s¸t

So s¸nh thùc

tÕ víi môc tiªu

§¸nh gi¸ kÕt qu¶ vµ ®iÒu chØnh nÕu cÇn

Trang 28

IV -Kiểm soát chiến l ợc

2- Qui trình kiểm soát chiến l ợc

2.1Thiết lập các tiêu chuẩn chỉ tiêu

- xây dựng các tiêu chuẩn và chỉ tiêu dựa trên chiến l ợc lựa chọn

- hai loại tiêu chuẩn chính:

- T/chuẩn định tính: không đo l ờng đ ợc bằng số đo vật lý

hoặc tiền tệ

- T/chuẩn định l ợng: có thể đo l ờng, đối chiếu đ ợc

Trang 29

V -Kiểm soát chiến l ợc

2- Qui trình kiểm soát chiến l ợc

2.1Thiết lập các tiêu chuẩn chỉ tiêu

Ví dụ: chiến l ợc chi phí thấp  mục tiêu: giảm thiểu giá thành

Tiêu chuẩn:Tiết kiệm chi phí

Chỉ tiêu: - Tỷ suất phí

- Chi phí biến đổi, chi phí cố định

- Năng suất lao động

- Số l ợng sản phẩm sản xuất

Trang 30

V -Kiểm soát chiến l ợc

2- Qui trình kiểm soát chiến l ợc

2.2 Xây dựng các th ớc đo và hệ thống giám sát

- Lựa chọn các th ớc đo phù hợp với từng chỉ tiêu

- dễ đo l ờng các chỉ tiêu định l ợng đ ợc

ví dụ: số sản Phẩm sản xuất trong một quí, doanh thu đạt đ ợc trong 6 tháng

-khó đo l ờng các chỉ tiêu định tính:

ví dụ: đánh giá tác động của R&D

- Hệ thống giám sát: cung cấp thông tin để đo l ờng các chỉ tiêu

ví dụ: hệ thống thông tin kế toán, khách hàng, nhân sự

Trang 31

V -Kiểm soát chiến l ợc

2- Qui trình kiểm soát chiến l ợc

2.3 So sánh các kết quả thực tế với mục tiêu đã xây dựng

- đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu

- xem xét hoạt động của doanh nghiệp có đi chệch với mục tiêu không và sai lệch đến mức nào

- Nếu kết quả> mục tiêu: mục tiêu quá thấp so với năng lực 

nâng cao mục tiêu kỳ tới

- Nếu kết quả < mục tiêu:

- mục tiêu ấn định quá cao

- môi tr ờng thay đổi

- hiệu quả hoạt động của DN thấp hơn năng lực của DN

Trang 32

V -Kiểm soát chiến l ợc

2- Qui trình kiểm soát chiến l ợc

2.4 Đánh giá kết quả và thực hiện các điều chỉnh cần thiết

- đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu

- điều chỉnh hoạt động của doanh nghiệp đi đúng h ớng mục tiêu

- Nếu do hiệu quả hoạt động thấp không thực hiện đ ợc mục tiêu: thay đổi hệ thống đo l ờng, giám sát, đánh giá kết qủa

-Nếu do mục tiêu ấn định không phù hợp với ph ơng

Trang 33

V -KiÓm so¸t chiÕn l îc

3- C¸c cÊp kiÓm so¸t chiÕn l îc

-ChiÕn l îc ® îc cô thÓ ho¸ b»ng c¸c môc tiªu chung, bé phËn, c¸ nh©n

c¸c cÊp kiÓm so¸t chiÕn l îc ph¶i phï hîp víi c¸c cÊp môc tiªu

Trang 34

V -Kiểm soát chiến l ợc

3- Các cấp kiểm soát chiến l ợc

3.1 cấp cá nhân

Chủ yếu kiểm soát thông qua hệ thống các chỉ tiêu định l ợng phù hợp với công việc từng cá nhân

 đánh giá kết quả của từng nhân viên

3.2 cấp chức năng hay SBU

Hệ thống chỉ tiêu phải đo l ờng đ ợc kết quả của cấo chức năng hay SBU

Các mục tiêu ở mỗi cấp độ không đ ợc ảnh h ởng đến nhau

3.3 cấp doanh nghiệp

Hệ thống chỉ tiêu liên quan đến th ớc đo kết quả tổng thể: DT, LN, CF

Ngày đăng: 29/05/2014, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w