sự khác biệthoá Trọng tâm dựa trên chi phí Chiến lược cạnh tranh Sự khác biệt... Cơ sở của chiến lược: doanh nghiệp mạnh nhất là doanh nghiệp có chi phí thấp nhất • Chi phớ của cỏc hoạ
Trang 1chiến lược cạnh tranh
Trang 2Chiến lược cạnh tranh
• Mục tiêu: lợi nhuận dài hạn, vượt trội
• 2 yếu tố ảnh hưởng đến lợi
nhuận dài hạn của DN?
• Nền tảng của chiến lược
Trang 3I Lợi thế cạnh tranh
1 KN: Là những năng lực riêng biệt của doanh
nghiệp được thị trường chấp nhận và đánh giá cao, thụng qua đú DN sẽ tạo được 1 số tớnh trội hơn hoặc ưu việt hơn so với ĐTCT
2 Nguồn của lợi thế cạnh tranh
Làm giống như đối thủ cạnh tranh, như
Trang 4sự khác biệt
hoá
Trọng tâm dựa trên chi phí
Chiến lược cạnh tranh
Sự khác biệt
Trang 5II Chiến lược chi phí thấp
1 KN: Là chiến lược mà theo đó doanh nghiệp tập trung mọi nỗ lực của mình cho một mục
tiêu hàng đầu : giảm thiểu chi phớ
2 Cơ sở của chiến lược: doanh nghiệp
mạnh nhất là doanh nghiệp có chi phí
thấp nhất
• Chi phớ của cỏc hoạt động trong DN bị
ảnh hưởng bởi cỏc yếu tố nào?
Trang 6II Chiến lược chi phí thấp
Trang 7Chiến lược chi phí thấp
Trang 83.Nội dung chiến lược
3.1 Giảm chi phí nhờ hiệu ứng kinh nghiệm
Đường cong kinh nghiệm
Lợi thế kinh tế theo qui mụ
Hiệu ứng học hỏi
3.2 Giảm chi phí ngoài hiệu ứng kinh nghi
Đưa cơ sở s ản xuất ra nước ngoài
T ăng hiệu quả quản lý
Đổi mới, cải tiến
Trang 9Chiến lược chi phí thấp
• Đường cong kinh nghiệm
Chi phí đ/v
Sản lượng luỹ tiến
Trang 10Chuỗi giá trị và chi phí thấp
lợ
i n hu ận
cho phép giảm thiểu chi phí sản xuất
Lựa chọn phư
ơng thức vận chuyển ít tốn kém nhất
Lịch trình giao hàng hợp lý
Quảng cáo diện rộng
Chính sách giá
cho phép tăng khối lượng bán
Lực lượng bán hàng ít, đào tạo
kỹ lưỡng
Hướng dẫn sử dụng và lắp đặt sản phẩm hiệu quả
Công nghệ dễ sử dụng Đầu tư vào công nghệ cho
phép giảm chi phí sản xuất
Rút ngắn khoảng
cách giữa nhà
cung cấp với DN
Chính sách lựa chọn công nghệ Sô lượng vận chuyển tối ưu
Trang 116 Nhược điểm chiến lược chi phí thấp
Đòi hỏi đầu tư lớn
Gặp phải khú khăn khi cú sự thay đổi về cụng nghệ
Nguy cơ chiến tranh giá cả
Nguy cơ bị bắt chước
• Trong một số trường hợp, chiến lược chi phí thấp không thể được áp dụng (cạnh
tranh ngoài giá)
Trang 12Chiến lược khác biệt hoá
tìm cách tạo ra lợi thế cạnh tranh dựa
cấp, được thị trường thừa nhận và đánh giá cao.
• Cơ sở :
cho phép thoát khỏi cạnh tranh về giá
tạo ra giá trị duy nhất mà khách hàng
đánh giá cao
• Hai dạng khác biệt hoá
Trang 13Chiến lược khác biệt hoá
Khác biệt hoá lên phía trên
tăng giá nhiều hơn chi phí
Khác biệt hoá xuống phía dưới
giảm chi phí nhiều hơn giá
Để kiếm được nhiều hơn đối thủ bằng khác biệt hoá, doanh nghiệp có thể
Trang 16Lợ i n
Lợ
i n hu ận
Hệ thống SX nhanh, linh hoạt
Quy trình đặt hàng thủ tục giao nhận chính xác và
có trách nhiệm
Dịch vụ hoàn hảo và có uy tín
Hệ thống
SX xuất sắc
Công nghệ quản lý và phân loại NVL
Quy trình cho phép tìm nhà
cung cấp tốt nhất
Giao hàng nhanh chóng,
đúng hạn
Đặc điểm sp duy nhất
Phát triển nhanh sp mới
Lực l ượ ng bán hàng hiệu quả
Quảng ca o ́
nâng cao danh tiếng:
sáng tạo và mới mẻ
Giá cao
Văn hóa doanh nghiệp Các chương trình thu hút nhân tài
Khác biệt hoá và chuỗi giá trị
Trang 17Đối thủ tiềm ẩn
Khách hàng
Nhà cung cấp
Sản phẩm thay thế
Các DN KBH thường ưu tiên,
thiết lập mối quan hệ bền vững
để SX sản phẩm
Có thể làm giảm Quyền lực
đàm phán do độ co d n của ã cầu sẽ thấp khi sản phẩm
được khác biệt hoá:
Cho phép thoát khỏi cạnh tranh
Trang 18Nhược điểm chiến lược KBH
• Đòi hỏi đầu tư lớn
• Rủi ro, nguy cơ của chiến lược khác
biệt hoá
được khách hàng ghi nhận
không theo nổi => quay lại với SP bình thường
Trang 19Chiến lược trọng tâm
soát lợi thế cạnh tranh về chi phí hoặc sự khác biệt trên 1 hoặc 1 số phân đoạn thị trường đặc thù
Trang 20Ưu điểm chiến lược trong tam ̣
khách hàng đối với sản phẩm của DN: bởi DN tập trung toàn bộ
nguồn lực tìm hàng hóa và đáp ứng nhu cầu tốt nhất của KH.
Trang 21hay nhu cầu thì thị trường mục tiêu
sẽ biến mất
Trang 22Mối quan hệ giữa các chiến lược
CL trọng
tâm
thất bại thành công
Trang 23Mối quan hệ giữa các chiến lược
trạng kẹt ở giữa
LN KBH CPT
Sản lượng
Trang 24Duy trì lợi thế cạnh tranh
2 Duy trì chất lượng nhưng cải tiến liên tục