1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tích phân và ứng dụng của tích phân

15 729 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 879 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân

Ch

ơng 1:

Nguyên hàm

Bài 1 Xác định nguyên hàm bằng

định nghĩa

Bài1:

1) Tính đạo hàm của hàm số

1 )

(

2

x

x x

g

2) Tính nguyên hàm của hàm số

3

2 1 ) (

1 )

(

x x

f

Bài2:

1) Tính đạo hàm của hàm số

0 , )

(x x x2 a a

g  

2) Tính nguyên hàm của hàm số

0

# , )

(x x2 a a

f  

3) Tính nguyên hàm của hàm số

0

# , )

2 (

)

a a x x

x

h   

Bài 3: CMR hàm số F(x) x  ln( 1  x) là một

nguyên hàm của hàm số f x  x x

1 ) (

Bài 4: CMR hàm số

0

# a , ln

2 2

)

(x x x2 a a x x2 a

nguyên hàm của hàm số f(x)  x2 a

Bài 5: CMR hàm số

0 x khi

0

0 x khi 4

) 1 ln ( )

(

x

x

nguyên hàm của hàm số

0 x khi

0

0 x khi x.lnx

)

( x

f

Bài 6: Xác định a,b,c để hàm số

2

3 x voi 3 2 ) (

)

ax bx c x

x

nguyên hàm của hàm số

3 2

7 30 20

) (

2

x

x x

x f

Bài 2 Xác định nguyên hàm bằng công

thức

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

x x



 31

1

x x



3

1

2) ( x 2 4 x)(x x 4 x) dx

1 2

1

; 1 2

4

2

2

x x

x x dx

x x

x

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1

1

; 4

2

x

x dx

x

dx

sin

; sin

dx dx

x

dx

 

x x

x

dx dx

x

dx x

sincos.2 . ; .ln .ln(ln ).

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1) e x e x 2 dx ; 2x 3xdx

2)

ln

;

cos 2



x x

dx dx

x

e e

x x

3)

4 9

3 2

; ) 1

edx xx dx

x x x

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

1) sin 2 cos ; cot

cosx).dx (sinx

; cos

; cos

dx x

dx

Bài 3 Xác định nguyên hàm bằng

phơng pháp phân tích

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1 2

1 6 4 f(x)

; 2 3 ) (

2 2

3

x

x x x

x f

2)

6

2 )

(

; 1 3 2

2 4

x x x f x

x x

3)

9 4

1 9 4 ) (

; 2

1

3 2

x

x x x f x

x

Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1) f(x) 3 x x4 x; f(x) x4 x 4 2

Trang 2

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân 2)

3 4

1 )

( ; 1 2 2

1 )

(

x x x

f x x x

3: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1) f(x) 3 2x  2x2; f(x)  2 2x 3 3x 4 4x

x x x

e

x

f

10

5 2 f(x)

; )

(

1 1 2

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

1)

) 1 (

; ) 1

2 10

x

x dx

x

x

2)

3 1

; 5 2

x

dx x dx

x x

Bài 5: (ĐHQG HN Khối D 1995)

Cho hàm số

2 3

3 3 3

3 2

x x

x x y

1) Xác định a,b,c để

) 2 ( ) 1 ( ) 1

(  2    

x

c x

b x

a

y

2) Tìm họ nguyên hàm của y

Bài 6: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

1) f(x)  cos 4 x; f(x)  sin 4x cos 4 x

2) f(x)  cos 6 x sin 6 x; f(x)  cotg2x

3)

x x

x x

sin

1 f(x)

; sin cos

8

)

4)

x x

x x

x x

sin cos

2 cos f(x)

; sin cos

1 )

5)

2 3 x

x f(x)

; 2 sin 3

cos sin

)

x x

x x

x

f

) 1 x (x

1 f(x)

; 1 )

(

x x

x

f

7)

) x.e x.(1

1 x f(x)

; 1

1 )

e x

f

Bài 7: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

(Không có hàm ngợc )

2 3 2

x

13 f(x)

; 2 3

)

(

x

e x x x x

x x

2)

2 2

x -1

1 1 f(x)

; 3 )

x

x

x

1 x

2 )

(

; x 1

1 )

(

2

x

x x

f x

x

f

Bài 4 Xác định nguyên hàm bằng

phơng pháp đổi biến số

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

3 2 3 2

).

1 2 ( B

; ) 4

3

x x x x

dx x x

dx x A

x x x

x dx

x

x

) 2 3 (

3 B

; 1

1

2 4

2 4

2

x x

x dx

x x

) 1 (

1 B

; ) 1 (

1

4

4 2

6

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

x x

xdx

1 1 1

2 2

dx e

dx A

1 ) 1 ( 1 B

;

6 5 B

; 1 2

dx x

x

dx A

4)

2

3

3 ; B 1 )

2 ).(

1

dx x x

x

dx A

1 1

B

; 2 2 )

1

dx x

x x

dx A

1

2 B

; 1 ).

4 3 (

) 1 8 6 (

2 2 2

2

3

x

dx x

x x

dx x x A

1 B

; dx 1

2

3 2 3

x x

dx x

x A

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1)

x

x x x

x x

dx A

sin 2

cos sin cos B

; 1 cos sin

2 2

x x

x x

dx

cos sin

1 B

; sin 2 2 sin

x x

x x

x

dx A

1 sin cos

sin B

; cos

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

x

x dx

x x

A

2 B

; ) 5 1 (

2 10

2 3

x

dx dx

x

dx A

3 2 3

2 ) ; B ( 4 ) 4

(

Trang 3

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân

1

x B

; 1

2

5 6

x

dx x

dx x A

2

x

2

2

x

dx A

Bài 5: Tính các tích phân bất định sau

1) Ax2 ax.dx

 

x

x

1

1 B

x

x x

dx x x

2 2

3

cos

sin B

; cos 1

cos sin

e e dx

x x

A 5 x 1 x/2

B

; sin cos

e e dx

x x

4

1 B

; ).

ln 1 (

Bài 5 Xác định nguyên hàm bằng

phơng pháp tích phân từng phần

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

x

x x

x

f( ) ln ; f(x) ln ; f(x) x 2 sin 2

2

2) f(x)  (x 1 ) 2 cos 2 x ; f(x) x2  1e2x  1 ;

3) f(x) e2x.sinx ; f(x) e-2x cos 3x

4) ( ) (cot 2 cot 1 ) x ;

e gx x

g x

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1) Ax cos x.dx; B e ax sin(bx).dx

2) Ae2x cos 2 x.dx; B x n lnx.dx

3) Ax2 e3x.dx; B x2 sin( 3x).dx

x

dx e x A

x

).

2 cos(

B

; ) 2 (

2 2

5)

x

dx e x dx

x

x A

x

cos 1

) sin 1 ( B

; sin

) ln(sin

2

6) A x cos x.dx; B e ax sin(bx).dx

7) ( 3 4 2 2 7 ) 2 ;

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

x

x x

dx

cos B

;

x

x dx

x

x x

sin

cos B

; 1

1 ln

2

x

dx x

A ; B ln( 1 ).

sin

2

Bài 6 Nguyên hàm của các hàm số

hữu tỉ

Bài1:(ĐHNT HN 1998)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

x x

x x f a

 3

4 2 )

(

x x x f b

 31 ) ( )

Bài2: (ĐHQG HN 1999)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

2

) 1 (

1 )

(

x x x

f

Bài 3: (ĐHQG HN 1995) Cho hàm số

2 3

3 3 3

3 2

x x

x x y

1) Xác định các hằng số a,b,c để

) 2 ( ) 1 ( ) 1

x

c x

b x

a y

2) Tìm họ nguyên hàm của họ y

Bài 4(ĐHQG HN 2000)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1002 2

2001

) 1 ( ) (

x

x x

Bài 5: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

1)

2 2

1 )

(

; 1 2 3

1 )

x x x f x

x x f

2)

) 2 2 (

1 )

(

; ) 1 2 3 (

1 )

x x x f x

x x f

) 5 4 (

13 7 )

(

; ) 5 4 (

13 7 )

x x

x x

f x

x

x x

f

4)

1

1 f(x)

: 2

3 2 )

2

x

x x

x x x f

1) x(x

1 f(x)

; 1 2 )

3

x x

x x

f

Bài 6: Tính các tích phân bất định sau

x x

x x

x

dx x

2 3 B

; 1 2

.

3 2

4

Trang 4

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân

x

x x

x

dx x

1 B

; 2

.

8

5 3

6

5

x

x x

x

dx x

) 10 (

B

; ) 1 (

).

1

(

2 10

4 7

7

Bài 7: Tính các tích phân bất định sau

x

x x

x x

dx x

) 1 ( B

; 6 5

).

1 (

100

3 2

3

3

x x x

x x x

x x

x

dx x

2 5 4

4 B

; 1

).

1 (

2 3

2 2

3

4

2

Bài 7 Nguyên hàm của các hàm số

Lợng giác

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1) (ĐHVH 2000)

2 sin )

x

2) ( ) 5 ; ( ) cot 6 ;

x g x

f x tg

x

3)

; sin cos ) (

; 8 sin cos

)

4) f f ((x x)) coscosx x..coscos22x x..cossin43x x;

Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

x x

dx x x x

x

dx x A

cos sin

sin cos B

; ) cos 1 ( sin

) sin 1

(

2)

x x

dx x x

x

dx

A

2 cos sin

10 13

cos B

; 1 cos sin

3)

x x

x x

dx

x x

x

dx A

2 2

2 2

cos 5 cos sin 8 sin

3

B

; cos 2

sin sin

x x

dx x x

dx x

cos sin

2 cos B

; 1 sin

2 sin

x x

dx x

x

dx

cos sin B

; cos sin

x

dx x

x

dx x x

cos B

; cos 2 sin

) cos (sin

1 cos 2

).

sin (sin

B

; sin

cos

2

3 3

4

x

dx x x

x

dx x A

1 2 sin B

; 2 sin 1

).

sin (cos

x

dx x

dx x x

A

(ĐH NT TPHCM 2000) Bài 8 Nguyên hàm của các hàm số

Vô tỉ

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

1 2

B

;

2 4

3 4

3

x x

dx x dx

x x A

1 1

) 1 (

B

;

2

dx x x x x

x x

dx A

3 2

2 6 1; B ( 1 )

).

5 4 (

x

dx x

x

dx x

A

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1)

2

2; B ( 1 ) 3 2 1

) 1

dx x

x

dx A

2)

1 2 ) 1 2 ( B

; 3 2 1 2

dx

x x

dx A

Bài 3(ĐHY HN 1999)

C x

x x

dx

) 3 ln(

3

2

nguyên hàm F(x)  x2  3 dx

Bài 4(HVBCVT TPHCM 1999) Tìm họ nguyên

hàm của hàm số 10

1 )

(

x

x x

F

Bài 5:(ĐH KTQD HN 1999) Tìm họ nguyên

hàm của hàm số

1 2 1 2

1 )

(

x x

tgx x F

Bài 6(ĐHY Thái Bình 2000) Tính tích phân

1

2 x x

dx I

Bài 9 Nguyên hàm của các hàm số

Siêu việt

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1) F(x) (x2 3x 2 ).e x

2) F xx )ex

4 cos(

2 )

Trang 5

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân 3) F(x) ( 3 2x 2x) 2 ; F(x) 2 2x 3 3x 4x

e e e

x

x 2

F(x) : )

(

x x

x

e

e

x

F

10

5 2 F(x) :

1 )

(

1 1 x 5

x 2

F(x) : 1

).

1 (

)

(

x x

e x x

x

F

x

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1) Ae ax sin(bx).dx; B e2x sin 2 x.dx

2) Ax n lnx.dx; B x2 e3x dx

3) Asin(lnx).dx; B x2 ln( 2x 1 ).dx

4) ( 2 3 5 2 2 4 ) 2 ;

x

e

dx e x

dx x A

1

2 B

; sin

) ln(sin

2

x

dx x x

dx e x A

x

2

cos

).

ln(cos B

; cos 1

).

sin 1

(

1

1 ln 1

1

2

x

x x

A

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1

) 1 ln(

B

;

2

x

dx x

x x e

dx

A

x

x x

dx x

2 e

B

; 1 ln

.

.

Ch

ơng 2:

tích phân

Bài 1 Tính tích phân bằng phơng pháp

phân tích

Bài 1: Tính các tích phân

3

1

2

1 -2

3

2 x

x.dx B

; ).

1

A

2

1

5

dx B

; 5 2 7

e

x

dx x

x x

A

3)  

2

1

2 ;

ln

).

1 (

x x x

dx x

2

6 3

3

; sin

cos

dx x B

4)

1

0

4

0

2 ; B dx;

cos

.

x x

x x

e e

e e x

dx tgx A

2

1 0

; 8 4 B

;

x x

dx e

e

dx e A

x x x

6)

2

0

3 ln

0

; sin 1 B

;

x

dx e

e

dx

A x x

2

4 4 1

2

; sin B

; 1

dx x

x

dx A

8)

2 1

3 0

2

3 t

; 4 9

6 B

; cos 3 sin

x x

x

x dx x

x

dx A

Bài 2: Tính các tích phân

2

4

2

0

4 ( cos sin B

; 3 sin 5 cos

dx x

x dx

x x A

Bài 3: Tính các tích phân

3 3

4 1

-2 3 2 B

;

x A

Bài 4: (ĐH QGHN Khối B 1998) Tìm các hằng

số A,B F(x) A sin( x) B thoả mãn F(1) = 2

1 0

4 ).

(x dx F

Bài 5: Cho F(x) a sin 2xb cos 2x xác định

a

, 2 va 1

Bài 6: (ĐHSP Vinh 1999)

0

4 0

2

5

10 3 (

x

x x

Bài 7: (ĐHBKHN 1994)Tìm a,b để

2 )

x

b x

a x

Trang 6

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân

1

2 1 ,(x) 4 va F(x).dx 2 - 3.ln2

F

Bài 8: Cho F(x) a sin 2xb xác định a,b biết

 2 0 , 0 4 va F(x).dx 3

F

Bài 2 Tính tích phân bằng phơng pháp

đổi biến số

Bài 1: Tính các tích phân sau

1) (ĐHNN1 HN 1999)  

1 0

19 ; ) 1 ( x dx x

A

2) (ĐHSP Quy Nhơn)

1

0

10

2 ) ; 3

2 1 )(

3 1

I

3) (ĐHTM 1995)  

1 0 2

5

;

1 dx

x

x I

4)  

a

x a

dx

I

0

2 2

2 ;

) (

5) (ĐHKT HN 1997)  

1 0

6 3

5 ( 1 x ) dx ;

x I

6) (ĐH TCKTHN 2000)   

1 0

2

.

x x

dx x I

Bài 2: : Tính các tích phân sau

4 B

; 1

1

2 1

x

x dx

x

x

A

1 B

;

1 2 1

2

2

2

2

x x

dx dx

x

x A

3) 1 (DHTM - 1995)

1

0

x x dx

A

1

2

2

A

5) ( 1 ) (DHY HP 2000)

1

0

3 2

A

1

3

x x

dx A

7) (ĐHGTVT HN 1996)  

3 0

2

5 1 x .dx;

x A

Bài 3: Tính các tích phân sau

3

0

4

B

; sin

2

x

dx x tg dx

x A

3

6 2 2

B

; 1 cos sin

x x x

dx tgx x

x

dx A

3) (ĐHQGTPHCM 1998)

 

2

0

4

sin 1

2 sin

x

dx x I

4) (CĐHQ TPHCM 1999)

2

0

2

cos sin

7 11

cos

x x

dx x I

5) (HVKTQS 1996)

2

3

3

3

cot sin

sin sin

dx gx x

x x

I

6) (ĐH Y Dợc TPHCM 1995)  

0

2

cos 4 9

sin

x

dx x x I

7) (HVBCVT HN 1998)

2

0

2

3

cos 1

cos sin

x

dx x x

I

8) (CĐSP TPHCM 1997)

6

0

2

sin sin 5 6

cos

x x

dx x I

9) (HVNH HN 1998) 

0

2 cos sin

x I

Bài 4: Tính các tích phân sau

1 0

2 1

2

2 ln 4

1 ;

2

ln 2

dx x

x x

B x

dx x A

e

2) (ĐH CĐoàn 1999) 

2 ln

0 e x 1

dx I

Trang 7

HÖ thèng bµi tËp tÝch ph©n- øng dông cña tÝch ph©n 3) (§H Y HN 1999)  

1 0

2x e x

e

dx I

2 ln 0 2x

2x 1

0

3 3 e

3 e B

;

e

e dx

e

x x

Bµi 5: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau (Tham kh¶o)

**§æi biÕn d¹ng luü thõa c¬ b¶n***

1

1 0 3 3

x

x

A

2)

1 B

; 1

1 1 2 1

0

3

  

x x

x dx

x x

A

1 B

; 2

1 0 6

2 2

1

2 4 6

x

x dx

x x A

4 1

4

x

e x

x

dx

A

x

**§æi biÕn hµm lîng gi¸c c¬ b¶n***

2

0 4

6

cos 3 1

sin B

; cot

dx x

x dx

gx A

6)

2

0 cos 6

0 1 4sin cos. ; B .cos 2

e dx

x

7)

2

0

3 4

0

sin sin

B

; cos sin

cos sin

dx x x

dx x x

x x

A

4

0 3

3 4

3

6

2

cos

sin B

; cos

sin

dx x

x dx

x

x A

3

6 4

3 6

0

2

2

sin

cos B

; 1

1

dx x

x dx

x tg

x tg A

10)

2

0

2 4

2 sin B

; 2 sin 2

cos sin

dx x

x dx

x

x x

A

**§æi biÕn hµm mò logarit c¬ b¶n***

e e

x x

dx dx

x

x A

ln 1

12)

e e

dx x x

x x

dx A

1

2

ln 1 ) (ln B

; ) ln 1 ( cos

4

1

2 ln 2 2 ln

1

0 1 x ; B e x 1

dx e

dx A

1 0

3 ln 0

B

;

x x

x x

x

e e

dx e e

e

dx A

**Bµi tËp tæng hîp ** * *

13 ln 5 ln

1 (1 ); B ( 3 ) 1

) 1 (

x x

x e

x

e e

dx e xe

x

dx x A

1

1 ln 1

1

2 1

0 2

x

x x

A

17)

4

3

6

2

sin cos

4 cos B

; cos sin

dx dx

x x

dx A

Bµi 3 TÝnh tÝch ph©n b»ng ph¬ng ph¸p

tÝch ph©n tõng phÇn

Bµi 1: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

1)

2

0 2 3

0

cos B

; cos

dx x x

dx x x A

2

0 3

4

2 ; B cos 3 sin

.

dx x e

x

dx x

e A

0 0

2

2 sin ; B cos(ln ).

e

x dx x dx e

x A

1 3 2

ln 0

ln B

;

1 0

2 0

2 ; B ln( 1 ).

ln

x A

e

2

1

2 1

2 ; B ln )

ln 1

x

x dx

x A

e

Trang 8

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân

ln

1 ln

1

2

2

e

e

dx x x A

e

e

A

1

2 4

4

1

) ln 1 ( B

;

9)

2

0 1

2 1 ) ln ; B sin cos

(

xdx x

x dx

x x

x

A

e

2

2 4

2 3

0

2) ; B cos ( ) 1

ln(

dx x dx

x x

A

2

3

4

sin B

; sin

dx x

x x

dx x A

e e

e

dx x

x dx

x

x A

1

2

ln B

; ) ln(ln

2

Bài 2: ( Một số đề thi ) Tính tích phân sau:

1) (ĐHBKTPHCM 1995)

2

0

2 cos

dx x x

I

2) (ĐHQG TPHCM 2000) 

1 0

2 ( ).

sin x dx e

3) (CĐKS 2000)  

e

dx x x

I

1

ln ).

2 2 (

4) (ĐHSPHN2 1997)

4

0

2 sin 5

dx x e

I x

5) (ĐHTL 1996)

2

0

2 cos

dx x e

I x

6) (ĐH AN 1996) 

0

2 sinx.dx x

I

Bài 4 Một số dạng tích phân đặc biệt

Bài 1: Tính các tích phân sau

1 1

3

5 cos 2x.dx; B x e 2.dx

x

2

2

3 2

1

2 1

cos 1

sin B

; 1

1 ln

dx x

x dx

x

x x

A

Bài 2: Tính các tích phân sau

1)

2

0

2004 2004

2004 2

0

sin cos

cos B

; sin 1

2 sin

dx x x

x dx

x

x A

0

2 0

cos 1

sin B

; cos 3

sin

x

x x dx

x

x x A

1 3

sin 2

x

dx x A

Bài 3: Tính các tích phân sau

 3 0

; 5 cos 3 sin 2 sin

A

0 0

3 ; B sin(sin ) sin

.

3)

4

4

4

3 5 7 2

1

2 1

9 2

cos

) 1 (

; sin A

dx x x x x B

dx x x

Bài 4: (Một số đề thi )

1) (ĐHPCCC 2000) Tính 

 

1 1

2

2 1

1

dx

x

2) (ĐHGT 2000 )Tính 

 

2

2

2 sin 4 cos

dx x

x x

I

3) (ĐHQG HN 1994) Tính 

0

3 sin x dx x

I

4) (ĐHNT TPHCM 1994)Tính 

dx x

1 3 sin 2

5) (HVBCVTHN 1999)Tính 

 

1

1

4

2

x

Trang 9

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân 6) (ĐH Huế 1997) Cho hàm số

2 neu x ) 0 (

2 x 0 neu ) ( )

(

f

tgx f x

g

a) CMR g(x) liên tục trên  

2

;

0 

b) CMR :  

4

0

2

4

).

( ).

(

dx x g dx x g

Bài 5 Tích phân các hàm số hữu tỉ

Bài 1: : Tính các tích phân sau

2 3 B

; ) 1

(

1 2 3

2

9

2

x x

dx x

dx x

A

) 1 ( B

; 1

2 2

2

10

3 2

1

3

2

x

dx x x

dx x x

A

3)

) 1 ( ) 3 (

B

; 6

5

).

1 16 10

2

(

1

0

2 2

1

1

2

2 3

x x

dx

x x

dx x

x x

A

2 3

) 4 7 ( B ; 6 5

).

6 3

1 3 1

1

2 3

2 3

x x

dx x

x x x

dx x

x x

A

3 4 B

; 2

2

1

2 4 2

1

2

x x

dx x

x x

dx A

) 4 (

B

; ).

1 4

0

2 8

3 2

1

3 4

2 3

x

dx x x

x

dx x

x x

A

) 1 (

).

1 ( B

; ) 1 (

3

1 4

4 2

1

2

x x

dx x x

x

dx A

1

0

2 2

2 4

3

3 6

5

; ) 1 )(

2 (

13 2 2 B

; 2

3

3

dx x

x

x x x

x

dx x A

Bài 2: (Một số đề thi)

1) (CĐSP HN 2000):  

3 0

2

2

1

2 3

dx x

x I

2) (ĐHNL TPHCM 1995)   

1 0

2 5x 6

x

dx I

3) (ĐHKT TPHCM 1994)  

1 0

3 ) 2 1

x I

4) (ĐHNT HN 2000)

1 0

2

2 3

9 2

).

1 10 2

(

x x

dx x

x x I

5) (ĐHSP TPHCM 2000)   

1 0

).

11 4 (

x x

dx x

I

6) (ĐHXD HN 2000)  

1 0

3 1

3

x

dx I

7) (ĐH MĐC 1995 )   

1 0

2

4 4x 3

x

dx I

8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số

A,B,C để

2 1

) 1 ( 2 3

3 3 3

2 3

2

x

C x

B x

A x

x

x x

x x

x x

2 3

3 3 3

3

2

  

9) (ĐHTM 1995)  

1 0 2

5

1

.

x

dx x I

10)(ĐH Thái Nguyên 1997)

x x

dx x

(1 ).1 HD: t x1

2

1 4 2

11)Xác định các hằng số A,B để

1 )

1 ( ) 1 (

2

2

2    

x

B x

A x

x

Tính

dx x

x

) 1 (

) 2 (

3

2

2

) 1 ( ) 1 ( ) (

x x

x x

f

a) Định các hệ số A,B,C,D,E sao cho

1 1

) 2 )(

1 ( )

2

x

dx E x

dx D x

x

C Bx Ax dx x f

b) Tính 

3

2

) (x dx f

Bài 6 Tích phân các hàm số lợng giác

Bài 1: Tính các tích phân sau

Trang 10

Hệ thống bài tập tích phân- ứng dụng của tích phân 1)

3

6 2 2

B

; cos sin

1

x x x

dx tgx x

x

dx

A

3

6

3

0

4

).

sin cos

( B

; 2 cos

.

dx x x

x

dx x tg

A

x

dx x x

A ; B sin cos 2

cos 1

) sin

0 2 4

sin 1

cos

.

2

0

2

 

x

dx x x

A

Bài 2: (Một số đề thi)

1) (ĐHQG TPHCM 1998) Tính :

2

0 4 2

0

2 sin J

va

; sin 1

2 sin

x

dx x x

dx x I

2) (ĐHSP TPHCM 1995)

Cho

x x

x x

f

cos sin

sin )

(

a) Tìm A,B sao cho

x x

x x B A x

f

sin cos

sin cos )

(

b) Tính

3

0

).

(

dx x f I

3) (ĐHGTVT TPHCM 1999)

a) CMR

2

0

4 4

4 2

0

4 4

4

sin cos

sin sin

cos

cos

x x

dx x x

x

dx x

b) Tính

2

0

4 4

4

sin cos

cos

x x

dx x I

4) (ĐH Công Đoàn 1999): Tính

 

2

0 1 sin 2

x

dx I

5) (HVKTQS 1996):Tính

2

3

3

3

cot sin

sin sin

dx gx x

x x

I

6) (ĐHTS 1999) Tính :

2

0

2 ) cos 1 (

cos sin

dx x x

x I

7) (ĐHTM HN 1995) Tính

4

0 4

cos

x

dx I

8) (HVKTQS 1999):Tính

 

4

0

4 3

cos 1

sin 4

x

dx x I

9) (ĐHNN1 HN Khối B 1998)

 

2

0 1 cos

2 cos

x

dx x I

10) (ĐHQGHN Khối A 1997)

 

2

0

2

3

cos 1

sin

x

dx x I

11) (ĐHQG TPHCM Khối A 2000) Tính :

4

0

4 sin

dx x I

12) (ĐHTL 1997) Tính: I 1 cos 2x.dx

0

13)(ĐHGT TPHCM 2000) Tính 

3

6 6

2

cos

sin

dx x I

14)(ĐHNN1 HN 1998) Tính

  

2

6

cos sin

2 cos 2

sin 1

dx x x

x x

I

Ngày đăng: 29/05/2014, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w