1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài tập tiếng hàn sơ cấp 1 ( phần 1)

42 58 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tiếng hàn sơ cấp 1 ( phần 1)
Trường học Trường Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Hàn
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tiếng hàn do mình tham khảo và tổng hợp lại giúp các bạn có thêm tài liệu để tham khảo luyện tập kiến thức tiếng hàn dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng hàn từ căn bản. tài liệu bao gồm bài tập, từ vựng và ngữ pháp các bạn có thể tham khảo

Trang 1

TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 1)

Bài 1: 자기소개 Điền vào chỗ trống:

2 안녕하십니까? Xin chào? (cách

3 안녕히 가세요 Đi bình an nhé 훙 씨, 안녕히 가세요 Hùng ơi, đi bình an nhé

4 안녕히 계세요 Ở lại bình an 프엉 씨, 안녕히 계세요 Phương ơi, ở lại bình an

nhé

뵙겠습니다

Rất vui được gặp (cách nói trịnh trọng)

처음 뵙겠습니다 타오 씨 Rất vui được gặp Thảo

6 반갑습니다 Rất vui được

gặp 반갑습니다 우리 반 Rất vui được gặp lớp mình

9 대학교 Trường đại học 매일 대학교에 다녀요 Mỗi ngày tớ đề tới trường

phải

Trang 2

15 은행 Ngân hàng 지금 베트남 은행에서 일을 하고 있어요 Giờ tôi đang làm việc ở ngân

hàng Việt Nam

không?

mail giúp tôi nhé

bụng

25 한국어과 Khoa tiếng Hàn 한국어과에 잘한 선생님이 많아요 Khoa tiếng Hàn có nhiều

giáo viên giỏi

26 학생증 Thẻ sinh viên 이번 시험을 보면 학생증이 필요해요 Muốn tham dự kì thi lần này

cần có thẻ sinh viên

vào đây

28 보기 Ví dụ, mẫu 보기: 베트남 사람입니다 Ví dụ: Tôi là người Việt Nam

29 오이 Dưa chuột 오이를 먹으면 피에게 좋아요 Ăn dưa chuột rất tốt cho da

thoại

Trang 3

32 직업 Nghề nghiệp 무슨 직업이에요? Nghề nghiệp của bạn là gì?

36 회사원 Nhân viên công

ti 회사원은 많은 일이 있습니다 Nhân viên công ti rất nhiều

việc

37 은행원 Nhân viên ngân

48 영화배우 Diễn viên điện

ảnh 어떤 영화배우를 좋아해요? Cậu thích diễn viên điện ảnh

nào?

Trang 4

49 번역사 Biên dịch viên 번역사는 어려운 직업입니다 Biên dịch viên là một nghề

– Đứng sau danh từ, mang nghĩa “là N”

– Danh từ có phụ âm cuối + 이에요, danh từ không có phụ âm cuối + 예요 – Là đuôi câu thể lịch sự, mức độ kính ngữ thấp hơn 입니다

Trang 6

Bài 2: 학교 Điền vào chỗ trống:

3 병원 Bệnh viện 몸이 아파서 병원에 가야합니다 Vì bị ốm nên tôi phải tới bệnh viện

4 도서관 Thư viện 도서관에서 독서하고 있습니다 Tôi đang đọc sách ở thư viện

5 극장 Nhà hát 오후에 같이 극장에 갈래? Chiều nay cùng đi nhà hát nhé!

6 영화관 Rạp chiếu phim 요즘 영화관에 어떤 볼 만한

영화가 있나요?

Dạo này có phim gì đáng xem ở rạp

chiếu phim không?

시작하겠습니다

Ngày mai tôi sẽ bắt đầu công việc tại

công ty Hàn Quốc

8 운동장 Sân vận động 제 남친은 운동장에서 축구해요 Bạn trai tôi đá bóng ở sân vận động

Trang 7

15 서점 Tiệm sách 오늘은 서점에 새로운 책이

있습니다 Hôm nay ở tiệm sách có sách mới

21 가게 Cửa hàng 집 근처 가게에서 우유를 샀어요 Tôi đã mua sữa ở cửa hàng gần nhà

자주 가요

Giáng sinh thì mọi người hay ra nhà

thờ

23 만화방 Tiệm cho thuê

truyện tranh 여기 만화방입니다 Đây là tiệm cho thuê truyện tranh

Trang 8

있어요 Công ty tôi có tiệc ở quán rượu

32 빵집 Tiệm bánh mì 빵집에 맛있는 빵이 많아요 Ở tiệm bánh mì có nhiều bánh ngon

사세요

Bạn đau đầu thì hãy ra tiệm thuốc

để mua thuốc đi

39 우체국 Bưu điện 우체국에서 우표를 보내세요 Hãy gửi thư tại bưu điện

있습니다 Nhà tôi có sân cầu lông

42 독서방 Phòng đọc sách 여기 독서방입니다 Đây là phòng đọc sách

44 복지관 Trung tâm phúc lợi

xã hội 여기 복지관입니다 Đây là trung tâm phúc lợi xã hội

Trang 9

50 야구장 Sân bóng chày 오늘은 야구장에 경기있습니다 Hôm nay có trận đấu ở sân bóng

6 교실 Phòng học 선생님은 교실에 있습니다 Cô giáo ở trong phòng học

8 메모지 Giấy nhớ 잘 기억하면 메모지에서 내용을 쓰세요 Để ghi nhớ tốt thì hãy ghi nội

dung vào giấy nhớ

Trang 10

10 색연필 Bút màu 그림 기리기 위해 색연필이 필요해요 Để vẽ tranh cần bút màu

2 N + 이/가 -> S : Tiểu từ chủ ngữ

– Tiểu chủ ngữ đứng sau danh từ, biến danh từ thành chủ ngữ trong câu, tương tự 은/는

– Danh từ có phụ âm cuối + 이, danh từ không có phụ âm cuối + 가

Trang 11

I Dịch các câu sau sang tiếng Hàn:

1 Xin chào! Tôi là Ngọc, tôi là giáo viên

Trang 12

7 쇼핑하다 Mua sắm 오후에 엄마랑 쇼핑했습니다 Buổi chiều tôi đã đi mua sắm với mẹ

8 보내다 Gửi 이 자료를 이메일로 보내 주세요 Hãy gửi cho tôi tài liệu này qua email

Trang 13

9 벗다 Cởi 옷을 벗어 주세요 Hãy cởi đồ ra đi

10 타다 (phương Lên, đi

tiện)

학교에 오토바이로 탑니다 Tôi đi xe máy tới trường

11 기다리다 Đợi 지하철을 기다리고 있습니다 Tôi đang đợi tàu điện ngầm

13 닫다 Đóng 7 시까지 가계는 닫아야 합니다 7 giờ cửa hàng phải đóng cửa rồi

Trang 14

23 정리하다 Dọn dẹp 설날이 가까워서 집을 정리해야

합니다 Tết đang đến gần nên tôi phải dọn nhà

25 판매하다 Bán hàng 판매할 때 솔직해야 합니다 Khi bán hàng cần phải trung thực

27 운동하다 Thể dục,

vận động 공원에서 오후에 운동합니다 Buổi chiều tôi tập thể dục ở công viên

29 일하다 Làm việc 열심히 일하면 꼭 성공하겠습니다 Nếu làm việc chăm chỉ chắc chắn sẽ thành

공부해요 Tôi vừa học tiếng Anh vừa học tiếng Hàn

32 이사하다 Chuyển nhà 회사는 좀 멀어서 이사해야 합니다 Vì công ti hơi xa nên tôi phải chuyển nhà

37 내려가다 Đi xuống 내려가서 책상을 바로 봅니다 Đi xuống sẽ thấy ngay cái bàn học

38 준비하다 Chuẩn bị 다음 주에 시험을 준비했습니다 Tôi đã chuẩn bị cho ki thi tuần sau

Trang 15

40 믿다 Tin tưởng 믿으세요 Hãy tin tôi

41 쓰다 Viết, sử

42 사용하다 Sử dụng 컴퓨터를 사용해서 편리해요 Dùng máy tính thật tiện

43 이용하다 Sử dụng 볼펜을 이용하는 것이 어렵네! Dùng bút bi khó thật đấy!

46 빨래하다 Giặt giũ 저녁에마다 빨래해야 합니다 Mỗi tối tôi phải giặt

49 바꾸다 Đổi 텔레비전을 바꾸고 싶습니까? Bạn có muốn đổi điện thoại không?

Trang 16

5 N + 을/를 -> O : Tân ngữ

– Đứng sau danh từ đóng vai trò tân ngữ trong câu, là đối tượng (người, vật, con vật…) bị chủ ngữ tác động lên – Danh từ có phụ âm cuối + 을, danh từ không có phụ âm cuối + 를

Ví dụ

+ 저는 밥을 먹어요 > Tôi ăn cơm

+ 엄마가 김치를 사요 > Mẹ tôi mua Kimchi

6 N + 에서: Ở, tại, từ

- Trợ từ 에서 đứng sau danh từ chỉ nơi chốn

- Được dịch là “Ở” khi câu kết thúc bằng động từ hành động (không phải động từ di chuyển) như ăn, uống, tập thể dục… để diễn tả nơi mà hành động diễn ra

 저는 집에서 밥을 먹어요> Tôi ăn cơm ở nhà

 우리 언니는 도서관에서 책을 읽어요 > Chị tôi đọc sách ở thư viện

- Được dịch là “Từ” khi câu kết thúc bằng hành động di chuyển như xuất phát, đến từ, lấy ra…, để diễn tả nơi mà hành động xuất phát

 저는 베트남에서 왔어요 > Tôi đến từ Việt Nam

 이 버스가 벤탄시장 정류장에서 출발했어요 > Xe bus này xuất phát từ trạm xe bus chợ Bến Thành

I, Chia các động từ/ tính từ sau ở thì hiện tại, thể trang trọng lịch sự ( V ㅂ/습니다)

Trang 17

만들다 : làm

바꾸다 : đổi

보내다 : gửi

타다 : lên (xe ô-tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp)

내리다 : đi xuống (phương tiện)

살다 : sống

죽다 : chết

Trang 18

Dịch các câu sau sang tiếng Hàn:

1 Bố tôi (제 아버지) tập thể dục ở công viên

Trang 19

16 Huệ ăn kim chi (김치) trong lớp học

Trang 20

33 Giáo viên tiếng Đức gặp bạn ở sân vận động

Trang 22

15 평일 Ngày thường 평일에 아침은 학교에서 공부하고 오후에

아르바이트를 합니다

Ngày thường thì tôi đi học ở trường vào buổi sáng và buổi chiều đi làm thêm

16 주말 Cuối tuần 주말에 시간이 있으니까 산책할까요? Cuối tuần có thời gian thì đi

dạo nhé?

Trang 23

33 만 10.000 이만삼천사백오십육동입니다 23.456VNĐ

35 계획표 Bảng kế hoạch 계획표에 할 일들을 쎴습니다 Tôi đã điền những việc cần làm

39 숙제 Bài tập 숙제가 많아서 남자 친구가 없습니다 Vì bài tập nhiều nên tôi không

có bạn trai

41 전화번호 Số điện thoại 전화번호를 알려주세요 Hãy cho tôi biết số điện thoại

45 설날 Tết 설날에 꼭 banh chung 이 있습니다 Tết nhất định có bánh chưng

46 졸업하다 Tốt nghiệp 졸업한 후에 계속 아르바이트를 합니다 Sau khi tốt nghiệp tôi sẽ tiếp

Trang 24

49 또한 Thêm nữa 사람마다 다른 성격이 있습니다 또한

다른 취미도 있습니다

Mỗi người sẽ có tính cách khác nhau Thêm nữa, họ cũng có sở

Chú ý: một số danh từ chỉ thời gian không dùng với 에: 그저께(ngày kia), 어제(hôm qua), 오늘(hôm nay),

내일(ngày mai), 모래(ngày mốt), 언제(khi nào)

 N + 하고/와/과+ N : Và, với

– Liên từ nối giữa 2 danh từ, để thể hiện sự bổ sung, liệt kê Mang nghĩa tiếng Việt là “và”

– 하고: có thể kết hợp với danh từ có phụ âm cuối hoặc không có phụ âm cuối

– 와/과: Danh từ có phụ âm cuối dùng 과 , danh từ không có phụ âm cuối dùng 와

– Còn có nghĩa là “cùng, với” khi sử dụng trong cấu trúc (Chủ ngữ +은/는 hoặc 이/가 + Đối tượng nào đó +

하고/와/과 같이+ Động từ) Có nghĩa là chủ ngữ và đối tượng đó cùng thực hiện hành động với nhau

Ví dụ:

+ 밥하고 고기를 먹어요-> Tôi ăn cơm và thịt

+ 저는 친구하고 같이 학교에 가요 -> Tôi đi học với bạn tôi

 와/과=하고 :

- Đứng sau danh từ chỉ người hoặc con vật mang nghĩa là “ với”

Trang 25

I, Dịch các câu sau sang tiếng Hàn:

1 Hôm nay là ngày 25 tháng 6

Trang 27

Bài 5:하루 일과

가요

Mùa hè nóng và mọi người thường ra biển

13 가을 Mùa thu 가을은 가장 좋아하는 계절입니다 Mùa thu là mùa tôi thích

Trang 28

15 봄 Mùa xuân 봄에 날씨가 따뜻하고 밝습니다 Mùa xuân thời tiết ấm

áp và trong lành

đói

22 끝나다 Kết thúc 시험을 끝나면 바로 놀아요 Thi xong tôi đi chơi ngay

23 일상 생활 Cuộc sống thường

ngày 일상 생활에 사람은 바빠요 Mọi người bận rộn trong

cuộc sống thường ngày

24 대학 생활 Cuộc sống đại học 대학 생활이 너무 기뻐요 Cuộc sống đại học thực

phim

Trang 29

31 수업 Tiết học, giờ học 오늘 수업이 없으면 좋겠습니다 Hôm nay mà không có

Trang 30

48 열셋 13 열세시입니다 13 giờ

Trang 31

– Đuôi câu phủ định của 예요/이에요, đứng sau danh từ nhằm phủ định chủ ngữ

– Danh từ có phụ âm cuối + 이 아닙니다, danh từ không có phụ âm cuối + 가 아닙니다

– Đuôi câu này có nghĩa là “Không phải là N”

– Là đuôi câu thể lịch sự trong tiếng Hàn

Ví dụ:

+ 이것은 책이 아니에요 > Cái này không phải quyển sách

+ 우리 어머니는 의사가 아니에요 > Mẹ tôi không phải là bác sĩ

세수하다 : rửa mặt 이야기하다 : tán gẫu, nói chuyện 인사하다 : chào hỏi

이사하다 : chuyển nhà

묻다 : hỏi han 돌아가다 : đi về

Trang 32

찾다 : tìm kiếm

잡다 : bắt, nắm, cầm 부르다 : hát, gọi 밝히다 : thắp sáng 느끼다 : cảm nhận

짓다 : xây (xây dựng) 통하다 : thông qua 대하다 : gặp phải, chịu 위하다 : vì, hướng tới, để 가져오다 : mang đến 가져가다 : mang đi 만들어지다 : được chế tạo

벌다 : kiếm tiền

썰다 : cắt, xắn, thái, chặt 움직임 : sự chuyển động

II Dịch các câu sang tiếng Hàn (chia V 아/어요):

1 Hoa thức dậy vào 7h sáng

=> ………

Trang 33

2 Hôm nay tôi có tiết học.) Tôi tới trường vào lúc 8h

Trang 36

4 등산하다 Leo núi 주말에 등산하고 싶습니다 Cuối tuần tôi muốn đi leo núi

shopping 우리 엄마는 쇼핑하기 위해 마트에 갑니다 Mẹ tôi ra siêu thị để mua sắm

8 쉬다 Nghỉ ngơi 외출하 대신 집에서 쉬세요 Thay vì ra ngoài thì hãy ở nhà

nghỉ ngơi đi

9 외식하다 Ăn ngoài 오늘 우리 부모님은 바빠서 모든 멤버들은

되식합니다

Hôm nay bố mẹ tôi bận nên tất

cả mọi người đi ăn ngoài

10 산책하다 Đi dạo 공원에서 남자 친구랑 자주 산책합니다 Tôi thường đi dạo cùng bạn trai

15 야구 Bóng chày 대부분 한국 사람은 야구를 좋아합니다 Hầu hết người Hàn Quốc thích

thuyền, bụng 우리 할머니는 배를 좋아합니다 Bà tôi thích ăn lê

Trang 37

20 춤을 추다 Nhảy múa 우리 여동생은 집에서 자주 춤을 춥니다 Em tôi thường nhảy ở nhà

21 김밥 Cơm cuộn 한국 음식 중에 김밥을 만들 수 있습니다 Trong các món ăn Hàn Quốc thì

tôi có thể làm cơm cuộn

hình 요즘 베트남 드라마가 더 잘합니다 Dạo này phim truyền hình ở Việt

Nam hay hơn

27 테니스 Quần vợt 미국 여자들은 테니스를 잘 합니다 Con gái Mỹ chơi rất giỏi quần vợt

28 농구 Bóng rổ 남자는 오래 농구를 하면 키가 켜요 Con trai chơi bóng rổ lâu thì cao

29 보내다 Trải qua 유학할 때 힘든 일을 보냅니다 Tôi trải qua nhiều chuyện khó

khăn khi đi du học

31 날씨 Thời tiết 베트남은 날씨가 어때요? Thời tiết của Việt Nam như thế

nào?

ăn

33 시간이

있다 Có thời gian 시간이 있으면 뭐해요? Nếu có thời gian cậu làm gì?

Trang 38

34 시간이

없다

Không có thời gian

Bây giờ thay vì ngắm cảnh thì người trẻ tới bảo tàng để chụp ảnh và quay tiktok

40 빵집 Quán bánh

41 사과 Quả táo 우리 엄마는 시장에서 사과를 자주 삽니다 Mẹ tôi thường mua táo ở chợ

49 그림 Bức tranh 그림을 좋아해서 박물관에 자주 가요 Vì thích tranh nên tôi thường tới

bảo tàng

Trang 39

50 기리다 Vẽ 화가는 그림 기리는 것이 아주 예쁩니다 Họa sĩ vẽ tranh rất đẹp

Cấu trúc ngữ pháp:

 았/었습니다 - 았/었어요:

- Được gắn vào sau động từ hoặc tính từ để biểu hiện thì quá khứ

- Thân động từ hoặc tính từ kết thúc bằng ㅏ,ㅗ thì dùng với 았

- Thân động từ hoặc tính từ kết thúc bằng nguyên âm khác và thân từ là 이다, 아니다 thì dùng với 었

Trang 40

Hãy chia các V/A sau với V 았/었어요 và V 았/었습니다:

꾸리다 : thu dọn, quản lý, soạn

끊이다 : bị dừng, bị ngừng, bị chấm dứt

짓다 : xây (xây dựng) 통하다 : thông qua 가져가다 : mang đi 만들어지다 : được chế tạo

I Dịch các câu sau sang tiếng Hàn:

1 Thầy giáo tiếng Hàn đã ăn tối ở nhà tôi hôm qua

Trang 41

10 Bạn Tuấn nói tiếng Hàn giỏi Bạn ấy đã học rất chăm chỉ

Trang 42

11 어제 저녁 7 시/ 중국 식당/ 친구/ 먹다

Hãy trả lời câu hỏi dưới đây:

1 무슨 책을 좋아해요? =>

2 무슨 음악을 듣습니까? =>

3 무슨 과일을 먹어요? =>

4 무슨 일이 있어요? =>

5 어떤 치마를 좋아해요? =>

6 어떤 사람을 좋아해요? =>

7 어떤 영화를 봤어요? =>

8 아느 책을 좋아해요? =>

9 아느 나라에서 왔어요? =>

Hãy viết 1 đoạn văn kể về ngày cuối tuần của bạn như thế nào:

Ngày đăng: 12/07/2023, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w