luyện nói tiếng hàn và những từ vựng dễ nhớ cần thiết trong giao tiếp hàn ngày. trình độ: sơ cấp 1. với hình ảnh màu sắc dễ tiếp thu. cách đọc chi tiết cho người mới bắt đầu. chủ đề gần gũi với cuộc sống hàng ngày.
Trang 1말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
1 이 이이이 이이이 이이? (người này đang làm gì?)
이이 ① 이이이 이이 이이이 이이이이 hãy nói chuyện giống nội dung phia dưới.
Trang 2말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
이이 ① 이/이
이이 ②
이이 ③
Trang 3말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 4말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 5말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 6말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 7말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 8말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 9말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 10말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 11말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말
Trang 12말말말 Paper1 ① 말말말 말말 말말 말(bài)
Shin a young 11 말 24 말 4 말