1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống trắc nghiệm ba đường conic

66 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống trắc nghiệm ba đường conic
Tác giả Giang Sơn
Trường học Trường Đại Học Thái Bình
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Tham Khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tổng khoảng cách từ điểm M thuộc elip có hoành độ bằng 2 đến hai tiêu điểm.. Tính tổng khoảng cách từ điểm M thuộc elip có hoành độ bằng – 1 đến hai tiêu điểm.. Qua một tiêu điểm củ

Trang 1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

  

CƠ BẢN ĐƯỜNG ELIP OXY (P1 – P8)

CƠ BẢN ĐƯỜNG HYPEBOL OXY (P1 – P8)

CƠ BẢN ĐƯỜNG PARABOL OXY (P1 – P8)

VẬN DỤNG CAO BA ĐƯỜNG CONIC (P1 – P8)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1 3 9 8@GMAIL.COM (GMAIL) TEL 0 9 0 1 2

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 3/2 2

Trang 3

 

ĐƯỜNG ELLIPSE OXY LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) _

Câu 3.Ch đườn elp n ư hìn vẽ b n.Đườn elp đ ch cắt

đườn p â giác g c p ầ ư hứ n ất ại b o n iê điểm

Trang 4

4

4

Câu 17. Cho elip   E : x2 4 y2  1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Elip có tiêu cự bằng 3. B Elip có trục nhỏ bằng 2.

C Elip có một tiêu điểm là 2

0; 3

Trang 7

ĐƯỜNG ELLIPSE OXY LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P3) _

Câu 1. Cho elip  : 2 2 1

C 10 5

10 63

Câu 5. Một elip  E có khoảng cách giữa hai đỉnh kế tiếp nhau gấp 3

2 lần tiêu cự của nó Tỉ số e của tiêu cự với

ab  Trong các điểm sau

đây điểm nào không nằm trên  E :

A M 1 2;3  B M22; 3   C M  3 2; 3  D M4 3;2

Câu 7. Cho elip  E :x22 y22 1

ab  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  E không có trục đối xứng B  E có một trục đối xứng là trục hoành

C  E có hai trục đối xứng là trục hoành và trục tung D  E có vô số trục đối xứng

Câu 8. Elip  E có độ dài trục bé bằng tiêu cự Tỉ số e của tiêu cự với độ dài trục lớn của  E bằng:

Câu 9.Ch đườn elp n ư hìn vẽ b n Đườn elp đ

ch cắt đườn p â giác g c p ầ ư hứ n ất tại b o

Trang 8

E  và điểm M nằm trên  E Nếu M có hoành độ bằng  13 thì khoảng cách từ

M đến hai tiêu điểm bằng:

16x  25y  100 Tính tổng khoảng cách từ điểm M thuộc elip có hoành độ bằng 2 đến hai tiêu điểm

16x  25y  100 Tính tổng khoảng cách từ điểm M thuộc elip có hoành độ bằng – 1 đến hai tiêu điểm

A 3 B 2 2 C 5 D 4 3

Câu 21. Cho elip  : 2 2 1

100 36

x y

E   Qua một tiêu điểm của  E dựng đường thẳng song song với trục Oy và cắt

 E tại hai điểm MN Tính độ dài MN

A 64

5 B 36

2 _

 

 

 

Trang 9

Câu 3. Ch đườn elp n ư hìn vẽ b n Đườn elp đ ch cắt

đườn h n x 2022y320230tại bao nhiêu điểm

C 2 5 D 2 3

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip  

2 2

Câu 10. Dây cung của elip  E :x22 y22 1

ab  0 b a vuông góc với trục lớn tại tiêu điểm có độ dài bằng:

Trang 10

Câu 15. Giá trị của m để đường thẳng :x2y m 0 cắt elip  : 2 2 1

Trang 11

Câu 5. Ch đườn elp n ư hìn vẽ b n Hìn chữ n ật ABCD n i

tiế elp và có các đỉn với ọ đ n uyê hìcó diệ ch b n

Trang 12

A.15 đơn vị B 14 đơn vị C 12 đơn vị D 10 đơn vị

Câu 17. Tìm elip có một tiêu điểm F   2;0  và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng 12 5

  Từ một tiêu điểm của elip dựng đường thẳng vuông góc với

trục hoành cắt elip tại hai giao điểm AB, độ dài đoạn thẳng AB bằng

Trang 13

A AB  5 B AB  3 C AB 4 D AB  10

Câu 3. Cho elip  E :x22 y22 1

ab  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  E không có tâm đối xứng B  E có đúng một tâm đối xứng

C  E có hai tâm đối xứng D  E có vô số tâm đối xứng

Câu 9 Cho  E có hai tiêu điểm F 1 4; 0, F24; 0 và điểm M thuộc  E Biết chu vi tam giác MF F1 2 bằng

18 Khi đó độ dài trục lớn của  E bằng

Trang 14

ab  có độ dài trục lớn bằng 4, tiêu cự bằng 2 Phương

trình nào sau đây là phương trình chính tắc của của ( ) E ?

C xy  Elip   E và đường tròn  C có bao

nhiêu điểm chung?

 

Trang 15

ab  như hình vẽ bên Đường elip đã

cho cắt đường thẳng y2023xtại bao nhiêu điểm

M    

  và

5 3

; 2 2

Đường elip đã cho cắt đường thẳng y 2a23b21tại

bao nhiêu điểm

ab  có độ dài trục lớn bằng 4, tiêu cự bằng 2 Phương

trình nào sau đây là phương trình chính tắc của của ( ) E ?

Trang 16

Đường elip đã cho cắt đường tròn x2y2a2b216 tại

bao nhiêu điểm

A 4 B 3

C 2 D 1

Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho elip   E có các tiêu điểm F1  4;0 ,  F2 4; 0  và một điểm M nằm trên

  E Biết rằng chu vi của tam giác MF F1 2 bằng 18 Xác định tâm sai e của   E

Câu 15 Cho elip  E :x22 y22 1

ab  với a b 0. Gọi 2c là tiêu cự của  E Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Elip có một tiêu điểm F  ( 2; 0) và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng

12 5 Phương trình chính tắc của elip là:

Trang 17

Câu 7. Lập phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn hơn độ dài trục nhỏ 4 đơn vị, độ dài trục nhỏ hơn

độ dài tiêu cự 4 đơn vị

Trang 18

Câu 14. Elip (E) có một cạnh nằm trên đường thẳng y = 2 và có độ dài một đường chéo bằng 6 Tìm số giao điểm của elip đã cho và đường parabol y  2( x2 2 ) x

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của  E có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ

và đi qua điểm A2; 2  là

x y

  Một tiêu điểm của Elip có tọa độ là :

Trang 20

điểm nằm trên hypebol tới hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng 24 Phương trình chính tắc của  H đó là

x y

Trang 22

Câu 12. Trên hypebol 1.

Trang 23

x y

Trang 24

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hypebol   H có tiêu cự bằng 10, hiệu các khoảng cách từ một điểm nằm trên hypebol tới hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng 6 Phương trình chính tắc của   H đó là

Trang 25

mô ả n ư hìn vẽ b n Biết hìn chữ n ật có 2 % diệ ích

b n 2 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a24b2.

Trang 26

Câu 10. Tìm số giao điểm của hypebol 1

ab  như hình bên, tiêu cự

bằng 2 13 Có bao nhiêu cặp số (m;n) để hypebol đã cho tiếp

Trang 27

tiêu cự F F1 2) thỏa mãn MF1MF2 6, tam giác NA A1 2là

tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác NA A1 2

Trang 28

chữ n ật cơ sở mô ả n ư hìn vẽ b n Biết hìn chữ n ật có

diệ ích b ng 48 (đvdt) và có chu vi bằng 32 (đvđd) Tìm giá trị

Trang 29

mô ả n ư hìn vẽ b n.Biếthìn chữ n ậtcó diệ ch b ng 32

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a29b2.

Trang 30

đường parabol y22px (p0)có hai tiêu điểm nào đó

trùng nhau Tính giá trị biểu thức F F1 2 p

Trang 32

Câu 10. Điểm M x y ( ; )thuộc hypebol 1

x y

  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Tx2y28x2023thuộc khoảng

  (tâm sai) thì độ dài tiêu cự bằng

Trang 34

sở mô ả n ư hìn vẽ b n Biếthìn chữ n ật có diệ ch b ng

16 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a216b2.

Trang 35

ĐƯỜNG CONIC PARABOL OXY LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1)

Câu 5 Cho parabol   P có phương trình chính tắc y24x Một đường thẳng đi qua tiêu điểm F của   P cắt

  P tại 2 điểm AB Nếu A  1; 2   thì tọa độ của B

Câu 6. Ch đườn p ra ol y22px n ư hìn vẽ b n Đườn

p ra ol đ ch cắt đườn h n yk x( 2) 1 tại ít nhất bao

nhiêu điểm (với k là tham số)

Câu 1 Cho parabol  P có phương trình chính tắc y2 4x Đường chuẩn của  P

A  : x   1 B  : x   1 0 C :y  1 D :y 1

Trang 36

Câu 1 Cho parabol P có tiêu điểm là F 3; 0 Phương trình chính tắc của parabol P

Câu 2 Ch đườn p ra ol y22px n ư hìn vẽ b n.Đườn

p ra ol đ ch ạ với đườn h n x 2theo một dây cung có

P yx

P “ Parabol có phương trình đường chuẩn x   3 0”

Q “Parabol có tọa độ tiêu điểm F   3;0 ” Chọn khẳng định đúng

A P đúng, Q sai B P sai, Q sai C P sai, Q đúng D P đúng, Q đúng

Câu 2 Cho parabol có phương trình y24x Tính bán kính qua tiêu của điểm M thuộc parabol và có hoành

cách đườn h n AB một kh ả g 2 m và cách đ u A, B Phươn rìn đườn

p ra ol (P) khi 1 đơn vị đo trong mặt phẳng tọa độ tương ứng 1m trên thực tế là

A y21000x B y2 200x

C y2 2000x D y21500x

 

 

Trang 37

ĐƯỜNG CONIC PARABOL OXY LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P2)

Câu 4. Ch đườn p ra ol y2 2px n ư hìn vẽ b n Đườn

p ra ol đ ch cắtđườn rò x2y2 9 tại bao nhiêu điểm

Câu 1 Cho đường conic   P có phương trìnhy2 12x Một đường thẳng đi qua tiêu điểm F của   P cắt

  P tại điểm A thuộc (P) có tung độ bằng 6 thì tạo với (P) một dây cung có độ dài bằng

Câu 1 Cho parabol ( ) : P y2 4 x, điểm Mthuộc ( )P sao cho khoảng cách từ Mđến tiêu điểm của ( )P bằng

2 thì độ dài đoạn thẳng OM bằng

Câu 1 Ch đườn p ra ol y2 2px n ư hìn vẽ b n Đườn

p ra ol đ ch cắt đườn h n yp3 p2p2023 tại bao

Trang 38

P: “ Parabol có phương trình đường chuẩn cách gốc tọa độ một khoảng lớn hơn 6,5”

Q: “Parabol có tọa độ tiêu điểm ; 0

2

p

F 

 ” Chọn khẳng định đúng

A P đúng, Q sai B P sai, Q sai C P sai, Q đúng D P đúng, Q đúng

Câu 1 Cho parabol  P :y22px Có bao nhiêu giá trị nguyên dương p để đường chuẩn của parapol cách trục tung một khoảng bằng 2

Câu 1 Ch đườn parabol y22pxvới p 0có tiêu điểm F n ư

hìn vẽ b n Có b o n iê điểm M h ộc p ra ol sa ch điểm M

Trang 39

ĐƯỜNG CONIC PARABOL OXY LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P3)

Câu 2. Ch đườn p ra ol y22px n ư hìn vẽ b n Đườn

p ra ol đ ch cắt đườn h n ykxktại ít nhất bao nhiêu

điểm (với k là tham số)

Câu 9. Ch đườn p ra ol y2 2px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tìm h à h đ điểm M n u

Trang 40

Câu 1 Ch đườn p ra ol y 2px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Xét d y cu g MN có đ

Câu 2 Ch đườn p ra ol y2 2px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn th n d là đườn ch ẩ Biết

Trang 42

Câu 1 Ch đườn p ra ol y 2px với p 0n ư hìn vẽ b n.

Câu 1 Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tìm h à h đ điểm M n u u

Trang 44

Câu 1 Ch đườn p ra ol y 2px n ư hìn vẽ b n Tiê

Câu 2 Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Xét d y cu g MN có đ

_

 

 

Trang 45

Câu 6. Đồ thị hàm số bậc hai f x( )x24x3cắt trục hoành tại hai điểm A, B Đoạn thẳng AB nhận tiêu điểm

F của parabol y2 2px với p 0làm trung điểm Phương trình đường chính tắc của parapol là

A y26x B y2 8x C y2 12x D y24x

Câu 7 Cho đường parbol ( ) :P y2 4x và điểm I(2; 0), hai điểm M, N thuộc (P) thỏa mãn IM  2IN

Tồn tại hai điểm M, N với tổng hoành độ bằng

Câu 1 Ch đườn p ra ol (P):y2 2px với p 0n ư hìn vẽ

b n, xét b điểm A B C , , thuộc (P) có tung độ lần lượt là 6; 2; 4 

Trọng tâm tam giác ABC có hoành độ bằng

A 29

256

C 14

409

Câu 1 Ch đườn p ra ol y2 2px với p 0 có tiêu điểm F cùng với ba điểm A(2; 2), (6; 2), (5; 0)B C tạo thành hình bình hành ABCF Điểm M trên (P) có tung độ bằng 9 thì có hoành độ thuộc khoảng

Trang 46

Câu 15. Cho ba điểm A(0; 4), (0; 4), (4; 4)BC  Tiêu điểm của parabol (P): y 2px với p 0 là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Có bao nhiêu điểm M thuộc (P) có tọa độ nguyên dương mà tung độ thuộc khoảng (1428;1789)

Câu 2 Ch đườn p ra ol (P):y2 2pxcó tiêu điểm F(2; 0),xétb điểm A B C, , thuộc (P) có tung độ lần lượt

là 6; 2; 4 Diện tích tam giác ABC (đvdt) bằng

Câu 2 Ante vệ in p ra ol có đ u h đ t ại iê điểm,đườn

kín miệ g a te là 2 0cm, kh ả g cách ừ đ u h ới miệ g

Trang 47

Câu 9. Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tìm h à h đ điểm M n u u

Trang 48

Câu 2 Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tiê điểm p ra ol rù g

với âm đườn rò n o

Câu 2 Cho đường parbol ( ) :P y24x, hai điểm M, N thuộc (P) cùng có hoành độ bằng 4, các tiếp tuyến tại M

và N hợp với nhau một góc gần nhất với

Trang 50

Câu 1 Điểm M x y( ; ) parabol ( ) :P y 16xđồng thời nằm trong góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Tx8y2033

Câu 17. Đường conic parabol y2 2px với p 0 cắt đường phân giác góc phần tư thứ nhất theo một dây cung có độ dài bằng 5 2, đường chuẩn của parabol cách tiêu điểm một khoảng bằng

Câu 1 Ch đườn p ra ol (P):y2 2pxcó tiêu điểm F(1; 0),xétb điểm A B C, , thuộc (P) có tung độ lần lượt

là 6; 2; 4 Diện tích tam giác ABC (đvdt) bằng

Câu 2 Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tìm h à h đ điểm M n u u

Câu 2 Ch đườn p ra ol (P):y2 2px với p 0n ư hìn vẽ

b n, xét b điểm A B C, , thuộc (P) có tung độ lần lượt là 4; 6;8

Trọng tâm tam giác ABC có hoành độ bằng

A. 29

256

C 14

409

Câu 2 Đường parbol ( ) :P y24x cắt đường thẳng 2xy4tại hai điểm phân biệt M, N Độ dài đoạn thẳng

Trang 51

Câu 5. Ch đườn p ra ol ( ) :P yx2 Một góc vuông ở đinh

O cắt parabol tại A A1, 2 Dựng các hình chiếu như hình vẽ,

đường thẳng A A1 2luôn đi qua điểm I cố định có tung độ bằng

Câu 1 Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tìm h à h đ điểm M n u u

Trang 52

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip   E :

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip  

169 144

E   và điểm M nằm trên   E Tìm tọa độ điểm

M trên   E biết rằng bán kính qua tiêu điểm trái gấp hai lần bán kính qua tiêu điểm phải

Trang 53

ab  đi qua điểm M(3; 0)và thỏa mãn 2MF1MF27(F F1 2 là tiêu cự, F2nằm bên phải

trục tung) Tiêu cự của elip bằng

mô ả n ư hìn vẽ b n.Biếthìn chữ n ậtcó diệ ch b ng 32

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a9b

x y

  sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng :y x 1

Câu 9. Các hành tinh và các sao chổi khi chuyển động xung quanh mặt trời có quỹ đạo là một đường elip trong

đó tâm mặt trời là một tiêu điểm Điểm gần mặt trời nhất gọi là điểm cận nhật, điểm xa mặt trời nhất gọi là điểm

viễn nhật Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời theo quỹ đạo là một đường elip có độ dài nửa trục lớn

bằng 93.000.000 dặm Tỉ số khoảng cách giữa điểm cận nhật và điểm viễn nhật đến mặt trời là 59

61

Khoảng cách từ tâm trái đất đến tâm mặt trời khi trái đất ở điểm cận nhật bằng

A 91.450.000 dặm B 91.455.000 dặm C 91.000.000 dặm D 91.550.000 dặm

Trang 54

Câu 10. Hai thiết bị AB dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau 1 dặm, thiết bị Aghi được âm thanh trước thiết bị Blà 2 giây, biết vận tốc âm thanh là 1100 feet s / Tìm các vị trí mà vụ nổ có thể xảy ra ( 1 dặm

Câu 16. Ông X có một mảnh vườn hình vuông cạnh bằng 8m Ông dự định

xây một cái bể bơi đặc biệt như hình vẽ bên Biết AB = 4AM, phần đường

cong đi qua các điểm C, M, N là một phần của đường parabol có trục đối

xứng là MP Biết kinh phí để làm bể bơi là 5 triệu đồng mỗi mét vuông Chi

phí ông A phải trả để hoàn thành bể gần nhất với con số nào sau đây ?

Trang 55

Câu 2. Parabol (P) có tiêu điểm F (3;0), qua điểm I(2; 0)kẻ đường thẳng d cắt parabol tại hai điểm phân biệt A,

B, khi đó tích khoảng cách từ A, B đến trục hoành bằng

Câu 3 Điểm M x y( ; ) parabol ( ) :P y2 16xđồng thời nằm trong góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  x y1958

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol ( ) :P y2 x và điểm A(5; 0) Gọi M có tung độ dương

là một điểm trên  P để đoạn AM ngắn nhất Khi đó AM bằng

Câu 6. Ch đườn p ra ol y22px với p 0n ư hìn vẽ b n,

tro g đ đườn h n d là đườn ch ẩ Tìm h à h đ điểm M n u u

Trang 56

Câu 1 Ch đườn p ra ol ( ) :P yx2 Một góc vuông ở đinh

O cắt parabol tại A A1, 2 Dựng các hình chiếu như hình vẽ, tính

12

Ngày đăng: 10/07/2023, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w