1.3 Điện cực Điện cực: là một hệ gồm một thanh dẫn điện kim loại hoặc phi kim như than chì… tiếp xúc với dung dịch chứa một cặp oxi hóa khử liên hợp... 3.3 Điện cực kim lọai – anion muố
Trang 21.Phản ứng oxy hóa – khử và cặp oxi hóa khử liên hợp
Sự khử (số oxy hóa giảm)
Sự oxy hóa (số oxy hóa tăng)
Trang 3Phản ứng oxy hóa – khử
Phản ứng oxy hóa – khử
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ELECTRON
Một số thuật ngữ thông dụng:
• Sự oxy hóa – nhường
electron tăng số oxy hóa
• Sự khử – nhận electron
• Chất oxy hóa – nhận electron
• Chất khử – nhường electron
Trang 4
Phản ứng oxy hóa – khử
Phản ứng oxy hóa – khử
Trang 51.2 Cân bằng phản ứng
Cu (s) + Ag+ (aq) → Cu2+ (aq) + Ag (s)
Bước 3: Cu → Cu2+ + 2e
2 Ag+ + 2 e → 2 Ag
Bước 4:Cu (s) + 2 Ag+ (aq) → Cu2+ (aq) + 2Ag (s)
Bước 1: Xác định bán phản ứng oxi hóa và khử:
OX: Cu → Cu2+ + 2e RED: Ag+ + e → Ag
B ướ c 2:Cân bằng các bán phương trình
Trang 61.3 Điện cực
Điện cực: là một hệ gồm một thanh dẫn điện ( kim loại hoặc phi kim như than chì…) tiếp xúc với dung dịch chứa một cặp oxi hóa khử liên hợp.
Trang 7Các loại điện cực phổ biến
- Điện cực kim lọai – ion kim loại (điện cực tan)
- Điện cực khí – ion
- Điện cực kim loại – anion muối không tan
- Điện cực trơ
Trang 83.1 Điện cực kim lọai – ion kim lọai (điện cực tan)
Trang 93.2 Điện cực khí – ion
Chất khí tiếp xúc với cation của nó
H+ (dd) | H2(k) | Pt (r)
Quá trình xảy ra 2H+ (dd) + 2e H ⇋ 2(k)
Nếu áp suất khí H2 bằng 1 atm, a H+=1M, nhiệt độ 250C ta
có điện cực tiêu chuẩn hydro (E=0)
Trang 103.3 Điện cực kim lọai – anion muối không tan của kloại
Kim loại tiếp xúc
với muối không tan
của nó đồng thời
tiếp xúc với dung
dịch chứa muối tan
cùng anion.
AgI (r ) + 1e ⇋ Ag (r) + I- (dd)
I-(dd) | AgI(r ) |Ag (r )
Trang 124 Pin điện (Nguyên tố Ganvani)
Là một hệ gồm 2 điện cực ghép nối với nhau thành một mạch kín
Trang 13(-) Zn(s) | Zn2+(aq) || Cu2+(aq) | Cu(s) (+) Ecell = 1.103 V
Trang 14Cách biểu diễn nguyên tố Ganvani
• Anot là đi n c c đó xãy ra quá trình oxi hóaệ ự ở
Zn (r ) - 2e → Zn2+
• Catot là đi n c c đó xãy ra quá trình khệ ự ở ử
Cu2+ + 2e → Cu
Cách bi u di n nguyên t Ganvaniể ễ ố
Dùng ký hi u ệ |đ ch s phân cách gi a hai pha; các ch t trong cùng m t pha dùng d u ph y (, );dùng | | đ ể ỉ ự ữ ấ ộ ấ ẩ ể
ch c u mu i; anot đ c vi t bên trái, catot đ c vi t bên ph iỉ ầ ố ượ ế ượ ế ả
(-) Zn(r) | Zn2+ (dd) || Cu2+(dd) | Cu(r) (+)
Trang 155 Thế điện cực
5.1 Thế điện cực tiêu chuẩn
Thế điện cực tiêu chuẩn của một cặp oxy hoá -khử là sức điện động của một pin tạo bởi điện cực chuẩn của cặp oxy hoá - khử đó với điện cực hidro chuẩn
Trang 16Thế điện cực tiêu chuẩn
• Th đi n c c hydro tiêu chu n đ c bi u thế ệ ự ẩ ượ ể ị
Pt(r)| H2 (k, 1atm)| H+ (1M) khi là anot
H+ (1M) | H2 (k, 1atm)| Pt(r) khi là catot
E02H+/H2= 0
• Hi n nay ng i ta th ng dùng đi n c c calomen làm đi n c c so sánh thay cho đi n c c ệ ườ ườ ệ ự ệ ự ệ ự
hydro i n c c này ch t o t kim lo i th y ngân tr n calomen HgĐ ệ ự ế ạ ừ ạ ủ ộ 2Cl2 trong dung d ch KClị
½ Hg2Cl2 (r ) + 1e ⇋ Hg ( l) + Cl- (dd)
So v i đi n c c tiêu chu n hydro th đi n c c chu n c a đi n c c calomen b ng + 0, 2680Vớ ệ ự ẩ ế ệ ự ẩ ủ ệ ự ằ
Trang 17Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C Bảng thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C
Trang 185.2 Ý nghĩa của thế điện cực khử tiêu chuẩn
Trang 203 Dự đoán khả năng diễn biến của một phản ứng
Vì phản ứng có E0 dương nên phản ứng tự xãy ra
Dạng oxi hóa của cặp có thế điện cực khử lớn
hơn có khả năng nhận electron của dạng khử của cặp
có thế khử nhỏ hơn
Trang 216 Phương trình Nernst
Trong đó:
E 0 : Thế điện cực tiêu chuẩn
n: Số e trao đổi
Q: Biểu thức định luật tác dụng khối lượng
Sự phụ thuộc của thế điện cực cũng như sức điện động của một pin được thể hiện bằng phương trình Nernst
E = E 0 - 0,0592
Trang 22CA aCB b
Trang 23Ví dụ:
Pt|Fe2+(0.10 M),Fe3+(0.20 M)||Ag+(1.0 M)|Ag(s)
Áp dụng phương trình Nernst để tính E cell .
Trang 25 Nếu phản ứng có kết tủa tạo ra hay có môi trường phản ứng thì phải tính lại E0’ của các cặp oxi hóa khử.
Ví dụ1: Xét chiều phản ứng:
2Cu2+ + 4I- ⇔ 2CuI ↓ + I2
Biết:
120
Và nồng độ các dạng 1M
HD: Quá trình oxi hóa :
2 / 2
]
[ lg 2
059 ,
EI I I I
] ][
lg[
059 ,
'
0
/ , /
2
− +
Trang 26CuI I
Cu
878 ,
0 10
1 lg
059 ,
0 17
, 0
1 lg
059 ,
/
2
= +
− +
V E
]
[ lg 059 ,
0
20
/ 2 /
++
+ +
Cu
Cu E
E
Cu Cu
Cu Cu
lg[
059 ,
0
1 lg
059 ,
+ +
T
E
CuI Cu
Cu
Trang 27• HD: AsO43- + 2e + 2H+ → AsO33- + H2O
+
−+
0
3 3
3 4
3 3
3
H
AsO E
EAsO AsO AsO AsO
Nếu pH=0 => [H+] = 1M và [các dạng] = 1M
0
/ / 33 43 33
V E
I I
AsO AsO
54 , 0
57 , 0
0 2 /
0
/
2
3 3
3 4
Trang 28• Nếu pH = 8 => [H+] = 10-8M và [các dạng] = 1M
V E
E AsO AsO AsO AsO lg( 10 ) 0 , 098
2
059 ,
0
/ / 33 43 33
Trang 29Hằng số cân bằng của phản ứng oxi hóa-khử
059 ,
0
)
( 059
, 0
lg
0 0
0
kh
E n
n
E
K = ∆ = −
n: số e trao đổi
Ví dụ: Tính hằng số cân bằng và cho biết chiều của phản ứng:
2Fe3+ + Cu0 ⇔ Cu2+ + 2Fe2+
58 ,
14 059
, 0
) 34 , 0 77
, 0 (
2 059
, 0
)
( lg
Trang 317.1 Định nghĩa điện phân
• Đ ệi n phân là quá trình oxi hóa- kh xãy ra trên các đi n c c khi có dòng đi n 1 chi u đi qua ch t đi n ử ệ ự ệ ề ấ ệ
ly tr ng thái nóng ch y ho c dung d chở ạ ả ặ ị
• L u ý : Theo qui c đi n c c, đó có qt oxi hóa (nh ng e) là anot, còn đi n c c mà t i đó xãy ra qt ư ướ ệ ự ở ườ ệ ự ạ
kh (nh n e) là catotử ậ
+ Trong pin anot là c c âm, catot là c c d ngự ự ươ
+ Trong đi n phân catot là c c âm, anot là c c d ngệ ự ự ươ
Trang 337.2 Thế phân giải-Quá thế
1) Th phân gi i ế ả : Th hi u t i thi u c a dòng đi n m t chi u đ t vào hai đi n c c c a bình đi n phân đ gây nên s ế ệ ố ể ủ ệ ộ ề ặ ệ ự ủ ệ ể ự
đi n phân ệ
• Th phân gi i c a m t ch t đi n ly b ng th phân gi i c a cation và th phân gi i c a anion, t c là b ng s c ế ả ủ ộ ấ ệ ằ ế ả ủ ế ả ủ ứ ằ ứ
đi n đ ng c a pin t ng ng ệ ộ ủ ươ ứ
• Ví d Th phân gi i c a dd CuCl ụ ế ả ủ 2 và ZnCl2 trong dd 1M là
Dd CuCl2: E0=E02Cl-/Cl2- E0Cu2+/Cu= 1,36-(+0,34) = 1,02V
Dd ZnCl2: E0=E02Cl-/Cl2- E0 Zn2+/Zn= 1,36-(-0,76)= 2,12V
Trang 342.Quá thế
• Quá th là hi n t ng khi đ t vào đi n c c m t hi u đi n th b ng th đi n c c nh ng không xãy ế ệ ượ ặ ệ ự ộ ệ ệ ế ằ ế ệ ự ư
ra quá trình đi n phân mà c n m t hi u đi n th cao h nệ ầ ộ ệ ệ ế ơ
• Ví d nh các ion Feụ ư 2+, H+, Ni2+, Co2+…
Trang 357.2 Định luật Faraday
• Đị nh lu t 1:Kh i l ng ch t thoát ra t l v i đi n l ng qua bình đi n phân m= kQ ậ ố ượ ấ ỉ ệ ớ ệ ượ ệ
Trong đó k là đ ng l ng đi n hóa v giá tr nó b ng kh i l ng ch t thoát ra đi n c c khi có m t đ n v đi n ươ ượ ệ ề ị ằ ố ượ ấ ở ệ ự ộ ơ ị ệ
l ng đi qua bình đi n phân ượ ệ
Q là đi n l ng có th tính b ng đ n v Faraday (F), ệ ượ ể ằ ơ ị
1F= 96.500 C = 26,8 A.h
• Đị nh lu t 2: Nh ng đi n l ng nh nhau đi qua bình đi n phân làm thoát ra cùng m t s đ ng l ng gam ch t ậ ữ ệ ượ ư ệ ộ ố ươ ượ ấ
C 1 F đi n l ng đi qua bình đi n phân thoát ra 1 đ ng l ng gam ch t b t k ứ ệ ượ ệ ươ ượ ấ ấ ỳ
Thay Q=I.t và = A/n thì bi u th c toán h c c a đ nh lu t là Đ ể ứ ọ ủ ị ậ
m= (A.I.t)/(n.F)
Alà n.t.g; I c ng đ dòng đi n (Ampe); t là th i gian(giây), ươ ộ ệ ờ
F= 96500 C
Trang 361.0 M
Zn +2
-Anode Cathode
Trang 37Một số nguồn điện hóa thông dụng
Pin
Acqui
Sự điện phân
Trang 38Một số nguồn điện hóa thông dụng
Pin
Trang 39Một số nguồn điện hóa thông dụng
Acqui
Trang 40Acqui chì g m hai t m chì khoét nhi u l ch a PbO nhúng trong dung d ch H ồ ấ ề ỗ ứ ị 2SO4 n ng đ 25% – 30% , lúc này x y ồ ộ ả
ra ph n ng: ả ứ
PbO + H2SO4 = PbSO4 + H2O
•Khi n p i n ạ đ ệ (s c):ạ
C c (+) ự : PbSO4 - 2e- + 2H2O = PbO2 + SO42- + 4H+
C c (-) ự : PbSO4 + 2e- = Pb + SO42-
Nh th trong c acqui x y ra ph n ng: ư ế ả ả ả ứ
2PbSO4 + 2H2O = Pb + PbO2 + 2H2SO4
và PbSO4 c c âm bi n thành chì ho t đ ng, c c d ng bi n thành PbO ở ự ế ạ ộ ở ự ươ ế 2.
• Khi acqui ho t đ ng s x y ra quá trình ạ ộ ẽ ả phóng i n đ ệ :
C c (-) ự : Pb - 2e- + SO42- → PbSO4
C c (+) ự : PbO2 + 2e- + 4H+ + SO42- → PbSO4 + 2H2O
Nh th trong c acqui x y ra ph n ng: ư ế ả ả ả ứ
Pb + PbO2 + 2H2SO4 = 2PbSO4 + 2H2O
Trang 41Một số nguồn điện hóa thông dụng
Sự điện phân
Trang 471 Dung dịch keo
• - Dung dịch có pha phân tán có kích thước từ 10−7-10−9m được gọi là dung dịch keo.
• - Các hạt của pha phân tán được gọi là hạt keo.
• - Do kích thước của pha phân tán rất nhỏ nên hiện tượng bề mặt trong dung dịch keo đóng vai trò quan trọng
Trang 48- Chúng ta chỉ khảo sát hệ keo có môi trường phân tán là pha lỏng
Trang 49bọc bằng một lớp vỏ solvat Khi môi trường phân tán là nước thì gọi là keo ưa nước
phân tán là nước thì gọi là keo kỵ nước
Phân loại:
Trang 50Muối của acid béo có đầu kị nước là dây hiđrôcacbon và đầu ưa nước là đầu chứa nhóm phân cực (VD: nhóm OH, NH, COO)
Trong nước các phân tử có hai đầu ưa nước và kỵ nước sắp xếp sao cho các đầu kỵ nước chụm lại với nhau tạo thành phân tử khổng lồ Đầu ưa nước quay ra ngoài để tăng độ tan
Trang 51Dầu mỡ là chất kỵ nước nên không dễ tan trong nước
Nếu thêm xà bông là chất mà phân tử có hai đầu khác nhau: kỵ và ưa nước
Đầu kị nước là dây hiđrôcacbon bám vào hạt dầu và đầu ưa nước là đầu chứa nhóm COO
Đầu ưa nước quay ra ngoài làm mỡ dễ phân tán trong nước
Ví dụ: CH3[CH2]16 COO-Na+
Trang 52
2 Cấu tạo của hạt keo
• - Xét một hạt keo sắt (III) hydroxid Khi thủy phân FeCl3 trong nước nóng tạo thành kết tủa Fe(OH)3 theo phương trình phản ứng:
• FeCl3 + 3H2O Fe(OH)3↓ + 3HCl
• - Sắt (III) hydroxid nằm dưới dạng những hạt rất mịn tạo thành nhân keo:
• mFe(OH)3 [Fe(OH)3]m
Trang 53Sơ đồ cấu tạo của mixen của keo sắt (III) hydroxid
Trang 54• - Bề mặt nhân keo hấp phụ các ion Fe3+ có trong dung dịch tạo thành lớp ion bị hấp phụ:
• [Fe(OH)3]m + nFe3+ [Fe(OH)3]m.nFe3+
• - Các ion Fe3+ nằm trên bề mặt nhân keo sẽ hút các ion Cl− tích điện âm lại gần tạo thành lớp đối
ion bị hấp phụ:
[Fe(OH)3]m.nFe3+ + xCl− {[Fe(OH)3]m.nFe3+.xCl−}(3n-x)+
Trang 55• Toàn bộ hạt keo lúc này tích điện dương (3n-x) Một phần các đối ion Cl− khác ở cách xa nhân hơn
tạo thành lớp đối ion khuyếch tán Tất cả các hợp phần này tạo thành mixen:
nhân lớp ion lớp đối lớp đối ion
phụ hấp phụ
hạt keo
mixen
Trang 56Tính bền vững:
• - Do sự tích điện cùng dấu của các hạt keo
• - Đối với keo ưa nước, do lớp vỏ hydrat quyết định Lớp vỏ này không cho các hạt keo kết tụ lại với nhau
• - Do chuyển động nhiệt hỗn loạn của các hạt keo, song yếu tố này là thứ yếu
Trang 573 Tính chaát cuûa dung dòch keo
Trang 58• - Các tính chất: độ giảm áp suất hơi bão hòa, độ tăng nhiệt độ sôi, độ giảm nhiệt độ hóa rắn, áp suất thẩm thấu,… của dung dịch keo thể hiện yếu hơn so với dung dịch thật
• Do với nồng độ mol bằng nhau thì số tiểu phân có trong một đơn vị thể tích của dung dịch thật bao giờ cũng lớn hơn nhiều so với dung dịch keo
•
Trang 59Tính hoạt động bề mặt của hạt keo :
tích của hạt keo và nhiều tính chất khác
Trang 604 Sự đông tụ keo
• Quá trình đông tụ keo x y ra khi: ả
- Loại keo kỵ nước khi đông tụ sẽ không kéo nước theo nên kết tủa dưới dạng bột rất mịn hoặc dạng bông
- Loại keo ưa nước khi đông tụ sẽ kéo theo một lượng nước tương đối lớn tạo thành kết tủa dạng nhầy
Ví d : Th t đôngụ ị
Trang 61Đông tụ keo bằng chất điện ly
• - Khi cho một chất điện ly vào dung dịch keo thì hạt keo sẽ hấp phụ thêm các ion ngược dấu nên điện tích của hạt keo giảm nhanh làm cho keo đông tụ
• - Các keo ưa nước có lớp vỏ hydrat bền vững nên muốn đông tụ phải sử dụng một lượng chất điện ly lớn hơn nhiều so với trường hợp keo kỵ nước
Trang 62Đông tụ keo bằng keo tích điện trái dấu
• - Khi trộn lẫn hai dung dịch keo tích điện trái dấu thì các keo tích điện trái dấu sẽ trung hòa lẫn nhau và kết tụ xuống
• - Ví dụ: để kết tủa các hạt keo đất trong nước sông tích điện âm, khi thêm phèn nhôm
KAl(SO4)2.12H2O thì Al3+ trong phèn thủy phân tạo thành keo mang điện tích d ơng trung hòa ưvới keo âm của đất nên chúng đông tụ xuống
Trang 63• - Một số chất keo khi đun nóng sẽ bị đông tụ do khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ ion giảm, do đó làm giảm điện tích của hạt keo.
Đông tụ keo bằng cách đun nóng
Trang 64Ứng dụng của các dung dịch keo
• - Các ứng dụng của dung dịch keo rất rộng rãi cũng như sự phong phú và đa dạng của chính các dung dịch keo
• - Hầu hết các thực phẩm và các tiểu phân của cơ thể chúng ta (chất béo, protit, hydratcarbon,…) là các chất keo
• - Khói, sương mù, không khí bị ô nhiễm, nuớc tự nhiên, nước thải cũng là những hệ keo
• - Như vậy, việc nghiên cứu các hệ keo có ý nghĩa cả về phương diện khoa học lẫn thực tiễn