BA ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA QUANG HÌNH HỌC1 Định luật truyền thẳng ánh sáng Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng.. 2 Định luật phản xạ ánh sáng 3 Định l
Trang 2BA ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA QUANG HÌNH HỌC
1) Định luật truyền thẳng ánh
sáng
Trong môi trường trong suốt và đồng tính
ánh sáng truyền theo đường thẳng
2) Định luật phản xạ ánh sáng
3) Định luật khúc xạ ánh sáng
Trang 4Nội dung
I) SỰ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1)Hiện tượng khúc xạ ánh sáng 2)Định luật khúc xạ ánh sáng
II) CHIẾT SUẤT CỦA MÔI TRƯỜNG
1)Chiết suất tỉ đối 2)Chiết suất tuyệt đối
III) TÍNH THUẬN NGHỊCH CỦA SỰ TRUYỀN
ÁNH SÁNG
Trang 7IR : tia khúc xại: góc tới i’ : góc phản xạ
r: góc khúc xạ
Kết luận 1 :
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới ( tạo bởi tia tới và pháp tuyến ) và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
Trang 8THÍ NGHIỆM MÔ PHỎNG
THÍ NGHIỆM 1 : Môi trường 1 : Không khí
Môi trường 2 : Nước
THÍ NGHIỆM 2 : Môi trường 1 : Không khí
Môi trường 2 : Thủy tinh THÍ NGHIỆM 3 : Môi trường 1 : Nước.
Môi trường 2 : Thủy tinh
Trang 9THÍ NGHIỆM 1: Môi trường 1 : không khí , Môi trường 2 : nước Góc tới i 0 0 20 0 30 0 40 0 50 0 60 0 70 0 80 0
Góc khúc xạ 0 0 15.5 0 22.5 0 29 0 35.5 0 40.5 0 45 0 47.5 0 Sin i 0.342 0.5 0.643 0.766 0866 0.94 0.985 Sin r 0.267 0.383 0.485 0.581 0.645 0.707 0.737
Trang 10Góc tới i 0 0 20 0 30 0 40 0 50 0 60 0 70 0 80 0
Góc khúc xạ 0 0 15 0 20 0 25 0 30 0 35 0 38 0 40 0 Sin i 0.342 0.5 0.643 0.766 0866 0.94 0.985 Sin r 0.258 0.342 0.422 0.5 0.573 0.615 0.642
THÍ NGHIỆM 2 : Môi trường 1 : Không khí Môi trường 2 : Thủy tinh
Trang 11THÍ NGHIỆM 3 : Môi trường 1 : Nước Môi trường 2 : Thủy tinh
Góc tới i 0 0 20 0 30 0 40 0 50 0 60 0 70 0 80 0
Góc khúc xạ 0 0 17 0 25 0 33 0 41 0 50 0 56 0 60 0
Sin i 0.342 0.5 0.643 0.766 0866 0.94 0.985 Sin r 0.292 0.422 0.544 0.656 0.766 0.829 0.866
Trang 12Kết luận 2:
Với 2 môi trường trong suốt nhất định , tỉ số giữa sin góc tới (sini ) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn không đổi
(26.1)
Trang 13• Với 2 môi trường trong suốt nhất định , tỉ số giữa sin góc tới (sin i) và sin góc khúc xạ (sin r) luôn không đổi
(26.1)
Trang 151) Chiết suất tỉ đối
v1 : tốc độ ánh sáng đi trong môi trường 1 (SI : m/s) v2 : tốc độ ánh sáng đi trong môi trường 2 (SI : m/s)
Theo thuyết ánh sáng
(26.2)
Trang 16 môi trường (2) chiết quang
kém hơn môi trường (1)
môi trường (2) chiết quang
hơn môi trường (1)
sini > sin r i >r sini < sin r i < r
Trang 172) Chiết suất tuyệt đối
Định nghĩa :
Chiết suất tuyệt đối (thường
gọi là chiết suất ) của một
môi trường là chiết suất tỉ đối
của môi trường đó đối với
chân không
Định nghĩa :
Chiết suất tuyệt đối (thường
gọi là chiết suất ) của một
môi trường là chiết suất tỉ đối
của môi trường đó đối với
chân không
Chiết suất của chân không là 1
Theo định nghĩa chiết suất
tuyệt đối kết hợp với biểu
thức (*)
n1 :chiết suất (tuyệt đối )của môi trường 1
n2 :chiết suất (tuyệt đối )của môi trường 2
Trong mọi môi trường trong suốt đều có chiết suất tuyệt đối lớn hơn 1
(26.3)
n21
Trang 18n1: chiết suất của môi trường (1)
n2 : chiết suất của môi trường (2)
i: góc tới ; r: góc khúc xạ
(26.1)
(26.2)
(26.3)
Trang 19Công thức của định luật khúc xạ: n1sini = n2sinr
i
i
sin sin
Trang 20I n1
n2K
Trang 22Bài tập ví dụ
Tia sáng truyền từ một chất trong suốt có chiết suất n tới mặt
phân cách với môi trường không khí Góc khúc xạ trong không
khí là 600 Tia phản xạ ở mặt phân cách có phương vuông góc với tia khúc xạ (H26.6) Tính chiết suất n
Tóm tắtr=600(IS’,IR)= 900
Trang 23Theo đề bài i+i’ = 900 i + r = 900