Ngô Thị PhươngKhoa Vật lí Advanced Optics... + hướng đặc biệt này gọi là trục quang học + trục quang học là một hướng trong tinh thể, không phải là 1 hướng khác biệt.
Trang 1TS Ngô Thị Phương
Khoa Vật lí
Advanced Optics
Trang 2[1] Giáo trình quang h ọ c, Nguy ễ n Tr ầ n Trác – Di ệ p Ng ọ c Anh [2] Bài t ậ p quang h ọ c t ậ p 2
Trang 3[1] Giáo trình quang h ọ c, Nguy ễ n Tr ầ n Trác – Di ệ p Ng ọ c Anh [2] Bài t ậ p quang h ọ c t ậ p 2
Trang 4ph ươ ng trình Fresnel…
Ph ầ n 2: Phân c ự c qua môi tr ườ ng d ị h ướ ng
phân c ự c qua môi tr ườ ng d ị h ướ ng, b ả n tinh th ể m ỏ ng, các b ả n chuy ể n pha đặ c bi ệ t, ứ ng d ụ ng
Trang 5Các hình th ứ c phân c ự c
Phân c ự c do h ấ p th ụ (polarization by absorption)
Phân c ự c do ph ả n x ạ (polarization by reflection)
Phân c ự c do tán x ạ (polarization by scattering)
Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng (polarization in
anisotropic media)
Trang 6Ph ầ n 2: Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Polarization in anisotropic media
Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
B ả n tinh th ể m ỏ ng Các lo ạ i b ả n chuy ể n pha đặ c bi ệ t
Ứ ng d ụ ng c ủ a phân c ự c ánh sáng
Trang 7Gi ớ i thi ệ u v ề Tensor
Trang 8Tensor
Đị nh ngh ĩ a v ề Tensor
Theo từ điển Oxford:
Tensors are geometric objects that describe linear
Theo Wikipedia:
• Tensor là m ộ t phép toán t ươ ng t ự nh ư ng t ổ ng quát h ơ n 1 vector,
đượ c bi ể u di ễ n b ằ ng m ộ t dãy các thành ph ầ n, mà chúng hàm s ố theo
Trang 10Ví d ụ v ề tensor trong v ậ t lí
• Dòng mật độ từ trường B, đơn vị là
Dòng cảm ứng từ H đơn vị là
• Hệ thức liên hệ giữa B và H thông qua độ từ thẩm µ, đơn vị là
Trong điện động lực học cổ điển
o Chân không: µ là vô hướng
B và H khác về độ lớn, cùng hướng
o Môi trường phức tạp:
µ biểu diễn dưới dạng 1 tensor
B và H khác cả về độ lớn và về hướng
Trang 12S ứ c c ă ng bi ể u di ễ n d ướ i d ạ ng (vector x vector) (dyad)
S ứ c c ă ng bi ể u di ễ n d ướ i d ạ ng (vector x vector) (dyad)
Tensor b ậ c 2
• L ự c dF gây ra s ứ c c ă ng T ở di ệ n tích vi phân dS
Tensor đầ u tiên trong v ậ t lí
Trang 13+ u là 1 vector , u i = ( u 1 , u 2 ,u 3 ) + σ ij là tensor b ậ c 2
Trang 172 3
( , u u u , )
u u u
Trang 18Phân c ự c trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Polarization in anisotropic media Polarization in anisotropic media
Trang 19Sóng lan truy ề n trong môi tr ườ ng
Ph ươ ng trình Maxwell t ổ ng quát
o Môi trường dị hướng
o Môi trường đẳng hướng
Trang 20Giả sử môi trường không có từ tính
khi lan truy ề n trong môi tr ườ ng, sóng đ i ệ n t ừ t ạ o ra m ộ t s ự phân c ự c,
thêm vào s ư phân c ự c c ủ a chân không
Trang 21Sóng lan truy ề n trong môi tr ườ ng
Môi tr ườ ng đẳ ng h ướ ng
• Nghi ệ m c ủ a PT Maxwell: bi ể u di ễ n d ướ i d ạ ng sóng ph ẳ ng
(các tr ườ ng khác có cùng d ạ ng bi ể u di ễ n )
• Ta thu đượ c:
Sóng đ i ệ n t ừ lan truy ề n trong môi tr ườ ng đẳ ng h ướ ng không
ph ụ thu ộ c vào s ự phân c ự c riêng
o Vector E và D song song và ngang
o Vector D và H tr ự c giao v ớ i nhau, ngang
o Vector Poynting R song song v ớ i vector sóng k
Trang 22Câu h ỏ i: sóng đ i ệ n t ừ lan truy ề n trong môi
tr ườ ng d ị h ướ ng thì th ế nào?
tr ườ ng d ị h ướ ng thì th ế nào?
Trang 23Phân c ự c trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Đ i ệ n tích trong v ậ t ch ấ t ngu ồ n g ố c c ủ a s ự phân c ự c
Trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng: độ c ứ ng c ủ a
các lò xo là khác nhau, ph ụ thu ộ c vào s ự đị nh
h ướ ng (c ủ a môi tr ườ ng)
Các h ố th ế t ĩ nh đ i ệ n l ư u gi ữ các h ạ t đ i ệ n tích không còn tính đố i x ứ ng
s ự phân c ự c c ủ a môi tr ườ ng không nh ấ t thi ế t cùng h ướ ng v ớ i
tr ườ ng tác độ ng
Trang 24Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng là gì?
Trục quang học
Tia thường Tia bất thường Tinh thể
Ánh sáng tới không phân cực
CaCO 3
Tinh thể cực
Ví d ụ : tinh th ể r ắ n, ch ấ t l ỏ ng…
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng ( anisotropic media): “an = not”, “iso=same”,
“tropic=direction” tính ch ấ t không nh ư nhau theo m ỗ i h ướ ng
K ế t qu ả : + H ệ s ố khúc x ạ ph ụ thu ộ c vào s ự phân c ự c
+ V ậ n t ố c ánh sáng ph ụ thu ộ c vào s ự phân c ự c
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng là môi tr ườ ng trong đ ó s ự lan truy ề n c ủ a sóng đ i ệ n
t ừ ph ụ thu ộ c vào tr ạ ng thái phân c ự c riêng c ủ a chúng
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng là môi tr ườ ng trong đ ó s ự lan truy ề n c ủ a sóng đ i ệ n
t ừ ph ụ thu ộ c vào tr ạ ng thái phân c ự c riêng c ủ a chúng
Trang 25Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Trang 26Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng (anisotropic media)
Phân lo ạ i môi tr ườ ng d ị h ướ ng theo h ằ ng s ố đ i ệ n môi
Môi trường đẳng hướng chiết suất n
Môi trường dị hướng đơn trục (Oz)
Môi trường dị hướng lưỡng trục
Trang 27Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng là gì?
• Trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng ánh sáng chi ế u đế n m ộ t hay hai h ướ ng
đặ c bi ệ t mà h ệ s ố khúc x ạ nh ư nhau, độ c l ậ p v ớ i s ự phân c ự c c ủ a chúng.
+ hướng đặc biệt này gọi là trục quang học + trục quang học là một hướng trong tinh thể, không phải là 1 hướng khác biệt
Trang 28Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
S ự lan truy ề n trong tinh th ể đơ n tr ụ c
• D ọ c theo tr ụ c quang h ọ c, ánh sáng truy ề n theo 1 chi ế t su ấ t riêng – chi ế t su ấ t th ườ ng n 0
Phân cực khác thường
Phân cực thường
• Các h ướ ng truy ề n khác, có 2 lo ạ i ch ỉ s ố khúc x ạ
+ phân tích ánh sáng theo 2 thành phần phân cực
- 1 h ướ ng phân c ự c vuông góc v ớ i tr ụ c quang h ọ c
Trang 29Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Khúc x ạ đ ôi (double refraction)
• Tia sáng có phân c ự c vuông góc v ớ i tr ụ c quang h ọ c tia thường
• Tia sáng có phân c ự c th ẳ ng khác tia b ấ t th ườ ng
Trang 30Sóng lan truy ề n trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng
D và B luôn tr ực giao với k
D và H tr ực giao
D và B luôn tr ực giao với k
D không song song v ớ i E
C ấ u trúc sóng ph ẳ ng lan truy ề n trong môi tr ườ ng
Trang 31Sóng lan truy ề n trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Môi tr ườ ng d ị h ướ ng
M ặ t ph ẳ ng
sóng (B,D) M ặ t ph ẳ ng dao độ ng (E,B)
• Nh ư v ậ y: sóng đ i ệ n t ừ lan truy ề n trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng
ph ụ thu ộ c vào tr ạ ng thái phân c ự c c ủ a nó
R
Trang 32Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Các lo ạ i m ặ t ph ẳ ng đặ c tr ư ng
• Ellip chi ế t su ấ t (index elliipsoid) :
là mặt phẳng để biểu diễn những đặc trưng của hàm điện môi trong môi tr ườ ng
• M ặ t ph ẳ ng v ậ n t ố c (velocity surface) :
• M ặ t ph ẳ ng v ậ n t ố c (velocity surface) :
là m ặ t ph ẳ ng dùng để xây d ự ng s ự ph ả n x ạ và khúc x ạ c ủ a các tia sáng trong môi tr ườ ng d ị h ướ ng
• M ặ t ph ẳ ng chi ế t su ấ t (index surface) :
là mặt phẳng dùng để xác định hiệu quang lộ của một môi trường dị hướng
Trang 33Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Trang 34Phân c ự c do môi tr ườ ng d ị h ướ ng
Tinh th ể đơ n tr ụ c
Tinh th ể đơ n tr ụ c d ươ ng Tinh th ể đơ n tr ụ c âm
Tr ụ c quang h ọ c
Trang 35Cách v ẽ Huygens (Huygens construction)
• Qua ∆ vẽ mặt tiếp xúc với bề mặt sóng bất thường, điểm T e Nối IT e tia R e
• Vẽ bề mặt sóng tương ứng: + môi trường tới ω t ,
+ môi trường khúc xạ: sóng thường ω 0 , bất thường ω e
• Kéo dài tia tới, cắt bề mặt sóng tới tại T t
• Vẽ mặt tiếp xúc, cắt theo đường ∆
• Qua ∆ vẽ mặt tiếp xúc với bề mặt sóng thường, điểm T 0 Nối IT 0 tia R 0
Tia tới SI
Trục quang học AA’
Trang 36B ả n tinh th ể m ỏ ng
• Phân c ự c c ủ a ánh sáng đượ c phân ra thành phân c ự c o và e
+ h ướ ng d ọ c theo tr ụ c o: tr ụ c nhanh
+ h ướ ng d ọ c theo tr ụ c e: tr ụ c ch ậ m
Bên trong bản tinh thể mỏng
B ả n tinh th ể m ỏ ng (wave retarder/wave plate)
là thi ế t b ị phân tích ánh sáng thành hai thành ph ầ n phân c ự c th ẳ ng tr ự c
giao và t ạ o ra m ộ t độ l ệ ch pha gi ữ a chúng
+ h ướ ng d ọ c theo tr ụ c e: tr ụ c ch ậ m
• Có 2 tia sáng truy ề n độ c l ậ p v ớ i nhau:
m ỗ i tia có 1 chi ế t su ấ t riêng và 1
h ướ ng truy ề n riêng
Hướng của trục quang học
Bản lưỡng chiết
Trang 37B ả n tinh th ể m ỏ ng
Bài toán: sóng truy ề n vào b ả n m ỏ ng theo
ph ươ ng Oz
•Tr ườ ng đ i ệ n ở đầ u vào c ủ a b ả n tinh th ể m ỏ ng là:
+ Có 2 h ướ ng phân c ự c th ẳ ng tr ự c giao v ớ i nhau, ứ ng v ớ i
2 chi ế t su ấ t n x và n y
+ n ế u n x < n y : Ox g ọ i là tr ụ c nhanh và Oy g ọ i là tr ụ c ch ậ m
• Sau khi truy ề n qua b ả n m ỏ ng có độ dày e
•Tr ườ ng đ i ệ n ở đầ u vào c ủ a b ả n tinh th ể m ỏ ng là:
Trang 38B ả n tinh th ể m ỏ ng
Đổ i v ề cùng g ố c th ờ i gian
Độ l ệ ch pha
• Gọi là bản sóng ( λ ): không tạo ra hiệu ứng
• Gọi là bản nửa sóng ( λ /2): chuyển đổi 1 phân cực thành 2 phân
cực đối xứng nhau qua 2 trục trung hòa (trục nhanh và trục chậm)
• Gọi là bản ¼ sóng ( λ /4): + chuyển đổi 1 phân cực thẳng
phân cực ellip,với 2 trục là 2 trục trung hòa của bản mỏng
+ chuyển đổi phân cực tròn phân cực thẳng
B ả n chuy ể n pha đặ c bi ệ t
Trang 39Ứ ng d ụ ng c ủ a phân c ự c ánh sáng
Công ngh ệ tivi 3D
Trang 40Ứ ng d ụ ng c ủ a phân c ự c ánh sáng
Kính mát
Trang 41Ứ ng d ụ ng c ủ a phân c ự c ánh sáng
Nhi ế p ả nh
Kính phân c ự c l ọ c ánh sáng xanh c ủ a b ầ u tr ờ i và
t ă ng độ t ươ ng ph ả n v ớ i đ ám mây
Trang 42Ứ ng d ụ ng c ủ a phân c ự c ánh sáng
Nhi ế p ả nh
Trang 43Ứ ng d ụ ng c ủ a phân c ự c ánh sáng
Màn hình LCD
Trang 44Bài t ậ p nhóm
1 Gi ả i thích hi ệ n t ượ ng
2 V ẽ tia khúc x ạ , ph ả n x ạ theo cách v ẽ Huygens
3 Bài toán
Trang 45H ế t ch ươ ng 2