Thành phần tham gia: Kiểm tra, nghiệm thu công việc: - Trước khi mời nghiệm thu công việc, đại diện cán bộ quản lý chất lượng, cán bộ trực tiếp thi công và tổ đội thi công tiến hành ng
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ CƯ DRĂM, HUYỆN KRÔNG BÔNG, TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ ĐẦU TƯ: BAN QLDA ĐTXD HUYỆN KRÔNG BÔNG
Cư M’gar, năm 2023
Trang 2KẾ HOẠCH
KIỂM TRA, NGHIỆM THU CÔNG VIỆC, NGHIỆM THU GIAI ĐOẠN, NGHIỆM THU
HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1 Thời gian kiểm tra:
Kiểm tra, nghiệm thu công việc:
- Mỗi tuần nhà thầu sẽ lên kế hoạch công việc trong tuần, căn cứ vào tình hình thực tế nhà thầu sẽ gửi phiếu mời nghiệm thu công việc trước giờ nghiệm thu 4 tiếng.
Nghiệm thu giai đoạn:
- Kế hoạch vào đầu mỗi tháng hoặc mỗi đợt thanh toán nhà thầu sẽ làm phiếu mời nghiệm thu giai đoạn xây dựng cho các bên (đại diện chủ đầu tư, Tư vấn giám sát, nhà thầu chính) trước 01 ngày nghiệm thu.
Nghiệm thu hoàn thành hạng mục:
- Sau khi hoàn thành xong hạng mục công trình, nhà thầu sẽ gửi tờ trình về việc nghiệm thu, hoàn thành hạng mục công trình cho các bên liên quan.
2 Thành phần tham gia:
Kiểm tra, nghiệm thu công việc:
- Trước khi mời nghiệm thu công việc, đại diện cán bộ quản lý chất lượng, cán bộ trực tiếp thi công và tổ đội thi công tiến hành nghiệm thu các công việc xây dựng đúng theo bản vẽ đã được phê duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành.
Thành phần tham gia nghiệm thu công việc gồm có:
+ Đại diện Ban quản lý dự án: cán bộ ban quản lý dự án ( nếu có)
+ Đại diện tư vấn giám sát: Tư vấn giám sát trưởng
+ Đại diện Nhà thầu thi công: Chỉ huy trường và cán bộ giám sát trực tiếp (nếu có).
Nghiệm thu giai đoạn:
+ Đại diện Ban QLDA: Trưởng/ Phó Ban QLDA/ Cán bộ ban QLDA
+ Đại diện tư vấn giám sát: Đại diện công ty và tư vấn giám sát trưởng.
+ Đại diện Nhà thầu thi công: Người đại diện công ty và chỉ huy trưởng công trình
Nghiệm thu hoàn thành hạng mục:
+ Đại diện nhà thầu thi công: Người đại diện công ty và chỉ huy trưởng công trình
+ Đại diện tư vấn giám sát: Đại diện công ty và tư vấn giám sát trưởng.
+ Đại diện chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư và cán bộ ban quản lý dự án.
3 Nội dung và hồ sơ, tài liệu kiểm tra (nội dung cụ thể xem phụ lục dính kèm):
a Nội dung kiểm tra:
- Kiểm tra hiện trạng cấu kiện, công trình bằng trực quan và kiểm tra các số liệu quan trắc, đo đạc (nếu có).
- Kiểm tra sự tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình trên cơ sở kiểm tra
hồ sơ công trình xây dựng và trao đổi với các bên có liên quan trong quá trình kiểm tra (nếu cần thiết).
- Kiểm tra sự tuân thủ các quy định khác của pháp luật về xây dựng có liên quan
b Hồ sơ, tài liệu kiểm tra:
Trang 3- Trách nhiệm của nhà thầu: Phải tập hợp tất cả hồ sơ, tài liệu có liên quan gửi đến các bên và mời các đơn vị liên quan đến kiểm tra, nghiệm thu thực tế công trình.
4 Đối tượng thực hiện:
- Ban chỉ huy công trường.
- Bộ phận kiểm soát chất lượng tại công trình.
- Bộ phận an toàn lao động.
- Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình.
- Tổ đội thi công.
Trên đây là kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng Đề nghị các phòng ban, cán bộ liên quan nghiệm túc thực hiện đúng theo kế hoach.
Nơi nhận:
- Như trên.
- Lưu văn phòng
Trang 4DANH SÁCH
KIỂM TRA, NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
STT Bộ phận Họ và tên Chức vụ Ghi chú
1 Ban chỉ huy Nguyễn Minh Trung Chỉ huy trưởng
2 Bộ phận An toàn lao động Lưu Quang Hào Cán bộ phụ trách ATLĐ
3
Cán bộ thi công/
kiểm soát chất
lượng
Lê Văn Tiến Cán bộ kỹ thuật/ QA/ QC
4 Nhà, tổ đội thi công Lê Văn Nam
NTP thi công CKN NTP thi công kết cấu NTP cơ khí tạm NTP công nhật
Trang 5CÔNG TY TNHH TƯ VẤN NGUYÊN VŨ
KẾ HOẠCH KIỂM TRA NGHIỆM THU Ngày ban hành: ……….
CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP
ST
T CÔNG VIỆC TÀI LIỆU THAM CHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐIỀU KIỆN CHẤP THUẬN TẦN SUẤT HỒ SƠ TÁC NGHIỆP
Trách nhiệm NHÀ THẦU TVGS CĐT/ QLDA
I VẬT LIỆU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG:
1 Cốt thép
- Bản vẽ thi công
- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất
- Kết quả Thí nghiệm kiểm tra cơ lý mẫu thép lấy tại hiện trường
- TCVN 1651:2008
- Chủng loại, nguồn gốc, khối lượng
- tính cơ lý sau mỗi lô hàng
- Tính cơ lý khi thay đổi chủng loại
- KT ngoại dạng
- Mắt thường
- Thước thép
- Máy kéo uốn thí nghiệm
- Số lô phù hợp chứng chỉ của NSX
- Chủng loại phù hợp Bảng phê duyệt vật liệu
- Chứng chỉ và thí nghiệm phù hợp yêu cầu TK và Tiêu chuẩn áp dụng
- Bề mặt sạch, không bị giảm tiết diện cục bộ
- Mỗi lô hàng nhập về
- Khi thay đổi chủng loại
- Nhật ký TC
- BBKT vật liệu
Đệ trình Kiểm tra,Nghiệm
thu
2 Thép buộc - Bản vẽ thi công. điều kiện bảo quản Mắt thường - Không gỉ sét- Bảo quản khô thoáng Mỗi đợt nhập vật liệu Nhật ký TC
Kiểm tra Kiểm tra
3 Con kê - Bản vẽ thi công. kích thước, cường độ Thước thép
- Đủ chiều dày lớp BT bảovệ
- Không ăn mòn cốt thép
- Đủ khả năng chịu tải
Theo tiến độ thực tế tại hiện trường
Nhật ký TC
II LẮP DỰNG VÁN KHUÔN
1 Kiểm tra trắc đạc Bản vẽ thi công Cao độ, vị trí, tim trục
Máy toàn đạc, thước thép, dây dọi
Phù hợp vị trí thiết kế Khi lắp dựngván khuôn
Nhật ký TC,
BB kiểm tra, BBNT Kiểm tra Kiểm tra,giám sát
2 Kiểm tra đà giáo
- Bản vẽ thi công
- BPTC
- TCVN 4453:1995
- Chỉ dẫn của Nhà sản xuất Ổn định và chịu lực Mắt thường,- bằng tay
- Trụ chống phải đặt ổn định trên nền cứng, không biến dạng khi chịu tải
- Các thanh giằng ở vị trí thích hợp để ổn định hệ đà giáo
- Số lượng, vị trí phù hợp với BPTC, thiết kế đà giáo
- Toàn bộ cấu kiện, khi lắp dựng
Kiểm tra Kiểm tra
3 Kiểm tra ván Hình dạng, kích - Thước - Phù hiện kích thước cấu - Toàn bộ Kiểm tra Kiểm tra, Nghiệm
Trang 6T CÔNG VIỆC TÀI LIỆU THAM CHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐIỀU KIỆN CHẤP THUẬN TẦN SUẤT HỒ SƠ TÁC NGHIỆP
Trách nhiệm NHÀ THẦU TVGS CĐT/ QLDA
khuôn
thước, độ phẳng thép, nivo, căng dây
kiện bê tông
- ổn định kích thước và hình dạng trong qúa trình
Vệ sinh bên trong Không có rác, bùn đất và chất bẩn khác
4 Chi tiết chôn ngầm và đặt sẵn Bản vẽ thi công., BPTC Số lượng, vị trí, gia cố Đủ, đúng, ổn định trong quá trình đổ bê tông
5 Mạch ngừng thi công
Bản vẽ thi công., BPTC,TCVN 4453:1995, Chỉ dẫn của nhà sản xuất
Vị trí, phương pháp Thước thép,mắt thường
Theo Spec.,BPTC, Tiêu chuẩn áp dụng
Vị trí có lực cắt và mô men uốn nhỏ, vuông góc với phương truyền lực nén
vệ sinh bề mặt, tạo nhám, phụ gia liên kết Mắt thường
Sạch, ẩm và tạo nhám tốt
Sử dụng phụ gia đúng chỉ dẫn
III CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP:
1 Điều kiện bảo quản - Bản vẽ thi công.- BPTC - điều kiện bảo quản mắt thường
- Có bệ đỡ, tránh cong vênh
- Bảo quản khô thoáng, không gỉ sét
Mỗi đợt nhập vật liệu vào kho
- Nhật ký TC Kiểm tra Giám sát
2 Gia công thép
- Bản vẽ thi công
- TCVN 4453:1995 - Kiểm tra cắt, uốn
- Kiểm tra hình dạng thanh thép
mắt thường,thước thép, máy tính
- chỉ thực hiện bằng pp cơ học, không gia nhiệt,
không được uốn lại tại
cùng 1 vị trí
- Hình dáng, kích thước phù hợp với thiết kế
bắt đầu mỗi đợt gia công
và kiểm tra ngẫu nhiên
- Nhật ký TC
- BBKT cốt thép
- BBNT Kiểm tra Giám sát
3 Lắp đặt Trình tự lắp dựng Đúng quy trình kỹ thuật Khi lắp dựng Kiểm tra Kiểm tra,
nghiệm thu
Nghiệm thu
Vệ sinh bề mặt không bùn đất, dầu mỡ,
vảy sắt và lớp gỉ Sau khi lắp dựng
Trang 7T CÔNG VIỆC TÀI LIỆU THAM CHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐIỀU KIỆN CHẤP THUẬN TẦN SUẤT HỒ SƠ TÁC NGHIỆP
Trách nhiệm NHÀ THẦU TVGS CĐT/ QLDA
Chủng loại, số lượng,
vị trí, kích thước, mối buộc
Theo bản vẽ thi công, Theo tiêu chuẩn áp dụng
Vị trí ổn định, không di chuyển trong khi đổ BT
Chiều dài mối nối - Spec, Tiêu chuẩn áp dụngChiều dày lớp bảo vệ
cốt thép - Theo Bản vẽ thi công., Tiêu chuẩn áp dụngThay đổi cốt thép Spec., lớn hơn tiết diện quy đổi
IV KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG
1 Kiểm tra Bê tông tươi
- Bản vẽ thi công
- Kết quả thiết kế cấp phối bê tông (CMD)
- TCVN 9340:2012
- TCVN 4453:1995
KT lý lịch Bêtông Mắt thường Phiếu xuất xưởng phù hợp CMD
Mỗi xe BT, trước khi đổ
- Nhật ký TC
- Phiếu theo dõi BT
- BBKT đổ bêtông
Kiểm tra Giám sát
Chứng kiến
KT tình trạng BT BT sạch, không lẫn tạp chất, không phân tầng
KT độ sụt, nhiệt độ
Mắt thường,- Cone đo độ sụt, nhiệt kế
- Thước thép
- Chiều cao rơi tự do
<1,5m
Trong suốt quá trình đổ
BT Kiểm tra
Kiểm tra,giám sát
công tác đầm, làm mặt Không đầm sót, nổi nước XM và hết bọt Bề mặt
được xoa phẳngtình trạng ván khuôn không chuyển vị, đảm bảo an toànKích thước, vị trí cốt
thép
Cốt thép không chuyển vị, đảm bảo kích thước, đủ chiều dày lớp bảo vệ
V KIỂM TRA BẢO DƯỠNG, THÁO VÁN KHUÔN & NGHIỆM THU BỀ MẶT
1 Bảo dưỡng - Spec.,
Mắt thường - Bảo dưỡng > 02 ngày
đêm (mùa mưa) hoặc 04 ngày đêm (mùa nắng)
- Giữ ẩm bề mặt bằng
Tất cả các cấu kiện, khối đổ
- Nhật ký TC Kiểm tra Giám sát
Trang 8T CÔNG VIỆC TÀI LIỆU THAM CHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐIỀU KIỆN CHẤP THUẬN TẦN SUẤT HỒ SƠ TÁC NGHIỆP
Trách nhiệm NHÀ THẦU TVGS CĐT/ QLDA
nước hoặc bao tải ẩm
2 Tháo ván khuôn - Hồ sơ TK bản vẽ thi công được phê duyệt
- TCVN 4453-1995
- KT thời gian tháo cốt pha
- KT phương pháp tháo cốt pha
- TCVN 4453-1995 (6.11)
- Kiểm tra tình trạng
bề mặt Bt
- Mắt thường
- Thước 2m
- Phẳng, sạch, không rổ tổ ong
- TCVN 3118 -1993 (4.3)
KT tra nén mẫu 28 ngày tuổi
Máy nén thủy lực
- Giá trị trung bình từng tổ mẫu không nhỏ hơn mác
TK Không có mẫu dưới 15% mac TK
- BBNT
Kiểm tra Giám sát Chứng kiến
Trang 9CÔNG TY TNHH TƯ VẤN NGUYÊN VŨ.
KẾ HOẠCH KIỂM TRA NGHIỆM THU Ngày ban hành………
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
ST
T CÔNG VIỆC TÀI LIỆU THAM CHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ ĐIỀU KIỆN CHẤP THUẬN TẦN SUẤT HỒ SƠ TÁC NGHIỆP
Trách nhiệm NHÀ THẦU TVGS CĐT/ QLDA
I VẬT LIỆU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG:
1 Cốt thép
- Bản vẽ thi công
- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất
- Kết quả Thí nghiệm kiểm tra cơ lý mẫu thép lấy tại hiện trường
- TCVN 1651:2008
- Chủng loại, nguồn gốc, khối lượng
- tính cơ lý sau mỗi lô hàng
- Tính cơ lý khi thay đổi chủng loại
- KT ngoại dạng
- Mắt thường
- Thước thép
- Máy kéo uốn thí nghiệm
- Số lô phù hợp chứng chỉ của NSX
- Chủng loại phù hợp Bảng phê duyệt vật liệu
- Chứng chỉ và thí nghiệm phù hợp yêu cầu TK và Tiêu chuẩn áp dụng
- Bề mặt sạch, không bị giảm tiết diện cục bộ
- Mỗi lô hàng nhập về
- Khi thay đổi chủng loại
- Nhật ký TC
- BBKT vật liệu Đệ trình
Kiểm tra,Nghiệm thu
2 Thép buộc - Bản vẽ thi công. điều kiện bảo quản Mắt thường - Không gỉ sét- Bảo quản khô thoáng Mỗi đợt nhập vật liệu Nhật ký TC
Kiểm tra Kiểm tra
3 Con kê - Bản vẽ thi công. kích thước, cường độ Thước thép
- Đủ chiều dày lớp BT bảovệ
- Không ăn mòn cốt thép
- Đủ khả năng chịu tải
Theo tiến độ thực tế tại hiện trường
Nhật ký TC
II LẮP DỰNG VÁN KHUÔN
1 Kiểm tra trắc đạc Bản vẽ thi công Cao độ, vị trí, tim trục
Máy toàn đạc, thước thép, dây dọi
Phù hợp vị trí thiết kế Khi lắp dựngván khuôn
Nhật ký TC,
BB kiểm tra, BBNT Kiểm tra Kiểm tra,giám sát
2 Kiểm tra đà giáo
- Bản vẽ thi công
- BPTC
- TCVN 4453:1995
- Chỉ dẫn của Nhà sản xuất Ổn định và chịu lực Mắt thường,- bằng tay
- Trụ chống phải đặt ổn định trên nền cứng, không biến dạng khi chịu tải
- Các thanh giằng ở vị trí thích hợp để ổn định hệ đà giáo
- Số lượng, vị trí phù hợp với BPTC, thiết kế đà giáo
- Toàn bộ cấu kiện, khi lắp dựng
Kiểm tra Kiểm tra
Kiểm tra Kiểm tra,
nghiệm thu
Nghiệm thu
Trang 10Vệ sinh bên trong Không có rác, bùn đất và chất bẩn khác
4 Chi tiết chôn ngầm và đặt sẵn Bản vẽ thi công., BPTC Số lượng, vị trí, gia cố Đủ, đúng, ổn định trong quá trình đổ bê tông
5 Mạch ngừng thi công
Bản vẽ thi công., BPTC,TCVN 4453:1995, Chỉ dẫn của nhà sản xuất
Vị trí, phương pháp Thước thép,mắt thường
Theo Spec.,BPTC, Tiêu chuẩn áp dụng
Vị trí có lực cắt và mô men uốn nhỏ, vuông góc với phương truyền lực nén
vệ sinh bề mặt, tạo nhám, phụ gia liên kết Mắt thường
Sạch, ẩm và tạo nhám tốt
Sử dụng phụ gia đúng chỉ dẫn
III CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP:
1 Điều kiện bảo quản - Bản vẽ thi công.- BPTC - điều kiện bảo quản mắt thường
- Có bệ đỡ, tránh cong vênh
- Bảo quản khô thoáng, không gỉ sét
Mỗi đợt nhập vật liệu vào kho
- Nhật ký TC Kiểm tra Giám sát
2 Gia công thép
- Bản vẽ thi công
- TCVN 4453:1995 - Kiểm tra cắt, uốn
- Kiểm tra hình dạng thanh thép
mắt thường,thước thép, máy tính
- chỉ thực hiện bằng pp cơ học, không gia nhiệt,
không được uốn lại tại
cùng 1 vị trí
- Hình dáng, kích thước phù hợp với thiết kế
bắt đầu mỗi đợt gia công
và kiểm tra ngẫu nhiên
- Nhật ký TC
- BBKT cốt thép
- BBNT Kiểm tra Giám sát
3 Lắp đặt Trình tự lắp dựng Đúng quy trình kỹ thuật Khi lắp dựng Kiểm tra Kiểm tra,
nghiệm thu
Nghiệm thu
Vệ sinh bề mặt không bùn đất, dầu mỡ, vảy sắt và lớp gỉ Sau khi lắp dựngChủng loại, số lượng,
vị trí, kích thước, mối buộc
Theo bản vẽ thi công, Theo tiêu chuẩn áp dụng
Vị trí ổn định, không di chuyển trong khi đổ BT
Trang 11Chiều dài mối nối - Spec, Tiêu chuẩn áp dụngChiều dày lớp bảo vệ
cốt thép
- Theo Bản vẽ thi công., Tiêu chuẩn áp dụngThay đổi cốt thép Spec., lớn hơn tiết diện quy đổi
IV KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG
1 Kiểm tra Bê tông tươi
- Bản vẽ thi công
- Kết quả thiết kế cấp phối bê tông (CMD)
- TCVN 9340:2012
- TCVN 4453:1995
KT lý lịch Bêtông Mắt thường Phiếu xuất xưởng phù hợp CMD
Mỗi xe BT, trước khi đổ
- Nhật ký TC
- Phiếu theo dõi BT
- BBKT đổ bêtông
Kiểm tra Giám sát
Chứng kiến
KT tình trạng BT BT sạch, không lẫn tạp chất, không phân tầng
KT độ sụt, nhiệt độ
Mắt thường,- Cone đo độ sụt, nhiệt kế
- Thước thép
- Chiều cao rơi tự do
<1,5m
Trong suốt quá trình đổ
BT Kiểm tra
Kiểm tra,giám sát
công tác đầm, làm mặt Không đầm sót, nổi nước XM và hết bọt Bề mặt
được xoa phẳngtình trạng ván khuôn không chuyển vị, đảm bảo an toànKích thước, vị trí cốt
thép
Cốt thép không chuyển vị, đảm bảo kích thước, đủ chiều dày lớp bảo vệ
V KIỂM TRA BẢO DƯỠNG, THÁO VÁN KHUÔN & NGHIỆM THU BỀ MẶT
Mắt thường
- Bảo dưỡng > 02 ngày đêm (mùa mưa) hoặc 04 ngày đêm (mùa nắng)
- Giữ ẩm bề mặt bằng nước hoặc bao tải ẩm
Tất cả các cấu kiện, khối đổ
- Nhật ký TC Kiểm tra Giám sát
2 Tháo ván khuôn - Hồ sơ TK bản vẽ thi công được phê duyệt
- TCVN 4453-1995
- KT thời gian tháo cốt pha
- KT phương pháp tháo cốt pha
- Phẳng, sạch, không rổ tổ ong
- Nhật ký TC
- BBKT
Kiểm tra Kiểm tra
Trang 12- TCVN 4453-1995 (6.11) - Thước 2m - Sai số so với mặt phẳng:7mm (thước 2m)
4 Nén mẫu thí nghiệm
- Hồ sơ TK bản vẽ thi công được phê duyệt
- TCVN 3118 -1993 (4.3)
KT tra nén mẫu 28 ngày tuổi Máy nén thủy lực
- Giá trị trung bình từng tổ mẫu không nhỏ hơn mác
TK Không có mẫu dưới 15% mac TK
- BBNT
Kiểm tra Giám sát Chứng kiến
Trang 13CÔNG TY TNHH TƯ VẤN NGUYÊN VŨ
KẾ HOẠCH KIỂM TRA NGHIỆM THU Ngày ban hành: ………
* Biện pháp và bản vẽ thi công được phê
duyệt : thuyết minh tính toán và bản vẽ
thẩm tra biện pháp thi công (nếu có)
* Bảng thiết kế cấp phối vữa xây
* Tiến độ thi công và nhân lực tham gia
công tác xây
* Máy móc thiết bị, vật liệu và năng lực
NCC vật liệu
* Các thông số kỹ thuật : cường độ chịu
nén, cường độ chịu uốn, độ hút nước, khối
lượng thể tích
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết
kế thi công được phê duyệt
Trước khi bắt đầu triển khi công tác xây gạch
Văn bản chấp thuận Đệ trình
Kiểm tra, phê duyệt
Kiểm tra, phê duyệt
Chuẩn bị mặt bằng để tập kết vật tư, thiết bị
khi về công trình : Kiểm tra bằng mắt, thước
- Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết
kế thi công được phê duyệt'-TCVN 4055-2012 : tổ chức thi công
Theo kế hoạch thi công Danh mục nghiệm thu Kiểm tra Kiểm tra
Vật tư, thiết bị về tới công trình :
* Kiểm tra tính dầy đủ theo đơn hàng đã đặt
* Kiểm tra hình dạng, kích thước gạch
* Kiểm tra các chứng chỉ xuất xưởng,
chứng nhận chất lượng của nhà cung cấp
Kiểm tra bằng mắt, thước
Theo TCVN 6355-1 : 2009
- Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt, bảng kế hoạch đặt đơn hàng
- TCVN 1450-2009 : yêu cầu
kỹ thuật gạch đất sét nung Mỗi lần vật tư về công trình
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Kết quả kiểm định theo đặc tính
kỹ thuật đã được quy định trong hồ
sơ thiết kế
- Biên bản nghiệm thu vật tư thiết bị trước khi đưa vào
sử dụng
Kiểm tra Kiểm tra, nghiệm thu Kiểm tra, nghiệm
thu