KẾ HOẠCH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC, VẬT LIỆU, HẠNG MỤC, NGHIỆM THU HOÀN THÀNH...5 1 Nghiệm thu các công việc xây dựng thi công theo giai đoạn thi công xây dựng:...5 2 Nghiệm thu vật liệu đầu
Trang 1Mục lục
I.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN 2
1 Giới thiệu công trình: 2
II CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 2
1 Các văn bản pháp lý: 2
2 Các tài liệu kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng: 3
III KẾ HOẠCH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC, VẬT LIỆU, HẠNG MỤC, NGHIỆM THU HOÀN THÀNH 5
1) Nghiệm thu các công việc xây dựng thi công theo giai đoạn thi công xây dựng: 5
2) Nghiệm thu vật liệu đầu vào: 7
3) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng : 8
4) Nghiệm thu công trình hoàn thành; 10
Trang 2I.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN
1 Giới thiệu công trình:
Dự án: Khu thương mại dịch vụ, công cộng, nhà ở chung cư cao tầng, cây xanh, bãi đỗ xe và nhà trẻ (Panorama).
Gói thầu:: Thi công kết cấu móng+ tầng hầm+ phần thân.
Hạng mục: Thi công kết cấu Phần thân+ xây+ trát mặt ngoài Tòa CT1A, CT1B.
Quy mô công trình:
•Toà CT1A:
+ Có 3 hầm, 27 tầng thân và tum thang.
+ Chiều cao công trình tính đến mái: 98,1 m
+ Diện tích 1 sàn điển hình phần thân: 1.770 m2
•Toà CT1B
+ Có 3 hầm, 25 tầng thân và tum thang.
+ Chiều cao công trình tính đến mái: 91,7 m
+ Diện tích 1 sàn điển hình phần thân: 1.273 m2
II CÁC CĂN C PHÁP LÝ VÀ CÁC TIÊU CHU N ÁP D NG Ứ PHÁP LÝ VÀ CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ẨN ÁP DỤNG ỤNG
1 Các văn bản pháp lý:
- Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội khóa 11, kỳ họp thứ 7 và các nghị định hướng dẫn có liên quan.
- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/03/2014 của quốc hội khoá 13.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Luật số 84 / 2015 / QH13 Luật An toàn , vệ sinh lao động ngày 25/6/2015 ;
Trang 3- Nghị định số 39 / 2016 NĐ - CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn , vệ sinh lao động;
- Nghị định số 44 / 2016 / NĐ - CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn , vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động , huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động ;
- Thông tư số 08 /2016 /TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn việc thu thập , lưu trữ , tổng hợp , cung cấp , công bố , đánh giá về tình hình tai nạn lao động và sự cố kỹ thuật mất an toàn , vệ sinh lao động ;
- Thông tư số 13 /2016/TT-BLĐTBXH ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn , vệ sinh lao động;
- Thông tư số 41/2016/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2016 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định giá tối thiểu đối với dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy , thiết bị , vật
tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động ;
- Thông tư số 53 / 2016 / TT - BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương Binh
và Xã hội ban hành Danh mục các loại máy , thiết bị , vật tư , chất có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn , vệ sinh lao động ;
- Thông tư số 02 / 2017 / TT - BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động Thương binh và
Xã hội hướng dẫn tổ chức Tháng hành động về an toàn , vệ sinh lao động
- Thông tư số 29 / 2016 / TT - BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp , máy vận thăng và sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng ;
- Thông tư số 04 / 2017 / TT - BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây dựng quy định quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
2 Các tài liệu kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng:
- Các tiêu chuẩn kỹ thuật về thí nghiệm, kiểm tra được quy định trong thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của dự án;
Trang 4- Các bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật cho từng hạng mục của dự án;
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành của Nhà nước:
- QCVN 16: 2019/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm hàng hóa Xây dựng (Ban
hành kèm theo thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng)
- Thí nghiệm xác định cường độ BTXM TCVN 3118 - 1993.
- Bê tông nặng - lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử TCVN 3105 - 1993.
- Bê tông nặng - phương pháp thử độ sụt TCVN 3106 - 1993.
- Phương pháp thí nghiệm kéo, uốn thép theo TCVN 197 - 2014 và TCVN 198 - 2008.
- Yêu cầu kỹ thuật thép cốt bê tông theo 1651 : 2018.
- Phương pháp thí nghiệm Cát, đá dăm, đá hộc TCVN 7572 - 2006.
- Cát, đá, sỏi xây dựng, Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 7570 - 2006
- Nước cho bê tông và vữa TCVN 4506 - 87; TCVN 2655 đến TCVN 2671 - 78.
- Xi măng TCVN 6016-2011; TCVN 6017 -1995 đến TCVN 4030 - 2003.
- Xi măng pooc lăng hỗn hợp – yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260:2009.
- Xi măng pooc lăng – yêu cầu kỹ thuật TCVN2682:2009.
- Thí nghiệm gạch xây theo TCVN 6355 – 2009.
- Yêu cầu kỹ thuật gạch đặc xây TCVN 1451-1998 và gạch rỗng TCVN 1450-1998;
- Yêu cầu kỹ thuật gạch cốt liệu block bê tông TCVN 6477-2016;
- Vữa xây dựng – Phương pháp thí nghiệm TCVN 3121:2003;
Trang 5III KẾ HOẠCH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC, VẬT LIỆU, HẠNG MỤC, NGHIỆM THU HOÀN THÀNH.
Căn cứ vào tiến độ thi công trong dự thầu đã được chấp thuận và kế hoạch thí nghiệm, nhà thầu thi công lập kế hoạch xác định thời gian và kế hoạch nghiệm thu đối với :
1) Nghiệm thu các công việc xây dựng thi công theo giai đoạn thi công xây dựng:
Trước khi tiến hành công việc, TVGS, CĐT thông báo cho Nhà thầu quy định các công việc, hạng mục công tác, trình tự và thủ tục nghiệm thu cần có sự nghiệm thu của TVGS, CĐT.
Đối với các công việc có yêu cầu nghiệm thu, Nhà thầu sẽ tiến hành nghiệm thu nội bộ một cách cẩn thận, khi công tác nghiệm thu nội bộ đạt yêu cầu Nhà thầu sẽ gửi giấy mời nghiệm thu
và các biên bản kèm theo (nếu có) tới TVGS, CĐT ít nhất 2 giờ trước khi tiến hành công tác Kết quả nghiệm thu có thể được TVGS, CĐT ghi ngay trong nhật ký thi công của Nhà thầu Nhà thầu phải hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu công việc đó trong vòng 01 ngày sau khi được TVGS, CĐT nghiệm thu.
Trước khi bắt đầu công việc, Nhà thầu phải yêu cầu TVGS, CĐT quy định mẫu các loại văn bản công trường cần thiết và trình tự áp dụng Các loại văn bản này sẽ bao gồm nhưng không hạn chế như sau:
- Công văn.
- Giấy mời tham gia giám sát hạng mục công tác.
- Nhật ký thi công.
- Nhật ký hạng mục công tác.
- Yêu cầu nghiệm thu.
- Biên bản nghiệm thu công việc, biên bản nghiệm thu hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu giai đoạn, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc …
- Hồ sơ khối lượng đề nghị thanh toán.
- Thắc mắc kỹ thuật (chi tiết bản vẽ thi công, lỗi bản vẽ …)
Trang 6* QUY TRÌNH NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
1 Biên bản nghiệm thu nội bộ
2 Phiếu yêu cầu nghiệm thu
3 Bản vẽ thi công được
drawings
4 Các tiêu chuẩn nghiệm thu,điều kiện kỹ thuật liên quan/Chỉ dẫn
kỹ thuật thiết kế được Chủ đàu tư phê duyệt
(NT trình trước khi nghiệm thu)
5 Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm Vật liệu, thiết
bị (NT trình trước khi nghiệm thu)
6 Bản vẽ hoàn công công việc
7 Biên bản nghiệm thu Công việc xây dựng trước đó (nếu cần)
8 Danh mục hồ sơ đã kiểm tra trước đây (nếu cần)
1 Các công việc liên quan trước đây phải được nghiệm thu
2 Các kết quả thử nghiệm phải được cung cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
3 Nghiệm thu chưa đạt phải nêu rõ các sai sót cần sửa chữa
4.Các bên liên quan phối hợp chặt chẽ nhằm hạn chế sai sót
5.Mẫu nghiệm thu Công việc xây dựng theo biểu mẫu mà TVGS đệ trình BQLDA phê duyệt
6 Thành phần chính tham gia
nghiệm thu:
- Người giám sát thi công xây dựng Công trình của Chủ đầu tư
- Kỹ sư giám sát
- Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng Công trình
7 TVGS&QLDA sẽ có ý kiến bằng văn bản để yêu cầu Nhà thầu thực hiện chỉnh sửa cần thiết trước khi tiến hành nghiệm thu
8 Phiếu Yêu cầu nghiệm thu phải được gửi trước ít nhất 2 tiếng đồng hồ
9 Số lượng biên bản nghiệm thu, danh sách các công việc kiểm tra theo hợp đồng
NT Nghiệm thu nội bộ
NT/TVGS/QLDA
- Ghi nhận lại các tồn tại cần khắc phục sửa chữa
- Nhà thầu khắc phục các tồn tại nhà thầu giữ 07 bảnn giữ 01 bảnc công ửa chữa (áp dụng BMm thu
công được duyệt TVGS đối chứng) ngừa
Ko đạt
NT Gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu tới
TVGS/BQLDA
NT/TVGS/BQLDA
- Nhà thầu chuẩn bị dụng cụ, thiết
bị và hồ sơ phục vu công tác
nghiệm thu
- TVGS/QLDA lập kế hoạch
nghiệm thu
NT/TVGS/BQLDA
Tiến hành nghiệm thu
nhà thầu giữ 07 bảnn giữ 01
bảnc công ửa chữa (áp dụng
BMm thu
công được duyệt TVGS đối
chứng) ngừa
NT/TVGS/BQLDA
Ký biên bản nghiệm
thu
(áp dụng các biểu mẫu
nghiệm thu)
NT Thực hiện các công
việc tiếp theo
Đạt/
Ko đạt
Trang 72) Nghiệm thu vật liệu đầu vào:
Tất cả các vật liệu sử dụng cho công tác của nhà thầu đều phải đạt chất lượng quy định trong tiêu chuẩn kỹ thuật, trong các bản vẽ thiết kế, dự toán chi tiết kèm theo bản hợp đồng và các tiêu chuẩn thiết kế
Trong trường hợp nhà thầu muốn thay đổi chủng loại vật liệu, vật tư thiết bị quy định trong hợp đồng hoặc các tài liệu cấu thành hợp đồng, nhà thầu sẽ trình cho tư vấn giám sát và chủ đầu tư tài liệu có liên quan để xem xét Tài liệu do nhà thầu nộp bao gồm các đề nghị thay đổi của nhà thầu, các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ, tiêu chuẩn và các thông tin khác có liên quan mà có thể chứng minh vật liệu đề nghị thay đổi tối thiểu có tính chất tương đương với vật liệu quy định trong hồ sơ thiết kế.
Mọi vật liệu Nhà thầu đưa vào công trình đều được qua các bước thí nghiệm, kiểm tra tính chất cơ lý, độ sạch Chỉ đưa vào công trình khi đã được TVGS, CĐT cho phép.
Các nguồn vật liệu được khai thác, đổ bỏ phải tuân theo các quy định để đảm bảo công việc được thực hiện theo đúng yêu cầu mà vẫn bảo tồn được nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
Các vật liệu phải được lưu kho, bảo quản và sử dụng đúng mục đích theo hướng dẫn của nhà sản xuất và cung cấp Các đống vật liệu được tập kết theo từng khu vực riêng biệt, không được để lẫn các cỡ hạt Vật liệu sắt thép xi măng, sơn phụ gia phải được bảo quản trong kho tránh tiếp xúc với các nguồn ẩm, nước mưa dầu mỡ và các hoá chất có hại đến vật liệu.
Các loại vật liệu bán thành phẩm đưa vào công trình đều phải là loại có nguồn gốc rõ ràng,
có chứng chỉ chất lượng, có thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý và chỉ được sử dụng khi TVGS, CĐT đồng ý Trước khi dùng phải kiểm tra các thông số kỹ thuật đủ tiêu chuẩn mới dùng.
Công tác ép mẫu thử cường độ, thiết kế cấp phối vật liệu được làm tại Phòng thí nghiệm
do nhà thầu đề xuất và được TVGS, CĐT chấp thuận.
Các thiết bị đem vào lắp đặt đều phải có đầy đủ tem nhãn, chứng minh nguồn gốc của nhà sản xuất và các chứng chỉ, chứng nhận chất lượng của các cơ quan quản lý chất lượng Nhà thầu
sẽ đệ trình các sản phẩm mẫu trước khi thi công đại trà, chỉ thi công đại trà khi được Chủ đầu tư
và Tư vấn giám sát đồng ý.
Các loại biên bản nghiệm thu và hồ sơ kèm theo :
Trang 8* Vật liệu bê tông:
- Biên bản kiểm tra trạm trộn và lấy mẫu vật liệu trạm trộn bê tông;
- Biên bản đúc cấp phối trạm trộn bê tông;
* Vật liệu thép tròn, cát, xi măng, thép hình,bulong, vật liệu khoan cấy, :
- Biên bảo giao nhận hàng hóa;
- Chứng chỉ chất lượng;
- Biên bản lấy mẫu hiện trường;
- Biên bản giao nhận mẫu thí nghiệm;
- Kết quả thí nghiệm vật liệu;
-Phiếu yêu cầu nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng;
3) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng :
Căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công xây dựng có thể thỏa thuận về việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình xây dựng trong các trường hợp sau:
- Khi kết thúc một giai đoạn thi công hoặc một bộ phận công trình cần phải thực hiện kiểm tra, nghiệm thu để đánh giá chất lượng trước khi chuyển sang giai đoạn thi công tiếp theo)
- Khi kết thúc một gói thầu xây dựng ,
Trang 9QUY TRÌNH NGHIỆM THU BỘ PHẬN, GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG
1 Biên bản nghiệm thu nội bộ
2 Phiếu yêu cầu nghiệm thu
3 Bản vẽ thi công được phê duyệt
4 Các tiêu chuẩn nghiệm thu,điều kiện kỹ thuật liên quan, chỉ dẫn kỹ thuật của thiết kế được Chủ đầu tư phê duyệt
5 Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm Vật liệu, thiết
bị
6 Biên bản nghiệm thu các công việc xây dựng thuộc bộ phận được nghiệm thu
7 Bản vẽ hoàn công bộ phận xây dựng
8 Danh mục hồ sơ đã kiểm tra trước đây, để theo dõi
9 Nhật ký Công trường
10 Công tác chuẩn bị các công việc triển khai giai đoạn thi công xây dựng
1 Các công việc liên quan trước đây phải được nghiệm thu
2 Các kết quả thử nghiệm phải được cung cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
3 Nghiệm thu chưa đạt phải nêu rõ các sai sót cần sửa chữa
4.Các bên liên quan phối hợp chặt chẽ nhằm hạn chế sai sót
5.Mẫu nghiệm thu Bộ phận, giai đoạn thi công xây dựng phải BM mà TVGS đệ trình BQLDA phê duyệt
6 Thành phần tham gia nghiệm thu:
- Đại diện Chủ đầu tư
- Người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng Công trình của Chủ đầu tư
- Trưởng đoàn giám sát của CMAXX
- Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng Công trình
- Chỉ huy trưởng công trình
- Nhà thầu thiết kế tham gia nghiệm thu theo yêu cầu của Chủ đầu tư xây dựng công trình
7 TVGS&BQLDA sẽ có ý kiến bằng văn bản để yêu cầu Nhà thầu thực hiện chỉnh sửa cần thiết trước khi tiến hành nghiệm thu
8 Phiếu Yêu cầu nghiệm thu phải được gửi trước ít nhất 24 tiếng đồng hồ
9 Số lượng hồ sơ nghiệm thu theo hợp đồng
NT Nghiệm thu nội bộ
NT/TVGS/QLDA
- Ghi nhận lại các tồn tại cần khắc phục sửa chữa
- Nhà thầu khắc phục
tạiM16,BM17GIAI
DỰNG01 bảnc công
ửa chữa (áp dụng BMm thu
công được duyệt TVGS đối chứng) ngừa
Ko đạt
NT Gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu tới
TVGS/QLDA
NT/TVGS/BQLDA
Lên kế hoạch, tập hợp hồ sơ,
bố trí nhân sự
Lập danh sách các công việc đã
kiểm tra
Theo dõi hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu
NT/TVGS/QLDA
Tiến hành nghiệm thu
16,BM17GIAI ĐOẠN XÂY
DỰNG01 bảnc công ửa chữa
(áp dụng BMm thu
công được duyệt TVGS đối
chứng) ngừa
NT/TVGS/QLDA
Ký biên bản
nghiệm thu
NT Thực hiện các công
việc tiếp theo
Đạt/
Ko đạt
Trang 104) Nghiệm thu công trình hoàn thành;
QUY TRÌNH NGHIỆM HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
1 Phiếu yêu cầu nghiệm thu
2 Bản vẽ thi công được phê duyệt
3 Các tiêu chuẩn nghiệm thu,điều kiện kỹ thuật liên quan, chỉ dẫn kỹ thuật được Chủ đầu tư phê duyệt
4 Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm Vật liệu, thiết bị
5 Nhật ký Công trường
6 Biên bản nghiệm thu bộ phận xây dựng, giai đoạn xây dựng
7 Kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh vận hành liên động có tải hệ thống thiết
bị Công nghệ
8 Bản vẽ hoàn công công trình xây dựng
9 Văn bản chấp thuận của
Cơ quan quản lý nhà nước
về phòng chống cháy nổ,
an toàn môi trường, an toàn vận hành theo quy định
10 Biên bản nghiệm thu nội bộ
11 Kết luận của cơ quan quản lý nhà nước về việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại điều 32 Nghị định 15/2013/NĐ-CP
(Mục 7, 9, 11: chỉ áp dụng trong trường hợp hợp đồng thi công là Tổng thầu và bàn giao toàn bộ
1 Các hạng mục xây dựng áp dụng mẫu Phụ lục 6, Phụ lục 7
2 Thành phần tham gia nghiệm thu:
- Đại diện theo pháp luật của Chủ đầu tư
- Người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng Công trình của Chủ đầu tư (Ban QLDA)
- Người đại diện theo pháp luật và Người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng của CMAXX
- Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công xây dựng Người phụ trách thi công trực tiếp
- Nhà thầu thiết kế tham gia nghiệm thu theo yêu cầu của Chủ đầu tư xây dựng công trình : Người đại diện theo pháp luật và Chủ nhiệm thiết kế
3 Phiếu Yêu cầu nghiệm thu phải được gửi trước ít nhất 01 ngày
4 Số lượng Hồ sơ nghiệm thu theo hợp đồng
5 Sau khi Nghiệm thu hạng mục đưa Công trình vào sử dụng, đơn
vị thi công sẽ bàn giao công trình cho Chủ đầu
NT Nghiệm thu nội bộ
NT/TVGS/BQLDA
- Chuẩn bị đầy đủ các hồ
sơ liên quan
- Điều chỉnh các sai sót
kỹ thuật
Ko đạt
NT Gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu tới
TVGS/BQLDA/TVTK
NT/TVGS/BQLDA/TVTK
- Lên kế hoạch, tập hợp hồ sơ,
bố trí nhân sự
- Lập danh sách các công việc đã
kiểm tra
- Theo dõi hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu
NT/TVGS/BQLDA/TVTK
Tiến hành nghiệm thu
M20VÀO SỬ DỤNG mục công
trình đưa vào sử dụng (áp dụng
BMm thu
công được duyệt TVGS đối chứng)
ngừa
NT/TVGS/BQLDA/TVK
Ký biên bản
nghiệm thu hoàn thành
hạng mục công trình đưa
vào sử dụng
Đạt/
Ko đạt