Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau:Pđm = 90 kW. U đm = 440 V, Iđm = 225 A, It = 5 A, nđm = 500 vgph. Rư = 0,078 . Hãy tính: a) Mômen định mức ở đầu trục M2đm b) Mômen điện từ khi dòng điện định mức (tải định mức), c) Tốc độ quay lúc không tải lý tường. Biết rằng từ thông trong máy không đổi
Trang 1MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU Bài 1: Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau:Pđm = 90
kW Uđm = 440 V, Iđm = 225 A, It = 5 A, nđm = 500 vg/ph Rư = 0,078 Hãy tính:
a) Mômen định mức ở đầu trục M2đm
b) Mômen điện từ khi dòng điện định mức (tải định mức),
c) Tốc độ quay lúc không tải lý tường Biết rằng từ thông trong máy không đổi
75 , 1719 500
14 , 3 2
60 10 90 2
60
dm
dm dm
dm dm
m
P P
M
a) Mô men định mức ở đầu trục
(N.m)
b) Động cơ kích thích song song nên ta có:
Dòng điện phần ứng định mức: Iưđm = Iđm - It = 225 - 5 = 220 A
S.đ.đ phần ứng định mức: Eưđm = U - Iưđm.Rư = 440 - 220.0,078 = 422,84 V
Công suất điện từ ở tải định mức: Pđt.đm = Eư.đm.Iưđm = 422,84 220 = 93024,8 W
500 14
, 3 2
60 8 , 93024
2
60
dm
dt dt
dt
n
P P
M
Trang 2MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU Bài 1: Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau:Pđm = 90
kW Uđm = 440 V, Iđm = 225 A, It = 5 A, nđm = 500 vg/ph Rư = 0,078 Hãy tính:
a) Mômen định mức ở đầu trục M2đm
b) Mômen điện từ khi dòng điện định mức (tải định mức),
c) Tốc độ quay lúc không tải lý tường Biết rằng từ thông trong máy không đổi
c) Khi không tải: U = E0 = Ce.n0 = 440 V
Khi tải định mức: Eưđm = Ce.nđm = 422,8 V
Vì từ thông không đổi nên ta lập tỉ số E0/Eưđm , ta có:
n
E0 0
Trang 3Bài 2: Một máy phát điện một chiều chạy không tải ở tốc độ 1200 vg/ph thì phát ra điện áp
bằng 240 V Khi tải định mức, để có điện áp đầu cực máy bằng 220 V thì tốc độ quay của máy phải bằng bao nhiêu? Biết rằng khi đó sụt áp trên mạch phần ứng là IưRư = 10 V và từ thông trong máy không thay đổi
Ta có E0 = Ce.n0 = 240 V
Eưđm = Ce.nđm = Uđm + Iưđm.Rư = 220 + 10 = 230 V
Vì từ thông trong máy không đổi nên ta lấy tỷ số E0/Eđm:
dm dm
e
e dm
n n
C
n C E
'
0
.
.
240
230 1200
0
'
E
E n
Trang 4MÁY BIẾN ÁP
W W
Bài 1: Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =3 Tỉ số điện áp dây khi: a) máy đấu Y/Y là:
b) máy đấu là:
c) máy đấu là:
d) máy đấu là:
/
/
Y
/ Y
3
3
3 3
3 / 3
Trang 5MÁY BIẾN ÁP BÀI TẬP CÁC MÁY BIẾN ÁP VẬN HÀNH SONG SONG: CÔNG THỨC CẦN NHỚ
%
dmi ni
S u
%.
%
i
dmi ni
ni
S S u
u
2 Hệ số mang tải của MBA thứ i
3 Tải của MBA thứ i
4 Hiệu suất của MBA thứ i
2 0
2
.cos
i i ni i
i dmi i i ni
Si = βi.Sđmi
Sdmi (kVA): công suất định mức của MBA thứ i
uni %: điện áp ngắn mạch dưới dạng
% của MBA thứ i S(kVA): tải chung của các máy
P0i,Pni (kW): công suất không tải, công suất ngắn mạch của MBA thứ i
cos2: hệ số công suất của tải
i : hệ số mang tải của MBA thứ i
Si (kVA): tải của MBA thứ i
1 Tính tỷ số
Trang 6Bài 2: Cho 3 máy biến áp có cùng tổ nối dây /Y0-11, cùng tỉ số biến U1/U2 = 22/0,4
kV vận hành song song Tham số của các máy như sau:
Máy 1: Sđm1 = 320 kVA; P01 = 700 W; Pn1 = 3800 W; Un1% = 4,0
Máy 2: Sđm2 = 500 kVA; P02 = 950 W; Pn2 = 5300 W; Un2% = 4,5
Máy 3: Sđm3 = 750 kVA; P03 = 1250 W; Pn3 = 7000 W; Un3% = 5,0
Tính:
a) Tải của mỗi máy khi tải chung là 1570 kVA
b) Hiệu suất của mỗi máy khi tải chung là 1570 kVA Biết cos2 = 0,8
c) Để không máy nào bị quá tải thì tải chung cung cấp cho hộ dùng điện là bao nhiêu ?
Trang 7MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
60 f
n
p
f: tần số nguồn (Hz) p: số cặp cực
n: tốc độ động cơ (vòng/phút)
1
1
n n
s
n
s: hệ số trượt n1: tốc độ đồng bộ (vòng/phút)
n: tốc độ động cơ (vòng/phút)