Câu 1 Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, bề rộng của vùng cấm của chất nào lớn nhất Câu 1 Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, bề rộng của vùng cấm của chất nào lớn nhất? A Vật liệu dẫn điện B Điện.
Trang 1Câu 1: Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, bề rộng của vùng cấm của chất nào lớn nhất?
A.Vật liệu dẫn điện
*B.Điện môi
C.Vật liệu bán dẫn
D Cả 3 loại có bề rộng vùng cấm bằng nhau
Câu 2: Vật liệu nghịch từ là những vật liệu có độ từ thẩm:
A Lớn hơn 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
B Lớn hơn 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
*C Nhỏ hơn 0 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
D Nhỏ hơn 0 và phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
Câu 3: Khi đặt 1 khối điện môi vào trong điện trường thì trong khối điện môi sẽ xuất hiện dòng điện Dòng điện này có đặc điểm gì?
A Dòng điện tăng theo thời gian
*B Dòng điện biến đổi theo thời gian, có dạng đồ thị phụ thuộc loại điện áp đặt vào
C Dòng điện giảm theo thời gian
D Dòng điện không đổi
Câu 4: Trong đường đặc tính V-A của điện môi khí, đoạn có dòng điện gần như không đổi được gọi là
A Khu vực có dòng điện tự duy trì
*B Khu vực có dòng điện bão hòa
C Khu vực có dòng điện không tự duy trì
D Khu vực có dòng điện tuân theo định luật Ohm
Câu 5: Trong điện môi khí, khi điện trường tăng mạnh, dòng điện tăng nhanh nhưng do công suất nguồn bị hạn chế nên để duy trì dòng điện phóng, điện áp sẽ không tăng mà giảm về một giá trị gọi là?
A Điện áp giới hạn
*B Điện áp tự duy trì
C Điện áp không tự duy trì
D Điện áp phóng điện
Câu 6: Yêu cầu của chất khí làm cách điện:
*A Có cường độ cách điện cao
B Có cường độ cách điện thấp
C Có nhiệt độ hóa lỏng cao
D Tản nhiệt, dẫn nhiệt kém
Câu 7: Trong chất khí, loại phóng điện nào gây ra tổn thất năng lượng lớn trên đuờng dây tải điện?
A Phóng điện toả sáng
B Phóng điện tia lửa
*C Phóng điện vầng quang
Trang 2D Phóng điện hồ quang
Câu 8: Dạng ion hoá nào là yếu tố cơ bản của quá trình phóng điện chất khí?
A Ion hoá quang
*B Ion hoá va chạm
C Ion hoá bề mặt
D Ion hoá nhiệt
Câu 9: Phóng điện toả sáng có đặc điểm là dạng phóng điện xảy ra trong khe hở không khí, được tạo ra khi :
*A Áp suất thấp
B Áp suất cao
C Áp suất cao, công suất nguồn lớn, thời gian tác dụng lâu dài
D Áp suất cao, công suất nguồn nhỏ
Câu 10: Điện trường đồng nhất có đặc điểm:
A Cường độ điện trường thay đổi tại các điểm trong khe hở không khí
*B Cường độ điện trường bằng nhau tại mọi điểm
C Có hệ số ion hoá thay đổi
D Phụ thuộc vào cực tính
Câu 11: Đặc điểm của phóng điện vầng quang khi mũi nhọn có cực tính (+), bản cực (-) là:
*A Thác điện tử được hình thành từ mũi nhọn
B Thác điện tử được hình thành từ bản cực
C Xuất hiện lớp điện tích không gian (+) ở khu vực bản cực
D Xuất hiện lớp điện tích không gian (-) ở lưng chừng giữa các điện cực
Câu 12: Lý thuyết nào giải thích hiện tượng phóng điện trong điện môi lỏng ?
*A Do nhiệt, do ion hoá, do điện thuần tuý
B Do nhiệt, do điện thuần tuý, do tạp chất
C Do ion hoá, do điện thuần tuý, do tạp chất
D Do nhiệt, do ion hoá, do tạp chất
Câu 13: Khi nghiên cứu về sự phóng điện trong điện môi rắn, có 2 khả năng xảy ra phóng điện trong điện môi rắn là:
A Phóng điện tia lửa, phóng điện toả sáng
*B Phóng điện đánh thủng, phóng điện bề mặt
C Phóng điện hồ quang, phóng điện chọc thủng
D Phóng điện tia lửa, phóng điện hồ quang
Câu 14: Dầu máy biến áp được dùng trong máy biến áp với mục đích
A Dập tắt hồ quang khi cắt điện
B Tăng khả năng cách điện của vật liệu
C Làm mát MBA
*D Cả 3 đáp án đều đúng
Trang 3Câu 15: Đơn vị của điện trở suất khối là gì?
A Ω
*B Ω.cm
C S
D Ωm2
Câu 16: Trong chất khí luôn xảy ra các hiện tượng gì?
*A Ion hóa tự nhiên
B Ion hóa va chạm
C Ion hóa nhiệt
D Ion hóa quang
Câu 17: Điện dẫn điện phân là tên gọi khác của loại điện dẫn nào?
A Điện dẫn điện tử
*B Điện dẫn ion
C Điện dẫn điện di
D Điện dẫn lưỡng cực
Câu 18 : Trong điện môi, điện tích Q’ là gì?
A Điện tích của tụ điện sử dụng điện môi là chân không
*B Điện tích được tạo nên bởi sự phân cực điện môi
C Điện tích được tạo nên bởi sự tổn hao điện môi
D Điện tích được tạo nên bởi sự định hướng của các phân tử lưỡng cực
Câu 19 : Xét một khối điện môi có chứa n0 điện tử tự do Hỏi rằng khi đặt khối điện môi
đó vào trong điện trường thì số điện tử tự do đó có góp phần tạo ra sự phân cực cho điện môi không?
*A Có
B Không
C Có thể có, có thể không, tùy thuộc loại điện áp đặt vào là xoay chiều hay một chiều
D Nếu điện áp đặt vào là xoay chiều thì đáp án là CÓ, nếu điện áp đặt vào là 1 chiều thì đáp án là KHÔNG
Câu 20 : Khi nghiên cứu phóng điện của chất khí trong điện trường đồng nhất (định luật Pasen), điện áp phóng điện phụ thuộc các yếu tố nào?
*A Áp suất của chất khí, khoảng cách giữa 2 điện cực
B Thời gian tác dụng, cực tính điện cực
C Áp suất của chất khí, thời gian tác dụng
D Phụ thuộc vào cực tính, khoảng cách giữa 2 điện cực
Câu 21 : Vật liệu dẫn điện tồn tại ở những thể nào?
*A Rắn, lỏng, khí
B Rắn
C Rắn, lỏng
Trang 4D Rắn, khí
Cau 22 : Sự phóng điện trong chất khí xảy ra ở điện trường không đồng nhất, có thể xảy
ra các loại phóng điện nào ?
A Phóng điện tia lửa, phóng điện toả sáng
B Phóng điện đánh thủng, phóng điện bề mặt
*C Phóng điện vầng quang, phóng điện chọc thủng
D Phóng điện tia lửa, phóng điện hồ quang
Câu 23 : Loại ion hóa nào xảy ra trên bề mặt điện cực kim loại ( cathod) ?
*A Ion hóa bề mặt
B Ion hóa quang
C Ion hóa nhiệt
D Ion hóa va chạm
Câu 24: Do hiện tượng gì mà khối điện môi được coi là một tụ điện?
A Dẫn điện
*B Phân cực
A Ion hóa va chạm
B Ion hóa bề mặt
Câu 25: Điều kiện để xảy ra ion hóa va chạm?
*A (mv^2)/2 ≥Wi
B hv ≥ Wi
C 3/2kT ≥ Wi
D Lamda ≤ ch/Wi
Câu 26: Điều kiện để xảy ra ion hóa quang?
A (mv^2)/2 ≥Wi
B hv ≤ Wi
C 3/2kT ≥ Wi
*D Lamda ≤ ch/Wi
Câu 27: Điều kiện để xảy ra ion hóa nhiệt?
A (mv^2)/2 ≥Wi
B hv ≤ Wi
*C 3/2kT ≥ Wi
D Lamda ≤ ch/Wi
Câu 28: Ảnh hưởng của thác điện tử đầu tiên đến điện trường chính trong khe hở ( xét sự phóng điện trong chất khí ở ddienj trường đồng nhất)?
*A Làm cho điện trường chính ở đầu và cuối tăng vọt, ở giữa giảm đi
B Làm cho điện trường chính ở đầu và cuối giảm đi, ở giữa tăng vọt
C Làm cho điện trường chính tăng vọt
D Không có tác động đến điện trường
Trang 5Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng về cấu tạo nguyên tử?
A Hạt nhân mang điện tích dương gồm n và e
*B Trong nguyên tử số p= số e
C Hạt nhân mang điện tích âm gồm n và e
D Hạt notron mang điện tích âm
Câu 30 : Năng lượng ion hóa nguyên tử là gì ?
*A Là năng lượng tối thiểu cung cấp cho điện tử để nó tách ra khỏi nguyên tử trở thành điện tử tự do Khi đó nguyên tử trở thành ion dương
B Là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân nguyên tử
C Là năng lượng tối thiểu cung cấp cho điện tử để nó tách ra khỏi nguyên tử trở thành điện tử tự do Khi đó nguyên tử trở thành ion âm
D Là năng lượng tối thiểu để nguyên tử nhận thêm điện tử và trở thành ion âm
Câu 31 : Trong cấu tạo phân tử, có mấy loại liên kết ?
Câu 32 : Loại liên kết trong phân tử NaCl là gì ?
A liên kết đồng hóa trị
*B liên kết ion
C liên kết kim loại
D liên kết V-W
Câu 33 : Loại liên kết chính trong phân tử HCl là gì ?
*A liên kết đồng hóa trị
B liên kết ion
C liên kết kim loại
D liên kết V-W
Câu 34 : Lý thuyết phân vùng năng lượng áp dụng cho vật chất thể gì ?
A Rắn, lỏng, khí
*B Rắn
C Rắn, lỏng
D Rắn, khí
Câu 35 : Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, vật liệu chia thành mấy loại ?
A 2 loại : Dẫn điện, cách điện
B 3 loại : dẫn điện, dẫn từ, cách điện
C 4 loại : dẫn điện, dẫn từ, cách điện, bán dẫn
*D 3 loại : dẫn điện, cách điện, bán dẫn
Câu 36 : Vật liệu cách điện còn gọi là gì ?
*A Điện môi
Trang 6B Điện ly
C Điện dẫn
D Điện dung
Câu 37 : Độ lớn năng lượng vùng cấm của VLCĐ là ?
A Delta W không quá 0,2 eV
*B Delta W từ 1,5 eV đến vài điện tử vôn
C Delta W từ 0,2 đến 1,5 eV
D Delta W không quá 0,12 eV
Câu 38 : Độ lớn năng lượng vùng cấm của VLDĐ là ?
*A Delta W không quá 0,2 eV
B Delta W từ 1,5 eV đến vài điện tử vôn
C Delta W từ 0,2 đến 1,5 eV
D Delta W không quá 0,12 eV
Câu 39: Độ lớn năng lượng vùng cấm của VLBD là ?
A Delta W không quá 0,2 eV
B Delta W từ 1,5 eV đến vài điện tử vôn
*C Delta W từ 0,2 đến 1,5 eV
D Delta W không quá 0,12 eV
Câu 40: Vật liệu thuận từ là những vật liệu có độ từ thẩm:
*A Lớn hơn 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
B Lớn hơn 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
C Nhỏ hơn 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
D Nhỏ hơn 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
Câu 41: Vật liệu dẫn từ là những vật liệu có độ từ thẩm:
A Lớn hơn 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
*B Lớn hơn 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
C Nhỏ hơn 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
D Nhỏ hơn 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường bên ngoài
Câu 42: Khi đặt khối điện môi vào trong điện trường thì trong khối điện môi sẽ xảy ra những hiện tượng gì ?
A Hiện tượng phân cực
B Hiện tượng dẫn điện
C Hiện tượng ion hóa
*D Hiện tượng dẫn điện và phân cực
Câu 43: Dòng điện chạy trong khối điện môi bao gồm những thành phần nào?
*A Dòng phân cực, dòng hấp thụ và dòng rò
B Dòng phân cực, dòng hấp thụ
C Dòng rò
D Dòng hấp thụ và dòng rò
Trang 7Câu 44: Nếu đặt điện áp 1 chiều vào khối điện môi, thì trong khối điện môi sau cùng chỉ còn thành phân dòng điện nào?
*A Dòng rò
B Dòng hấp thụ
C Dòng phân cực
D Không còn dòng nào
Câu 45: Khi đặt điện áp xoay chiều vào khối điện môi, dòng phân cực có đặc điểm gì?
*A Dòng phân cực tồn tại trong suốt thời gian đặt điện áp
B Dòng phân cực chỉ tồn tại trong 1 time quá trình quá độ khi đóng hoặc cắt mạch điện
C Không tồn tại dòng phân cực
D Dòng phân cực biến thiên liên tục rồi bị triệt tiêu
Câu 46: Khi có tác dụng của một điện trường bất kỳ, thì trong điện môi sẽ có những thành phần dòng điện nào?
A Dòng phân cực, dòng hấp thụ và dòng rò
*B Dòng phân cực, dòng rò
C Dòng rò
D Dòng hấp thụ và dòng rò
Câu 47: Trong điện môi lỏng có mấy loại điện dẫn?
Câu 48: Đường đặc tính V-A của chất lỏng có đoạn gần như bão hòa thì chất lỏng được gọi là gì ?
*A Điện môi lỏng tinh khiết
B Điện môi lỏng tạp chất
D Thủy ngân
Câu 49: Dưới ảnh hưởng của lực điện trường, khối tạp chất tích điện (+)/(-) sẽ di chuyển như thế nào?
*A Điện tích dương đi về cực âm, điện tích âm đi về cưc dương
B Điện tích dương đi về cực dương , điện tích âm đi về cưc âm
C Chuyển động hỗn loại
D Chuyển động vuông góc với điện trường
Câu 50: Điện dẫn điện đi là gì?
*A Là điện dẫn được tạo ra bởi sự chuyển động có hướng của các phần tử mang điện tích dưới tác dụng của điện trường bên ngoài
B Là điện dẫn được tạo ra bởi sự chuyển động hỗn loạn của các phần tử mang điện tích dưới tác dụng của điện trường bên ngoài
Trang 8C Là điện dẫn được tạo ra bởi sự chuyển động có hướng của các phần tử tạp chất dưới tác dụng của điện trường bên ngoài
D Là điện dẫn được tạo ra bởi sự chuyển động có hướng của các phần tử mang điện tích dương dưới tác dụng của điện trường bên ngoài
Câu 51: Nếu tạp chất có etc>edm thì tạp chất sẽ tích điện gì?
*B Dương
C Không mang điện
D Có thể âm hoặc dương tùy thuộc vào chiều của Edm
Câu 52: Đơn vị của điện trở suất mặt là gì?
*A Ω
B Ω.cm
C S
D Ωm2
Câu 53: Hằng số điện môi đặc trưng cho:
*A sự phân cực mạnh hay yếu của điện môi
B sự dẫn điện mạnh hay yếu của điện môi
C Quá trình ion hóa mạnh hay yếu
D Không đặc trưng cho điện môi
Câu 54: Phân cực trong điện môi là gì?
*A Là hiện tượng được xác định bởi sự chuyển dịch có giới hạn của các điện tích ràng buộc hoặc sự định hướng của các phân tử lưỡng cực dưới tác dụng của điện trường
B Là hiện tượng được xác định bởi sự chuyển dịch không giới hạn của các điện tích ràng buộc hoặc sự định hướng của các phân tử lưỡng cực dưới tác dụng của điện trường
C Là hiện tượng được xác định bởi sự chuyển dịch có giới hạn của các điện tích ràng buộc hoặc sự định hướng của các phân tử lưỡng cực dưới tác dụng của từ trường
D Là hiện tượng được xác định bởi sự chuyển dịch không giới hạn của các điện tích ràng buộc hoặc sự định hướng của các phân tử lưỡng cực dưới tác dụng của từ trường
Câu 55: Trong sơ đồ thay thế, phân cực chậm được thay thế bằng:
A Nhánh có 1 tụ C
*B Nhánh có 1 tụ C nối tiếp 1 điện trở R
C Nhánh có 1 điện trở R
D Nhánh có 1 tụ C ghép song song vs 1 điện trở R
Câu 56: Nhánh có 1 tụ C nt 1 R đặc trưng cho dòng điện gì?
*A dòng hấp thụ
B dòng chuyển dịch
C dòng phân cực
D dòng rò
Câu 57: Nhánh có 1 tụ C đặc trưng cho dòng điện gì?
Trang 9A dòng hấp thụ
*B dòng chuyển dịch
C dòng phân cực
D dòng rò
Câu 58: Nhánh có 1 R đặc trưng cho dòng điện gì?
A dòng hấp thụ
B dòng chuyển dịch
C dòng phân cực
*D dòng rò
Câu 59: Định nghĩa tổn hao điện môi?
*A Là phần năng lượng phát sinh ra trong điện môi, trong một đơn vị thời gian làm cho điện môi nóng lên khi có điện trường ngoài tác động
B Là phần năng lượng phát sinh ra trong điện môi do sự tác động của dòng rò
C Là phần năng lượng phát sinh ra trong điện môi, do sự tác động của dòng phân cực
D Là phần năng lượng phát sinh ra trong điện môi do khi điện môi đặt trong điện trường, xảy ra qúa trình dịch chuyển của các phần tử lưỡng cực
Câu 60: Cách nào sau đây gây ra hiện tượng ion hóa bề mặt chất khí?
*A Nung nóng âm cực
B Bắn phá bề mặt dương cực
C Dùng sóng dài chiếu lên bề mặt điện cực
D Dùng tia tử ngoại chiếu lên bề mặt điện cực dương
Câu 61: Phóng điện tia lửa xảy ra trong điều kiện nào?
A Áp suất thấp
*B Áp suất cao
C Áp suất cao, công suất nguồn lớn, thời gian tác dụng lâu dài
D Áp suất cao, công suất nguồn nhỏ
Câu 62: Phóng điện hồ quang xảy ra trong điều kiện nào?
A Áp suất thấp
B Áp suất cao
*C Áp suất cao, công suất nguồn lớn, thời gian tác dụng lâu dài
D Áp suất cao, công suất nguồn nhỏ
Câu 63: So sánh giữa điện áp phóng điện vầng quang trong hai trường hợp mũi nhọn (+)
và mũi nhọn (-)
*A Điện áp vầng quang khi mũi nhọn có cực tính dương cao hơn so với khi mũi nhọn có cực tính âm nếu cùng 1 khoảng cách điện cực
B Điện áp vầng quang khi mũi nhọn có cực tính dương thấp hơn so với khi mũi nhọn có cực tính âm nếu cùng 1 khoảng cách điện cực
C Điện áp vầng quang khi mũi nhọn có cực tính dương và khi mũi nhọn có cực tính âm bằng nhau nếu cùng 1 khoảng cách điện cực
Trang 10D Điện áp vầng quang khi mũi nhọn có cực tính âm cao hơn rất nhiều so với khi mũi nhọn có cực tính dương nếu cùng 1 khoảng cách điện cực
Câu 64: So sánh giữa điện áp phóng điện chọc thủng trong hai trường hợp mũi nhọn (+)
và mũi nhọn (-)
*A Với trường hợp mũi nhọn âm, điện áp phóng điện chọc thủng lớn hơn nhiều so vs trg hợp mũi nhọn dương
B Với trường hợp mũi nhọn âm, điện áp phóng điện chọc thủng nhỏ hơn so vs trg hợp mũi nhọn dương
C Với trường hợp mũi nhọn dương, điện áp phóng điện chọc thủng lớn hơn nhiều so
vs trg hợp mũi nhọn dương
D Điện áp phóng điện chọc thủng trong hai trường hợp là như nhau
Câu 65: Các yếu tố ảnh hưởng đến điện áp phóng điện trong chất lỏng?
A Tạp chất, áp suất
B Cường độ điện trường cách điện
C Tạp chất
*D Cả B và C
Câu 66: Trong điện môi rắn có những loại phóng điện nào?
A Phóng điện đánh thủng
B Phóng điện bề mặt
C Phóng điện vầng quang
*D Cả A và B
Câu 67: Tốc độ già hóa của dầu MBA phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Nhiệt độ
B Điện trường
C Ánh sáng
*D Cả 3 phương án trên
Câu 68: VLDĐ loại 1 còn gọi là gì?
*A Vật dẫn kim loại
B Vật dẫn điện phân
C Vật dẫn ion
D Vật dẫn từ
Câu 69: Đâu là đặc điểm của vật dẫn với tính dẫn điện tử?
*A Sự hoạt động của các điện tích không làm biến đổi thực thể của vật liệu
B Dòng điện đi qua sẽ tạo nên sự biến đổi hóa học
C Cơ cấu của sự dẫn điện loại này là do sự chuyển dịch của các phân tử ion
D Sự hoạt động của các điện tích làm biến đổi thực thể của vật liệu
Câu 70: So sánh khả năng dẫn điện của các kim loại: Bạc, Vàng, Nhôm, Đồng, Sắt?
A Vàng>Đồng>Bạc>Nhôm>Sắt
B Sắt>Đồng>Vàng>Nhôm>Bạc