Câu 1 Tính đến nay Việt Nam có bao nhiêu tổng công ty điện lực Câu 1 Tính đến nay Việt Nam có bao nhiêu tổng công ty điện lực? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 2 Trong công ty truyền tải điện quốc gia có bao nhiê.
Trang 1Câu 1: Tính đến nay Việt Nam có bao nhiêu tổng công ty điện lực?
Câu 3: Hệ thống điện là hệ thống làm nhiệm vụ gì?
A Sản xuất và tiêu thụ điện năng
B Truyền tải điện năng
*C Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng
D Truyền tải và sử dụng điện năng
Câu 4: Điện áp nào sau đây thuộc lưới phân phối?
Câu 8: Mô hình chính xác nhất của phụ tải điện là?
A Dòng điện không đổi
B Tổng trở không đổi
Trang 2*C Hàm của công suất theo điện áp và tần số
D Công suất tác dụng và phản kháng không đổi
Câu 9: Đường dây tải điện ở cấp điện áp 35kV có thể được thay thế bằng sơ đồ gồm những phần tử nào?
Câu 14: Thông số R của dây dẫn liên quan tới hiện tượng nào?
A Dòng rò trên đường dây khi điện áp lớn
B Từ trường xung quanh dây dẫn
C Điện trường xung quanh dây dẫn
*D Phát nhiệt của dây dẫn
Câu 15: Thông số B của dây dẫn liên quan tới hiện tượng nào?
*A Điện trường xung quanh dây dẫn
B Từ trường xung quanh dây dẫn
Trang 3C Phát nhiệt của dây dẫn
D Dòng rò trên đường dây khi điện áp lớn
Câu 16: Thông số X của dây dẫn liên quan tới hiện tượng nào?
A Phát nhiệt của dây dẫn
B Điện trường xung quanh dây dẫn
*C Từ trường xung quanh dây dẫn
D Dòng rò trên đường dây khi điện áp lớn
Câu 17: Thông số G của dây dẫn liên quan tới hiện tượng nào?
A Phát nhiệt của dây dẫn
B Từ trường xung quanh dây dẫn
*C Dòng rò trên đường dây khi điện áp lớn
D Điện trường xung quanh dây dẫn
Câu 18: Điện trở của đường dây phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Áp suất
B Dòng điện
C Điện áp
*D Nhiệt độ
Câu 19: Để giảm điện kháng của dây dẫn cần?
*A Tăng tiết diện của dây dẫn
B Tăng điện áp đầu đường dây
C Giảm điện áp đầu đường dây
D Giảm tiết diện dây dẫn
Câu 20: Đâu là công thức tính tổng trở của đường dây lộ đơn?
Trang 4Câu 23: Một nửa tổng dẫn ngang của đường dây mạch kép chiều dài 40 km, R0 = 0,5 Ohm/km, X0 = 0,45 Ohm/km, B0 = 2,3 uS/km là
Câu 25: Hai MBA: 53000kVA, 115/23 kV làm việc song song, có thông số 1 máy là: ΔPo
= 49 kW, Io= 0,65%, ΔPn= 260 kW, Un= 10,5% Tổng trở tương đương của máy biến áp
Câu 26: Hai MBA: 53000kVA, 115/23 kV làm việc song song, có thông số 1 máy là: ΔPo
= 49 kW, Io= 0,65%, ΔPn =260 kW, Un= 10,5% Giá trị tổn thất công suất không tải của máy biến áp là ?
A Tổn thất trong cuộn dây sơ cấp của MBA
B Tổn thất trong cuộn dây phía thứ cấp của MBA
*C Tổn thất trong lõi thép
D Tổn thất công suất ngắn mạch trong MBA
Câu 28: Tại sao phải sử dụng dây nhôm có lõi thép?
*A Để tăng độ bền cơ giới
B Để tăng điện dẫn xuất
C Để tăng khả năng dẫn điện
D Để giảm giá thành
Câu 29: Trong mạng điện kín, điểm phụ tải nhận công suất tác dụng từ 2 phía được gọi là gì?
Trang 5*A Điểm phân công suất tác dụng
B Điểm phân công suất chung
C Điểm phan công suất phản kháng
D Điểm phân công suất ngắn mạch
Câu 30: Trong mạng điện kín, điểm có điệp áp thấp nhất là?
A Điểm phân công suất tác dụng
*B Điểm phân công suất chung
C Điểm phân công suất phản kháng
D Điểm phân công suất ngắn mạch
Câu 31: Đâu là công thức tính điện trở của máy biến áp?
*A Rb= (ΔPn Udm^2)/ Sdm^2
B Rb= (ΔPn Udm^2)/ Sdm
C Rb= (ΔPn Un^2)/ Sdm^2
D Rb= (ΔPn Un^2)/ Sdm
Câu 32: Đâu là công thức tính điện kháng của MBA?
*A Xb= (Un Udm^2)/ (100 Sdm)
Câu 35: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVAr, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Công suất tác dụng của phụ tải là?
*A 26,6 MVA
B 30 MVA
C 46.6 MVA
D 25 MVA
Câu 36: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVAr, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Tính tổng trở tương đương của đường dây
Trang 6A 5,4+j8 Ω
*B 2,7+j4 Ω
C 3+j4,5 Ω
D 6+j13,3 Ω
Câu 37: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVAr, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Tính tổn thất điện áp trên đường dây?
*A 1,4 kV
B 2 kV
C 5kV
D 1,2 kV
Câu 38: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVA, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Tính điện áp nút 1?
A 220 kV
*B 109,4 kV
C 105,4 kV
D 106,6 kV
Câu 39: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVAr, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Tính tổn thất công suất ΔS trên đường dây
A 0,556+ j 0,38 MVA
B 27,689+j41 MVA
*C 0,256+ j 0,38 MVA
D.0,276+ j 0,45 MVA
Câu 40: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVAr, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Tính công suất cung cấp vào đầu đường dây S1
*A 26,856+j20,38 MVA
B 30+j28 MVA
C 26,344+j19,62 MVA
D 30,256+j18,6 MVA
Câu 41: Cho lưới điện gồm đường dây 1 - 2 (lộ kép, chiều dài 20 km, ro = 0,27 Ω/km; xo
= 0,4 Ω/km) cung cấp điện cho phụ tải có Q2 = 20 MVAr, cosφ2 = 0,8; Tmax = 4000 h Biết U2 = 108 kV Tính điện năng tải tiêu thụ trong 1 năm Tính tổn thất điện năng trên đường dây trong 1 năm
*A A=106400 MWh và A=615,75 (MWh)
B A=106400 MWh và A=700 (MWh)
C A=10640 MWh và A=615,75 (MWh)
D A=106400 MWh và A=610 (MWh)
Trang 7Câu 42: Xét một trạm biến áp gồm 1 máy biến áp (có thông số 53000 kVA, 115/23 kV,
Pn = 260 kW, UN = 10,5%,: Po = 49 kW, I0 =0.65%) cung cấp điện cho phụ tải có (S
= 25 MVA; cosφ3 = 0,8 ; Tmax =1000h) Tính tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây máy biến áp
*A 0,0578 MW
B 0,025 MW
C 0,034 MW
D 0,016 MW
Câu 43: Xét một trạm biến áp gồm 1 máy biến áp (có thông số 53000 kVA, 115/23 kV,
Pn = 260 kW, UN = 10,5%,: Po = 49 kW, I0 =0.65%) cung cấp điện cho phụ tải có (S
= 25 MVA; cosφ3 = 0,8 ; Tmax =1000h) Tính tổng tổn thất công suất tác dụng trong máybiến áp
A 0,271 MW
*B 0,107 MW
C 0,152 MW
D 0,371 MW
Câu 44: Xét một trạm biến áp gồm 1 máy biến áp (có thông số 53000 kVA, 115/23 kV,
Pn = 260 kW, UN = 10,5%,: Po = 49 kW, I0 =0.65%) cung cấp điện cho phụ tải có (S
= 25 MVA; cosφ3 = 0,8 ; Tmax =1000h) Tính tổn thất điện năng trên lõi thép máy biến
Câu 45: Xét một trạm biến áp gồm 1 máy biến áp (có thông số 53000 kVA, 115/23 kV,
Pn = 260 kW, UN = 10,5%,: Po = 49 kW, I0 =0.65%) cung cấp điện cho phụ tải có (S
= 25 MVA; cosφ3 = 0,8 ; Tmax =1000h) Tính tổn thất điện năng trên cuộn dây máy biến
Câu 46: Xét một trạm biến áp gồm 1 máy biến áp (có thông số 53000 kVA, 115/23 kV,
Pn = 260 kW, UN = 10,5%,: Po = 49 kW, I0 =0.65%) cung cấp điện cho phụ tải có (S
= 25 MVA; cosφ3 = 0,8 ; Tmax =1000h) Tính tổng tổn thất điện năng của trạm biến áp trong 1 năm
*A 454.64 MWh
B 425,5 MWh
C 510,26 kWh
D 425,5 kWh
Trang 8Câu 47: Một đường dây nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12 = 4,2+ j7 Ω Biết U1 = 37 kV,công suất cung cấp vào đường dây là S1 = 10+j5 MVA Bỏ qua phần ảo của tổn thất điện
áp, giá trị điện áp tại nút 2 là?
Trang 9Câu 55: Để nâng cao hệ số cosφ của phụ tải ta có thể sử dụng biện pháp nào sau đây?
A Thay đổi điện áp đầu cực máy phát
*B Dùng thiết bị bù công suất phản kháng
C Điều chỉnh đồ thị phụ tải
D Cả 3 phương án trên
Câu 56: Biện pháp để giảm tổn thất công suất?
A Đặt thiết bị bù công suất phản kháng
B Mắc nối tiếp hoặc song song các tụ với phụ tải
C Thay đổi điện áp đầu cực máy phát
*D Cả 3 phương án trên
Câu 58: Tính giá trị điện áp phía hạ của máy biến áp không tổn thất 115±9x1,5% / 11 kV
có điện áp phía cao áp là 108 kV, nấc phân áp ở vị trí +6
Trang 10*A ± 5% so với Udd
B ± 10% so với Udd
C ± 7% so với Udd
D ± 2% so với Udd
Câu 65: Trong trường hợp nào nên chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ dòng kinh tế?
*A Lưới có cấp điện áp trên 1kV
B Lưới có cấp điện áp 1kV
C Lưới có cấp điện áp dưới 1kV
D Lưới điện xí nghiệp hoặc công trình công nghiệp đến 1kV có số giờ phụ tải cực đại đến 5000h
Câu 66: Trong trường hợp nào nên chọn tiết diện dây dẫn theo tổn thất điện áp cho phép?
A Lưới có cấp điện áp trên 1kV
*B Lưới có cấp điện áp đến 1kV
C Lưới điện tạm thời và lưới điện có thời gian sử dụng dưới 5 năm
D Lưới điện xí nghiệp hoặc công trình công nghiệp đến 1kV có số giờ phụ tải cực đại đến 5000h
Trang 11Câu 67: Trong trường hợp nào nên chọn tiết diện dây dẫn theo độ phát nóng cho phép?
A Lưới có cấp điện áp trên 1kV
B Lưới có cấp điện áp 1kV
C Lưới có cấp điện áp dưới 1kV
*D Lưới điện xí nghiệp hoặc công trình công nghiệp đến 1kV có số giờ phụ tải cực đại đến 5000h
Câu 68: Cho mạng điện với chiều dài đường dây là 30km, tải có thông số S= 30MVA, cosφ=0.8 Mạng điện trên được sử dụng cho cấp điện áp nào?
Trang 12A 58.2 mm^2
B 35.6 mm^2
C 36.9 mm^2
Trang 13*D 97.3 mm^2
Câu 80: Đường dây hai lộ song song dài 36 km có thông số ro = 0,25 Ω/km; xo = 0,42
Ω /km; bo = 2,6.10^-6 S/km Tổng dẫn ngang của đường dây bằng
*A Y =j1.872 10^-4 S
B Y =1.872 10^-4 S
C Y =j1.872 10^-6 S
D Y =1.872 10^-6 S
Câu 81: Đường dây hai lộ song song dài 43 km có thôn; số ro = 0,25 Ω /km; xo = 0,41
Ω /km Tổng trở của đường dây bằng?
Câu 83: Lưới điện gồm 1 đường dây 110 kV cung cấp điện cho phụ tải S = 30 +jl3 MVA
có Tmax = 4900 h Tính giá trị thời gian tổn thất công suất lớn nhất của lưới điện
*A 3302,485 h
B 3500 h
C 3456 h
D 1356 h
Câu 84: Lưới điện gồm 1 đường dây 110 kV cung cấp điện cho phụ tải S= 30 +jl3 MVA
có Tmax = 5100 h Tính giá trị thời gian tổn thất công suất lớn nhất của lưới điện
*A 3521,135 h
B 3698 h
C 3521.36 h
D 2639.87 h
Câu 85: Một đường dây cáp điện áp 35 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12=3,5+j4,72
Ω , phu tải S2 = 13+j4 MVA Tính tổn thất điện áp trên đường dây
A 1.456 kV
B 1.536 kV
*C 1,837 kV
D 1.789 kV
Câu 86: Một đường dây cáp điện áp 35 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12=2,5+j3,72
Ω, phu tài S2 = 16+j4,5 MVA Tính tổn thất công suất trên đường dây
Trang 14*A 0,564 +j0,834 MVA
B 0,564 +j0,734 MVA
C 0,464 +j0,834 MVA
D 0,569 +j0,854 MVA
Câu 87: Một đường dây cáp điện áp 22 kV nổi nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12=2,5+13,72
Ω, phụ tải S = 10+j2,5 MVA Tính tổn thất công suất trên đường dây
Câu 89: Một đường dây cáp điện áp 22 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12 =
4,05+j6,18 Ω, công suất đầu nguồn P1 = 10MW,cosphi1= 0,87, Giá trị tổn thất điện áp trên đường dây là ?
Câu 92: Một đường dây cấp điện áp 35kV nổi nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12=2,02+j3,01
Ω ; phụ tải Q2 = 15 MVAr, cosphi2 = 0,85 Giá trị tổn thất điện áp trên đường dây là
*A 2.69 kV
B 3.69 kV
C 4.69 kV
D 5.69 kV
Trang 15Câu 93: Một đường dây cáp điện áp 22 kV nối nút 1 và nút 2, có tổng trở Z12=2,05+j3,18Ω; công suất đầu nguồn Q1= 10MVAr, cosphi1 = 0,87 Giá trị tổn thất điện áp trên đườngdây là?
*A 0,067 +j 0,422 MVA
B 0,067 +j 0,722 MVA
C 0,067 +j 0,522 MVA
D 0,067 +j 0,622 MVA
Câu 96: Một đường dây cấp điện áp 35 kV nối nút 1 và nút 2, dài 12 km có tổng trở đơn
vị zo = 0,25+j0,38 Ω/km; công suất đầu nguồn P1 = 16MW, cosphi1 = 0,87 Giá trị tổn thất điện áp trên đường dây là
A 2.584 kV
*B 2.553 kV
C 2.575 kV
D 2.566 kV
Câu 97: Một đường dây cấp điện áp 35 kV nổi nút 1 và nút 2, dài 12 km có tổng trở đơn
vị zo = 0,25+j 0,38 Ω/km: phụ tải P2 = 14 MW, cosphi2 = 0,86 Giá trị tổn thất công suất trên đường dây là?
*A 0.649 +0.986 MVA
B 0.749 +0.986 MVA
C 0.849 +0.986 MVA
D 0.949 +0.986 MVA
Câu 98: Một đường dây cấp điện áp 35 kV nối nút 1 và nút 2, dài 14 km có tổng trở đơn
vị zo=0,24+j0,39 Ω/km; phụ tải Q2 = 11 MVAr, cosphi2=0,86 Giá trị tổn thất công suất trên đường dây là?
A 2,274 + j2,071 MVA
B 3,274 + j2,071 MVA
Trang 16*C 1,274 + j2,071 MVA
D 4,274 + j2,071 MVA
Câu 99: Một đường dây cấp điện áp 35 kV nối nút 1 vả nút 2, dài 14 km, có tổng trở đơn
vị zo= 0,24+j0.39 Ω/km; phụ tải Q2 = 6 MVAr, cosphi2 = 0,85 Giá trị tổn thất điện áp trên đường dây là ?
Trang 18Câu 113: Tổn thất điện áp của mạng điện sau vào khoảng? <113.png>
Trang 19Câu 123: Xét lưới điện 10 kV có tổn thất điện áp cho phép là 5% Vậy giá trị tổn thất điện
áp cho phép ở hệ đơn có tên là?
D Hệ thống có điều khiển máy tính
Câu 125: Phương án cấp điện hợp lý cho một khách sạn được xếp vào hộ tiêu thụ loại 2 là?
*A Từ nguồn điện dùng dây lộ đơn cấp điện cho trạm biến áp gồm 01 máy biến áp và có máy phát dự phòng
B Từ nguồn điện dùng dây lộ kép cấp điện cho trạm biến áp gồm 01 máy biến áp
C Từ nguồn điện dùng dây lộ đơn cấp điện cho trạm biến áp gồm 01 máy biến áp chính
và 01 máy biến áp dự phòng
D Từ nguồn điện dùng dây lộ đơn cấp điện cho trạm biến áp gồm 02 máy biến áp vận hành đồng thời
Câu 126: Chất lượng điện năng gồm các chỉ tiêu?
A Tổn thất tần số cho phép, tổn thất điện áp cho phép và tổn thất công suất cho phép
*B Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và độ méo dạng sóng điện áp cho phép
C Độ lệch tần số cho phép, tổn thất điện áp cho phép và tổn thất điện năng cho phép
Trang 20D Sai số tần số cho phép, độ méo dạng sóng điện áp cho phép và tổn thất công suất cho phép
Câu 127: Ở lưới điện Việt Nam, lưới truyền tải là lưới có cấp điện áp?
*A 110kV - 220 kV
B 6kV đến 35 kV
C 700kV
D Đến 1000V
Câu 128: Để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, phát biểu nào sau đây đúng?
*A Nâng điện áp định mức của mạng điện và bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải
B Đặt máy phát dự phòng, sử dụng hệ thống thanh góp có phân đoạn
C Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp, sử dụng hệ thống thanh góp có phân đoạn
D Sử dụng đường dây mạch kép, đặt máy phát dự phòng
Câu 129: Trong máy biến áp, giá trị điện trở cuộn dây MBA có thể được tính thông qua:
*A Giá trị tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch
B Giá trị tổn thất công suất tác dụng không tải
C Giá trị tổn thất công suất phản kháng ngắn mạch
D Giá trị tổn thất công suất phản kháng không tải
Câu 130: Bù công suất phản kháng là để?
A Nâng cao công suất tải
B Nâng cao lượng tiêu thụ công suất phản kháng của tải
*C Giảm lượng công suất phản kháng truyền trên hệ thống
D Nâng cao tổn thất công suất
Câu 131: Điều chỉnh điện áp trong hệ thống điện thường được thực hiện thông qua:
A Bù công suất phản kháng
B Máy biến điện áp (TU)
C Đầu phân áp máy biến áp
*D Đầu phân áp máy biến áp và bù công suất phản kháng
Câu 132: Đơn vị đo của điện trở, điện dẫn, điện kháng theo thứ tựu lần lượt là?
*A Ohm, Siemens, Ohm
B Ohm, Ohm, Ohm
C Siemens, Ohm, Siemens
D Ohm, Siemens, Siemens
Câu 133: Cuộn sơ cấp của máy biến áp là?
A Cuộn có điện áp cao
B Cuộn có nhiều vòng dây
C Cuộn có điện áp thấp
*D Cuộn nối với nguồn
Câu 134: Trong máy biến áp, giá trị điện kháng cuộn dây máy biến áp có thể được tính
Trang 21thông qua
*A Giá trị điện áp ngắn mạch
B Giá trị tổn thất điện áp
C Giá trị tổn thất công suất không tải
D Giá trị tổn thất công suất ngắn mạch
Câu 135: Khi máy biến áp làm việc, tổn thất nào phụ thuộc công suất phụ tải của máy biến áp
*A Tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây máy biến áp
B Tổn thất công suất phản kháng trong lõi thép máy biến áp
C Tổn thất công suất phản kháng ngắn mạch máy biến áp
D Tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch máy biến áp
Câu 136: Kí hiệu đơn vị đo của công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến theo thứ tự lần lượt là
A Tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây máy biến áp
*B Tổn thất công suất phản kháng trong lõi thép máy biến áp
C Tổn thất công suất phản kháng ngắn mạch máy biến áp
D Tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch máy biến áp
Câu 138: Khi máy biến áp làm việc, tổn thất nào phụ thuộc công suất phụ tải của máy
*A Tổn thất công suất phản kháng trên cuộn dây máy biến áp
B Tổn thất công suất phản kháng trong lõi thép máy biến áp
C Tổn thất công suất phản kháng ngắn mạch máy biến áp
D Tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch máy biến áp
Câu 139: Nâng cao hệ số công suất của tải là để:
A Nâng cao công suất tải
B Nâng cao lượng tiêu thụ công suất phản kháng của tải
*C Giảm lượng công suất phản kháng truyền trên hệ thống
D Nâng cao tổn thất công suất
Câu 140: Phụ tải sau nên bù công suất phản kháng:
*A Có hệ số công suất thấp
B Tiêu thụ nhiều công suất tác dụng
C Hệ số công suất lớn
D Điện áp phía tải lớn