Ñoái vôùi dung dòch axit yeáu CH 3COOH 0,1M, neáu boû qua söï ñieän li cuûa nöôùc thì ñaùnh giaù naøo veà noàng ñoä mol ion sau ñaây ñuùng.. Ñoái vôùi dung dòch axit HNO 3 0,1M, neáu bo[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
A sự chuyển dịch của các electron tự do C sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan
Câu 2 Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
Câu 3 Hoà tan 3,36 lít khí HCl (đktc) vào nước được 150 ml dung dịch Nồng độ mol/l của H+ bằng nồng độ mol/l của Cl- và bằng:
Câu 4 Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
Câu 5 Dung dịch H3PO4 cĩ nồng độ ion nào lớn nhất ?
2-Câu 6 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
Câu 7 dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?
Câu 8 Phương trình điện li nào sau đây đúng ?
-Câu 9 Tính nồng độ mol/l của Al3+ và SO24
khi hoà tan 34,2g Al2(SO4)3 vào 0,4 lít nước ?
A [Al3+] = [SO24
] = 0,25
B [Al3+] = 0,5 [SO24
] = 0,5
Câu 10 Hoà tan 14,9g KCl vào nước được 0,2 lít dung dịch [K+] = [Cl-] là
Câu 11 Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây đúng ?
A Một chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazzơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 12 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây đúng ?
A [H+] = 0,1M B [H+] > [CH3COO-] C [H+] < [CH3COO-] D [H+] < 0,1M
Câu 13 Đối với dung dịch axit HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây đúng ?
A [H+] = 0,1M B [H+] > [NO3
] D [H+] < 0,1M
Câu 14 Để dung dịch cĩ các ion Na+, Cl-, Cu2+, NO3- cần hịa tan hai muối nào vào nước ?
Câu 15 Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,1 mol/l và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây đúng ?
]HNO3< [NO2
]
Trang 2Câu 16 Hai chất A và B khi hoà tan trong nước mỗi chất điện li ra 2 loại ion với nồng nồng độ mol như
sau: [Li] = 0,1 mol/l; [Na+] = 0,01 mol/l; [ClO3
] = 0,1 mol/l và [MnO4
] = 0,01 mol/l Công thức phân tử của A và B là
Câu 17 Hoà tan NaH2PO4 vào nước được dung dịch A Dung dịch A có những thành phần nào ? (bỏ qua sự điện li của nước)
A Na+, H2PO4
, HPO24
, PO34
C Na+, H2PO4
, HPO24
D Na+, H2PO4
, NaH2PO24
Câu 18 Phương trình điện li nào sau đây đúng ?
B Fe(NO3)2 → Fe2+ + (NO3)2
Câu 19 Be(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính Trong nước Be(OH)2 có phương trình điện li là
A Be(OH)2 → Be2+ + 2OH
-B H2BeO2 → 2H+ + BeO22
C Be(OH)2 → Be2+ + 2OH- và H2BeO2 → 2H+ + BeO22
D Be(OH)2 → Be2+ + 2OH- và H2BeO2 → 2H+ + BeO2
Câu 20 Dãy chất nào sau đâu là hiđroxit lưỡng tính ?
Câu 21 Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M Môi trường của dung dịch này là
Câu 22 pH của dung dịch HCl 0,10M và dung dịch NaOH 0,010M lần lượt là
Câu 23 Một dung dịch X gồm 0,03 mol Mg2+; 0,06 mol Fe3+; 0,06 mol NO3-; x mol Cl- Giá trị của x là:
Câu 24 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li yếu ?
Câu 25 Trong dung dịch khơng thể tồn tại đồng thời các ion nào sau đây ?
-Câu 26 Dung dịch cĩ [OH-] = 10-4M làm phenolphtalein chuyển màu:
Câu 27 Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch NaOH 0,04M được dd A Dung dịch A cĩ khả
năng làm cho quỳ tím chuyển màu:
Câu 28 Có 250,0 ml dung dịch HCl 0,40 M Hỏi phải thêm bao nhiêu ml nước vào dung dịch này để được
dung dịch có pH = 1,0
Câu 29 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250,0 ml dung dịch có pH = 10,0 ?
Câu 30 Trộn 100 ml dung dịch HCl 1,9M với 300 ml dung dịch NaOH 0,5M pH của dung dịch thu được là
Câu 31 Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:
A những ion nào tồn tại trong dung dịch
B nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li
Trang 3D không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 32 Cho PT ion thu gọn : H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây:
b H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2 H2O. D Cả a và b đều đúng
Câu 33 Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể
dùng để điều chế HF :
b CaF2 + 2 HCl CaCl2 + 2 HF. D CaF2 + H2SO4 CaSO4 + 2 HF.
Câu 34 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
Câu 35 Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo thành kết tủa Fe(OH)3
Câu 36 Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
Câu 37 Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày Tính thể tích dung dịch HCl 0,035M được trung hoà khi uống 0,336g NaHCO3
Câu 38 Một mẫu nước chứa Pb(NO3)2 Để xác định hàm lượng Pb 2+, người ta hoà tan lượng dư Na2SO4 vào
500 ml nước đó Làm khô kết tủa, sau phản ứng thu được 0,96g PbSO4 Hỏi nước này có bị nhiễm độc chì không, biết rằng nồng độ chì tối đa cho phép trong nước sinh hoạt là 0,1 mg/ml
Câu 39 Hoà tan 1,952g muối BaCl2.xH2O trong nước Thêm H2SO4 loãng, dư vào dung dịch thu được Kết tủa tạo thành được làm khô và cân được 1,864g Xác định công thức hoá học của muối ?
Câu 40 Trong y học, dược phẩm sữa magiê (các tinh thể Mg(OH)2 lơ lửng trong nước), được dùng để trị chứng khó tiêu do dư axit (HCl) Để trung hoà hết 788ml dung dịch HCl 0,035M trong dạ dày cần bao nhiêu ml sữa magiê, biết rằng trong 1ml sữa magiê chứa 0,08g Mg(OH)2
Câu 41 Cho các chất sau: NaCl, NaOH, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm quỳ tím cĩ thể nhận biết được mấy chất ?
Câu 42 Cho các chất sau: NaNO3, NaOH, H2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm quỳ tím cĩ thể nhận biết được mấy chất ?
1.Dung dịch A cĩ nồng độ các ion như sau: Na+ 0,1M, NO3- 0,2M, Mg2+ 0,1M, Cl- 0,1M Để được dd A cần hịa tan hai muối nào vào nước:
2.Hịa tan 8 gam Fe2(SO4)3 vào nước được 200 ml dd [Fe3+] và [SO42-] lần lượt là:
* Đề chung cho các câu 3, 4, 5: Dung dịch A cĩ HCl 0,02M và H2SO4 0,01M
3 [H+] của dd A là:
4 Lấy 100 ml dd A pha lỗng thành 400 ml thì pH của dd A là:
5 Để trung hịa 10 ml dd A cần bao nhiêu ml dd NaOH 0,01M ?
6 Một dd cĩ pH = 2, để pha lỗng 300 ml dd này thành dd cĩ pH = 3 thì thể tích nước cần lấy là:
Trang 4A 2700 ml B 270 ml C 300 ml D 3000 ml
7 Một dd Ba(OH)2 có pH = 12, số mol Ba(OH)2 trong 200 ml dd là:
8 ddX có nồng độ các ion như sau: NH4+ 0,01M, K+ 0,06M, Cl- 0,013M và PO43- xM x có giá trị là:
9 Cho các cặp chất trong dd: HCl + NaOH, NaOH + Ca(HCO3)2, KCl + Mg(NO3)2, AgNO3 + NaF, FeCl3 + NaOH, BaCl2 + H2SO4, Pb(NO3)2 + Na2S, HCl + CaCO3 Số trường hợp phản ứng tạo kết tủa là:
10 Cho các dd NaCl, Ba(OH)2 , H2SO4, HCl, BaCl2 Chỉ dùng thêm quỳ tím có thể nhận biết được mấy dung dịch:
11 Trộn 100 ml dd NaOH 1M với 150 ml dd HCl 0,6M Cho quỳ tím vào dd thu được sẽ có màu:
12 Cho các chất: Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, NaHCO3, Fe2(SO4)3, (NH4)2CO3 Số chất tác dụng được cả với HCl và NaOH là: