Câu 1 Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng tương ứng của 2 phần tử liên tiếp gọi là gì Câu 1 Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng tương ứng của 2 ph.
Trang 1Câu 1: Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng tương ứng của 2 phần tử liên tiếp gọi là gì?
A.Bước dây quấn y1
B.Bước dây quấn y2
*C.Bước dây quấn tổng hợp y
D Bước vành góp yG
Câu 2: Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng của 1 phần
tử gọi là gì?
*A.Bước dây quấn y1
B.Bước dây quấn y2
C.Bước dây quấn tổng hợp y
D Bước vành góp yG
Câu 3: Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa ạnh tác dụng thứ hai của phần tử thứ nhất với cạnh tác dụng dụng thứ nhất của phần tử thứ hai nối tiếp ngay sau đógọi là gì?
A.Bước dây quấn y1
*B.Bước dây quấn y2
C.Bước dây quấn tổng hợp y
D Bước vành góp yG
Câu 4: Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa hai phiến góp có hai cạnh tác dụng của cùng một phần tử nối vào, được đo bằng số phiến góp gọi là gì?
A.Bước dây quấn y1
B.Bước dây quấn y2
C.Bước dây quấn tổng hợp y
*D Bước vành góp yG
Câu 5: Trong dây quấn phần ứng MĐMC, khoảng cách giữa hai cực từ tính theo chu vi phần ứng gọi là gì?
A.Bước dây quấn y1
B.Bước dây quấn y2
C.Bước dây quấn tổng hợp y
*D.Bước cực từ
Câu 6: Nhiệm vụ của dây quấn phần ứng máy điện một chiều là gì?
*A Phải sinh ra được một s.đ.đ cần thiết, có thể cho một dòng điện nhất định chạy qua
để sinh ra một mômen cần thiết mà dây không bị nóng quá mức cho phép
B Để dẫn điện
C Để dẫn từ
D Tạo ra từ trường chính trong máy
Câu 7: Một dây quấn sóng đơn có số liệu sau: S = G = Znt = 17; p = 2 Xác định bước dây quấn tổng hợp y?
A.5
Trang 2A.Từ thông cực từ chính
B.Từ thông khe hở
*C.Từ thông tản
D.Từ thông cực từ phụ
Câu 10: Trong máy điện một chiều, phần từ thông đi qua khe hở không khí giữa phần ứng
và cực từ trong phạm vi một bước cực gọi là gì ?
*A.Từ thông chính
B.Từ thông khe hở
C.Từ thông tản
D.Từ thông cực từ phụ
Câu 11: Đâu là đặc điểm của phản ứng phần ứng trong MĐ1C ?
*A Phản ứng phần ứng phụ thuộc vào vị trí chổi than và độ lớn của tải
B Phản ứng phần ứng chỉ phụ thuộc vào vị trí chổi than
C Phản ứng phần ứng chỉ phụ thuộc vào mức độ tải
D Phản ứng phần ứng không phụ thuộc vào vị trí chổi than và độ lớn của tải
Câu 12: Khi chổi than ở trên đường trung tính hình học của máy điện một chiều, tác dụngcủa từ trường phần ứng trong khe hở dưới hai nửa cực từ là:
A Có chiều hỗn loạn
*B Ngược chiều nhau
C Vuông góc với nhau
Trang 3Câu 14: Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ xuất hiện khi nào?
*A Xê dịch chổi than theo chiều quay của máy phát
B Xê dịch chổi than theo chiều quay của động cơ
C Xê dịch chổi than với tốc độ không đổi
D Xê dịch chổi than theo chiều ngược quay của máy phát
Câu 15 : Tìm phát biểu đúng về Máy điện 1 chiều :
A Phản ứng phần ứng không phụ thuộc vào vị trí chổi than và độ lớn của tải
*B Đường trung tính vật lý trong phần ứng máy điện một chiều là đường mà trên bề mặt phần ứng cảm ứng từ bằng 0 khi chổi than nằm trên đường trung tính hình học
C Từ thông tản có tác dụng sinh ra sức điện động trong dây quấn phần ứng
D Đường trung tính vật lý trong phần ứng máy điện một chiều là đường mà trên bề mặtphần ứng cảm ứng từ bằng 0 khi chổi than không nằm trên đường trung tính hình học
Câu 16: Tác dụng của từ trường cực từ phụ là gì ?
*A Triệt tiêu từ trường phần ứng ngang trục ở khu vực đổi chiều
B Sinh ra từ trường triệt tiêu phản ứng phần ứng trong phạm vi bề mặt cực từ chính làm cho từ trường cơ bản không bị méo
C Phải sinh ra được một s.đ.đ cần thiết, có thể cho một dòng điện nhất định chạy qua
để sinh ra một mômen cần thiết mà dây không bị nóng quá mức cho phép
D Cả 3 phương án trên
Câu 17: Tác dụng của dây quấn bù trong máy điện một chiều là gì?
A Tăng cường mặt cơ khí
B Dự phòng cho dây quấn cực từ
*C Sinh ra từ trường triệt tiêu phản ứng phần ứng trong phạm vi bề mặt cực từ chính làm cho từ trường cơ bản không bị méo
D Tránh bão hòa mạch từ
Câu 18 : Dây quấn cực từ phụ được mắc như thế nào với dân quấn phần ứng ?
*A Nối tiếp
Câu 20: Một máy điện một chiều có Iưđm = 36 A, tổng số thanh dẫn N = 570, 2p = 4, Dư
=17 cm Dây quấn sóng đơn, sức từ động phần ứng Fư khi chổi than nằm trên đường trung tính hình học của máy bằng bao nhiêu? Dây quấn xếp đơn, sức từ động phần ứng
Fư khi chổi than nằm trên đường trungntính hình học của máy bằng bao nhiêu?
*A 2560 và 1282
Trang 4B Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện kích từ U=f(Ikt) khi n = const và I = const
C Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ In = f(Ikt) khi n = const và U= 0
D Dòng điện kích từ với dòng điện phụ tải Ikt = f(I) khi U = const và n=const
Câu 22: Trong máy biến áp, bỏ qua điện trở dây quấn, nếu điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp có dạng u=Um.sinωt thì từ thông sinh ra trong lõi thép có dạng:
*A ɸ=ɸm.sin(ωt - Π/2 )
B ɸ=ɸm.sin(ωt+ Π/2 )
C ɸ=ɸm.sin(ωt+ Π/4 )
D ɸ=ɸm.sin(ωt - Π/4 )
Câu 23: Trong máy biến áp ba pha có tổ nối dây Y/Y, tổng điện trở của dây quấn sơ cấp
và thứ cấp là 0,01 Ω , dòng điện sơ cấp định mức là 500A Tính công suất ngắn mạch củaMBA?
D Tăng giảm không phụ thuộc vào dòng sơ cấp
Câu 25: Trong máy biến áp, đồ thị véc tơ cho biết quan hệ giữa các đại lượng nào?
A Độ biến thiên của sức điện động, dòng điện, điện áp
B Trị số và tần số của sức điện động, dòng điện, điện áp
C Giá trị tức thời của sức điện động, dòng điện, điện áp
*D.Trị số và góc lệch pha của sức điện động, dòng điện, điện áp
Câu 26: Trong máy biến áp ba pha Δ/Y-11, các số liệu: Sđm = 560 kVA ; U1/U2 = 35 /6,6
kV ; Un% = 5; Pn = 5kW , f = 50 Hz Điện áp ngắn mạch trên 1 pha có giá trị:
*A 1750 V
B 1570 V
C 1075 V
D 1705 V
Trang 5Câu 27 : Khái niệm dây cuốn phần ứng
*A Bộ phận quan trọng nhất của MBA do tham gia vào quá trình biến đổi điện năng thành cơ năng và ngược lại
B Tạo ra sức điện động cảm ứng
C không có đáp án đúng
Câu 28 : Các yêu cầu đối với dây cuốn
A, sinh ra s.đ.đ cần thiết, có thể cho một dòng điện nhất định, chạy qua để sinh ra momencần thiết mà dây không bị nóng quá mức cho phép
B, Đảm bảo đổi chiều tốt
C,kết cấu đơn giản, chắc chắn, tiết kiệm
*D, tất cả đáp án trên
Câu 29: Đâu không phải là bước dây cuốn của MBA
A, Bước dây cuốn thứ nhất y1
B, Bước dây cuốn thứ 2 y2
*C, Bước dây cuốn thứ 3 y3
D, Bước dây cuốn tổng hợp y
Câu 30 : Đâu không phải là bước dây cuốn của MBA
A, Bước dây cuốn tổng hợp y
B, Bước vành góp yG
C, Bước cực ι
*D, Bước Cực µ
Câu 31 : Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bước dây cuốn của MBA
A, Bước dây cuốn thứ nhất y1 : là khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng của 1 phần tử
B, Bước dây cuốn thứ hai y2 : là khoảng cách giữa cạnh tác dụng thứ 2 của phần tử thứ nhất với cạnh tác dụng thứ nhất của phần tử thứ 2 nối tiếp ngay sau đó
C, Bước vành góp yG : là khoảng cách giữa 2 phiến góp có hai cạnh tác dụng cùng một phần tử nối vào, được đo bằng số phiến góp
D, Bước cực ι : khoảng cách giữa 2 cực tính theo chu vi phần ứng
*E, tất cả đều đúng
Câu 32 : Phân loại theo cách thực hiện dây cuốn ( chọn đáp án sai)
A, Dây cuốn xếp đơn và xếp phức tạp
*B, Dây cuốn xếp cuộn tròn
C, Dây cuốn sóng đơn và sóng phức tạp
D, Dây cuốn xếp hỗn hợp : kết hợp cả dây cuốn xếp và dây cuốn sóng
Câu 33 : Dòng điện không tải trong MBA là
*A, dòng từ hóa lõi thép
B, điện áp rơi
C, điện áp đặt vào dây cuốn sơ cấp
D, tổn hao không tải
Trang 6Câu 34: Nếu bỏ qua điện trở dây cuốn, tổn hao không tải trong MBA là
A, Điện áp đo được
B, Công suất toàn phần S
*C, tổn hao đồng trên cuộn dây sơ cấp và cuộc dây thứ cấp
D, công suất phản kháng Q
Câu 36: Điện áp đo được trong thí nghiệm ngắn mạchMBA là
*A, điện áp rơi trên cuộn dây sơ ấp
Câu 40: Hiệu suất của MBA là tỉ số giữa
*A, công suất tác dụng đầu ra với công suất tác dụng đầu vào
B, công suất phản kháng với công suát đầu ra
C, công suất tác dụng với công suất phản kháng
D, công suất tác dụng với công suất toàn phần
Câu 41: Hiệu suất của mba đạt giá trị cực đại khi hệ số tải bằng
*A, √(Po/Pn)
B, Pđm
Trang 7C, P
D, tất cả sai
Câu 42: Độ thay đổi điện áp của MBA ( trong điều kiện điện áp sơ cấp là định mức)
*A, hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải
B, Tỉ số giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải
C, Tỉ số giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải
D, hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải
Câu 43: Một máy biến áp một pha lý tưởng có tỷ số biến áp 220/127V, thông số dây quấn
sơ cấp là Z1=0.3+j0.25; thông số dây quấn thứ cấp là Z2=0.1 + j0.083; Bỏ qua tổn hao sắt từ hóa Tính tổng trở quy đổi thứ cấp về ơ cấp?
*A Dòng điện trong cả 2 cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bằng dòng định mức
B Dòng điện trong cả 2 cuộn sơ cấp và thứ cấp đều lớn hơn dòng định mức
C Dòng điện trong cuộn sơ cấp lớn hơn dòng định mức
D Dòng điện trong cuộn thứ cấp lớn hơn định mức
Câu 46: Khi máy biến áp mang tại định mức thì hệ số mang tải có gia trị bằng bao nhiêu?
A 1/2
*B 1
C 0
D 2
Câu 47: Độ thay đổi điện áp trong máy biến áp phụ thuộc vào các yếu tố nào?
*A.hệ số tải, tính chất tải và cấu tạo của máy biến áp
B hệ số tải
C hệ số tải, tính chất tải
D tính chất tải
Câu 48: Sự đổi chiều trong MĐ1C là gì?
*A Sự đổi chiều là quá trình thay đổi chiều của dòng điện khi phần tử di động trong vùng trung tính và bị chổi than nối ngắn mạch
Trang 8B Sự đổi chiều là quá trình thay đổi chiều của dòng điện khi phần tử di động trong vùng trung tính và bị vành góp nối ngắn mạch.
C Sự đổi chiều là quá trình thay đổi chiều của dòng điện khi phần tử di động trong vùng biến đổi và bị chổi than nối ngắn mạch
D Sự đổi chiều là quá trình thay đổi chiều của dòng điện khi phần tử di động trong vùng trung tính
Câu 49 : Đâu là nguyên nhân phát sinh tia lửa trong MĐ1C ?
A Vành góp không đồng tâm với trục
B Bộ phận quay không cân bằng tốt
C Bề mặt vành góp không phẳng
D Lực ép chổi than không thích hợp
E Sức điện động đổi chiều không triệt tiêu hết sức điện động phản kháng
F Sự phân bố không đồng đều mật độ dòng điện trên mặt tiếp xúc giữa chổi than và cổ góp
*G Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 50 Một máy biến áp ba pha có công suất định mức là 400 kVA; P0 = 1210(W); Pn
= 5500 (W); hệ số công suất tải cosφ2 = 0,8 Hiệu suất của máy biến áp khi tải định mức
Câu 51: Một m.b.a ba pha đấu ∆/Y0-11 có số liệu định mức sau: Sđm = 400 kVA; U1/U2
= 22/0,4 kV; P0 = 0,8 kW; Pn = 4,2 kW; un% = 4,0; cosφ2 = 0,85 chậm sau Hệ số tải đểhiệu suất cực đại là bao nhiêu?
Trang 9phía thứ cấp, dòng điện I'2 quy đổi từ thứ cấp về sơ cấp Biết MBA 3 pha mang tải bằng công suất định mức là Sđm = 450(MVA)
*A.1181
B 1000
C, 1150
D 1250
Câu 54: Trong máy biến áp ba pha có tổ nối dây Y/Y, tổng điện trở của dây quấn sơ cấp
và thứ cấp là 0,025(Ω), dòng điện sơ cấp định mức là 450(A) Công suất ngắn mạch của máy là bao nhiêu?
A 1250
*B 1245
C 1224
D 1125
Trang 10Câu 59:Trong máy biến áp ba pha Y/Δ-11, các số liệu: Sđm = 560 kVA ; U1/U2 = 35 /10.5 kV ; Un% = 4.5; Pn = 5kW , f = 50 Hz Điện áp ngắn mạch trên 1 pha có giá trị: *A 0.9kV.
B 1 kV
C 1.5kV
D 17.5 kV
Câu 60: Một máy biến áp 3 pha đấu Δ/Y-11, có số liệu: Sdm= 540kVA, U1/U2= 35/6,4
kV, Po= 0.8kW, Pn= 3.6 kW, Un%= 4%, cosφ2 = 0,85 Tính độ thay đổi điện áp ở tải định mức?
Trang 11Câu 65: Mômen mở máy Mmm của động cơ điện không đồng bộ tỷ lệ như thế nào với bình phương điện áp?
*A Tỷ lệ thuận
B Tỷ lệ nghịch
C Không liên quan
D Chỉ tỷ lệ với điện áp
Câu 66: Tác dụng của dây quấn mở máy trong động cơ điện không đồng bộ một pha?
*A Tạo ra mômen mở máy : Dây quấn mở máy sinh ra từ trường cùng với từ trường của dây quấn chính hợp thành một từ trường quay tạo nên mômen mở máy ban đầu
B.Phải sinh ra được một s.đ.đ cần thiết, có thể cho một dòng điện nhất định chạy qua để sinh ra một mômen cần thiết mà dây không bị nóng quá mức cho phép
C Triệt tiêu từ trường phần ứng ngang trục ở khu vực đổi chiều
*A Đấu nối tiếp với tụ điện
B Đấu nối tiếp với điện trở
C Đấu song song với tụ điện
D Đấu song sóng với điện trở
Câu 69 : Động cơ điện không đồng bộ một pha mở máy bằng vòng ngắn mạch có đặc điểm như thế nào?
A Trên stato có 2 cuộn dây làm việc
*B Trên stato chỉ có một cuộn dây làm việc
C Trên roto chỉ có một cuộn dây làm việc
D Mạch điện dây quấn mở máy thường được đấu nối tiếp với tụ điện
Câu 70 : Các loại động cơ điện không đồng bộ ứng dụng hiệu ứng mặt ngoài ở dây quấn rotor lồng sóc?
A Động cơ điện rôto rãnh sâu
B Động cơ điện rôto hai lồng sóc (hay lồng sóc kép)
*C Cả 2 loại trên
D Không có loại nào đúng
Câu 71 : Mômen điện từ của máy điện không đồng bộ tỷ lệ như thế nào với điện áp và điện kháng ?
Trang 12*A Tỉ lệ thuận với bình phương điện áp; tỷ lệ nghịch với điện kháng (x1 + C1.x'2)
B Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp; tỷ lệ nghịch với điện kháng (x1 + C1.x'2)
C Tỉ lệ thuận với điện áp; tỷ lệ thuận với điện kháng (x1 + C1.x'2)
D Tỉ lệ thuận với điện áp; tỷ lệ nghịch với điện kháng (x1 + C1.x'2)
Câu 72 : Mômen cực đại Mmax của máy điện không đồng bộ phụ thuộc như thế nào với điện trở roto ?
A Tỷ lệ thuận
B Tỷ lệ nghịch
*C Không phụ thuộc
Câu 73: Tìm phát biểu đúng về máy điện đồng bộ ?
A Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là sự tác dụng giữa từ trường phần ứng (từ trường cơ bản) với từ trường cực từ
B Từ trường do dòng điện phần ứng Iư sinh ra là từ trường một chiều,nó sinh ra trong dây quấn phần ứng sức điện động Eư
C Khi máy điện đồng bộ làm việc không tải (Iư = 0), từ trường trong máy do dòng điện một chiều chạy trên dây quấn kích thích sinh ra
D Khi máy điện đồng bộ làm việc có tải (Iư ≠ 0) , từ trường trong máy chỉ do dòng điện kích từ It sinh ra
E Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào độ lớn của tải, tính chất củatải và kết cấu cực ẩn hay cực lồi của máy
Trang 13Câu 79: Tìm phát biểu đúng về máy điện đồng bộ ?
A Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, do có sụt áp trong dây quấn phần ứng
và phản ứng phần ứng khử từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát giảm so với s.đ.đ E (U <E)
B Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính dung, phản ứng phần ứng là dọc trục và khử
từ Tùy thuộc vào mức độ trợ từ (độ lớn của tải) mà có thể U < E, U = E hoặc U > E
C Ở máy điện đồng bộ cực lồi, vì khe hở không khí giữa stato và rôto không đều nên tuy s.t.đ Fư là hình sin nhưng từ cảm phân bố dọc khe hở là không hình sin
D Ở máy điện đb cực lồi, đểviệc nghiên cứu được dễ dàng, người ta phân tích s.t.đ Fư thành hai thành phần Fưd và Fưq và xét từ cảm theo hai hướng có từ trở xác định đó
E Khi máy phát điện đồng bộ có tải mang tính cảm, ta luôn có quan hệ φ = - θ với φ làgóc giữa các véctơ dòng điện I và điện áp U, là góc giữa các véctơ dòng điện I và s.đ.đ
E, θ là góc giữa các véctơ s.đ.đ E và điện áp U
C U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D U= E+ I(ru’ + jxu’)
Câu 81: Ở tải đối xứng, phương trình cân bằng điện áp của một pha của máy phát điện đồng bộ cực ẩn có dạng như thế nào?
A U= E- I(ru’ + jxu’)
*B U= E- jxđb- Iru’
C U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D U= E+ I(ru’ + jxu’)
Câu 82: Ở tải đối xứng, phương trình cân bằng điện áp của một pha của máy phát điện đồng bộ cực lồi có dạng như thế nào?
A U= E- I(ru’ + jxu’)
B U= E- jxđb- Iru’
*C U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D U= E+ I(ru’ + jxu’)
Trang 14Câu 83: Phương trình cân bằng điện áp của động cơ điện đồng bộ cực lồi:
*A U= E + jIdxud + jIqxuq + Iru
B U= E- jxđb- Iru’
C U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D U= E+ I(ru’ + jxu’)
Câu 84: Tìm phát biểu đúng về máy điện đồng bộ ?
A Tỷ số ngắn mạch K của máy phát điện đồng bộ là tỷ số giữa dòng điện ngắn mạch In0 ứng với dòng điện kích thích để sinh ra s.đ.đ E=Uđm khi không tải với dòng điện định mức: K=In0/Idm
B Khi bỏ qua điện trở của dây quấn phần ứng (rư = 0), phương trình cân bằng điện áp của máy phát điện đồng bộ khi ngắn mạch là 0 E jIxd
*C A và B đều đúng
D Không có đáp án nào đúng
Câu 85: Đặc tính góc công suất tác dụng của máy điện đồng bộ là gì?
*A Đặc tính góc công suất tác dụng của máy điện đồng bộ là quan hệ P= f(θ) khi E= const, U = const, trong đó θ là góc tải giữa các véctơ s.đ.đ E và điện áp U
B U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Câu 86: Đặc tính điều chỉnh của máy phát điện đồng bộ là gì?
*A it = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm
B U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Câu 87: Đặc tính không tải của máy điện đồng bộ:
A it = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm
*B U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Câu 88: Đặc tính ngắn mạch của máy điện đồng bộ:
A it = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm
B U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
*C In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Câu 89: Đặc tính tải của máy điện đồng bộ :
A it = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm
B U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C In = f(it) khi U = 0; f = fđm
*D U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Trang 15Câu 90: Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là gì?
*A U = f(I) khi it=const, cosφ = const, f = fđm
B U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Câu 91: Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải làm gì?
*A Thay đổi công suất cơ trên trục máy
B Thay đổi công suất cơ trên thân máy
C Thay đổi công suất tác dụng
D Thay đổi công suất đầu vào
Câu 92: Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện thứ cấp thì dòng điện sơ cấp:
a Giảm đi
*b Tăng lên
c Không thay đổi
d Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp
Câu 93: Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện thứ cấp thì dòng điện từ hóa:
a Giảm đi
b Tăng lên
*c Không thay đổi
d Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp
Câu 94: Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện sơ cấp thì dòng điện từ hóa:
a Giảm đi
*b Không thay đổi
c.Tăng lên
d Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng sơ cấp
Câu 95: Trong máy biến áp, các tham số được xác định:
*a Bằng phương pháp thực nghiệm và phương pháp tính toán
b Bằng phương pháp tính toán
c.Bằng phương pháp đường cong tính toán
d.Phương pháp khác
Câu 96: Trong máy biến áp, đồ thị véc tơ cho biết quan hệ giữa:
a Trị số và tần số của sức điện động, dòng điện, điện áp
*b Trị số và góc lệch pha của sức điện động, dòng điện, điện áp
c Giá trị tức thời của sức điện động, dòng điện, điện áp
d Độ biến thiên của sức điện động, dòng điện, điện áp
Câu 97: Gọi kt hệ số phụ tải, cos 2 là hệ số công suất của tải biến áp , Unr và Unx là thành phần tác dụng và phản kháng của điện áp ngắn mạch của máy biến áp thì độ sụt áp trên máy biến áp là:
a ∆ U = kt (Unr sin phi2 + Unx cos phi 2)
Trang 16b ∆ U= kt (Unr sin phi2 − Unx cos phi 2)
*c ∆ U= kt (Unr cosphi 2 − Unx sin phi 2)
d ∆ U= kt (Unr cos phi2 + Unx sin phi 2)
Câu 98: Khi máy biến áp mang tải định mức, hệ số tải của máy:
Câu 100: Độ thay đổi điện áp trong máy biến áp phụ thuộc:
a Hệ số tải, loại máy biến áp
b Mức độ tải, tính chất tải
*c Hệ số tải, tính chất tải và cấu tạo của máy biến áp
d Số vòng dây trên cuộn sơ cấp và thứ cấp
Câu 101: Khi đóng tải vào máy biến áp sẽ gây ra hiện tượng điện áp phía thứ cấp là:
a Thay đổi theo mức độ và tính chất của tải