1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hội thảo giáo dục bang queensland

24 249 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hội thảo giáo dục bang queensland
Tác giả Đàm Quốc Huõn
Người hướng dẫn Trưởng Phũng Marketing John Paul College
Trường học John Paul College
Thể loại Hội thảo
Thành phố Brisbane
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội thảo giáo dục bang queensland

Trang 1

Hệ thống trường học tại Queensland

Đàm Quốc Huân (Allan Dam)

Trưởng Phòng Marketing John Paul College

H i th o v giáo d c bang Queens land ộ ả ề ụ

Trang 2

ô

Trang 3

•Thành phố Brisbane

•Dân số: 4 triệu 400 ngàn người

•Nhiệt độ: 10o

C – 29oC

•Là tiểu bang phát triển nhất nước Úc

•Brisbane được bầu chọn là thành phố có cuộc

sống tốt thứ 8 trên thế giới năm 2004

Trang 5

S ti n l i c a giao thông công c ng ự ệ ợ ủ ộ

•An toàn, hệ thống camera bảo vệ 24 tiếng

•Chỉ 1 vé học sinh có thể sử dụng tất cả phương tiện giao thông công cộng xe buýt, tàu và xe lửa

•Học sinh chỉ trả ½ giá tiền

Vùng Vé đơn Vé ngày Vé tuần

Trang 6

H th ng giáo d c Queensland ệ ố ụ

•Trường học – Thuộc chính phủ / Không thuộc chính phủ (tư thục)

•Các trung tâm đào tạo cho hệ bổ túc

•Các trung tâm dạy nghề - cung cấp các ngành học, tư vấn về các khóa học, và những thông tin cần thiết để theo học tại các trường dạy nghề và các trường đại học

•Cung cấp cho QSA những thông tin về thành tựu của sinh viên

Trang 7

Th m quy n v giáo d c t i Queensland - QSA ẩ ề ề ụ ạ

 Phát triển, xét duyệt và phê chuẩn các đề cương

cho từng khóa học.

 Phê chuẩn chương trình làm việc và kế hoạch học tập.

 Mở rộng thêm và cho điểm các bài sát hạch kỹ

năng chính của Queensland

 Ban hành các văn bằng cho các thành tích

 Ban hành các văn bằng chứng thực.

 Quản lý hợp lý các qui trình.

Trang 8

Trung tâm xét duyệt cho các khóa học sau

trung học tại Queensland - QTAC

•Thông tin về khóa học và các qui định sơ lược về

những qui định để theo học tại các trường đại học, các trường dạy nghề tại Queensland cũng như các tổ chức đào tạo liên bang khác.

•Phân bổ chỗ học cho các sinh viên sau trung học.

•Cung cấp khóa học cho các ứng viên.

Trang 9

• QCE cung cấp cho học sinh nhiều sự lựa

chọn để vào Đại Học theo nguyện vọng của học sinh.

• Mỗi học sinh cần có 20 chứng chỉ để nộp đơn vào Đại Học

Trang 11

Chi tiết về phương pháp đánh giá

Đánh giá thành tích học tập của trường học – được xem xét bởi các giáo viên có sử dụng bảng liệt kê

cho các thang điểm, tiêu chuẩn bài làm của sinh viên sau đó sẽ được đánh giá bởi hội đồng đánh giá cho từng môn học

Trang 12

Thể loại tính đểm vào Đại Học tại Queensland

VỊ TRÍ ĐỐI CHỌI TỔNG THỂ - Overall Position

•Điểm OP là công cụ dành cho học sinh để theo học tại các trường đại học

tại Queensland

•Học sinh phải học những môn học chính với ít nhất 20 tín chỉ học kỳ được

hoàn tất Trong tất cả 4 học kỳ, học sinh phải học ít nhất 3 môn học chính.

•Học sinh có thể học những môn học bắt buộc nếu muốn đăng ký, việc tính

điểm sẽ được áp dụng theo nguyên tắc xếp hạng Cách xếp hạng cũng

được sử dụng cho hồ sơ vào học tại đại học.

•Vào cuối tháng 9 mỗi năm, học sinh được yêu cầu hòan tất đơn QTAC để

đăng ký các khóa học tại đại học cho năm kế tiếp.

• Điểm cao nhất là 1 (OP1), điểm thấp nhất là 25 (OP25)

Trang 13

•Tất cả sinh viên bắt buộc tham dự kỳ kiểm tra QCS cho điểm OP.

•Thông thường vào cuối tháng 8 hoặc đầu tháng 9 mỗi năm

•Có 4 hình thức kiểm tra trong 2 ngày – 7 tiếng cho mỗi lần kiểm tra

•Thi viết WT, Trả lời tình huống– SRI và chọn câu trả lời đúng - MCI & MCII

•QCS là một hình thức kiểm tra cho thành tích của sinh viên – áp dụng cho các chương trình giảng dạy tại QLD

•Đánh giá kết quả học tập A cho đến E của sinh viên (A là điểm cao nhất)

VỊ TRÍ ĐỐI CHỌI TỔNG THỂ - Overall Position

Trang 14

•OP 1 Khoảng 2% sinh viên

Bảng điểm xác thực tổng thể của một sinh viên được liệt kê với điểm tối đa

là 1 và thấp nhất là 25 Số liệu thống kê được ước lượng ở thông tin trên.

VỊ TRÍ ĐỐI CHỌI TỔNG THỂ - Overall Position

Trang 16

•Năm 2007, có 3000 học sinh trung học tại Queensland tham gia tính điểm OP.

•2% 3000 học sinh sẽ được OP1

•15% 2940 học sinh sẽ được

OP2 – OP6

Trang 17

CQ TAFE

9 Universities in Queensland

Trang 18

Cách đánh giá thành tích của sinh viên dựa trên những yếu tố sau:

Kiến thức của sinh viên và sự hiểu biết về lý thuyết và căn bản của môn học.

Cách suy luận và các kỹ năng thực hành trong các tình huống

Trang 19

K ho ch (SET Plan) ế ạ

• Bắt đầu từ năm lớp 10

• Cần vạch ra kế hoạch tương lai cho con

em theo nguyện vọng vào Đại Học.

• Lựa chọn những môn mạnh và tránh

những môn khó.

• Chọn 4 môn chánh, môn phụ và nhạc

cụ hoặc thể thao

Trang 20

K ho ch – ví d ế ạ ụ

• Lên k ho ch cho Tu n theo h c ngành k s ế ạ ấ ọ ỹ ư

Trang 22

Tối ưu hóa hệ thống

 Đề cương học tập cho từng môn học

 Các trường lựa chọn các môn học và liệt kê chương trình làm việc

 QSA chấp thuận chương trình làm việc của trường thông qua hội đồng giám định của tiểu bang

 Các trường đào tạo và kiểm tra trình độ của sinh viên

 QSA chứng thực trình độ học tập

 Sinh viên được cấp bằng tốt nghiệp từ QSA

 Hội đồng cấp quận và tiểu bang giám sát chương trình 11 và kiểm tra, phê chuẩn cho các chương trình sát hạch cho khối 12

Trang 24

Gia đình dám hộ

• Mỗi học sinh được trang bị phòng riêng

• Cung cấp ngày ăn ba buổi

• Học sinh luôn được xem là thành viên gia đình

• Thay mặt phụ huynh tham dự các buổi họp

• Giúp đỡ học sinh với các bài tập về nhà

• Liên lạc trực tiếp với nhân viên quốc tế tại trường về các vấn đề liên quan đến sinh hoạt cũng như sức khỏe và học tập của các em

• Chăm sóc học sinh khi các em có bệnh như khám bác sĩ hay thuốc men

• Và nhiều hơn nữa

Ngày đăng: 25/01/2013, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w