Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng
Trang 1Sử dụng Microsoft
PowerPoint 2007
Mục đích
•Trang bị kiến thức về PowerPoint 2007 để tạo trình diễn, báo cáo và thực hiện trình chiếu
Trang 3Bài 1: Sử dụng PowerPoint 2007
Trang 4Bài 1 Sử dụng PowerPoint
1. Giới thiệu MS PowerPoint
2. Yêu cầu kiến thức
Trang 5Giới thiệu MS PowerPoint
Tại sao?
PROBLEM
Trang 6Presentation (diễn thuyết, trình diễn, thuyết trình)
PROBLEM presentation UNDERSTANDED
Trang 7Một số hình thức thuyết trình
Speaking only…
Speaking and writing…
Speaking and showing…
Speaking, showing and doing…
Mứ
c đ
ộ th uyế
t ph
ục t ăng
Trang 8Chuẩn bị một bài thuyết trình
Nội dung (content)
Trang 9Microsoft PowerPoint
là chương trình tốt cho phépchuẩn bị tư liệu thuyết trình dạng slides
Mỗi trang màn hình mà khán giả được xem gọi là một slide.
Trang 102.Trước khi bắt đầu
Tiền kiến thức
Thân thuộc với môi trường Windows.
Sử dụng Unicode khi soạn thảo (Unikey-VietKey)
Chú ý
Ở lớp, làm theo bài tập tại lớp.
Trang 113.Khởi động PowerPoint 2007
Bước 1: Start ->All Programs -> Microsoft Office, Microsoft
Office PowerPoint 2007
Trang 124 Các thành phần cơ bản
Trang 134 Các thành phần cơ bản
Cửa sổ Notes cho phép bổ sung ghi chú
Cửa sổ Slide: nội dung cần trình bày Việc soạn thảo
hầu hết tập trung ở phần này
Trang 145 Tạo một trình diễn đơn giản
Chọn Office => New
Hộp thoại New Presentation hiển thị
Tạo trình chiếu từ một Template có sẵn
Tạo trình chiếu từ một Theme có sẵn
Trang 155 Nhập liệu nội dung vào Slide
+ Chúng ta nhập dữ liệu trực tiếp vào textbox trong Slide
+Chúng ta nhập dữ liệu trực tiếp vào Outline Pane
+Chuyển đến Outline view: click vào thẻ Outline tab
+Để thụt hàng vào cho các hàng, sử dụng phím
Tab Ngược lại, sử dụng phím Shift + Tab
+Để di chuyển các đoạn văn hay nội dung: chọn đoạn cần di chuyển, bấm phím phải chuột-> chọn Move Up hay Move Down
Trang 16Bài tập 1
Tạo trình chiếu theo các bước sau:
Tạo một trình chiếu sử dụng Installed Template –
chọn lọai template là Classic photo Album Chuyển sang tiếng Việt nội dung bất kỳ– font Unicode
Slide cuối cùng ghi tên người thực hiện
Trang 17Bài tập 2
Tạo trình chiếu theo các bước sau:
Tạo một trình chiếu sử dụng Installed Themes – chọn lọai thems là Flow
Nhập tiêu đề của slide đầu tiên– font Unicode
Trang 19Bài tập 3
Lưu với tên file là PhotoAlbum của bài tập trước đó
Đóng file sọan thảo
Đóng PowerPoint 2007
Mở lại file PhotoAlbum
Lưu lại với tên PhotoAlbum_Lop
Trang 207 Làm việc với Slide
Normal View
Có thể làm việc với văn bản, các hình ảnh, biểu đồ cho từng slide một
Slide Sorter View
cho một cái nhìn tổng thể, sắp xếp thứ tự các trang
Slide show
kết quả cuối cùng
Trang 217 Làm việc với Slide
Di chuyển giữa các slide
Phóng to – thu nhỏ slide
Chọn nhiều slide đồng thời
Chọn Home-> Slides->New Slide (Ctrl+M)
chọn các slide này từ cửa sổ Outline -> bấm delete
Trang 22Bài tập 4
Tạo một trình chiếu sử dụng Installed Template –
chọn lọai template là Quiz Show
Di chuyển giữa các slide
Phóng to – thu nhỏ slide
Xóa Slide đầu và slide cuối cùng
Trang 238 Các chế độ View
Normal View
Có thể làm việc với văn bản, các hình ảnh, biểu đồ cho từng slide một
Slide Sorter View
cho một cái nhìn tổng thể, sắp xếp thứ tự các trang
Trang 24Bài tập 5
Tạo trình chiếu theo các bước sau:
Tạo một trình chiếu sử dụng Installed Template –
chọn lọai template là WideScreen Lưu với tên file là wideScreen
Chuyển về dạng Normal view, và chuyển qua thẻ
Outline để xem tất cà slide
Chuyển các kiểu xem slide
Thực hiện slide show
Trang 259.Xóa và thay đổi thứ tự các slide
Chọn chế độ xem Slide Sorter View
Trang 268 Bài tập 6: nhập liệu (bài tập 3 – SGK)
Trang 27Bài 2: Định dạng Slide
Trang 28 Tạo Text Box
Thay đổi thiết lập về Font
Gióng hàng văn bản và giãn dòng văn bản
Sử dụng Header – Footer
Trang 292 Chọn lại Themes
Chọn một hay nhiều slide trong file trình diễn
Chọn menu Design->từ Themes group, bấm phải
chuột vào theme bạn muốn đổi để hiển thị shortcut menu
Chọn mục : Apply to All Slides: nếu muốn thay đổi tòan bộ slide
Chọn mục: Apply to Selected Slides: nếu muốn thay đổi những slide đang chọn
Trang 303 Chọn Theme Color
Giữ nguyên các thiết kế, và chỉ thay đổi màu sắc,
Để thay đổi màu sắc của file trình diễn:
Chọn menu Design ->Themes ->Colors.
Click chọn Color Schemes từ danh sách hiển thị
Trang 31Bài tập 1
Tạo slide mới với template là WideScreen
Đổi sang themes Civic
Đổi sang themes Civic
Đổi sang themes Apex
Đổi theme color sang Civic
Đổi theme color sang Civic
Đổi theme color sang Flow
Trang 324.Tùy chỉnh nền (background)
Vào menu Format/Background
Chọn menu Design ->Background Styles Hộp thoại Background hiển thị
Trang 33Bài tập 2
Mở lại file trình chiếu cũ
Thay đổi màu nền sang Style 10
Thay đổi màu nền sang Style 11
Trang 355 Textbox
Gióng hàng
Home -> chọn Paragraph group, và chọn nút lệnh: , , trên thanh công cụ
Trang 367.Bullets and Numbering
Chúng ta có thể bật – tắt chức năng đánh Bulleted List – Numbered List bằng nút lệnh Bullets – Numbering Paragraph group từ menu Home
Trang 37Bài tập Textbox
Định dạng Font
Định dạng Bullet
Màu sắc
Trang 386 Đối tượng Shape
chọn Insert ->Illustrations ->Shapes
Chú ý, chúng ta có nhóm Connector dùng để vẽ đường nối giữa các đối tượng shape
Trang 39Bài tập Shape
Trang 406 Header - Footer
Headers và footers hiển thị ở đầu hay cuối mỗi trang
Chọn một hay nhiều Slide muốn thêm Header và
Footer
Từ menu Insert -> chọn group Text -> Header &
Footer
Trang 41Bài tập Header - Footer
Mở slide vừa sử dụng ở bài trước
Thêm footer vào tất cả slides gồm slide number, ngày hiện tại
Thêm chuỗi: Using PowerPoint vào footer
Chọn lựa: not to display the footer on the title slide
Đóng cửa sổ Header and Footer window
Trang 421.Slide Master
Slide Master là bản thiết kế template, chứa các thông tin về template bao gồm: font chữ, vị trí và kích thước các text box, thiết kế nền và phối màu
Trang 431.Sử dụng Slide Master
Thêm – định dạng các thành phần
menu View-> Master-> Slide Master
Trang 447 Bài tập master slide
Mở file PPT đã làm ở bài trước
Chuyển đến slide thứ 2, và mở Slide Master
Sử dụng Slide Master để chuyển font của tiêu đề về size 44, Arial Black, và gióng hàng trái, màu đỏ
Chuyển bullet về hình vuông
Chuyển về Normal view để kiểm tra các thay đổi
Trang 45Bài 3: HÌNH ẢNH – ÂM THANH
Trang 46Bài 3: HÌNH ẢNH – ÂM THANH
1. Làm việc với nhiều cột (Column)
Trang 471 Làm việc với Columns
Tạo Columns với Slide Layout
Chọn Slide Layout với một Title và 2 cột
Sử dụng Tabs để tạo Columns
Nhiều cột trong một text box
Trang 48Bài tập: tạo textbox với 2 column
Trang 50Chèn table vào slide
Vào menu Insert/Table
bên phải Thêm hàng vào: bên trên,
bên dưới Xóa cột Xóa hàng Nhập ô
Trang 51Bài tập: tạo table trực tiếp từ PPT
Major Subfields of Math Sciences
Subfield The Study of …
Foundations Logical underpinnings of mathematics
Algebra and Combinatorics Structures, discreteness
Number Theory and Algebraic Geometry Properties of numbers and polynomials
Topology and Geometry Spatial structures, patterns, shapes
Analysis Extensions and generalizations of the calculus
Probability Randomness and indeterminate phenomena
Applied Mathematics Problems arising in nature
Computational Mathematics Problems whose solution uses the computer
Trang 52Bài tập: tạo table từ Excel
Board/Non-Employee/Student Accounts In-State Out-of-State Out-of-Country
Trang 54Bài tập: word art
Tạo wordart DuLich từ Master Page
Điều chỉnh word art để áp dụng toàn bộ slide
Trang 55Bài tập: word art + table
Trang 574.Chèn ảnh vào slide
Vào menu Insert/Picture
Chèn ảnh từ kho ảnh của Microsoft Office
Chèn chữ nghệ thuật
Chèn ảnh từ 1 tệp ảnh trên ổ đĩa
Lưu ý: Ảnh, đồ thị có thể được chèn vào slide bằng cách copy trực tiếp từ một chương trình khác như
Trang 58Bài tập: chèn ảnh
Trang 60Bài tập: chèn âm thanh
Tạo slide và chèn âm thanh minh họa
Trang 61Chèn âm thanh:
từ CSDL Office,
từ 1 tệp trên ổ
Trang 62Bài tập: chèn video
Tìm 1 file video (mpg, avi, wmv)
Chèn file video vào slide và thực hiện trình chiếu
Trang 63 Insert ->Chart
Hiển thị chart và spreadsheet mẫu
Thay thế bằng dữ liệu thật
Thay đổi chart type: Chart menu->Chart Type
Click bên ngoài chart để trở về PowerPoint.
Để sửa đổi double-click vào chart
Trang 64Bài tập: Chart
Fruit 1998 1999 2000 2001 2002 Apples 5675 5890 6784 7684 9870 Bananas 7898 7985 8056 8143 8454 Grapes 7874 7976 7015 6782 5765
Trang 658 Smart Art
Insert ->Smart Art
Trang 668 Smart Art
Trang 67Bài tập:
Renee Gauche National Director Washington, D.C.
Greta Links Director, California Director, New York Lenora Smith
Sylvia Southpaw Assistant
Nancy Tiffany Mary Eve Steve
Trang 68Rotate handle Adjustme
Trang 69Bài tập: AutoShape
Go deep!
Pass!
Catch it!
Welcome to Super Bowl 40!
Quarterback makes the call
He steps back
He looks
He passes
Trang 7010 Custom animation
Phân biệt 2 loại hoạt hình: Transition và Animations
Transition
Cách 1 slide xuất hiện, áp dụng cho toàn bộ 1 slide
Không có transition: slide mới hiển thị tất cả 1 lần
Animation
Tương tự transition: chỉ 1 phần của slide
Cách mỗi đối tượng độc lập hiển thị hay biến mất,
Trang 7110 Custom animation
Custom Animation
Menu Format -> Custom Animation
Thiết lập từ animation scheme hay custom
Trang 72 Song song với animation trước
Lưu ý: thêm từ group
Trang 7310 Custom animation: text effect
Áp dụng cho đối tượng Text
Trang 7410 Bài tập: Custom animation 1
to scheme effects, open the
Custom Animation task
pane from the Slide Show
menu.
The Custom
Trang 7510 Bài tập: Custom animation 2
Trang 7610 Bài tập: Custom animation 3
Trang 77Which Functions are Polynomials?
then f(n) nθ(1)
10 Bài tập: Custom animation 4
Trang 7810 Custom animation: Motion Paths
Motion Path di chuyển đối tượng từ 1 vị trí này đến
vị trí khác
Theo đường hình học đã thiết lập
Cách làm
Chọn đối tượng
Từ Task Pane > Add Effect> Motion Paths
->More Motion Paths
Vẽ đường hình học cần
Trang 7910 Bài tập Custom animation
Tạo 4 autoshape
Cho di chuyển
Trang 80Bài 4: Trình chiếu
Trang 821 Xem trình diễn
Kết quả cuối cùng
Menu Slide Show -> View Show
Nút Slide Show ở bên dưới, trái của màn hình
Kết thúc :Esc
Trang 831.Trình diễn
C1: Ấn phím F5
C2: Vào menu View/Slide Show
C3: Vào menu Slide Show/View Show
, , PgUp
, , PgDn Left click
Trang 842 Slide Animation Scheme
Cách xuất hiện của dối tượng trên màn hình
3 nhóm chuyển động hoạt hình
: Subtle, Moderate, và Exciting
menu Slide Show ->Animation Schemes
Trang 853 Tạo trình diễn tự động
Tự chạy, không cần điều khiển
Chuyển cảnh: slide transition
menu Slide Show -> Slide Transition
Thời gian dừng
Chọn hiệu ứng
Trang 864 Công cụ trong quá trình trình chiếu
Sử dụng bút vẽ
Tạo ghi chú
Tìm và chuyển đến một Slide
Trang 875 Một số phím tắt
Trang 886 In ấn
In nhanh
Thiết lập thông số trang in
Tùy chọn nội dung in
Trang 89
Trang 917 Lưu một trình diễn dạng Slide Show
Trình chiếu và không muốn thay đổi
Không cần PowerPoint
File ->Save As.
Chọn loại PowerPoint Show *.pps).
Trang 928 Để tạo một trình diễn tốt
Tạo các slide đơn giản, ít chữ, ít ý
Không quá 25-30 từ
Trang 938 Để tạo một trình diễn tốt
Nội dung và hình ảnh được đặt với một khoảng cách nhất định đối với các biên ngoài của slide
Trang 948 Để tạo một trình diễn tốt
Slide phải đọc được dễ dàng Tránh sử dụng màu sắc, font khó đọc hay quá nổi
Trang 958 Một gợi ý khi trình diễn
Trang 96 Màu sắc, âm thanh, hiệu ứng hài hòa.
8 Một gợi ý khi làm slides
Trang 979 Bài tập